wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ nhe

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. “CL” là kí hiệu của:

a)

A. tắc te.

b)

B. chấn lưu.

c)

C. bóng đèn.

d)

D. máng đèn.

2.

Câu 2. Kìm điện là dụng cụ dùng để

a)

A. đo điện áp.

b)

B. cách điện mối nối.

c)

C. cắt và tuốt dây.

d)

D. đo cường độ dòng điện.

3.

Câu 3. Công tắc 2 cực trong mạch điện được mắc

a)

A. nối tiếp với cầu chì và đèn.

b)

B. song song với cầu chì và đèn.

c)

C. nối tiếp với đèn, song song với cầu chì.

d)

D. song song với đèn, nối tiếp với cầu chì.

4.

Câu 4. Công tắc là thiết bị dùng để

a)

A. trang trí mạch điện.

b)

B. bảo vệ mạch điện.

c)

C. đóng cắt dòng điện.

d)

D. tiêu thụ điện năng

5.

Câu 5. Cầu chì là thiết bị dùng để

a)

B. bảo vệ mạch điện.

b)

A. trang trí mạch điện.

c)

C. đóng cắt dòng điện.

d)

D. tiêu thụ điện năng.

6.

Câu 6. Đèn là dụng cụ

a)

A. trang trí mạch điện.

b)

C. bảo vệ mạch điện.

c)

B. đóng cắt dòng điện.

d)

D. tiêu thụ điện năng.

7.

Câu 7. Một công tắc 3 cực có

a)

A. 2 cực động, 1 cực tĩnh.

b)

C. 1 cực động, 2 cực tĩnh.

c)

B. 1 cực động, 1 cực tĩnh.

d)

D. 2 cực động, 2 cực tĩnh.

8.

Câu 8. Mạch điện 2 công tắc 3 cực điều khiển 1 đèn thường được ứng dụng ở

a)

A. nơi chiếu sáng luân phiên 2 đèn

b)

C. hành lang

c)

B. trong phòng nhỏ

d)

D. cầu thang.

9.

Câu 9. Có thể có bao nhiêu công tắc điều khiển 1 đèn?

a)

A. 1 hoặc 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

10.

Câu 10. Trong mạch điện 1 công tắc 3 cực điều khiển 2 đèn, 2 cực của công tắc 2 cực được nối với

a)

A. 2 cực tĩnh của công tắc 3 cực.

b)

B. cầu chì và cực động của công tắc 3 cực.

c)

C. cầu chì và 1 cực tĩnh của công tắc 3 cực.

d)

D. 1 cực động và 1 cực tĩnh của công tắc 3 cực.

11.

Câu 11. Vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện được tiến hành theo

a)

B. 4 bước

b)

A. 3 bước

c)

C. 5 bước

d)

D. 6 bước

12.

Câu 12. Ánh sáng do đèn huỳnh quang phát ra có màu sắc phụ thuộc vào

a)

A. điện áp của mạng đèn.

b)

B. cường độ dòng điện qua đèn.

c)

C. chất lượng của tắc te và chấn lưu.

d)

D. thành phần hóa học của lớp bột huỳnh quang

13.

Câu 13. Có thể có mấy công tắc hai cực điều khiển 1 đèn?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

14.

Câu 14. Thiết bị nào được lắp trên bảng điện để bảo vệ mạch điện và đồ dùng điện ?

a)

A. Công tắc.

b)

B. Cầu dao.

c)

C. Ổ cắm.

d)

D. Cầu chì.

15.

Câu 15. Mạch điện đèn cầu thang là tên gọi của mạch điện

a)

A. đèn huỳnh quang.

b)

B. hai công tắc hai cực điều khiển hai đèn.

c)

C. hai công tắc ba cực điều khiển một đèn.

d)

D. một công tắc ba cực điều khiển một đèn.

16.

Câu 16. Dây tóc bóng đèn sợi đốt được làm bằng kim loại nào?

a)

A. Đồng.

b)

B. Vonfram.

c)

C. Nhôm.

d)

D. Bạc.

17.

Câu 17. Khi chế tạo đèn huỳnh quang, người ta tráng lớp bột huỳnh quang vào

a)

A. mặt trong của tắc te.

b)

B. mặt ngoài của tắc te.

c)

C. mặt ngoài của dây tóc đèn.

d)

D. mặt trong của ống thủy tinh làm bóng đèn.

18.

Câu 18. Vỏ công tắc nếu bị sứt hoặc vỡ thì phải

a)

A. thay vỏ mới.

b)

C. buộc lại bằng dây thun.

c)

B. dùng băng keo dán lại.

d)

D. dùng ốc vít vặn lại.

19.

Câu 20. Khi đóng mạch điện mà đèn huỳnh quang phát sáng nhưng cường độ ánh sáng quá yếu, điều này do

a)

A. chấn lưu hỏng.

b)

B. tắc te bị chập cực.

c)

C. tiếp xúc điện kém, khi có khi không.

d)

D. điện áp khu vực thấp hơn định mức của đèn hoặc quá cũ

20.

Câu 21. Khi đóng mạch điện đèn huỳnh quang phát sáng hẳn nhưng lại chớp tắt liên tục, hiện tượng này do

a)

A. tắc te bị chập cực.

b)

B. dây tóc đèn bị đứt 1 sợi.

c)

C. tiếp xúc điện kém, khi có khi không.

d)

C. lớp bột huỳnh quang không phát sáng.

21.

Câu 22. Trước khi vẽ sơ đồ lắp đặt cần làm gì?

a)

A. Lựa chọn dụng cụ

b)

B. Lập bảng dự trù vật liệu

c)

C. Khoan lỗ trên bảng điện

d)

D. Tìm hiểu sơ đồ nguyên lí mạch điện

22.

Câu 23. Dùng đèn sợi đốt để kiểm tra tắc te đèn huỳnh quang, tắc te còn tốt khi

a)

A. đèn sáng bình thường.

b)

C. đèn không sáng.

c)

B. đèn sáng nhấp nháy.

d)

D. đèn sáng mờ.

23.

Câu 24. Mạch điện đèn ống huỳnh quang gồm bao nhiêu phần tử chính?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

24.

Câu 25. Các phần tử chính trong mạch điện đèn ống huỳnh quang gồm:

a)

A. cầu chì, công tắc, dây dẫn.

b)

B. công tắc, bóng đèn, chấn lưu, tắt te.

c)

C. cầu chì, công tắc, bóng đèn, chấn lưu, tắt te

d)

D. dây dẫn, cầu chì, công tắc, bóng đèn, chấn lưu, tắt te.

25.

Câu 26. Sắp xếp các bước trong quy trình lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang.

1. Khoan lỗ 4. Vạch dấu

2. Nối dây mạch điện 3. Nối dây bộ đèn ống huỳnh quang

5. Lắp thiết bị điện của bảng điện 6. Kiểm tra

a)

A. 1 - 3 - 4 - 6 - 5

b)

C. 4 - 1 - 5 - 3 - 2 - 6

c)

B. 4 - 6 - 5 - 3 - 2 - 1

d)

D. 5 - 6 - 1 - 4 - 2 - 3

26.

Câu 27. “Nối dây bộ đèn ống huỳnh quang” là bước thứ mấy trong quy trình lắp đặt đèn ống hu

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

27.

Câu 28. Trong mạch điện, cầu chì được lắp

a)

A. trên dây pha.

b)

C. trên dây pha, sau công tắc.

c)

B. trên dây trung tính.

d)

D. trên dây trung tính, sau đèn.