wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mạng máy tính

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Mạng máy tính là

a)

Các máy tính kết nối với nhau qua hệ thống cáp để trao đổi thông tin

b)

Các máy tính trao đổi thông tin với nhau theo tập giao thức mạng

c)

Các máy tính kết nối qua môi trường truyền tin và trao đổi thông tin theo một kiến trúc mạng xác định

d)

Các máy tính kết nối với nhau chia sẻ nguồn thông tin chung

2.

Lợi ích của mạng máy tính mang lại là

a)

Tăng khả năng phát hiện và chống thâm nhập mạng bất hợp pháp

b)

Rút ngắn thời gian trao đổi thông tin

c)

Giúp bảo vệ thông tin tại các nút mạng tốt hơn

d)

Tạo nhiều cơ hội thuận lợi cho công việc, kinh doanh,…

3.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lợi ích của mạng máy tính

a)

Giúp người sử dụng tiếp cận được nhiều hình thức giải trí hơn như xem phim, game online,…

b)

Cho phép chia sẻ tài nguyên giúp tiết kiệm kinh phí và quản lý tốt hơn

c)

Cho phép người sử dụng trao đổi thông tin một cách nhanh chóng và hiệu quả

d)

Tạo nhiều cơ hội thuận lợi cho việc học tập, hội thảo, kinh doanh,…

4.

Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về các thành phần của mạng máy tính

a)

Các thiết bị đầu cuối như máy tính, máy in, điện thoại di đông,… kết nối với nhau để tạo thành mạng

b)

Phương tiện truyền thông để chuyển đổi tín hiệu và truyền thông tin đi

c)

Các thiết bị kết nối mạng như vỉ mạng (NIC - Network Interface Card), bộ chuyển mạch (Switch), bộ định truyến (Router),… Các thiết bị này kết hợp với phương tiện truyền thông để kết nối các thiết bị đầu cuối với nhau

d)

Giao thức truyền thông qui định cách trao đổi thông tin giữa các thiết bị gởi và nhận trong mạng

5.

Các thông số đặc trưng của đường truyền là

a)

Giải thông, độ nhiễu điện từ, độ suy hao, thông lượng

b)

Thông lượng, độ nhiễu điện từ, độ suy hao và lưu lượng

c)

Độ nhiễu điện từ, độ suy hao, thông lượng và từ trường

d)

Độ suy hao, độ nhiễu điện từ, thông lượng và kích thước

6.

Thông lượng (throughput) của đường truyền vật lý là

a)

Độ suy yếu của tín hiệu trên đường truyền

b)

Tần số mà nó có thể đáp ứng được

c)

Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền đó, tính bằng bps

d)

Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền đó, tính bằng Mbps

7.

Chọn ví dụ tương ứng với thông lượng (throughput) của đường truyền vật lý

a)

Tốc độ tối đa mà các xe có thể chạy được

b)

Số loại xe chạy được trên con đường

c)

Độ rộng của con đường

d)

Số lượng xe chạy trên con đường

8.

Giải thông (bandwidth) của đường truyền vật lý là

a)

Độ suy yếu của tín hiệu trên đường truyền

b)

Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền đó, tính bằng Mbps

c)

Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền đó, tính bằng bps

d)

Phạm vi tần số mà nó có thể đáp ứng được

9.

Chọn ví dụ tương ứng với giải thông (bandwidth) của đường truyền vật lý

a)

Tốc độ tối đa mà các xe có thể chạy được

b)

Số loại xe chạy được trên con đường

c)

Độ rộng của con đường

d)

Số lượng xe chạy trên con đường

10.

Chọn giao thức sử dụng cho mạng cáp quang học

a)

CDDI

b)

SONET

c)

X25

d)

FDDI

11.

Khẳng định nào không đúng đối với cáp quang học

a)

Không bị nhiễu

b)

Không bị nghe trộm

c)

Không bị suy hao tín hiệu

d)

Chỉ truyền được tín hiệu quang

12.

Chọn phát biểu đúng với thiết bị Modem

a)

Có chức năng chuyển đổi tín hiệu số sang analog và ngược lại

b)

Là thiết bị liên mạng

c)

Cho phép sử dụng điện thoại và Internet cùng lúc

d)

A, B và C đều đúng

13.

Mạng hình STAR sử dụng thiết bị nào

a)

Router

b)

Brigde

c)

T-Connector

d)

Switch

14.

Mạng hình BUS sử dụng thiết bị nào

a)

Router

b)

Repeater

c)

T-Connector

d)

Terminator

15.

Mạng hình RING sử dụng thiết bị nào

a)

Router

b)

Repeater

c)

T-Connector

d)

Terminator

16.

Các mạng sử dụng giao thức khác nhau có thể kết nối và giao tiếp bằng

a)

Router

b)

Repeater

c)

Socket

d)

Hub

17.

Để kết nối các mạng lại với nhau ta sử dụng

a)

Repeater

b)

Transducer

c)

Brigde

d)

Hub

18.

Để kết nối các mạng lại với nhau ta sử dụng

a)

Router

b)

NIC

c)

Multiplexer

d)

Switch

19.

Card mạng (NIC) là thiết bị

a)

Kết nối các mạng với nhau

b)

Cung cấp khả năng truyền thông giữa các máy tính trên mạng

c)

Được xác định bởi địa chỉ vật lý 16 byte

d)

Cung cấp khả năng tương thích với các loại đường truyền

20.

Chọn phát biểu không phải là tên gọi của tổ chức chuẩn hoá

a)

ISO

b)

CCITT

c)

ANSIC

d)

IEEE

21.

Chọn quy trình hợp lý trong quá trình chuyển đổi dữ liệu

a)

Bit-Frame-Packet-Segment-Data

b)

Bit-Segment-Packet-Frame-Data

c)

Bit-Frame-Segment-Packet-Data

d)

Bit-Segment-Frame-Packet-Data

22.

Trong mô hình OSI, khi trao đổi thông tin thì 2 tầng kề nhau sẽ sử dụng các hàm dịch vụ nguyên thuỷ như sau

a)

Tầng N+1 của A gởi hàm Request cho tầng N của A

b)

Tầng N của A gởi hàm Indication cho tầng N của B

c)

Tầng N của B gởi hàm Response cho tầng N của A

d)

Tầng N+1 của B gởi hàm Confirm cho tầng N của B

23.

Với phương thức hoạt động không có liên kết thì sẽ có bao nhiêu thủ tục chính để xây dựng các dịch vụ và giao thức chuẩn theo kiểu OSI

a)

12

b)

16

c)

3

d)

4

24.

Với phương thức hoạt động có liên kết thì sẽ có bao nhiêu thủ tục chính để xây dựng các dịch vụ và giao thức chuẩn theo kiểu OSI

a)

12

b)

16

c)

3

d)

4

25.

Chọn phát biểu đúng với phương thức hoạt động không có liên kết

a)

Độ tin cậy thấp nhưng cài đặt khá phức tạp

b)

Các gói dữ liệu được truyền độc lập theo nhiều đường khác nhau

c)

Quá trình truyền được quản lý và kiểm soát chặt chẽ

d)

Quá trình tiếp nhận các gói ở hệ thống đích đơn giản

26.

Chọn phát biểu đúng với phương thức hoạt động có liên kết

a)

Độ tin cậy cao nhưng cài đặt khá phức tạp

b)

Độ tin cậy cao và cài đặt đơn giản

c)

Nhờ độ tin cậy cao nên quá trình truyền rất đơn giản

d)

Không cần thiết lập liên kết vật lý

27.

Hàm Response được sử dụng để trả lời một chức năng đã được gọi từ trước bởi hàm nguyên thủy

a)

Connect

b)

Indication

c)

Response

d)

Request

28.

Khi dữ liệu được chuyển từ tầng trên xuống tầng dưới kề nó, gói dữ liệu được bổ sung thêm thông tin điều khiển trong phần

a)

Địa chỉ

b)

Option

c)

Vùng kiểm soát lỗi

d)

Header

29.

Mô hình OSI theo quan điểm hệ thống thì

a)

Toàn bộ dữ liệu tầng trên sẽ trở thành một đơn vị dữ liệu của tầng dưới

b)

Phần thông tin điều khiển của mỗi tầng sẽ được thêm vào cuối đơn vị dữ liệu

c)

Sau khi xử lý, tầng dưới sẽ chuyển toàn bộ dữ liệu lên tầng trên

d)

Sau khi xử lý, tầng trên sẽ chuyển đơn vị dữ liệu của mình xuống tầng dưới

30.

Tầng nào cung cấp các dịch vụ thông tin phân tán?

a)

Tầng giao vận

b)

Tầng ứng dụng

c)

Tầng trình bày

d)

Tầng phiên

31.

Tầng nào xác định giao diện giữa người sử dụng và môi trường OSI ?

a)

Physical

b)

Data Link

c)

Presentation

d)

Application

32.

Chức năng của tầng trình diễn là chuyển đổi

a)

Dữ liệu tầng ứng dụng thành các Frame

b)

Khuôn dạng của gói tin phù hợp với các tầng kế trên và dưới

c)

Các phiên truyền thông giữa các thực thể

d)

Dữ liệu người sử dụng thành dữ liệu chung của mạng

33.

Tầng nào trong mô hình OSI thực hiện nén và mã hoá dữ liệu

a)

Network

b)

Presentation

c)

Session

d)

Transport

34.

Điều khiển các cuộc liên lạc là chức năng của tầng nào?

a)

Presentation

b)

Transport

c)

Session

d)

Data Link

35.

Tầng nào dưới đây thiết lập, duy trì, huỷ bỏ “các giao dịch" giữa các thực thể đầu cuối?

a)

Tầng phiên

b)

Tầng liên kết dữ liệu

c)

Tầng mạng

d)

Tầng vật lý

36.

Trong mô hình OSI, tầng 1 là tầng

a)

Physical

b)

Session

c)

Data Link

d)

Network Access

37.

Trong mô hình OSI, tầng 2 là tầng

a)

Transport

b)

Session

c)

Data Link

d)

Network

38.

Trong mô hình OSI, tầng 3 là tầng

a)

Transport

b)

Internet

c)

Session

d)

Network

39.

Trong mô hình OSI, tầng 4 là tầng

a)

Transport

b)

Session

c)

Data Link

d)

Network

40.

Trong mô hình OSI, tầng 5 là tầng

a)

Transport

b)

Session

c)

Presentation

d)

Network

41.

Trong mô hình OSI, tầng 6 là tầng

a)

Transport

b)

Session

c)

Presentation

d)

Network

42.

Trong mô hình OSI, tầng 7 là tầng

a)

Transport

b)

Application

c)

Presentation

d)

Physical

43.

Mạng nào có các máy vừa làm máy khách vừa làm máy phục vụ

a)

Peer to Peer

b)

Client / Server

c)

LAN

d)

Ethernet

44.

DTE là khái niệm chỉ

a)

Các thiết bị ðầu cuối dữ liệu

b)

Modem, Multiplexer

c)

Terminal, Transducer

d)

Các thiết bị cuối kênh dữ liệu

45.

Chuẩn RS-232-C định nghĩa giao diện tầng vật lý giữa

a)

Máy tính và Modem

b)

Modem và Repeater

c)

Máy tính và DTE

d)

DCE và DCE

46.

Chuẩn RS-449, RS-422-A, RS-423-A định nghĩa giao diện tầng vật lý giữa

a)

Máy tính và DTE

b)

Modem và DCE

c)

Máy tính và DCE

d)

DTE và DTE

47.

Chọn phát biểu đúng với các chuẩn RS-449, RS-422-A, RS-423-A

a)

Tốc độ tín hiệu qua giao diện nhỏ hơn chuẩn RS-232-C

b)

Sử dụng công nghệ đèn bán dẫn

c)

Qui định các tín hiệu số 0 và 1 tương ứng với các tín hiệu điện <-3V và >3V

d)

Sử dụng đầu nối 25 chân, chia làm hai hàng

48.

Chọn phát biểu đúng với các chuẩn RS-232-C, V24

a)

Sử dụng dầu nối 35 chân, chia làm hai hàng

b)

Tốc độ tín hiệu qua giao diện <=20Kbps

c)

Sử dụng công nghệ mạch tích hợp

d)

Qui định các tín hiệu số 1 và 0 tương ứng với các tín hiệu điện <-3V và >3V

49.

Giao thức BSC/Basic Mode thuộc nhóm giao thức

a)

Dị bộ hướng ký tự

b)

Đồng bộ hướng ký tự

c)

Dị bộ hướng bit

d)

Đồng bộ hướng bit

50.

Giao thức HDLC thuộc nhóm giao thức

a)

Dị bộ hướng ký tự

b)

Đồng bộ hướng ký tự

c)

Dị bộ hướng bit

d)

Đồng bộ hướng bit

51.

Khuôn dạng Frame tổng quát của giao thức BSC/Basic Mode như sau

a)

SOH HEADER STX ... Text ... ETX/ETB BCC

b)

SOH HEADER EOH STX ... Text ... ETX BCC

c)

SOH HEADER STX ... Text ... ETX BCC

d)

SOH HEADER STX ... Text ... ETB BCC

52.

Với khuôn dạng Frame tổng quát của giao thức BSC/Basic Mode, chọn phát biểu sai

a)

Header: bao gồm địa chỉ nơi nhận, số gói tin, biên nhận ACK/NAK,…

b)

BCC: dùng 8 bit để kiểm tra lỗi theo kiểu parity cho các ký tự thuộc vùng Text với Basic Mode

c)

BCC: dùng 16 bit để kiểm tra lỗi theo kiểu CRC cho các ký tự thuộc vùng Text với BSC

d)

Vùng dữ liệu Text có kích thước bất kỳ

53.

Với giao thức BSC/Basic Mode, trạng thái phục hồi sẽ gởi

a)

EOT B ENQ n lần

b)

B ENQ n lần

c)

ENQ n lần

d)

EOT n lần

54.

Với giao thức HDLC, chọn phát biểu sai

a)

Frame loại U dùng để thiết lập, huỷ bỏ liên kết dữ liệu

b)

Frame loại S là frame điều khiển

c)

Frame loại U dùng để kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng dữ liệu

d)

Frame loại U là frame điều khiển

55.

Chọn phát biểu sai về kỹ thuật chọn đường

a)

Kỹ thuật chọn đường là chọn đường đi tối ưu cho các gói tin từ trạm nguồn đến trạm đích

b)

Kỹ thuật chọn đường bao gồm cả thuật toán chọn đường, các tiêu chuẩn thực hiện và sự cập nhật thông tin

c)

Kỹ thuật chọn đường là một phần của phần mềm lớp mạng

d)

Tất cả các kỹ thuật chọn đường đều thích nghi được với mọi sự thay đổi trên mạng

56.

Tồn tại một trung tâm điều khiển thực hiện việc chọn đường, các nút mạng có thể không gửi thông tin tổng thể về trung tâm điều khiển, trung tâm điều khiển sẽ cập nhật các bảng chọn đường theo các thông tin nhận được từ các nút mạng. Đây là kỹ thuật chọn đường nào ?

a)

Kỹ thuật chọn đường tập trung

b)

Kỹ thuật chọn đường không thích nghi

c)

Kỹ thuật chọn đường thích nghi

d)

Kỹ thuật chọn đường phân tán

57.

Giao thức X25 PLP định nghĩa giao diện tầng mạng giữa

a)

DTE/DTE

b)

DTE/DCE

c)

DCE/DCE

d)

DTE/DTE và DTE/DCE

58.

Mạng X25 có các cơ chế kiểm soát lỗi, điều khiển luồng, cung cấp các dịch vụ tin cậy, tốc độ trao đổi thông tin tối đa là

a)

128 Kbps

b)

100 Kbps

c)

64 Kbps

d)

100 Mbps

59.

Với kỹ thuật Frame Relay thì

a)

Chức năng chọn đường được thực hiện ở tầng Data Link

b)

Khuôn dạng tổng quát giống như khuôn dạng của BSC/Basic Mode

c)

Chức năng dồn kênh được thực hiện ở tầng Transport

d)

Kích thước của gói tin là 128 bytes

60.

Với kỹ thuật Frame Relay thì khung dữ liệu có độ dài

a)

Cố định

b)

Thay đổi

c)

256 bytes

d)

128 bytes

61.

Với công nghệ ATM thì câu nào sau đây là sai

a)

Tế bào ATM có 5 byte Header và 59 byte data

b)

Thông lượng có thể đạt đến hàng trăm Mbps

c)

Các tế bào ATM có khuôn dạng khác nhau

d)

Kích thước của tế bào cố định

62.

Căn cứ vào chất lượng của từng loại mạng và chức năng của các lớp giao thức, ta phân các lớp giao thức tương ứng với các loại mạng như sau

a)

Loại A: lớp 0, 1

b)

Loại B: lớp 1, 3

c)

Loại C: lớp 0, 1, 2, 3, 4

d)

Loại A: lớp 1, 2

63.

Căn cứ vào chất lượng của từng loại mạng và chức năng của các lớp giao thức, ta phân các lớp giao thức tương ứng với các loại mạng như sau

a)

Loại A: lớp 0, 1

b)

Loại B: lớp 2, 3

c)

Loại C: lớp 0, 1, 2, 3, 4

d)

Loại A: lớp 0, 2

64.

Công nghệ LAN nào sử dụng phương pháp CSMA/CD

a)

FDDI

b)

Ethernet

c)

Token Ring

d)

ArcNet

65.

Đối với mạng hình Bus thì

a)

Khi một nút mạng bị sự cố thì toàn mạng có thể bị ảnh hưởng

b)

Khi một chỗ nào đó trên cáp chính bị sự cố thì toàn mạng ngừng hoạt ðộng

c)

Khi một nút mạng bị sự cố thì các trạm còn lại vẫn hoạt động bình thường

d)

Việc khắc phục sự cố rất dễ dàng

66.

Thẻ bài (Token) là một đơn vị dữ liệu đặc biệt, có nội dung gồm các thông tin

a)

Về kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu

b)

Dữ liệu của người sử dụng

c)

Điều khiển được quy định riêng cho mỗi phương pháp

d)

Bảng chọn đường

67.

Trong phương pháp truy cập đường truyền Token Bus, vòng logic là vòng

a)

Gồm các nút mạng có nhu cầu gởi và nhận thông tin

b)

Gồm các nút mạng có nhu cầu gởi và không nhận thông tin

c)

Gồm các nút mạng chỉ có nhu cầu nhận thông tin

d)

Gồm các nút mạng có nhu cầu gởi thông tin

68.

Khẳng định nào đúng khi nói về phương pháp truy nhập đường truyền có cơ chế xác nhận ACK

a)

TOKEN RING

b)

CSMA/CD

c)

TOKEN BUS

d)

CSMA/CA

69.

Trong phương pháp truy cập đường truyền Token Ring, gói tin

a)

Sau khi đến đích sẽ bị huỷ bỏ

b)

Sau khi đến đích sẽ tiếp tục đi về trạm nguồn

c)

Sau khi đến đích sẽ chuyển trạng thái từ bận sang rỗi

d)

Sau khi đến đích sẽ được thêm ký tự ACK

70.

Trong phương pháp truy cập đường truyền Token Ring, Token

a)

Di chuyển trong vòng logic

b)

Di chuyển theo một thứ tự xác định trước

c)

Di chuyển trong vòng vật lý

d)

Di chuyển tự do trong vòng vật lý

71.

Với phương thức sử dụng giải thông của đường truyền Baseband thì

a)

Toàn bộ giải thông của đường truyền được dành cho một kênh truyền thông duy nhất

b)

Giải thông của đường truyền được chia thành nhiều giải tần con (kênh), mỗi giải tần con sẽ cung cấp cho một kênh truyền thông

c)

Với phương thức này, tín hiệu được truyền đi dưới dạng tương tự

d)

Với phương thức này, tín hiệu được truyền đi dưới dạng số bởi thiết bị điều chế