NEW
Font size
WorksheetsĐề cương ôn tập ĐGCK HKII CN7 CÁNH DIỀU
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 1: Ý nào dưới đây là phù hợp nhất để mô tả một trong những biểu hiện thường thấy khi vật nuôi bị bệnh?
A. Lớn nhanh, đẻ nhiều
B. Ăn khỏe, ngủ khỏe
C. Mệt mỏi, ủ rũ
D. Nhanh nhẹn, hoạt bát.
Câu 2: Tác nhân nào gây ra bệnh truyền nhiễm cho vật nuôi?
A. Vi sinh vật
B. Tác nhân lí học
C. Tác nhân hóa học
D. Tác nhân cơ học
Câu 3: Ý nào dưới đây không phải là tác nhân lí học gây bệnh cho vật nuôi?
A. Nhiệt độ quá cao
B. Nhiệt độ quá thấp
C. Tai nạn giao thông
D. Dòng điện
Câu 4: Bệnh ở vật nuôi sẽ xảy ra khi tồn tại đồng thời bao nhiêu yếu tố gây bệnh?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5: Ý nào dưới đây phù hợp để mô tả việc vệ sinh thân thể vật nuôi?
A. Cho vật nuôi tắm, chải và vận động hợp lí
B. Cho con vật ăn thức ăn sạch và đủ chất
C. Tiêm vaccine đầy đủ
D. Dọn chuồng nuôi hằng ngày
Câu 6: Ý nào dưới đây không phải là tác nhân sinh học gây bệnh cho vật nuôi?
A. Virus
B. Vi khuẩn
C. Giun, sán
D. Nhiệt độ quá cao
Câu 7: Ý nào dưới đây không phải là lợi ích của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi hiệu quả?
A. Đảm bảo phát triển chăn nuôi ổn định, bền vững.
B. Cung cấp thực phẩm an toàn cho người tiêu dùng.
C. Góp phần phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường sinh thái.
D. Làm giảm số lượng vật nuôi.
Câu 8: Để đảm bảo chuồng nuôi có chiếu sáng phù hợp, tránh mưa hắt, gió lùa, người ta thường làm chuồng theo hướng nào?
A. Hướng đông hoặc đông bắc
B. Hướng nam hoặc đông nam
C. Hướng bắc hoặc tây bắc
D. Hướng tây hoặc tây nam
Câu 9: Biết được nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi sẽ giúp ích gì?
A. Xác định được phương pháp phòng và trị bệnh phù hợp
B. Xác định được phương pháp nuôi dưỡng phù hợp.
C. Xác định được phương pháp chăm sóc phù hợp
D. Xác định được phương pháp nâng cao năng suất chăn nuôi.
Câu 10: Có mấy loại tác nhân bên ngoài gây bệnh cho vật nuôi?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 11: Ý nào dưới đây không phải là vai trò chính của vệ sinh trong chăn nuôi?
A. Phòng ngừa dịch bệnh và bảo vệ sức khỏe vật nuôi
B. Nâng cao năng suất chăn nuôi
C. Bảo vệ môi trường
D. Tiết kiệm thức ăn chăn nuôi
Câu 12: Ý nào dưới đây là phù hợp nhất định để định nghĩa về bệnh?
A. Bệnh là sự rối loạn hoạt động chức năng bình thường của cơ thể vật nuôi do tác động của các yếu tố gây bệnh khác nhau.
B. Bệnh là hiện tượng xảy ra ở cơ thể vật nuôi khi có tồn tại các yếu tố gây bệnh khác nhau.
C. Bệnh là hiện tượng con vật có biểu hiện ho, sốt, còi cọc, chậm lớn.
D. Bệnh là hiện tượng con vật có biểu hiện kém ăn, bỏ ăn.
Câu 13: Điều trị bệnh cho vật nuôi là công việc chuyên môn của ai?
A. Người chăn nuôi
B. Bác sĩ thú y
C. Cán bộ khuyến nông
D. Người bán thuốc thú y
Câu 14: Hành động nào dưới đây của người chăn nuôi là đúng khi phát hiện vậy nuôi bị ốm?
A. Báo cho cán bộ thú y
B. Giết mổ
C. Tự mua thuốc về chữa trị
D. Bán ngay
Câu 15: Ý nào dưới đây không phải là tác nhân hóa học gây bệnh cho vật nuôi?
A. Acid
B. Vi khuẩn
C. Thuốc trừ sâu hóa học
D. Thuốc diệt cỏ
Câu 16: Vaccine phòng bệnh là chế phẩm sinh học được chế ra từ:
A. Sản phẩm trồng trọt
B. Hóa chất tổng hợp
C. Chính mầm bệnh gây ra bệnh đó
D. Thuốc kháng sinh
Câu 17: Chuồng và dụng cụ chăn nuôi cần được làm sạch với tần suất như thế nào?
A. Hằng tháng
B. Hằng tuần
C. Hằng ngày
D. Sau mỗi lứa nuôi
Câu 18: Yếu tố gây bệnh ở vật nuôi là:
A. Tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể động vật
B. Động vật có sức đề kháng thấp
C. Môi trường bất lợi cho động vật và thuận lợi cho tác nhân gây bệnh.
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 19: Loại bệnh nào ở vật nuôi có thể lây lan nhanh thành dịch?
A. Bệnh ngộ độc hóa chất
B. Bệnh do nhiệt độ quá thấp
C. Bệnh truyền nhiễm
D. Bệnh do chấn thương tai nạn
Câu 20: Biện pháp phòng bệnh chủ động hiệu quả nhất cho vật nuôi là:
A. Sử dụng vaccine.
B. Cho con vật ăn càng nhiều càng tốt
C. Cho con vật vận động càng nhiều càng tốt
D. Cho con vật sử dụng thuốc kháng sinh thường xuyên
Câu 21: Vaccine khi được đưa vào cơ thể sẽ có tác dụng chống lại sự xâm nhập và nhân lên của mầm bệnh là bởi vaccine kích thích cơ thể sản sinh ra:
A. Kháng thể
B. Kháng sinh
C. Chất bổ
D. Máu
Câu 22: Thế nào là một chuồng nuôi hợp vệ sinh?
A. Có điều kiện tiểu khí hậu phù hợp
B. Có sàn bằng bê tông chắc chắn
C. Có mái lợp bằng tôn chống nóng
D. Có tường bao quanh cao 3m
Câu 23: Ý nào dưới đây không phải là ý nghĩa của việc quản lí chất thải chăn nuôi hợp lí?
A. Góp phần phòng ngừa dịch bệnh cho vật nuôi.
B. Làm tăng thêm nguồn thu nhập
C. Hạn chế ô nhiễm môi trường
D. Tạo việc làm cho người dân
Câu 24: Ý nào dưới đây không phải là tác nhân cơ học gây bệnh cho vật nuôi?
A. Tai nạn khi cày, kéo
B. Va đập khi vận chuyển
C. Tai nạn giao thông
D. Tia phóng xạ
Câu 25: Bệnh nào dưới đây có thể lây lan nhanh thành dịch?
A. Bệnh giun đũa
B. Bệnh cúm gia cầm
C. Bệnh ghẻ
D. Bệnh viêm khớp
Câu 26: Dầu cá được sản xuất từ nguyên liệu nào?
A. Xương cá
B. Thịt cá
C. Da cá
D. Mỡ cá, gan cá
Câu 27: Ngành thủy sản có bao nhiêu vai trò với đời sống và nền kinh tế Việt Nam?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 28: Sản phẩm nào sau đây không phải phụ phẩm trong chế biến thủy sản:
A. Đầu cá
B. Da cá
C. Mỡ cá
D. Phi lê thịt cá
Câu 29: Khu vực nào ở nước ta nuôi cá tra để xuất khẩu?
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Đồng bằng Nam Trung Bộ
D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 30: Ý nào không phải vai trò của ngành thủy sản?
A. Cung cấp thực phẩm cho con người.
B. Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.
C. Cung cấp sức kéo, phân bón.
D. Cung cấp nguyên liệu ngành dược mĩ phẩm.
Câu 31: Môi trường, đặc điểm sống của tôm thẻ chân trắng là?
A. Nước ngọt
B. Nước mặn
C. Nước lợ và nước mặn
D. Nước ngọt và nước lợ
Câu 32: Loại tôm nào là đối tượng xuất khẩu chính ở nước ta?
A. Tôm thẻ chân trắng
B. Tôm hùm
C. Tôm càng xanh
D. Tôm đồng
Câu 33: Nguồn lợi thủy sản của Việt Nam là?
A. Thủy sản nước mặn
B. Thủy sản ngước lợ
C. Thủy sản nước ngọt
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 34: Loại thủy sản nào sau đây sống trong môi trường nước mặn, nước lợ?
A. Tôm đồng
B. Cá chép
C. Nghêu
D. Cá trắm cỏ
Câu 35: Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của nuôi thủy sản đối với con người.
A. Cung cấp nguồn thức ăn giàu tinh bột cho con người.
B. Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất đạm cho con người.
C. Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất xơ cho con người.
D. Cung cấp môi trường sống trong lành cho con người.
Câu 36: Nuôi trồng thủy sản không có vai trò gì?
A. Cung cấp thực phẩm cho con người
B. Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu
C. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất thức ăn chăn nuôi
D. Cung cấp lương thực cho con người
Câu 37: Loại cá nào dưới đây là cá da trơn?
A. Cá chép
B. Cá chẽm
C. Cá tra
D. Cá trắm cỏ
Câu 38: Loại động vật nào sau đây không phải là động vật thủy sản?
A. Tôm
B. Cua đồng
C. Rắn
D. Ốc
Câu 39: Sản phẩm nào sau đây không được chế biến từ thủy sản?
A. Ruốc cá hồi.
B. Xúc xích.
C. Cá thu đóng hộp.
D. Tôm nõn.
Câu 40: Loại cá nào sau đây sống trong môi trường nước ngọt?
A. Cá chép
B. Cá song
C. Cá giò
D. Cá cam
Câu 41: Thức ăn tự nhiên của cá chép là gì?
A. Ốc
B. Cây thủy sinh
C. Thực vật phù du hữu cơ
D. Mùn Bã hữu cơ
Câu 42: Trong nuôi cá thương phẩm, hằng ngày nên cho cá ăn hai lần vào thời gian nào sau đây?
A. 6 - 7 giờ sáng và 1 - 2 giờ chiều.
B. 7 - 8 giờ sáng và 2 - 3 giờ chiều.
C. 8 - 9 giờ sáng và 3 - 4 giờ chiều.
D. 9 - 10 giờ sáng và 4 - 5 giờ chiều.
Câu 43: Tại sao phải cải tạo ao nuôi?
A. Hạn chế mầm bệnh
B. Hạn chế địch hạ
C. Tạo điều kiện môi trường tốt nhất cho cá phát triển
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 44: Thức ăn tự nhiên của cá trôi là gì?
A. Ốc
B. Cây thủy sinh
C. Thực vật phù du
D. Mùn bã hữu cơ
Câu 45: Quy trình nuôi cá nước ngọt trong ao gồm mấy bước?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 46: Quy trình cải tạo ao nuôi tiến hành theo mấy bước?
A. 2
B. 4
C. 6
D. 7
Câu 47: Có mấy nguyên tắc ghép loài cá?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 48: Thức ăn tự nhiên của cá trắm cỏ là gì?
A. Ốc
B. Cây thủy sinh
C. Thực vật phù du
D. Mùn bã hữu cơ
Câu 49: Đâu không phải nguyên tắc ghép các loài cá?
A. Tập tính ăn giống nhau
B. Sống ở các tầng nước khác nhau
C. Tận dụng được nguồn thức ăn sẵn có
D. Chống chịu tốt với điều kiện môi trường
Câu 50: Có mấy hình thức thu hoạch cá?
A. 1
B.2
C. 3
D. 4
