NEW
Font size
WorksheetsMạng máy tính
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
Mạng máy tính là
Các máy tính kết nối với nhau qua hệ thống cáp để trao đổi thông tin
Các máy tính trao đổi thông tin với nhau theo tập giao thức mạng
Các máy tính kết nối qua môi trường truyền tin và trao đổi thông tin theo một kiến trúc mạng xác định
Các máy tính kết nối với nhau chia sẻ nguồn thông tin chung
Lợi ích của mạng máy tính mang lại là
Tăng khả năng phát hiện và chống thâm nhập mạng bất hợp pháp
Rút ngắn thời gian trao đổi thông tin
Giúp bảo vệ thông tin tại các nút mạng tốt hơn
Tạo nhiều cơ hội thuận lợi cho công việc, kinh doanh,…
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lợi ích của mạng máy tính
Giúp người sử dụng tiếp cận được nhiều hình thức giải trí hơn như xem phim, game online,…
Cho phép chia sẻ tài nguyên giúp tiết kiệm kinh phí và quản lý tốt hơn
Cho phép người sử dụng trao đổi thông tin một cách nhanh chóng và hiệu quả
Tạo nhiều cơ hội thuận lợi cho việc học tập, hội thảo, kinh doanh,…
Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về các thành phần của mạng máy tính
Các thiết bị đầu cuối như máy tính, máy in, điện thoại di đông,… kết nối với nhau để tạo thành mạng
Phương tiện truyền thông để chuyển đổi tín hiệu và truyền thông tin đi
Các thiết bị kết nối mạng như vỉ mạng (NIC - Network Interface Card), bộ chuyển mạch (Switch), bộ định truyến (Router),… Các thiết bị này kết hợp với phương tiện truyền thông để kết nối các thiết bị đầu cuối với nhau
Giao thức truyền thông qui định cách trao đổi thông tin giữa các thiết bị gởi và nhận trong mạng
Các thông số đặc trưng của đường truyền là
Giải thông, độ nhiễu điện từ, độ suy hao, thông lượng
Thông lượng, độ nhiễu điện từ, độ suy hao và lưu lượng
Độ nhiễu điện từ, độ suy hao, thông lượng và từ trường
Độ suy hao, độ nhiễu điện từ, thông lượng và kích thước
Thông lượng (throughput) của đường truyền vật lý là
Độ suy yếu của tín hiệu trên đường truyền
Tần số mà nó có thể đáp ứng được
Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền đó, tính bằng bps
Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền đó, tính bằng Mbps
Chọn ví dụ tương ứng với thông lượng (throughput) của đường truyền vật lý
Tốc độ tối đa mà các xe có thể chạy được
Số loại xe chạy được trên con đường
Độ rộng của con đường
Số lượng xe chạy trên con đường
Giải thông (bandwidth) của đường truyền vật lý là
Độ suy yếu của tín hiệu trên đường truyền
Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền đó, tính bằng Mbps
Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền đó, tính bằng bps
Phạm vi tần số mà nó có thể đáp ứng được
Chọn ví dụ tương ứng với giải thông (bandwidth) của đường truyền vật lý
Tốc độ tối đa mà các xe có thể chạy được
Số loại xe chạy được trên con đường
Độ rộng của con đường
Số lượng xe chạy trên con đường
Chọn giao thức sử dụng cho mạng cáp quang học
CDDI
SONET
X25
FDDI
Khẳng định nào không đúng đối với cáp quang học
Không bị nhiễu
Không bị nghe trộm
Không bị suy hao tín hiệu
Chỉ truyền được tín hiệu quang
Chọn phát biểu đúng với thiết bị Modem
Có chức năng chuyển đổi tín hiệu số sang analog và ngược lại
Là thiết bị liên mạng
Cho phép sử dụng điện thoại và Internet cùng lúc
A, B và C đều đúng
Mạng hình STAR sử dụng thiết bị nào
Router
Brigde
T-Connector
Switch
Mạng hình BUS sử dụng thiết bị nào
Router
Repeater
T-Connector
Terminator
Mạng hình RING sử dụng thiết bị nào
Router
Repeater
T-Connector
Terminator
Các mạng sử dụng giao thức khác nhau có thể kết nối và giao tiếp bằng
Router
Repeater
Socket
Hub
Để kết nối các mạng lại với nhau ta sử dụng
Repeater
Transducer
Brigde
Hub
Để kết nối các mạng lại với nhau ta sử dụng
Router
NIC
Multiplexer
Switch
Card mạng (NIC) là thiết bị
Kết nối các mạng với nhau
Cung cấp khả năng truyền thông giữa các máy tính trên mạng
Được xác định bởi địa chỉ vật lý 16 byte
Cung cấp khả năng tương thích với các loại đường truyền
Chọn phát biểu không phải là tên gọi của tổ chức chuẩn hoá
ISO
CCITT
ANSIC
IEEE
Chọn quy trình hợp lý trong quá trình chuyển đổi dữ liệu
Bit-Frame-Packet-Segment-Data
Bit-Segment-Packet-Frame-Data
Bit-Frame-Segment-Packet-Data
Bit-Segment-Frame-Packet-Data
Trong mô hình OSI, khi trao đổi thông tin thì 2 tầng kề nhau sẽ sử dụng các hàm dịch vụ nguyên thuỷ như sau
Tầng N+1 của A gởi hàm Request cho tầng N của A
Tầng N của A gởi hàm Indication cho tầng N của B
Tầng N của B gởi hàm Response cho tầng N của A
Tầng N+1 của B gởi hàm Confirm cho tầng N của B
Với phương thức hoạt động không có liên kết thì sẽ có bao nhiêu thủ tục chính để xây dựng các dịch vụ và giao thức chuẩn theo kiểu OSI
12
16
3
4
Với phương thức hoạt động có liên kết thì sẽ có bao nhiêu thủ tục chính để xây dựng các dịch vụ và giao thức chuẩn theo kiểu OSI
12
16
3
4
Chọn phát biểu đúng với phương thức hoạt động không có liên kết
Độ tin cậy thấp nhưng cài đặt khá phức tạp
Các gói dữ liệu được truyền độc lập theo nhiều đường khác nhau
Quá trình truyền được quản lý và kiểm soát chặt chẽ
Quá trình tiếp nhận các gói ở hệ thống đích đơn giản
Chọn phát biểu đúng với phương thức hoạt động có liên kết
Độ tin cậy cao nhưng cài đặt khá phức tạp
Độ tin cậy cao và cài đặt đơn giản
Nhờ độ tin cậy cao nên quá trình truyền rất đơn giản
Không cần thiết lập liên kết vật lý
Hàm Response được sử dụng để trả lời một chức năng đã được gọi từ trước bởi hàm nguyên thủy
Connect
Indication
Response
Request
Khi dữ liệu được chuyển từ tầng trên xuống tầng dưới kề nó, gói dữ liệu được bổ sung thêm thông tin điều khiển trong phần
Địa chỉ
Option
Vùng kiểm soát lỗi
Header
Mô hình OSI theo quan điểm hệ thống thì
Toàn bộ dữ liệu tầng trên sẽ trở thành một đơn vị dữ liệu của tầng dưới
Phần thông tin điều khiển của mỗi tầng sẽ được thêm vào cuối đơn vị dữ liệu
Sau khi xử lý, tầng dưới sẽ chuyển toàn bộ dữ liệu lên tầng trên
Sau khi xử lý, tầng trên sẽ chuyển đơn vị dữ liệu của mình xuống tầng dưới
Tầng nào cung cấp các dịch vụ thông tin phân tán?
Tầng giao vận
Tầng ứng dụng
Tầng trình bày
Tầng phiên
Tầng nào xác định giao diện giữa người sử dụng và môi trường OSI ?
Physical
Data Link
Presentation
Application
Chức năng của tầng trình diễn là chuyển đổi
Dữ liệu tầng ứng dụng thành các Frame
Khuôn dạng của gói tin phù hợp với các tầng kế trên và dưới
Các phiên truyền thông giữa các thực thể
Dữ liệu người sử dụng thành dữ liệu chung của mạng
Tầng nào trong mô hình OSI thực hiện nén và mã hoá dữ liệu
Network
Presentation
Session
Transport
Điều khiển các cuộc liên lạc là chức năng của tầng nào?
Presentation
Transport
Session
Data Link
Tầng nào dưới đây thiết lập, duy trì, huỷ bỏ “các giao dịch" giữa các thực thể đầu cuối?
Tầng phiên
Tầng liên kết dữ liệu
Tầng mạng
Tầng vật lý
Trong mô hình OSI, tầng 1 là tầng
Physical
Session
Data Link
Network Access
Trong mô hình OSI, tầng 2 là tầng
Transport
Session
Data Link
Network
Trong mô hình OSI, tầng 3 là tầng
Transport
Internet
Session
Network
Trong mô hình OSI, tầng 4 là tầng
Transport
Session
Data Link
Network
Trong mô hình OSI, tầng 5 là tầng
Transport
Session
Presentation
Network
Trong mô hình OSI, tầng 6 là tầng
Transport
Session
Presentation
Network
Trong mô hình OSI, tầng 7 là tầng
Transport
Application
Presentation
Physical
Mạng nào có các máy vừa làm máy khách vừa làm máy phục vụ
Peer to Peer
Client / Server
LAN
Ethernet
DTE là khái niệm chỉ
Các thiết bị ðầu cuối dữ liệu
Modem, Multiplexer
Terminal, Transducer
Các thiết bị cuối kênh dữ liệu
Chuẩn RS-232-C định nghĩa giao diện tầng vật lý giữa
Máy tính và Modem
Modem và Repeater
Máy tính và DTE
DCE và DCE
Chuẩn RS-449, RS-422-A, RS-423-A định nghĩa giao diện tầng vật lý giữa
Máy tính và DTE
Modem và DCE
Máy tính và DCE
DTE và DTE
Chọn phát biểu đúng với các chuẩn RS-449, RS-422-A, RS-423-A
Tốc độ tín hiệu qua giao diện nhỏ hơn chuẩn RS-232-C
Sử dụng công nghệ đèn bán dẫn
Qui định các tín hiệu số 0 và 1 tương ứng với các tín hiệu điện <-3V và >3V
Sử dụng đầu nối 25 chân, chia làm hai hàng
Chọn phát biểu đúng với các chuẩn RS-232-C, V24
Sử dụng dầu nối 35 chân, chia làm hai hàng
Tốc độ tín hiệu qua giao diện <=20Kbps
Sử dụng công nghệ mạch tích hợp
Qui định các tín hiệu số 1 và 0 tương ứng với các tín hiệu điện <-3V và >3V
Giao thức BSC/Basic Mode thuộc nhóm giao thức
Dị bộ hướng ký tự
Đồng bộ hướng ký tự
Dị bộ hướng bit
Đồng bộ hướng bit
Giao thức HDLC thuộc nhóm giao thức
Dị bộ hướng ký tự
Đồng bộ hướng ký tự
Dị bộ hướng bit
Đồng bộ hướng bit
Khuôn dạng Frame tổng quát của giao thức BSC/Basic Mode như sau
SOH HEADER STX ... Text ... ETX/ETB BCC
SOH HEADER EOH STX ... Text ... ETX BCC
SOH HEADER STX ... Text ... ETX BCC
SOH HEADER STX ... Text ... ETB BCC
Với khuôn dạng Frame tổng quát của giao thức BSC/Basic Mode, chọn phát biểu sai
Header: bao gồm địa chỉ nơi nhận, số gói tin, biên nhận ACK/NAK,…
BCC: dùng 8 bit để kiểm tra lỗi theo kiểu parity cho các ký tự thuộc vùng Text với Basic Mode
BCC: dùng 16 bit để kiểm tra lỗi theo kiểu CRC cho các ký tự thuộc vùng Text với BSC
Vùng dữ liệu Text có kích thước bất kỳ
Với giao thức BSC/Basic Mode, trạng thái phục hồi sẽ gởi
EOT B ENQ n lần
B ENQ n lần
ENQ n lần
EOT n lần
Với giao thức HDLC, chọn phát biểu sai
Frame loại U dùng để thiết lập, huỷ bỏ liên kết dữ liệu
Frame loại S là frame điều khiển
Frame loại U dùng để kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng dữ liệu
Frame loại U là frame điều khiển
Chọn phát biểu sai về kỹ thuật chọn đường
Kỹ thuật chọn đường là chọn đường đi tối ưu cho các gói tin từ trạm nguồn đến trạm đích
Kỹ thuật chọn đường bao gồm cả thuật toán chọn đường, các tiêu chuẩn thực hiện và sự cập nhật thông tin
Kỹ thuật chọn đường là một phần của phần mềm lớp mạng
Tất cả các kỹ thuật chọn đường đều thích nghi được với mọi sự thay đổi trên mạng
Tồn tại một trung tâm điều khiển thực hiện việc chọn đường, các nút mạng có thể không gửi thông tin tổng thể về trung tâm điều khiển, trung tâm điều khiển sẽ cập nhật các bảng chọn đường theo các thông tin nhận được từ các nút mạng. Đây là kỹ thuật chọn đường nào ?
Kỹ thuật chọn đường tập trung
Kỹ thuật chọn đường không thích nghi
Kỹ thuật chọn đường thích nghi
Kỹ thuật chọn đường phân tán
Giao thức X25 PLP định nghĩa giao diện tầng mạng giữa
DTE/DTE
DTE/DCE
DCE/DCE
DTE/DTE và DTE/DCE
Mạng X25 có các cơ chế kiểm soát lỗi, điều khiển luồng, cung cấp các dịch vụ tin cậy, tốc độ trao đổi thông tin tối đa là
128 Kbps
100 Kbps
64 Kbps
100 Mbps
Với kỹ thuật Frame Relay thì
Chức năng chọn đường được thực hiện ở tầng Data Link
Khuôn dạng tổng quát giống như khuôn dạng của BSC/Basic Mode
Chức năng dồn kênh được thực hiện ở tầng Transport
Kích thước của gói tin là 128 bytes
Với kỹ thuật Frame Relay thì khung dữ liệu có độ dài
Cố định
Thay đổi
256 bytes
128 bytes
Với công nghệ ATM thì câu nào sau đây là sai
Tế bào ATM có 5 byte Header và 59 byte data
Thông lượng có thể đạt đến hàng trăm Mbps
Các tế bào ATM có khuôn dạng khác nhau
Kích thước của tế bào cố định
Căn cứ vào chất lượng của từng loại mạng và chức năng của các lớp giao thức, ta phân các lớp giao thức tương ứng với các loại mạng như sau
Loại A: lớp 0, 1
Loại B: lớp 1, 3
Loại C: lớp 0, 1, 2, 3, 4
Loại A: lớp 1, 2
Căn cứ vào chất lượng của từng loại mạng và chức năng của các lớp giao thức, ta phân các lớp giao thức tương ứng với các loại mạng như sau
Loại A: lớp 0, 1
Loại B: lớp 2, 3
Loại C: lớp 0, 1, 2, 3, 4
Loại A: lớp 0, 2
Công nghệ LAN nào sử dụng phương pháp CSMA/CD
FDDI
Ethernet
Token Ring
ArcNet
Đối với mạng hình Bus thì
Khi một nút mạng bị sự cố thì toàn mạng có thể bị ảnh hưởng
Khi một chỗ nào đó trên cáp chính bị sự cố thì toàn mạng ngừng hoạt ðộng
Khi một nút mạng bị sự cố thì các trạm còn lại vẫn hoạt động bình thường
Việc khắc phục sự cố rất dễ dàng
Thẻ bài (Token) là một đơn vị dữ liệu đặc biệt, có nội dung gồm các thông tin
Về kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu
Dữ liệu của người sử dụng
Điều khiển được quy định riêng cho mỗi phương pháp
Bảng chọn đường
Trong phương pháp truy cập đường truyền Token Bus, vòng logic là vòng
Gồm các nút mạng có nhu cầu gởi và nhận thông tin
Gồm các nút mạng có nhu cầu gởi và không nhận thông tin
Gồm các nút mạng chỉ có nhu cầu nhận thông tin
Gồm các nút mạng có nhu cầu gởi thông tin
Khẳng định nào đúng khi nói về phương pháp truy nhập đường truyền có cơ chế xác nhận ACK
TOKEN RING
CSMA/CD
TOKEN BUS
CSMA/CA
Trong phương pháp truy cập đường truyền Token Ring, gói tin
Sau khi đến đích sẽ bị huỷ bỏ
Sau khi đến đích sẽ tiếp tục đi về trạm nguồn
Sau khi đến đích sẽ chuyển trạng thái từ bận sang rỗi
Sau khi đến đích sẽ được thêm ký tự ACK
Trong phương pháp truy cập đường truyền Token Ring, Token
Di chuyển trong vòng logic
Di chuyển theo một thứ tự xác định trước
Di chuyển trong vòng vật lý
Di chuyển tự do trong vòng vật lý
Với phương thức sử dụng giải thông của đường truyền Baseband thì
Toàn bộ giải thông của đường truyền được dành cho một kênh truyền thông duy nhất
Giải thông của đường truyền được chia thành nhiều giải tần con (kênh), mỗi giải tần con sẽ cung cấp cho một kênh truyền thông
Với phương thức này, tín hiệu được truyền đi dưới dạng tương tự
Với phương thức này, tín hiệu được truyền đi dưới dạng số bởi thiết bị điều chế
