wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về ASEAN và xung đột

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

ASEAN là tên viết tắt của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây?

a)

Liên minh châu Âu.

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

d)

Thị trường chung Nam Mĩ.

2.

Một trong những nguyên nhân chính dẫn đến xung đột vũ trang hiện nay là gì?

a)

Mâu thuẫn sắc tộc, tôn giáo.

b)

Sự phát triển công nghệ.

c)

Tình trạng nghèo đói.

d)

Sự gia tăng dân số.

3.

Vấn đề nào không phải là một phần của đô thị hóa ở Mỹ La Tinh?

a)

Di cư từ nông thôn ra thành phố.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Tăng cường cơ sở hạ tầng.

d)

Giảm tỷ lệ gia tăng dân số.

4.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa?

a)

Thương mại Thế giới phát triển mạnh.

b)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng.

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

d)

Các quốc gia gần nhau lập một khu vực.

5.

Nhóm nước đang phát triển có

a)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP cao.

b)

tỉ trọng của nông nghiệp rất nhỏ bé.

c)

thu nhập bình quân đầu người cao.

d)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

6.

Mỹ La Tinh có nguồn nước phong phú từ con sông lớn nào?

a)

Sông Nin.

b)

Sông Amazon.

c)

Sông Mississippi.

d)

Sông Dương Tử

7.

Một trong những hệ quả của xung đột vũ trang là gì?

a)

Tăng cường sự ổn định khu vực.

b)

Gây ra di cư và khủng hoảng nhân đạo.

c)

Tạo ra cơ hội phát triển kinh tế.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống.

8.

Số liệu nào dưới đây thể hiện đúng cơ cấu GDP của Vương quốc Anh, biết đây là một quốc gia phát triển (thứ tự lần lượt là tỷ trọng của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; công nghiệp, xây dựng; dịch vụ và thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm)

a)

13,7%; 38,3%; 44,4% và 3,6%.

b)

Tất cả đáp án trên đều sai.

c)

0,6%; 17,1%; 72,8% và 9,5%.

d)

35,5%; 23,1%; 36,8% và 4,6%.

9.

Dãy núi nào chạy dọc theo bờ Tây của Nam Mỹ?

a)

Dãy Rocky.

b)

Dãy Andes.

c)

Dãy Alps.

d)

Dãy Himalaya.

10.

Đặc điểm chung của nhóm các nước đang phát triển là?

a)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

b)

GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

c)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

d)

Năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

11.

Nhóm nước phát triển có

a)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

b)

thu nhập bình quân đầu người cao.

c)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

d)

tỉ trọng của địch vụ trong GDP thấp.

12.

Điều kiện tự nhiên nào ở Amazon đã thúc đẩy sự phát triển du lịch sinh thái?

a)

Địa hình đồi núi.

b)

Khí hậu khô hạn.

c)

Sông ngòi ít phát triển.

d)

Đa dạng sinh học phong phú.

13.

Tác động tích cực của của toàn cầu hóa kinh tế không phải là

a)

tăng cường sự hợp tác về kinh tế, văn hóa giữa các nước.

b)

làm gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo trên thế giới.

c)

đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ.

d)

thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

14.

Một trong những đặc điểm chính của nước đang phát triển là gì?

a)

Nền kinh tế phụ thuộc vào nông nghiệp.

b)

Tỷ lệ công nghiệp hóa cao.

c)

Tỷ lệ dân số cao với tuổi thọ trung bình thấp.

d)

Nền kinh tế chủ yếu dựa vào dịch vụ.

15.

Điều kiện tự nhiên nào phù hợp cho sự phát triển nông nghiệp ở Mỹ La Tinh?

a)

Địa hình núi cao.

b)

Hệ thống lạnh hậu.

c)

Sa mạc.

d)

Thổ nhưỡng màu mỡ và khí hậu nhiệt đới.

16.

Điều kiện tự nhiên nào phù hợp cho sự phát triển nông nghiệp ở Mỹ La Tinh?

a)

Địa hình núi cao.

b)

Hệ thống lạnh hậu.

c)

Sa mạc.

d)

Thổ nhưỡng màu mỡ và khí hậu nhiệt đới.

17.

Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên của Mỹ La Tinh có ảnh hưởng đến điều gì trong phát triển kinh tế?

a)

Tăng tỷ lệ nghèo

b)

Giảm sản lượng nông nghiệp.

c)

Không ảnh hưởng gì đến kinh tế.

d)

Tăng trưởng kinh tế nhờ xuất khẩu nông sản và khoáng sản.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các thách thức do toàn cầu hóa gây ra cho các nước đang phát triển?

a)

Các giá trị đạo đức lâu đời có nguy cơ xói mòn.

b)

Phải làm chủ được các ngành kinh tế mũi nhọn.

c)

Môi trường bị suy thoái trong phạm vi toàn cầu.

d)

Áp dụng ngay thành tựu khoa học vào phát triển.

19.

Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

a)

tự do hóa thương mại được mở rộng.

b)

hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.

c)

các quốc gia đón đầu công nghệ mới.

d)

gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên.

20.

Diễn đàn hợp tác châu Á - Thái Bình Dương viết tắt là

a)

NAFTA.

b)

EU.

c)

APEC.

d)

WTO.

21.

Đặc điểm nào sau đây không phải của khu vực khí hậu nhiệt đới ở Mỹ La Tinh?

a)

Mùa đông giá lạnh.

b)

Mưa nhiều quanh năm.

c)

Nhiệt độ cao.

d)

Đất màu mỡ

22.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

tài chính, giáo dục và chính trị.

b)

giáo dục, chính trị và sản xuất.

c)

thương mại, tài chính, giáo dục.

d)

sản xuất, thương mại, tài chính.

23.

Những vấn đề nào thường gặp ở các thành phố lớn trong đô thị hóa?

a)

Cải thiện môi trường sống tốt hơn.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Tăng cường an ninh.

d)

Thiếu cơ sở dịch vụ.

24.

Nhóm nước phát triển có

a)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.

b)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

c)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

d)

tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người) cao.

25.

Dựa vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi nói về cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở khu vực Mỹ La Tinh giai đoạn 2000 - 2020?

a)

Tỉ trọng dân số nhóm tuổi từ 65 tuổi trở lên giai đoạn 2000 - 2020 giảm 3,2%.

b)

Tỉ trọng dân số nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi giai đoạn 2000 - 2020 tăng 8,3%.

c)

Tỉ trọng dân số của các nhóm tuổi có thay đổi theo hướng trẻ hoá.

d)

Tỉ trọng dân số của các nhóm tuổi có thay đổi theo hướng già hoá.

26.

Để bảo vệ hòa bình, một trong những biện pháp quan trọng là gì?

a)

Đẩy mạnh chính sách cô lập.

b)

Tăng cường sản xuất vũ khí.

c)

Giảm sự tham gia của các tổ chức quốc tế.

d)

Thực hiện các hiệp định hòa bình và hợp tác.

27.

Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến an ninh toàn cầu chủ yếu qua việc nào?

a)

Tăng cường sản xuất nông nghiệp.

b)

Gây ra thiên tai và di cư.

c)

Tăng cường hợp tác quốc tế.

d)

Giảm sự cạnh tranh kinh tế.

28.

Mỹ La Tinh giáp đại dương nào ở phía Đông?

a)

Đại Tây Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương.

29.

Khoáng sản ở khu vực Mỹ Latinh tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Vùng núi An-đét và phía tây nam sơn nguyên Guy-a-na.

b)

Vùng núi An-đét và phía bắc nam sơn nguyên Mê-hi-cô.

c)

Vùng núi An-đét và phía đông nam sơn nguyên Bra-xin

30.

Dựa vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về diện tích rừng và tỉ lệ che phủ rừng ở khu vực Mỹ La Tinh, giai đoạn 1990 - 2020?

a)

Tỉ lệ che phủ rừng ở khu vực Mỹ La Tinh năm 2010 tăng 2,8% so với năm 2000.

b)

Tỉ lệ che phủ rừng ở khu vực Mỹ La Tinh năm 2020 giảm 6,8% so với năm 1990.

c)

Diện tích rừng ở khu vực Mỹ La Tinh năm 2010 giảm 0,55 triệu km2 so với năm 2000.

d)

Diện tích rừng ở khu vực Mỹ La Tinh năm 2020 giảm gấp 1,15 lần so với năm 1990.

31.

Dựa vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi nói về cơ cấu GDP của Bra-xin giai đoạn 2005 - 2020?

a)

Cơ cấu GDP của Bra-xin có xu hướng tăng tỉ trọng ngành dịch vụ.

b)

Tỉ trọng ngành công nghiệp, xây dựng năm 2020 tăng gấp 1,4 lần so với năm 2005.

c)

Tỉ trọng ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản giảm 1,2%.

d)

Cơ cấu GDP của Bra-xin tăng nhanh và liên tục qua các năm.

32.

Khu vực hóa kinh tế giúp các nước trong khu vực:

a)

Nâng cao năng lực cạnh tranh trên thị trường toàn cầu.

b)

Tăng cường thuế xuất nhập khẩu.

c)

Giảm sự hợp tác quốc tế.

d)

Tăng cường độc lập kinh tế.

33.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

khoa học.

b)

văn hóa.

c)

kinh tế.

d)

chính trị.

34.

Nước nào sau đây thuộc nhóm nước đang phát triển?

a)

Nhật Bản.

b)

Ấn Độ.

c)

Đức.

d)

Hoa Kỳ.

35.

Nhóm nước đang phát triển có

a)

Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người) cao.

b)

Tỉ trọng của nông nghiệp rất nhỏ bé.

c)

Chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

Tỉ trọng của dịch vụ trong GDP cao.

36.

Đô thị hóa ở Mỹ La Tinh đã dẫn đến vấn đề gì nghiêm trọng?

a)

Ô nhiễm môi trường.

b)

Tỷ lệ thất nghiệp tăng lên.

c)

Tăng trưởng kinh tế vững chắc.

d)

Cải thiện chất lượng cuộc sống.

37.

Khía cạnh nào sau đây thường không được xem là ưu điểm của nước phát triển?

a)

Tỷ lệ thất nghiệp thấp.

b)

Cơ sở hạ tầng hiện đại.

c)

Sự phân bố thu nhập đồng đều.

d)

Chất lượng giáo dục cao.

38.

Mục tiêu chính của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) là gì?

a)

Ổn định tỉ giá ngoại hối và hỗ trợ thanh khoản cho các nước thành viên.

b)

Hỗ trợ tài chính cho các quốc gia đang phát triển.

c)

Tăng cường hợp tác quân sự giữa các quốc gia.

d)

Thúc đẩy hợp tác văn hóa giữa các quốc gia.

39.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa là

a)

đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.

b)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.

c)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

d)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

40.

Nhận định đúng khi so sánh tỉ lệ gia tăng dân số và tuổi thọ trung bình của Ca-na-da (nước phát triển) và In-đô-nê-xi-a (nước đang phát triển) là?

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số của Ca-na-da cao hơn, tuổi thọ trung bình của Ca-na-da thấp hơn so với In-đô-nê-xi-a.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số của Ca-na-da thấp hơn, tuổi thọ trung bình của Ca-na-da thấp hơn so với In-đô-nê-xi-a.

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số của Ca-na-da thấp hơn, tuổi thọ trung bình của Ca-na-da cao hơn so với In-đô-nê-xi-a.

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số của Ca-na-da cao hơn, tuổi thọ trung bình của Ca-na-da cao hơn so với In-đô-nê-xi-a.

41.

Dựa vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi nói về cơ cấu GDP của khu vực Mỹ La Tinh năm 2010 và 2020.

a)

Tỉ trọng công nghiệp, xây dựng tăng 0,8%.

b)

Tỉ trọng thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng 5,6%.

c)

Tỉ trọng dịch vụ tăng 4,9%.

d)

Tỉ trọng nông, lâm, thủy sản giảm 1,8%.

42.

Mưa axit gây ra hậu quả gì?

a)

Ảnh hưởng đến các loài sinh vật thủy sinh.

b)

Làm tăng nhiệt độ của Trái Đất.

c)

Ô nhiễm môi trường nước.

d)

Làm thủng tầng odon.

43.

Dự kiến dân số có thể ổn định vào năm 2025 với số dân khoảng

a)

6 tỉ người

b)

7 tỉ người

c)

8 tỉ người

d)

9 tỉ người

44.

Những nguyên nhân nào làm cho nguồn nước ở nhiều nơi trên thế giới bị ô nhiễm nghiêm trọng?

a)

Hoạt động công nghiệp

b)

Do chất thải sinh hoạt

c)

Do mưa axit

d)

Do chất thải công nghiệp và sinh hoạt chưa qua xử lí

45.

Sự tương phản về trình độ phát triển KT-XH của hai nhóm nước phát triển và đang phát triển thể hiện rõ nhất qua các yếu tố nào?

a)

GDP/người - FDI - HDI

b)

GDP/người - HDI - cơ cấu kinh tế

c)

GDP/người - tuổi thọ trung bình - HDI

d)

GDP/người - tỉ lệ biết chữ - HDI

46.

Châu lục nào có tuổi thọ trung bình thấp nhất thế giới?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Phi.

c)

Châu Á.

d)

Châu Mĩ.

47.

Trở ngại của Việt Nam khi phát triển nền kinh tế tri thức

a)

Tiềm năng về trí tuệ con người Việt Nam rất lớn.

b)

Đội ngũ công nhân tri thức còn ít cả về số lượng và chất lượng

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật ngày càng lớn mạnh

d)

Nguồn lao động rẻ, dồi dào, năng động, sáng tạo.

48.

Vai trò của công nghệ thông tin và truyền thông trong nền kinh tế tri thức là

a)

vai trò nhỏ.

b)

vai trò quan trọng.

c)

vai trò quyết định.

d)

Chỉ tác động ảnh hưởng tới vài khía cạnh nhỏ.

49.

Điền từ còn thiếu vào khái niệm sau: " Sự tác động của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại làm cho nền kinh tế thế giới chuyển từ nền kinh tế công nghiệp sang một loại hình kinh tế dựa trên ………….., kĩ thuật và công nghệ cao gọi là nền kinh tế tri thức"

a)

kiến thức

b)

tri thức

c)

học thức

d)

nhận thức

50.

Đặc điểm dân số của nhóm nước đang phát triển là

a)

bùng nổ dân số, tỉ lệ gia tăng dân số cao, tuổi thọ trung bình thấp, thu nhập thấp

b)

dân số ổn định, tỉ lệ gia tăng dân số thấp, tuổi thọ trung bình cao, thu nhập cao

c)

bùng nổ dân số, tỉ lệ gia tăng dân số cao, tuổi thọ trung bình thấp, thu nhập cao

d)

bùng nổ dân số, tỉ lệ gia tăng dân số cao, tuổi thọ trung bình cao, thu nhập thấp

51.

của công nghệ thông tin và truyền thông trong nền kinh tế tri thức là

a)

vai trò nhỏ.

b)

vai trò quan trọng.

c)

vai trò quyết định.

d)

Chỉ tác động ảnh hưởng tới vài khía cạnh nhỏ.

52.

Đặc điểm lao động của nền kinh tế tri thức là

a)

trong cơ cấu lao động chủ yếu là công nhân tri thức, trình độ học vấn cao.

b)

trong cơ cấu lao động chủ yếu là công nhân tri thức, trình độ học vấn trung học.

c)

trong cơ cấu lao động chủ yếu là nông dân, trình độ học vấn thấp, tỉ lệ mù chữ cao.

d)

trong cơ cấu lao động chủ yếu là công nhân, trình độ học vấn ở bậc trung học.

53.

Tổ chức tài chính có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế toàn cầu là

a)

WB và IMF

b)

WB và ADB

c)

IMF và ADB

d)

ADB và IBRD

54.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực có số lượng thành viên đông nhất hiện nay là

a)

MERCOSUR

b)

ASEAN

c)

NAFTA

d)

EU

55.

Hiện nay, trong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực nào nổi lên hàng đầu?

a)

Công nghiệp khai thác, giao thông vận tải

b)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm

c)

Hàng không, giáo dục

d)

Đánh bắt và chế biến hải sản

56.

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ gồm có những thành viên nào sau đây?

a)

Hoa Kì; Ca-na-da; Mê-hi-cô

b)

Ca-na-da; Ác-hen-ti-na; Chi-lê

c)

Bra-xin; Hoa Kì; Cu Ba

d)

Mê-hi-cô; Chi-lê; Pa-ra-goay

57.

Toàn cầu hoá kinh tế dẫn đến.

a)

thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.

b)

thu hẹp phạm vi hoạt động của các công ty xuyên quốc gia.

c)

thu hẹp thị trường tài chính quốc tế.

d)

tăng sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.

58.

Toàn cầu hóa là xu hướng tất yếu, dẫn tới sự phụ thuộc lẫn nhau ngày càng tăng

a)

thị trường tài chính.

b)

giữa các nền kinh tế.

c)

chính sách phát triển.

d)

về nguồn lao động.

59.

Trong lĩnh vực đầu tư trực tiếp trên thế giới các công ty xuyên quốc gia chiếm

a)

hơn 48%

b)

hơn 65%

c)

hơn 75%

d)

60.

Chiếm 30% tổng giá trị GDP toàn thế giới, 2/3 buôn bán quốc tế, hơn 75% đầu tư trực tiếp và hơn 75% việc chuyển giao công nghệ, khoa học kỹ thuật trên phạm vi toàn thế giới là vai trò của

a)

Hoa Kì

b)

Nhật Bản

c)

Liên minh châu Âu (EU)

d)

Các công ty xuyên quốc gia

61.

Tổ chức kinh tế lớn nhất hành tinh hiện nay là:

a)

WTO

b)

EU

c)

NAFTA

d)

APEC

62.

Thành viên thứ 150 của WTO là:

a)

Trung Quốc

b)

Cămpuchia

c)

Việt Nam

d)

Liên bang Nga

63.

Về cơ cấu tổ chức, APEC khác với ASEAN, EU ở điểm cơ bản nào?

a)

Là liên kết mở

b)

Là liên minh thống nhất về kinh tế

c)

Không mang nhiều tính pháp lý ràng buộc

d)

Có nhiều nước tham gia vì mục đích chung

64.

Điểm khác nhau cơ bản của EU so với APEC là

a)

Có nhiều thành viên hơn

b)

Chỉ bao gồm các nước ở châu Âu

c)

Là liên minh thống nhất trên tất cả các lĩnh vực

d)

Là liên minh không mang nhiều tính pháp lý

65.

Động lực thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế giữa các nước của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực là do:

a)

Sự hợp tác, cạnh tranh giữa các nước thành viên

b)

Sự tự do hoá thương mại giữa các nước thành viên

c)

Sự tự do hoá đầu tư dịch vụ trong phạm vi khu vực

d)

Tạo lập thị trường chung rộng lớn

66.

Hiện nay, quốc gia nào sau đây chưa ra nhập vào Hiệp hội các nước Đông Nam Á

a)

Bru- nây

b)

Đông Ti- mo

c)

Lào

d)

Mi-an-ma

67.

Toàn cầu hóa kinh tế hình thành là do nhân tố nào?

a)

Tác động mạnh mẽ của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại.

b)

Thương mại quốc tế phát triển mạnh.

c)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.

d)

Mở rộng phân công lao động quốc tế

68.

Hiện tượng già hóa dân số thế giới được thể hiện ở

a)

tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp

b)

tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày thấp

c)

tuổi thọ trung của dân số ngày càng giảm

d)

tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao

69.

Nguồn sinh vật trên thế giới đang bị suy giảm nghiêm trọng là do:

a)

con người khai thác thiên nhiên quá mức

b)

chặt phá rừng bừa bãi

c)

sử dụng các chất nổ trong đánh bắt

d)

cạn kiệt nguồn thức ăn

70.

Biến đổi khí hậu toàn cầu chủ yếu là do

a)

con người đã đổ các chất thải sinh hoạt và công nghiệp vào sông hồ.

b)

con người đã đưa một lượng khí thải lớn vào khí quyển.

c)

các sự cố đắm tàu, tràn dầu vỡ ống dầu.

d)

các thảm họa như núi lửa, cháy rừng…

71.

Lượng khí thải đưa vào khí quyển tăng hàng chục tỉ tấn mỗi năm chủ yếu là do

a)

con người sử dụng nhiên liệu ngày càng nhiều.

b)

các nhà máy, xí nghiệp ngày càng nhiều.

c)

các phương tiện giao thông ngày càng nhiều.

d)

hiện tượng cháy rừng ngày càng nhiều.

72.

Khó khăn lớn nhất của các nước đang phát triển hiện nay là

a)

vấn đề dân số, lương thực và đói nghèo.

b)

thị trường xuất nhập khẩu hẹp.

c)

chiến tranh, dịch bệnh.

d)

thiếu nguồn nguyên, nhiên liệu để phát triển sản xuất.

73.

Châu lục có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất trên thế giới là:

a)

châu Á

b)

châu Phi

c)

châu Mĩ

d)

châu Đại Dương