wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ HKII

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích của làm đất là gì?

a)

Làm cho đất tơi xốp.

b)

Diệt cỏ dại và mầm mống sâu, bệnh.

c)

Tăng chất dinh dưỡng của đất.

d)

Cả A và B đều đúng.

2.

Loại đất nào dưới đây không cần yêu cầu cày sâu?

a)

Đất cát.

b)

Đất sét.

c)

Đất thịt.

d)

Đất thịt.

3.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Đất cao lên luống cao.

b)

Đất trũng lên luống cao.

c)

Khoai lang, khoai tây lên luống thấp.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

4.

Các công việc làm đất gồm mấy bước?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

5.

Thời vụ là:

a)

Khoảng thời gian nhất định mà mỗi loại cây được gieo trồng.

b)

Khoảng thời gian nhất định mà nhiều loại cây được gieo trồng.

c)

Khoảng thời gian không nhất định mà mỗi loại cây được gieo trồng.

d)

Tất cả đều sai.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phương pháp trồng cây thủy canh:

a)

Cây được trồng trong dung dịch chứa đầy đủ các chất dinh dưỡng cần thiết cho cây.

b)

Phần lớn rễ cây nằm trên giá đỡ nằm ngoài dung dịch.

c)

Phần lớn rễ cây nằm trong dung dịch để hút nước, chất dinh dưỡng.

d)

Thường được áp dụng ở những nơi đất trồng hiếm.

7.

Vụ đông xuân kéo dài trong khoảng thời gian nào?

a)

Tháng 4 đến tháng 7.

b)

Tháng 11 đến tháng 4 năm sau.

c)

Tháng 9 đến tháng 12.

d)

Tháng 9 đến tháng 12.

8.

Có mấy phương pháp gieo trồng chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Tỉa và dặm cây có tác dụng:

a)

Bỏ cây yếu, cây bị sâu.

b)

Đảm bảo khoảng cách cây trồng.

c)

Đảm bảo mật độ cây trồng.

d)

Cả 3 đáp án trên.

10.

Mục đích của việc làm cỏ là:

a)

Diệt cỏ dại.

b)

Chống đổ cho cây.

c)

Làm đất tơi xốp.

d)

Hạn chế bốc hơi nước.

11.

Phương pháp tưới thấm thường được áp dụng cho loại cây trồng nào?

a)

Cây có thân, rễ to, khỏe.

b)

Cây rau màu.

c)

Cây lúa.

d)

Tất cả đều đúng.

12.

Câu nào sau đây nói về tầm quan trọng của việc chăm sóc cây trồng:

a)

Công cấy là công bỏ, công làm cỏ là công ăn.

b)

Lúa chiêm lấp ló đầu bờ, Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên.

c)

Tháng chạp là tháng trồng khoai, Tháng giêng trồng đậu, tháng hai trồng cà.

d)

Tháng giêng trồng trúc, tháng lục trồng tiêu.

13.

Để đảm bảo được số lượng và chất lượng nông sản, cần phải tiến hành thu hoạch như thế nào?

a)

Thu hoạch lúc đúng độ chín.

b)

Cẩn thận.

c)

Nhanh gọn.

d)

Tất cả các ý trên.

14.

Có mấy phương pháp thu hoạch nông sản chủ yếu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Các loại nông sản như cam, quýt, đậu xanh...được thu hoạch bằng phương pháp nào?

a)

Hái.

b)

Nhổ.

c)

Đào.

d)

Cắt.

16.

Các loại nông sản như hoa, rau, quả... nên được dùng phương pháp bảo quản nào là tốt nhất?

a)

Bảo quản thông thoáng.

b)

Bảo quản kín.

c)

Bảo quản lạnh.

d)

Tất cả đều sai.

17.

Luân canh là:

a)

Cách tiến hành gieo trồng luân phiên các loại cây trồng khác nhau trên cùng một diện tích.

b)

Tăng số vụ gieo trồng trong năm trên một diện tích đất.

c)

Trồng hai loại hoa màu cùng một lúc trên cùng một diện tích.

d)

Tăng từ một vụ lên hai, ba vụ.

18.

Câu nào sau đây đúng về tăng vụ?

a)

Tăng số vụ gieo trồng trong năm trên một diện tích đất.

b)

Tăng sản phẩm thu hoạch.

c)

Tăng từ một vụ lên hai, ba vụ trong năm.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

19.

Có thể áp dụng hình thức xen canh với loại cây trồng nào sau đây?

a)

Cà phê xen sầu riêng.

b)

Ngô xen đậu tương.

c)

Cải thìa xen cải ngọt.

d)

Cà chua xen cà pháo.

20.

Có mấy hình thức luân canh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Con vật nuôi nào dưới đây là gia súc?

a)

Vịt

b)

c)

Lợn

d)

Ngan

22.

Bò không thể cung cấp được sản phẩm nào sau đây?

a)

Trứng

b)

Thịt

c)

Sữa

d)

Da

23.

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế gồm:

a)

Cung cấp phương tiện di chuyển, sức kéo

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm.

c)

Sản xuất vaccine.

d)

Tất cả đều đúng.

24.

Sản xuất vaccine thường hay được thử nghiệm trên con vật nào?

a)

Lợn

b)

Chuột

c)

Tinh tinh

d)

25.

Bà Năm mới được Hội Phụ nữ cho vay khoản tiền nhỏ để hỗ trợ phát triển chăn nuôi. Bà muốn nuôi gà lấy thịt hoặc trứng để bán. Vườn nhà bà Năm khá rộng nhưng không có điều kiện xây dựng chuồng hiện đại, chỉ có thể nuôi theo kiểu thả vườn. Theo em, bà nên chọn giống gà nào sau đây để nuôi cho phù hợp:

a)

Gà Leghorn (giống gây thành, chuyên trứng).

b)

Gà Tam Hoàng (là giống quá độ, kiêm dụng thịt và trứng).

c)

Gà Hubbard (giống gây thành, chuyên thịt).

d)

Gà Ri (giống nguyên thuỷ).

26.

Đặc điểm nào sau đây đúng về giống nguyên thủy?

a)

Năng suất cao, được nuôi để chuyên khai thác một loại sản phẩm.

b)

Chịu được điều kiện sống kham khổ, năng suất thấp nhưng sản phẩm thơm ngon.

c)

Năng suất cao, được nuôi để khai thác đồng thời nhiều loại sản phẩm.

d)

Năng suất rất cao nhưng kháng bệnh kém, đòi hỏi điều kiện chuồng trại và chăm sóc, nuôi dưỡng thật tốt.

27.

Giống Lợn Landrace thuộc giống lợn theo hướng sản xuất nào?

a)

Giống kiêm dụng.

b)

Giống lợn hướng mỡ.

c)

Giống lợn hướng nạc.

d)

Tất cả đều sai.

28.

Em hiểu thế nào là một giống vật nuôi?

a)

Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi gồm nhiều cá thể vật nuôi có chung nguồn gốc, ổn định về tính di truyền do con người tạo ra. Các cá thể trong cùng một giống thì giống nhau về ngoại hình và sức sản xuất.

b)

Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi gồm nhiều cá thể vật nuôi không chung nguồn gốc, ổn định về tính di truyền do con người tạo ra. Các cá thể trong cùng một giống thì giống nhau về ngoại hình và sức sản xuất.

c)

Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi gồm nhiều cá thể vật nuôi có chung nguồn gốc, ổn định về tính di truyền do con người tạo ra. Các cá thể trong cùng một giống thì khác nhau về ngoại hình và sức sản xuất.

d)

Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi gồm nhiều cá thể vật nuôi có chung nguồn gốc, ổn định về tính di truyền do tự nhiên vốn có. Các cá thể trong cùng một giống thì giống nhau về ngoại hình và sức sản xuất.

29.

Các yếu tố tác động đến sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi gồm:

a)

Đặc điểm di truyền.

b)

Điều kiện môi trường.

c)

Sự chăm sóc của con người.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

30.

Buồng trứng của con cái lớn lên cùng với sự phát triển của cơ thể, quá trình đó được gọi là:

a)

Sự sinh trưởng.

b)

Sự phát dục.

c)

Phát dục sau đó sinh trưởng.

d)

Sinh trưởng sau đó phát dục.

31.

Bò đực mọc sừng là biểu hiện của:

a)

Sự sinh trưởng.

b)

Sự phát dục.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Phát dục là sự thay đổi về chất làm cho cơ thể vật nuôi hoàn thiện các cơ quan và xuất hiện chức năng

mới.

b)

Trong quá trình phát triển, sự sinh trưởng và phát dục luôn xảy ra đồng thời và hỗ trợ nhau.

c)

Sự tăng lên về khối lượng, kích thước các bộ phận của cơ thể gọi là sự sinh trưởng.

d)

Trong quá trình phát triển, sự sinh trưởng và phát dục luôn xảy ra xen kẽ và hỗ trợ nhau.

33.

Phương pháp đơn giản, phù hợp với trình độ kĩ thuật còn thấp về công tác giống là loại phương pháp nào?

a)

Chọn lọc hàng loạt.

b)

Kiểm tra năng suất.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

34.

Ở nước ta có mấy phương pháp chọn giống vật nuôi chủ yếu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Câu nào sau đây đúng nhất về khái niệm chọn giống vật nuôi:

a)

Duy trì và nâng cao những đặc điểm tốt của giống vật nuôi qua mỗi thế hệ.

b)

Chọn những cá thể có ngoại hình đẹp, cân đối, không có khuyết tật để giữ lại làm giống.

c)

Lựa chọn và giữ lại làm giống những vật nuôi đực và cái tốt, phù hợp với mục đích chăn nuôi.

d)

Lựa chọn những vật nuôi đực và cái là con của những bố mẹ có năng suất cao để giữ lại làm giống.

36.

Lựa chọn những vật nuôi đực và cái là con của những bố mẹ có năng suất cao để giữ lại làm giống.

a)

Thể chất: chọn những con khoẻ mạnh, nhanh nhẹn, phàm ăn, chóng lớn.

b)

Nguồn gốc: chọn con của những vật nuôi bố mẹ có năng suất cao.

c)

Đặc điểm ngoại hình: chọn con có ngoại hình đẹp, cân đối, mang đặc điểm đặc trưng của giống.

d)

Đặc điểm ngoại hình, thể chất và nguồn gốc để chọn giống vật nuôi.

37.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về nhân giống thuần chủng:

a)

Là phương pháp nhân giống ghép đôi giao phối con đực với con cái của cùng một giống.

b)

Là phương pháp nhân giống ghép đôi giao phối con đực với con cái của hai giống khác nhau.

c)

Tạo ra được nhiều cá thể của giống đã có.

d)

Giữ được và hoàn thiện các đặc tính tốt của giống đã có.

38.

Trường hợp nào dưới đây là nhân giống thuần chủng:

a)

Gà Leghorn x Gà Ri.

b)

Lợn Móng Cái x Lợn Landrace.

c)

Lợn Móng Cái x Lợn Ba Xuyên.

d)

Lợn Móng Cái x Lợn Móng Cái.

39.

Mục đích của lai giống là gì?

a)

Làm tăng số lượng cá thể của một giống vật nuôi đã có.

b)

Tạo ra giống mới mang đặc điểm của hai giống khác nhau.

c)

Tạo ra đời con giống hệt đặc điểm của bố mẹ.

d)

Tạo ra thế hệ con lai kết hợp đặc điểm tốt của giống bố mẹ.

40.

Cách làm nào sau đây giảm khả năng đạt kết quả tốt của nhân giống thuần chủng?

a)

Phải có mục đích rõ ràng.

b)

Chọn số ít cá thể đực, cái cùng giống tham gia.

c)

Quản lí giống chặt chẽ, tránh giao phối cận huyết.

d)

Nuôi dưỡng tốt đàn vật nuôi.

41.

Có mấy nguồn gốc thức ăn vật nuôi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Thành phần dinh dưỡng nào trong thức ăn vật nuôi giúp sinh năng lượng?

a)

Protein, gluxit, chất khoáng.

b)

Gluxit, protein, lipit.

c)

Lipit, gluxit, vitamin.

d)

Nước, protein, gluxit.

43.

Dạ dày của một số vật nuôi ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu... có mấy túi?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

44.

Trong các loại thức ăn sau, loại nào có nguồn gốc động vật?

a)

Premix vitamin.

b)

Cám.

c)

Khô dầu đậu tương.

d)

Bột cá.

45.

Thức ăn vật nuôi có mấy vai trò chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Đối với sản xuất và tiêu dùng, thức ăn cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng cho vật nuôi không để:

a)

Vật nuôi thồ hàng, cày kéo.

b)

Cung cấp thịt, trứng, sữa.

c)

Cung cấp lông, da, sừng, móng.

d)

Vật nuôi tăng sức đề kháng.

47.

Cho vật nuôi ăn tốt và đầy đủ chất dinh dưỡng có tác dụng gì?

a)

Tạo ra các sản phẩm chăn nuôi như thịt, trứng, sữa...

b)

Giúp vật nuôi chống đỡ được bệnh tật, mang lại lợi ích chăn nuôi.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

48.

Lợn mẹ dẫn đàn con đi tắm nắng, thấy đống rơm ở góc vườn, đàn lợn ùa vào đùa nghịch làm rơm rối tung. Có chú lợn con còn “tè” cả vào đống rơm nữa. Trâu đứng trong chuồng hậm hực quát vọng ra: “Bọn nhóc lợn kia, làm bẩn hết thức ăn của ta rồi”. Lợn mẹ nghe vậy ngẩng lên ngơ ngác rồi cãi: “Thức ăn đâu mà thức ăn, đấy là đệm lót chuồng cho mẹ con tôi nằm đấy chứ, ông trâu này lẩm cẩm rồi”. Theo em con vật nào nói đúng?

a)

Cả trâu và lợn đều nói đúng.

b)

Cả trâu và lợn đều nói sai.

c)

Trâu nói đúng, lợn nói sai.

d)

Trâu nói đúng, lợn nói sai.