wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN lớp 7 HK2

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào trong chăn nuôi dưới đây có thể gây ô nhiễm môi trường?

a)

Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho các trang trại chăn nuôi

b)

Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ

c)

Thu chất thải để ủ làm phân hữu cơ

d)

Thả rông vật nuôi dưới gầm nhà sàn

2.

Sản phẩm nào KHÔNG phải của bò?

a)

Trứng

b)

Thịt

c)

Sữa

d)

Da

3.

Đâu không phải sản phầm của chăn nuôi?

a)

Thịt gà

b)

Thịt bò

c)

Sữa đậu nành

d)

Trứng vịt

4.

Chăn nuôi là 1 phần thuộc lĩnh vực nào?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Thương mại

d)

Dịch vụ

5.

Con vật nào thường không cung cấp sức kéo?

a)

Trâu

b)

c)

Lợn

d)

Ngựa

6.

Phát biểu nào KHÔNG ĐÚNG?

a)

Sản phẩm chăn nuôi rất phong phú và có giá trị dinh dưỡng cao, vì vậy phát triển chăn nuôi sẽ đáp ứng được nhu cầu dinh dưỡng của con người

b)

Sản phẩm chăn nuôi có giá trị kinh tế cao, vì vậy phát triển chăn nuôi sẽ góp phần cải thiện đời sống cho người lao động.

c)

Chăn nuôi làm giảm ô nhiễm môi trường và chống biến đổi khí hậu

d)

Chăn nuôi cung cấp nguồn phân hữu cơ cho trồng trọt , góp phần nâng cao năng suất cây trồng

7.

Từ chất thải vật nuôi , ngta thường có thể sản xuất ra sản phẩm nào?

a)

Khí sinh học(biogas)

b)

Vật Liệu xây dựng

c)

Nguyên liệu cho ngành dệt may

d)

Thức ăn chăn nuôi

8.

Chương trình giới thiệu mấy nghề phổ biến trong chăn nuôi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Đặc điểm của nhà chăn nuôi:

a)

Nghiên cứu về giống vật nuôi, kĩ thuật nuôi dưỡng , chăm sóc ,phòng bệnh và trị bệnh cho vật nuôi

b)

Hỗ trợ và tư vấn các kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc , phòng bệnh và trị bệnh cho vật nuôi

c)

Chăm sóc, theo dõi sức khỏe, chẩn đoán, điều trị và tiêm phòng bệnh cho vật nuôi,tư vấn sức khỏe, dinh dưỡng, thức ăn và vệ sinh chăn nuôi

d)

Cả 3 đáp án

10.

Đặc điểm của nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản:

a)

Nghiên cứu về giống vật nuôi , kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng bệnh và tri bệnh cho vật nuôi

b)

Hỗ trợ và tư vấn các kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng dịch bệnh cho thủy sản; phát triển các chính sách quản lí nuôi trồng thủy sản

c)

Chăm sóc, theo dõi sức khỏe, chẩn đoán, điều trị và tiêm phòng bệnh cho vật nuôi,tư vấn sức khỏe, dinh dưỡng, thức ăn và vệ sinh chăn nuôi

d)

Cả 3 đáp án

11.

Đặc điểm của bác sĩ thú ý:

a)

Nghiên cứu về giống vật nuôi , kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng bệnh và tri bệnh cho vật nuôi

b)

Hỗ trợ và tư vấn các kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng dịch bệnh cho thủy sản; phát triển các chính sách quản lí nuôi trồng thủy sản

c)

Chăm sóc, theo dõi sức khỏe, chẩn đoán, điều trị và tiêm phòng bệnh cho vật nuôi,tư vấn sức khỏe, dinh dưỡng, thức ăn và vệ sinh chăn nuôi

d)

Cả 3 đáp án

12.

Việt Nam có bao nhiêu phương thức chăn nuôi phổ biến?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Những loài vật nuôi nào phù hợp với phương thức nuôi công nghiệp?

a)

Gà,vịt, lợn

b)

Trâu,bò

c)

Ong

d)

Cừu ,dê

14.

Những loài vật nuôi nào phù hợp với phương thức chăn nuôi chăn thả?

a)

Lợn

b)

Tằm

c)

Thỏ

d)

Trâu,bò

15.

Ở nước ta có mấy loại vật nuôi phổ biến?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Các phương thức chăn nuôi phổ biến ở nước ta là?

a)

Chăn thả, chăn nuôi truyền thống, bán chăn thả

b)

Chăn thả, nuôi nhốt, bán chăn thả

c)

Chăn nuôi nông hộ, nuôi nhốt , bán chăn thả

d)

Chăn thả, nuôi nhốt ,chăn nuôi truyền thống

17.

Đê phân biệt các giống gia cầm, ta dựa vào các đặc điểm nào?

a)

Khả năng đề kháng dịch bệnh của gia cầm

b)

Khả năng sinh trưởng và phát triển

c)

Đặc điểm ngoại hình, tầm vóc , màu lông

d)

Khả năng sinh sản

18.

Đâu KHÔNG phải gia súc ăn cỏ được nuôi phổ biến ở Việt Nam?

a)

Bò vàng VN

b)

Trâu VN

c)

Bò lai Sind

d)

Lợn ỉ

19.

Biết được nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi sẽ giúp ích gì?

a)

Xác định được phương pháp phòng và trị bệnh phù hợp

b)

Xác định được phương pháp nuôi dưỡng phù hợp

c)

Xác định được phương pháp chăm sóc phù hợp

d)

Xác định được phương pháp nâng cáo năng suất chăn nuôi

20.

Chăn nuôi theo phương thức chăn thả:

a)

Áp dụng khi nuôi gà, vịt ,lợn

b)

Áp dụng khi nuôi trâu, bò , dê,...

c)

Là phương thức nuôi trong chuồng kết hợp vườn chăn thả

d)

Cả 3 đáp án

21.

Chăn nuôi theo phương thức nuôi nhốt:

a)

Áp dụng khi nuôi trâu , bò , dê,...

b)

Áp dụng khi nuôi gà, vịt , lợn

c)

Là phương thức nuôi trong chuồng kết hợp vườn chăn thả

d)

Cả 3 đáp án

22.

Mục đích của việc nuôi dưỡng , chăm sóc vật nuôi đực giống là gì?

a)

Để đàn con có tỉ lệ sống cao đến lúc cai sữa

b)

Để đàn con dễ thích nghi với điều kiện sống

c)

Để hệ tiêu hóa của vật nuôi đực giống phát triển hoàn thiện

d)

Đê vật nuôi có khả năng phối giống cao, đàn con khỏe mạnh

23.

Đối với gà, vịt, con giống cần đạt tiêu chuẩn như thế nào?

a)

Lông óng mượt, màu sặc sỡ

b)

Tăng trọng tốt

c)

Chức năng miễn dịch tốt

d)

Cơ thể ko quá béo hay quá gầy, nhanh nhẹn

24.

Việc làm nào là ĐÚNG khi nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi?

a)

Luôn giữ vệ sinh sạch sẽ ở chăn nuôi

b)

Tắm , chải hằng ngày cho vật nuôi

c)

Cung cấp thức ăn đủ dinh dưỡng cho vật nuôi

d)

Thực hiện phòng, trị bệnh cho vật nuôi theo định kì

25.

Đặc điểm cơ thể ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng của vật nuôi non ntn?

a)

Ảnh hưởng đến khả năng giữ tấm,miễn dịch của vật nuôi non

b)

Ảnh hưởng đến khả năng bú sữa mẹ của vật nuôi non

c)

Ảnh hưởng đến khả năng vận động của vật nuôi non

d)

Ảnh hưởng đến thời gian vật nuôi non ngủ trong ngày

26.

Đâu là 2 chất khoáng thiết yếu cho sự phát triển khung xương vững chắc và là thành phần cấu tạo tinh dich cho lợn đực giống?

a)

Calcium và sắt

b)

Sắt và phosphorus

c)

Calicum và phosphorus

d)

Sắt và iodine

27.

Cơ thể vật nuôi có mấy đặc điểm sinh lí cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Ý nào KHÔNG phải là yêu cầu cần đạt khi nuôi dưỡng và chăm sóc gia súc cái sinh sản giai đoạn mang thai?

a)

Vật nuôi khỏe mạnh để nuôi thai

b)

Có nhiều sữa

c)

Lớn nhanh và cho nhiều thịt

d)

Con sinh ra khỏe mạnh

29.

Ý nào ko phải là việc chính trong chăm sóc vật nuôi đực giống?

a)

Kiểm tra thân nhiệt hằng ngày

b)

Cho con vận động

c)

Tiêm vaccine và vệ sinh phòng bệnh

d)

Kiểm tra thể trọng và tinh dịch

30.

Việc chăn nuôi vật nuôi được chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Đối với lợn , bò , dê yêu cầu đối với vật nuôi cái sinh sản là gì?

a)

Cơ thể ko béo quá hay gầy quá

b)

Sữa đủ để nuôi con và có thành phần dinh dưỡng tốt

c)

có chức năng miễn dịch tốt, sức đề kháng cao

d)

Cơ thể khỏe mạnh , nhanh nhẹn

32.

Cần nuôi dưỡng và chăm sóc ntn để vật nuôi non khỏe mạnh ,phát triển và kháng bệnh tốt?

a)

Cung cấp thức ăn có đủ năng lượng, protein , vitamin và chất khoáng

b)

Kiểm tra định kì thể trọng, tình địch của vật nuôi

c)

Thường xuyên tắm chải cho vật nuôi

d)

Cung cấp đủ calcium và các chất dinh dưỡng để tạo trứng

33.

Đâu KHÔNG phải yêu cầu đối với vật nuôi đực giống là lợn , bò , dê?

a)

Cơ thế cân đối, rắn chắc, không béo quá hay gầy quá

b)

Có số lượng và chất lượng tinh dịch tốt

c)

Tăng trong tốt

d)

Dễ nuôi, chịu ăn uống kham khổ

34.

Có mấy lưu ý khi nuôi dưỡng vật nuôi non?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Vệ sinh môi trường của vật nuôi cần đạt mấy yêu cầu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Việc làm nào SAI trong phòng và điều trị bệnh cho vật nuôi?

a)

Tiêm phòng và điều trị bệnh kịp thời

b)

Cung cấp thức ăn đủ dinh dưỡng

c)

Cho vật nuôi vận động thường xuyên

d)

Thường xuyên tắm , chải , vệ sinh cho vật nuôi

37.

Ý nào KO phù hợp với việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi sinh sản?

a)

Cho con vật ăn càng béo càng tốt

b)

Tiêm phòng đầy đủ

c)

Đảm bảo chuồng nuôi sạch sẽ, thoáng khí

d)

GIữ vệ sinh thân thể và cho uống đủ nước

38.

Đâu là vai trò của vật nuôi đực giống đối với sự phát triển của đàn?

a)

Giúp đàn con sinh ra có khả năng kháng bệnh cao

b)

Giúp đàn con có cân nặng đồng đều

c)

Giúp vật nuôi lớn nhanh, phát triển tốt

d)

Giúp rút ngắn thời gian nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi

39.

Chăm sóc, phòng và trị bệnh cho vật nuôi có ảnh hưởng ntn đến vật nuôi?

a)

Vật nuôi phát triển cân đối về ngoại hình

b)

Vật nuôi thích nghi với điều kiện sống

c)

Vật nuôi dễ dàng tiêu thụ thức ăn

d)

Vật nuôi khỏe mạnh , phát triển toàn diện

40.

Khi vệ sinh môi trường sống của vật nuôi , cần đảm bảo khí hậu trong chuồng như:

a)

Nhiệt độ thích hợp

b)

Độ ẩm thích hợp

c)

Ánh sáng thích hợp

d)

Cả 3 đáp án

41.

Yêu cầu với chuồng nuôi:

a)

Giữ vệ sinh

b)

Khô ráo

c)

Sạch sẽ

d)

Cả 3 đáp án

42.

Chuồng nuôi phải đảm bảo:

a)

thông gió

b)

Đủ ánh sáng

c)

Kiểm soát nhiệt độ

d)

Cả 3 đáp án

43.

Xử lí phân, rác thải của vật nuôi đảm bảo:

a)

Đảm bảo vệ sinh môi trường

b)

An toàn trong chăn nuôi

c)

Đảm bảo chất lượng vật nuôi

d)

Cả 3 đáp án

44.

Quy trình chăn nuôi gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Vườn ( bãi ) chăn thả gà nên có diện tích tối thiểu là bao nhiêu thì phù hợp?

a)

1-2m2/con

b)

0.5-2m2/con

c)

0.5-1m2/con

d)

0.2-0.5m2 /con

46.

Tại sao cần xây dựng chuồng nuôi gà cách xa khu vực người ở?

a)

Dễ thực hiện tiêm vắc xin phòng bệnh cho đàn gà

b)

Giữ vệ sinh môi trường sống cho con người

c)

Có nguồn thức ăn, rau xanh bổ sung cho đàn gà

d)

Có nguồn nước để vệ sinh chuồng trại , máng ăn, máng uống

47.

Tại sao cần tiêu độc, khử trùng chuồng trại sau mỗi đợt nuôi?

a)

Ngăn ngừa và tiêu diệt mầm bệnh phát sinh, tránh lây nhiễm

b)

Giữ vệ sinh chuồng trại chăn nuôi

c)

Làm sạch môi trường sống xung quanh

d)

Tiêu diệt sinh vật có hại cho vật nuôi (muỗi côn trùng)

48.

Vườn chăn thả đem lại những lợi ích gì cho đàn gà thịt thả vườn?

a)

Nơi gà nghỉ ngơi, tránh nắng, mưa

b)

Nơi gà chạy nhảy, vận động

c)

Nơi gà ăn và uống nước

d)

Nơi bổ sung thêm chất dinh dưỡng , vitamin cho gà

49.

Đâu KHÔNG phải công việc cần làm để đàn vật nuôi phát triển khỏe mạnh?

a)

Cung cấp thức ăn đủ dinh dưỡng cho vật nuôi

b)

Tiêm phòng bệnh định kì cho vật nuôi

c)

Xây dựng bãi chăn thả dốc và thoát nước

d)

Che kín chuồng nuôi ko để nắng buổi sáng chiếu vào

50.

Loại thức ăn cung cấp cho gà giai đoạn gà thịt là?

a)

Loại cám phù hợp với khả năng tiêu hóa của gà

b)

Đáp án khác

c)

Cám ,lúa ,gạo, rau, chất đạm

d)

Cám, lúa , gạo , rau

51.

Loại thức ăn cung cấp cho gà giai đoạn gà con là:

a)

Loại cám phù hợp với khả năng tiêu hóa của gà

b)

Cám, lúa, gạo, rau

c)

Cám, lúa, gạo, rau, chất đạm

d)

Đáp án khác

52.

Chọn gà giống có mấy công việc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4