wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizz sử

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

A. LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ

b)

B. LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.

c)

C. LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin. 

d)

D. LB Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a.

2.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

A. Việt Nam.  

b)

B.Lào

c)

C. Mi-an-ma.

d)

D.Thái Lan.

3.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là:

a)

A. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

d)

D. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

4.

. Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

A. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

b)

B. Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

C. Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

D. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

5.

Khóang sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là

a)

A. Dầu mỏ và khí tự nhiên. 

b)

B. Quặng sắt và than đá.

c)

C. Than đá và khí tự nhiên

d)

D. Các khoáng sản kim loại màu.

6.

Địa hình miền Tây Trung Quốc:

a)

A. Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.

b)

B. Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

C. Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.

d)

D. Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.

7.

Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là

a)

A. Đất phù sa màu mỡ và các khoáng sản kim loại màu.

b)

B. Đất phù sa màu mỡ, rừng và đồng cỏ.

c)

C. Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản kim loại màu.

d)

D. Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản.

8.

Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?

a)

A. Dân tộc Hán.     

b)

B.Dân tộc Choang.

c)

C. Dân tộc Tạng.  

d)

D. Dân tộc Hồi.

9.

. Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

A. Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.

b)

B. Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng cho giao lưu.

c)

C. Ít thiên tai.

d)

D. Không có lũ lụt đe dọa hằng năm.

10.

Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

A. Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội

b)

B. Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

C. Mất cân bằng phân bố dân cư.

d)

D. Tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh.

11.

Trung Quốc thời kì cổ, trung đại không có phát minh nào sau đây?

a)

A. La bàn.   

b)

B.Giấy.    

c)

C. Kĩ thuật in.

d)

D.Chữ la tinh.

12.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

A. Tỉ lệ dân thành thị là 45,2%.  

b)

B. Tỉ lệ dân số nam là 48,2%.

c)

C. Tỉ số giới tính là 105,1%.           

d)

D. Cơ cấu dân số cân bằng

13.

 Nhận xét nào sau đây không chính xác về sự khác nhau về tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

A. Miền Đông chủ yếu là đồng bằng còn miền Tây chủ yếu là núi và cao nguyên.

b)

B. Miền Tây khí hậu lục địa, ít mưa còn miền Đông khí hậu gió mùa, mưa nhiều.

c)

C. Miền Tây là thượng nguồn của các sông lớn chảy về phía đông.

d)

D. Miền Đông giàu khoáng sản còn miền Tây thì nghèo.

14.

Nguyên nhân chính tạo nên những vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn ở miền Tây Trung Quốc?

a)

A. Động đất mạnh, núi lửa phun trào

b)

B. Khí hậu ôn đới lục địa.

c)

C. Hoạt động công nghiệp mạnh mẽ.  

d)

D. Biến đổi khí hậu toàn cầu.

15.

Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

A. làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội.

b)

B. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

C. mất cân bằng phân bố dân cư.

d)

D. tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh.

16.

Nghành công nghiệp trụ cột trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc là:

a)

A. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

b)

B. Chế tạo máy, chế biến gỗ, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

c)

C. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất máy bay, xây dựng

d)

D. Chế tạo máy, điện tử, dệt may, sản xuất ô tô, xây dựng.

17.

Cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?

a)

Lương thực

b)

Củ cải đường

c)

Mía

d)

Chè

18.

: Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

A. tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

B. tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

c)

C. thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

d)

D. xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

19.

: Các nông sản chính của các đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam?

a)

Lúa gạo, ngô

b)

Chè , Bông

c)

Chè, lúa mì

d)

Bông, Lợn

20.

Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

b)

c)

Cừu

d)

Ngựa

21.

Nền công nghiệp Trung Quốc đã có những chuyển đổi nào dưới đây?

a)

A. Nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế chỉ huy.

b)

B. Từ Sản xuất hàng chất lượng cao sang hàng chất lượng kém.

c)

C. Nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.

d)

D. Từ sản xuất hàng chất lượng kém sang hàng chất lượng cao.

22.

Ý nào dưới đây không phải là các chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp của Trung Quốc?    

a)

A. Xây dựng mới đường giao thông.

b)

B. Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.   

c)

C. Phổ biến giống thuần chủng.

d)

D. Giao quyền sử dụng đất cho dân.

23.

 Sự phát triển của ngành công nghiệp kĩ thuật cao nào dưới đây là nhân tố quyết định trong việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

a)

A. Cơ khí chính xác.        

b)

B. Lương thực thực phẩm.

c)

C. Công nghiệp hóa chất.

d)

D. Công nghệ thông tin.

24.

Từ bảng số liệu trên, hãy cho biết, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng giá trị xuất khẩu của Trung Quốc trong giai đoạn 1985 – 2014?

a)

A. Tỉ trọng giá trị xuất khẩu tăng liên tục.

b)

B. Tỉ trọng giá trị nhập khẩu giảm liên tục.

c)

C. Tỉ trọng giá trị xuất khẩu giảm ở giai đoạn 1985 – 1995 và giai đoạn 2004 – 2014; tăng ở giai đoạn 1995 – 2004.

d)

D. Tỉ trọng giá trị nhập khẩu giảm ở giai đoạn 1985 – 1995 và giai đoạn 2004 – 2014; tăng ở giai đoạn 1995 – 2004.

25.

Để thể hiện cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2004, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

A. Biểu đồ tròn.    

b)

B. Biểu đồ cột.  

c)

C. Biểu đồ miền.

d)

D. Biểu đồ đường.

26.

Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới qua các năm lần lượt là

a)

A. 1,9%; 2,4%; 4,0%; 9,2%; 11,3%.    

b)

B. 1,9%; 2,4%; 4,0%; 9,2%; 13,7%.

c)

C. 2,1%; 4,2%; 4,5%; 10,1%; 15,2%.  

d)

D. 1,5%; 3,5%; 4,5%; 9,5%; 14,5%.

27.

. Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện GDP của Trung Quốc và thế giới giai đoạn 1985 – 2014 là

a)

A. Biểu đồ tròn.

b)

B. Biểu đồ miền.

c)

C. Biểu đồ cột chồng.

d)

D. Biểu đồ kết hợp (cột, đường).

28.

Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên?

a)

A. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới tăng giảm không ổn định.

b)

B. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới ngày càng tăng.

c)

C. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới có xu hướng giảm.

d)

D. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới hầu như không thay đổi.

29.

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số nông sản của Trung Quốc giai đoạn 1985 – 2014 là

a)

A. Biểu đồ miền.

b)

B. Biểu đồ cột ghép.

c)

C. Biểu đồ đường.

d)

D. Biểu đồ tròn.

30.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

A. Giai đoạn 1985 – 1995 và 2005 – 2010, sản lượng các nông sản đều tăng.

b)

B. Sản lượng các nông sản tăng đều qua các năm.

c)

C. Giai đoạn 2000 – 2005, không có laoij nông sản nào giảm sản lượng.

d)

D. Giai đoạn 1995 – 2000, sản lượng các nông sản đều tăng.

31.

Những nông sản liên tục tăng trong giai đoạn 1985 – 2014 là

A. Lương thực, bông.     B. Thịt lợn, thịt bò.   C. Lạc, mía.     D. Thịt bò, thịt cừu.

a)

A. Lương thực, bông.   

b)

B. Thịt lợn, thịt bò.  

c)

C. Lạc, mía.   

d)

D. Thịt bò, thịt cừu.

32.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 – 2015 là

a)

A. Biểu đồ miền.   

b)

B. Biểu đồ cột ghép. 

c)

C. Biểu đồ đường.

d)

D. Biểu đồ tròn.

33.

Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 – 2015 là

a)

A. Tỉ trọng xuất khẩu tăng liên tục qua các năm.

b)

B. Tỉ trọng nhập khẩu giảm liên tục qua các năm.

c)

C. Tỉ trọng xuất khẩu nhìn chung có xu hướng tăng lên.

d)

D. Trung Quốc luôn nhập siêu.

34.

Trung Quốc nhập siêu vào năm

a)

1995

b)

2015

c)

2004

d)

1985

35.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm

a)

12 quốc gia

b)

11 quốc gia

c)

10 quốc gia

d)

21 quốc gia

36.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

a)

A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương. 

d)

D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

37.

Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là

a)

A. Bán đảo Đông Dương.    

b)

B. Bán đảo Mã Lai.

c)

C. Bán đảo Trung - Ấn.       

d)

D. Bán đảo Tiểu Á.

38.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì

a)

A. Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.

b)

B. Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.

c)

C. Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

D. Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng.

39.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

A. Xích đạo.     B. Cận nhiệt đới.     C. Ôn đới.        D. Nhiệt đới gió mùa.

a)

A. Xích đạo.  

b)

B. Cận nhiệt đới.

c)

C. Ôn đới.    

d)

D. Nhiệt đới gió mùa.

40.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

a)

A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn.    

b)

B. Núi và cao nguyên.

c)

C. Các thung lũng rộng.             

d)

D. Đồi, núi và núi lửa.

41.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào)

c)

C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự

d)

D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

42.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

A. khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

B. vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

c)

C. hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

d)

D. địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

43.

: Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở

a)

A. Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.

b)

B. Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới.

c)

C. Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.

d)

D. Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.

44.

Đông Nam Á có ngành khai khoáng phát triển do

a)

A. có nhiều tài nguyên rừng.    

b)

B. giàu có về tài nguyên khoáng sản.

c)

C. hầu hết các nước giáp biển. 

d)

D. có nền kinh tế phát triển.

45.

: Những khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là

a)

A. nghèo tài nguyên khoáng sản. 

b)

B. không có đồng bằng lớn.

c)

C. lượng mưa quanh năm không đáng kể.

d)

D. chịu ảnh hưởng nặng nề của các thiên tai.

46.

Phong tục tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân có nhiều nét tương đồng là một trong những điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á

a)

A. hợp tác cùng phát triển.

b)

   B. phát triển du lịch.

c)

C. ổn định chính trị.            

d)

D. hội nhập kinh tế.

47.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

A. địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi chạy hướng bắc – nam.

b)

B. phần lớn có khí hậu xích đạo.

c)

C. sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa.

d)

D. ven biển có các đồng bằng phù sa màu mỡ

48.

: Đặc điểm của Đông Nam Á hải đảo không phải là

a)

A. khu vực tập trung đảo lớn nhất thế giới.

b)

B. ít đồng bằng, nhiều đồi, núi và núi lửa.

c)

C. sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa.

d)

D. khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo.

49.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

A. Có dân số đông, mật độ dân số cao.

b)

B. Tỉ suất gia tăng dân số hiện nay có chiều hướng gia tăng.

c)

C. Dân số trẻ, số người trong tuổi lao động chiếm trên 50%.

d)

D. Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn còn hạn chế

50.

Đặc điểm nào dưới đây là hạn chế lớn nhất của nguồn lao động khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Tay nghề và trình độ chuyên môn cao còn hạn chế.

b)

B. Nguồn lao động dồi dào, đông gây sức ép lớn về việc làm.

c)

C. Chất lượng nguồn lao động ở một số nước chưa cao.

d)

D. Trình độ chuyên môn của lao động phân bố không đều.

51.

Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là:

a)

A. Bán đảo Đông Dương.   

b)

B. Bán đảo Mã Lai.

c)

C. Bán đảo Trung - Ấn.       

d)

D. Bán đảo Tiểu Á.

52.

: Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

A. lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

b)

B. thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.

c)

C. lao động không cần cù, siêng năng.

d)

D. thiếu sự dẻo dai, năng động.

53.

Phát triển giao thông theo hướng Đông – Tây của Đông Nam Á lục địa có vai trò nào dưới đây?

a)

A. Thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội trong nước và giữa các nước.

b)

B. Thúc đẩy giao lưu văn hóa, du lịch giữa các nước.

c)

C. Tăng cường giao thương kinh tế qua các cửa khẩu.

d)

D. Thúc đẩy phát triển kinh tế vùng hậu phương cảng.

54.

. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng

a)

A. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.

b)

B. Giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III.

c)

C. Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

d)

D. Tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều.

55.

. Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

A. Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước.

B. Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

C. Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại.

D. Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.

a)

A. Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

B. Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

c)

C. Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại.

d)

D. Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.

56.

. Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là:

A. Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.

B. Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.

C. Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.

D. Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía.

a)

A. Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.

b)

B. Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.

c)

C. Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.

d)

D. Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía.

57.

Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?

a)

A. Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả.    

b)

B. Trồng lúa nước.

c)

C. Chăn nuôi trâu, bò, lợn, gà.            

d)

D. Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

58.

Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do

a)

A. Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.

b)

B. Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.

c)

C. Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.

d)

D. Quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.

59.

Để thể hiện sản lượng cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới giai đoạn 1985 – 2013 biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

A. Biểu đồ cột.                   

b)

B. Biểu đồ đường.

c)

C. Biểu đồ kết hợp (cột, đường).  

d)

D. Biểu đồ miền.

60.

Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Á?

a)

A. Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại.

b)

B. Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.

c)

C. Hệ thống giao thông được mở rộng và hiện đại.

d)

D. Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và được hiện đại hóa.

61.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số khách du lịch quốc tế đến và chi tiêu của khách du lịch ở một số khu vực của châu Á năm 2014 là

a)

A. Biểu đồ miền.   

b)

B. Biểu đồ kết hợp (cột, đường).

c)

C. Biểu đồ cột.  

d)

D. Biểu đồ tròn.

62.

Mức chi tiêu bình quân của mỗi lượt du khách quốc tế đến khu vực Đông Á năm 2014 là

a)

A. 1013,3 USD.     

b)

B. 725,6 USD.   

c)

C. 1216,7 USD.

d)

D. 1745,9 USD.

63.

Biểu đồ trên thể hiện nội dùng nào sau đây?

a)

A. Cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của một số nước trong khu vực Đông Nam Á.

b)

B. Giá trị xuất, nhập khẩu của một số nước trong khu vực Đông Nam Á

c)

C. Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của một số nước trong khu vự Đông Nam Á

d)

D. Giá trị xuất, nhập khẩu khu vực Đông Nam Á.

64.

Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

a)

A. Lào, In-đô-nê-xi-a.   

b)

B.Thái Lan, Việt Nam.

c)

C. Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a.      

d)

 D.Thái Lan, Ma-lai-xi-a.

65.

Mật độ dân số khu vực Đông Nam Á năm 2015 là

a)

A. 150 người/km2.  

b)

 B.126 người/km2.

c)

C. 139 người/km2.   

d)

D.277 người/km2.

66.

Diện tích và số dân của Việt Nam lần lượt chiếm tỉ lệ phần trăm trong tổng diện tích và số dân khu vực Đông Nam Á năm 2015 là

a)

A. 11,4% và 10,4%.

b)

   B.7,4% và 14,6%.

c)

C. 15,0% và 8,3%.        

d)

D.42,4% và 40,7%.

67.

Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất là

A. Việt Nam.        B.Phi-lip-pin.      C. In-đô-nê-xi-a.       D.Xin-ga-po.

a)

A. Việt Nam.   

b)

.Phi-lip-pin. 

c)

C. In-đô-nê-xi-a.    

d)

D.Xin-ga-po.

68.

. Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

A. Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

b)

B. Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.

c)

C. Lao động không cần cù, siêng năng.

d)

D. Thiếu sự dẻo dai, năng động.

69.

: Quốc gia nào sau đây là quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á không tiếp giáp với biển?

.

a)

A. Bru-nây.   

b)

B. Lào.   

c)

C. Đông-ti-mo.  

d)

D. Thái Lan.

70.

. Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

A. Ma-lai-xi-a.

b)

B. Xin-ga-po.   

c)

C. Thái Lan.  

d)

D. In-đô-nê-xi-a.