wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Detect (v)

a)

Dò tìm, phát hiện ra

b)

Thúc đẩy

c)

Cảnh báo

d)

Cảm biến

2.

Sensor (n)

a)

Tiêu thụ

b)

Thảm họa

c)

Thiên đường

d)

Máy cảm biến

3.

Promote (v)

a)

Thúc đẩy, phát triển

b)

Cảnh báo

c)

Cảnh báo

d)

Chức năng

4.

Function (n)

a)

Thiên đường

b)

Sự tiêu thụ

c)

Chức năng

d)

Thảm họa

5.

Paradise (n)

a)

Nguyên tắc

b)

Sự tiêu thụ

c)

Thiên đường

d)

Máy cảm biến

6.

Promotion (n)

a)

Sự thúc đẩy, sự phát triển

b)

Máy cảm biến

c)

Sự cảnh báo

d)

Không thể giải thích

7.

Warning (n)

a)

Sự cảnh báo

b)

Dân cư

c)

Chức năng

d)

Tiêu thụ

8.

Insoluble

a)

Sự cảnh báo

b)

Không thể giải thích được

c)

Thiên đường

d)

Đô thị

9.

Disaster (n)

a)

Thảm họa

b)

Tái tạo

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Bền vững

10.

Sustainable (a)

a)

Vững chắc

b)

Bền vững

c)

Đông đúc

d)

Sống được

11.

Inhabitant (n)

a)

Dân trí

b)

Đô thị

c)

Chất lượng

d)

Cư dân

12.

Urban (n)

a)

Văn hóa

b)

Cuộc sống

c)

Đô thị

d)

Hạ tầng

13.

Infrastructure (n)

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Dự án

c)

Đáng sống

d)

Giao thông

14.

Renewable (a)

a)

Chế biến

b)

Đáng sống

c)

Chức năng

d)

Có thể tái tạo

15.

Overcrowded (a)

a)

Quá đông đúc

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Phát triển

d)

Dân cư

16.

Liveable (a)

a)

Ngưỡng mộ

b)

Tìm ra

c)

Đáng sống

d)

Nguyên tắc

17.

Quality of life (n.p)

a)

Quá đông đúc

b)

Cân bằng cuộc sống

c)

Chất lượng cuộc sống

d)

Cơ sở hạ tầng

18.

Dweller (n)

a)

Xã hội

b)

Dân cư

c)

Chức năng

d)

Tài năng

19.

Consumption (n)

a)

Phát hiện ra

b)

Chất dinh dưỡng

c)

Thảm họa

d)

Sự tiêu thụ

20.

Longevity (n)

a)

Tuổi cao

b)

Nguyên tắc

c)

Sự sống lâu

d)

Xoa dịu

21.

Boost (v)

a)

Đẩy mạnh,phát triển

b)

Thiền

c)

Di tích

d)

Miễn dịch

22.

Meditation (n)

a)

Xứng đáng

b)

Sự ngồi thiền

c)

Lão hóa

d)

Nổi bật

23.

Natural remedy (n.p)

a)

Phương pháp trị liệu tự nhiên

b)

Quá trình lão hóa

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Sự dinh dưỡng

24.

Principle

a)

Xác định

b)

Nguyên tắc

c)

Tuổi thọ

d)

Lành mạnh

25.

Ageing process

a)

Phương pháp trị liệu tự nhiên

b)

Ăn uống lành mạnh

c)

Quá trình lão hóa

d)

Căng thẳng

26.

Nutrition (n)

a)

Sự dinh dưỡng

b)

Phát triển

c)

Giảm stress

d)

Luyện tâph

27.

Life expectancy

a)

Sự sống lâu

b)

Tuổi thọ

c)

Phát triển

d)

Sản phẩm

28.

Relieve (v)

a)

Giảm, xoa dịu

b)

Lành mạnh

c)

Chức năng

d)

Tiêu thụ

29.

immune system

a)

Sự ngồi thiền

b)

Hệ miễn dịch

c)

Quá trình lão hóa

d)

Thảm họa