wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương môn KHTN

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Khi ở vị trí cân bằng, kim nam châm luôn chỉ hướng nào?

a)

Đông - Tây

b)

Tây - Bắc.

c)

Đông - Nam.

d)

Bắc - Nam.

2.

Nam châm có thể hút vật nào sau đây?

a)

Nhôm.

b)

Đồng.

c)

Gỗ.

d)

Thép.

3.

Lực tác dụng của nam châm lên các vật có từ tính và các nam châm khác gọi là

a)

Lực điện.

b)

Lực hấp dẫn.

c)

Lực ma sát.

d)

Lực từ.

4.

Đường sức từ của nam châm không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Càng gần hai cực, các đường sức từ càng gần nhau hơn.

b)

Mỗi một điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ đi qua.

c)

Đường sức từ ở cực Bắc luôn nhiều hơn ở cực Nam.

d)

Đường sức từ có hướng đi vào cực Nam và đi ra cực Bắc của nam châm.

5.

Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện tồn tại

a)

Từ trường.

b)

Trọng trường.

c)

Điện trường.

d)

Điện từ trường.

6.

La bàn là một dụng cụ dùng để xác định

a)

khối lượng của một vật.

b)

phương hướng trên mặt đất.

c)

trọng lượng của vật.   

d)

nhiệt độ của môi trường sống.

7.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình hình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?

a)

Oxygen.

b)

Carbon dioxide.

c)

 Chất dinh dưỡng.

d)

Vitamin.

8.

Khi một người dùng tay nâng tạ, dạng năng lượng được biến đổi chủ yếu trong quá trình này là

a)

cơ năng thành hóa năng.

b)

hóa năng thành cơ năng.

c)

hóa năng thành nhiệt năng.

d)

cơ năng thành nhiệt năng.

9.

Đặc điểm nào của lá giúp lá nhận được nhiều ánh sáng?

a)

Phiến lá có dạng bản mỏng.

b)

Lá có màu xanh.

c)

Lá có cuống lá.

d)

Lá có tính đối xứng.

10.

Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là

a)

rễ cây.

b)

thân cây.

c)

lá cây.

d)

hoa.

11.

Vì sao trong nông nghiệp để tăng năng suất một số loại cây trồng người ta thường dùng đèn chiếu sáng vào ban đêm?

a)

Vì khi chiếu sáng vào ban đêm sẽ tăng thời gian chiếu sáng từ đó tăng cường độ quang hợp của cây trồng → Góp phần tăng năng suất.

b)

Vì khi chiếu sáng vào ban đêm sẽ tăng thời gian chiếu sáng từ đó giảm cường độ quang hợp của cây trồng → Góp phần tăng năng suất.

c)

Vì khi chiếu sáng vào ban đêm sẽ góp phần làm giảm sự xuất hiện của sâu bệnh hại → Góp phần tăng năng suất cây trồng.

d)

Vì khi chiếu sáng vào ban đêm sẽ góp phần làm giảm sự xuất hiện của sâu bệnh hại, giảm cường độ quang hợp → Góp phần tăng năng suất.

12.

Vì sao phải dùng băng giấy đen để che phủ một phần của lá cây trên cả hai mặt?

a)

Để hạn chế sự thoát hơi nước ở lá.

b)

Để phần bị che phủ không tiếp xúc với ánh sáng.

c)

Để xác định mẫu lá khảo sát thí nghiệm.

d)

Giúp lá cây không bám bụi cũng như dễ xác định mẫu thí nghiệm trên cây.

13.

Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là

a)

nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen.

b)

nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ.

c)

nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng.

d)

 nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ.

14.

Trong tế bào của hầu hết các sinh vật nhân thực, quá trình hô hấp xảy ra trong loại bào quan nào?

a)

 Không bào.

b)

Lục lạp.

c)

Ti thể.

d)

Nhân tế bào.

15.

Hô hấp tế bào có vai trò như thế nào trong hoạt động sống của sinh vật?

a)

Cung cấp khí oxygen cho hoạt động sống của sinh vật.

b)

Cung cấp khi carbon dioxiode cho hoạt động sống của sinh vật.

c)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của sinh vật.

d)

Cung cấp nước và nhiệt cho hoạt động sống của sinh vật.

16.

Cây xanh hô hấp vào thời gian nào trong ngày?

a)

Ban đêm.

b)

Buổi sáng.

c)

Cả ngày và đêm

d)

Ban ngày.

17.

Nồng độ khí Oxygen mà ở đó thực vật giảm hô hấp tế bào là

a)

< 5%

b)

 > 5%

c)

< 0,5%

d)

 > 15%

18.

Cơ quan thực hiện quá trình trao đổi khí chủ yếu ở thực vật là

a)

khí khổng.

b)

lục lạp.

c)

ti thể.

d)

ribosome.

19.

Trong quá trình trao đổi khí ở phổi, loại khí nào sau đây sẽ khuếch tán từ máu vào phế nang?

a)

Khí nitrogen.

b)

Khí carbon dioxide

c)

Khí oxygen.

d)

Khí hydrogen.

20.

Hai tế bào tạo thành khí khổng có hình dạng gì?

a)

Hình yên ngựa.

b)

Hình lõm hai mặt.

c)

Hình hạt đậu.

d)

Có nhiều hình dạng.

21.

Sự trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường tuân theo cơ chế nào sau đây?

a)

Khuếch tán.

b)

Thẩm thấu.

c)

Bán thấm.

d)

Đối lưu.

22.

Khi hô hấp, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

Lấy vào khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen.

b)

Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide.

c)

Lấy vào khí carbon dioxide và hơi nước.             

d)

Lấy vào khí oxygen và hơi nước.

23.

Thông thường, các khí khổng nằm tập trung ở bộ phận nào của lá?

a)

Biểu bì lá.

b)

Gân lá.

c)

Tế bào thịt lá.

d)

Trong khoang chứa khí.

24.

Sắp xếp các bộ phận sau theo đúng thứ tự của cơ quan hô hấp ở người: phổi, khí quản, khoang mũi, thanh quản, phế quản.

a)

Khoang mũi, khí quản, thanh quản, phế quản, phổi.

b)

Khoang mũi, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi.

c)

Khoang mũi, phế quản, khí quản, thanh quản, phổi.

d)

Khoang mũi, phổi, khí quản, thanh quản, phế quản.

25.

Nước chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng cơ thể người?

a)

Khoảng 60%.

b)

Khoảng 65%.

c)

Khoảng 70%.

d)

 Khoảng 75%.

26.

Điền vào chỗ … trong mệnh đề sau: “… vận chuyển nước và chất khoáng từ rễ lên thân, đến lá và các phần khác của cây.”

a)

Mạch gỗ.

b)

Mạch rây.

c)

Lông hút ở rễ.

d)

Lá cây.

27.

Khi đưa cây đi trồng nơi khác, người ta thường làm gì để tránh cho cây không bị mất nước?

a)

Nhúng ngập cây vào nước.

b)

Tỉa bớt cành, lá.

c)

Cắt ngắn rễ.

d)

Tưới đẫm nước cho cây.

28.

Phân bón có vai trò gì đối với thực vật?

a)

Cung cấp các nguyên tố khoáng cho các hoạt động sống của cây.

b)

Đảm bảo cho quá trình thoát hơi nước diễn ra bình thường.

c)

Tạo động lực cho quá trình hấp thụ nước ở rễ.

d)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho các sinh vật sống trong đất phát triển.

29.

Đặc điểm nào sau đây giúp rễ cây tăng khả năng hút nước và muối khoáng?

a)

Rễ cây tạo thành mạng lưới phân nhánh trong đất.

b)

Rễ cây phân chia thành rễ cọc và rễ chùm.

c)

Rễ cây thường phình to ra để dự trữ chất dinh dưỡng.

d)

Rễ cây thường phát triển mọc thêm các rễ phụ trên mặt đất.

30.

Thực vật thủy sinh hấp thụ nước qua

a)

lông hút rễ.

b)

lá.

c)

thân.

d)

bề mặt cơ thể.

31.

Quá trình hấp thụ muối khoáng chủ động của rễ cây bị ức chế bởi

a)

sự có mặt của oxygen.

b)

sự có mặt của nitrogen.

c)

sự thiếu oxygen.

d)

sự có mặt của lưu huỳnh.

32.

Sự đóng lại của khí khổng khi được chiếu sáng là do

a)

khí khổng mệt mỏi.

b)

thực vật thoát hơi nước quá mức.

c)

gió mạnh.

d)

tốc độ quang hợp cao.

33.

Thức ăn từ ngoài đi vào trong cơ thể thông qua

a)

miệng.

b)

thực quản.

c)

dạ dày.

d)

ruột non.

34.

Quá trình tiêu hóa và hấp thụ thức ăn của động vật diễn ra ở đâu?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ hô hấp

35.

Quá trình tiêu hóa thức ăn hoàn thành ở

a)

gan.

b)

dạ dày.

c)

ruột non.

d)

ruột già.

36.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Quốc gia, trẻ vị thành niên nên bổ sung nước theo tỉ lệ 40 mL/kg cân nặng. Dựa vào khuyến nghị trên, em hãy tính lượng nước mà một học sinh lớp 8 có cân nặng 50 kg cần uống trong một ngày.

a)

2000 mL.

b)

1500mL

c)

1000 mL.

d)

3000 mL.

37.

Trong hệ mạch, máu vận chuyển nhờ

a)

dòng máu chảy liên tục.

b)

sự va đẩy của các tế bào máu.

c)

sự co bóp của mao mạch.

d)

sự co bóp của tim.

38.

Động mạch là những mạch máu

a)

xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan.

b)

xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan.

c)

chảy về tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan.

d)

xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi sản phẩm bài tiết của các cơ quan.

39.

Các hoạt động nào sau đây giúp bảo vệ hệ tiêu hoá khoẻ mạnh?

(1) Rửa tay trước khi ăn.

(2) Ăn chín, uống sôi.

(3) Ăn thịt, cá tái để không bị mất chất dinh dưỡng trong quá trình chế biến.

(4) Không ăn thức ăn đã bị ôi thiu.

(5) Vừa ăn vừa tranh thủ đọc sách, xem ti vi để tiết kiệm thời gian.

(6) Ăn tối muộn để cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể khi ngủ.

a)

(1), (2), (3), (4), (5), (6).

b)

(1), (2), (3), (5), (6).

c)

(1), (2), (4).

d)

(1), (2), (5), (6).

40.

Đặc điểm của các hình thức cảm ứng ở động vật là

a)

diễn ra nhanh, dễ nhận thấy.

b)

hình thức phản ứng đa dạng.

c)

dễ nhận thấy, diễn ra mãnh liệt.

d)

mức độ chính xác cao, dễ nhận thấy.

41.

Một số loài cây có tính hướng tiếp xúc. Dạng cảm ứng này có ý nghĩa:

a)

giúp cây tìm nguồn sáng để quang hợp.

b)

giúp rễ cây sinh trưởng tới nguồn nước và chất khoáng.

c)

giúp cây bám vào giá thể để sinh trưởng.

d)

giúp rễ cây mọc sâu vào đất để giữ cây.

42.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là cảm ứng ở thực vật?

a)

Lá cây bàng rụng vào mùa hè.

b)

Lá cây xoan rụng khi có gió thổi mạnh.

c)

Hoa hướng dương hướng về phía Mặt Trời.

d)

Cây nắp ấm bắt mồi.

43.

Hiện tượng thân cây cong về phía nguồn sáng thuộc kiểu cảm ứng nào sau đây?

a)

Tính hướng nước.

b)

Tính hướng sáng

c)

Tính hướng tiếp xúc.

d)

Tính hướng hóa.

44.

Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là

a)

Giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển.

b)

Giúp sinh vật thích ứng với những thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển.

c)

Giúp động vật có tư duy và nhận thức học tập.

d)

Giúp sinh vật tồn tại và phát triển.

45.

Tập tính là gì?

a)

Tập tính là phản ứng của sinh vật giúp trả lời kích thích của môi trường.

b)

Tập tính là các hoạt động của cơ thể chống lại các kích thích từ môi trường.

c)

Tập tính là hành vi của động vật có tác động qua lại với môi trường và với các loài sinh vật khác.

d)

Tập tính là một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích đến từ môi trường bên trong hoặc bên ngoài cơ thể, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

46.

Ví dụ nào dưới đây không phải là tập tính của động vật?

a)

Sếu đầu đỏ và hạc di cư theo mùa.

b)

Chó sói và sư tử sống theo bầy đàn.

c)

Tinh tinh đực đánh đuổi những con tinh tinh đực lạ khi vào vùng lãnh thổ của nó.

d)

Người giảm cân sau khi bị ốm.

47.

Tập tính gồm

a)

tập tính bẩm sinh và tập tính học được.

b)

tập tính bẩm sinh và tập tính rèn luyện.

c)

tập tính sẵn có và tập tính học được.

d)

tập tính sẵn có và tập tính rèn luyện.

48.

Các loài động vật thường dùng mùi hoặc nước tiểu, phân của mình để đánh dấu lãnh thổ. Đây là

a)

tập tính kiếm ăn.

b)

tập tính sinh sản.

c)

tập tính bảo vệ lãnh thổ.

d)

tập tính trốn tránh kẻ thù.

49.

Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?

a)

Cơ thể thực vật ra hoa

b)

Cơ thể thực vật tạo hạt

c)

Cơ thể thực vật tăng kích thước

d)

Cơ thể thực vật rụng lá, hoa

50.

Phát triển của sinh vật là

a)

quá trình biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan và hình thành chức năng mới ở các giai đoạn.

b)

quá trình tăng về kích thước, khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

c)

quá trình biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan ở các giai đoạn.

d)

quá trình biến đổi hình thành chức năng mới ở các giai đoạn.

51.

Thực vật ra hoa và đâm chồi vào mùa xuân, thể hiện sự ảnh hưởng của yếu tố nào đến đời sống thực vật?

a)

Nước

b)

Độ ẩm

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Nhiệt độ

52.

Loại mô phân sinh không có ở cây cam là

a)

mô phân sinh đỉnh rễ

b)

mô phân sinh lóng

c)

mô phân sinh bên.

d)

mô phân sinh đỉnh chồi.

53.

Sự sinh trưởng làm tăng bề ngang của thân do hoạt động của mô phân sinh nào sau đây?

a)

Mô phân sinh bên.

b)

Mô phân sinh đỉnh chồi.

c)

Mô phân sinh đỉnh rễ.

d)

Mô phân sinh lóng.

54.

Kết quả của quá trình phát triển ở thực vật có hoa là

a)

làm cho cây ngừng sinh trưởng và ra hoa.

b)

làm cho cây lớn lên và to ra.

c)

làm cho cây sinh sản và chuyển sang già cỗi

d)

hình thành các cơ quan rễ, thân, lá, hoa, quả.

55.

Trong sản xuất nông nghiệp, người ta nhổ mạ lên rồi cấy nhằm mục đích:

a)

Giúp cây lúa đẻ nhánh tốt

b)

Làm đứt đỉnh rễ giúp bộ rễ phát triển mạnh

c)

Làm đất thoáng khí    

d)

Kìm hãm sự phát triển của lúa chống lốp, đổ