wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài này là của vi

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

.Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam thời kì nào sau đây?

a)

Thời kì Bắc thuộc.

b)

Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX).

c)

Từ đầu công nguyên đến giữa thế kỉ XIX.

d)

Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.

2.

. Đặc trưng nổi bật của văn minh Đại Việt thời Mạc là

a)

kinh tế hướng ngoại.  

b)

kinh tế hướng nộ

c)

độc tôn Nho giáo.           

d)

tính thống nhất.

3.

. Nội dung nào sau đây là đúng về văn minh Đại Việt?

   

a)

Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây.

b)

Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa.

c)

Không tiếp thu văn minh phương Tây.

d)

Tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa.

4.

Tam giáo đồng nguyên” là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?

  

a)

Nho giáo – Phật giáo – Đạo giáo.      

b)

Nho giáo – Phật giáo – Công giáo.

c)

Phật giáo – Ấn Độ giáo - Công giáo.

d)

Phật giáo – Bà La Môn

5.

Thể chế chính trị quân chủ trung ương tâp quyền ở Việt Nam đạt đến đỉnh cao thời nào sau đây?

    

a)

Đinh – Tiền Lê.    

b)

Lý.  

c)

. Trần. 

d)

Lê sơ.

6.

Điền vào chỗ …. để hoàn thiện câu sau

“Thời Lê trung hưng, văn minh Đại Việt phát triển theo xu hướng …. và bước đầu tiếp xúc với văn minh ….”

    

a)

dân gian hoá/Ấn Độ.  

b)

cung đình hoá/phương Tây

c)

dân gian hoá/phương Đông.   

d)

dân gian hoá/phương Tây.

7.

Văn minh Đại Việt thời Nguyễn có đặc điểm nào sau đây?

   

a)

Tính đa dạng. 

b)

Tính thống nhất.     

c)

Tính bản địa.  

d)

. Tính vùng miền.

8.

Thiết chế chính trị thời Lý – Trần có đặc trưng nào sau đây?

 

a)

Tập quyền thân dân. 

b)

Quan liêu.

c)

Chuyên chế.      

d)

Phân quyền.

9.

Chọn phương án sắp xếp các cuộc cải cách sau đây theo đúng trình tự thời gian.

          

a)

. Cải cách của Hồ Quý Ly – Minh Mạng – Lê Thánh Tông.

b)

Cải cách của Hồ Quý Ly –Lê Thánh Tông - Minh Mạng.

c)

Cải cách của Lê Thánh Tông - Hồ Quý Ly- Minh Mạng.

d)

Cải cách của Minh Mạng - Lê Thánh Tông - Hồ Quý Ly.

10.

Để khuyến khích nghề nông phát triển, các Hoàng đế Việt Nam thường thực hiện nghi lễ nào sau đây?

    

a)

Lễ cúng cơm mới.   

b)

Lễ cầu mùa.

c)

Lễ Tịch điền. 

d)

. Lễ đâm trâu.

11.

. Sự kiện nhà Lý cho dựng Đàn Xã Tắc ở Thăng Long năm 1048 đã thể hiện chính sách nào của nhà nước phong kiến?

    

a)

Trọng nông.  

b)

Trọng thương. 

c)

Bế quan toả cảng. 

d)

Ức thương.

12.

Cư dân Đại Việt không đạt được những thành tựu nào sau đây trong nông nghiệp?

           

a)

Chiếm 30% thị phần xuất khẩu gạo ở khu vực.

b)

Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.

c)

Mở rộng diện tích canh tác.

d)

Cải tiến kĩ thuật thâm canh lúa nước.

13.

“Những kẻ ăn trộm trâu của công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con” (Trích chiếu của vua Lý Thánh Tông trong Đại Việt sử kí toàn thư, Tập I, NXB Khoa học xã hội, 1967, tr. 232)

Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của Vương triều Lý?

           

a)

Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò.

b)

Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

c)

Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công.

d)

Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo.

14.

Cục Bách tác là tên gọi của

    

a)

Các xưởng thủ công của nhà nước.     

b)

cơ quan quản lí việc đắp đê.

c)

các đồn điền sản xuất nông nghiệp.        

d)

cơ quan biên soạn lịch sử.

15.

Thương nghiệp Việt Nam thời Đại Việt phát triển do nguyên nhân chủ quan nào sau đây?

            A. Các chính sách trọng thương của nhà nước phong kiến.

            B. Hoạt động tích cực của thương nhân nước ngoài.

            C. Sự phát triển của nông nghiệp và thủ công nghiệp.

            D. Sức ép từ các nước lớn buộc triều đình phải mở cửa.

a)

Các chính sách trọng thương của nhà nước phong kiến.

b)

Hoạt động tích cực của thương nhân nước ngoài.

c)

Sự phát triển của nông nghiệp và thủ công nghiệp.

d)

Sức ép từ các nước lớn buộc triều đình phải mở cửa.

16.

. Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV – XIX?

    

a)

Phật giáo.

b)

Nho giáo.  

c)

Đạo giáo.

d)

Công giáo.

17.

Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

    

a)

Truyền đạo.     

b)

Giáo dục.     

c)

Sáng tác văn học

d)

Sử dụng trong cung đình.

18.

Các bia đá dựng ở Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của vương triều Lê sơ?

    

a)

Coi trọng nghề thủ công chạm khắc.    

b)

Quan tâm đến biên soạn sử.

c)

Phát triển văn hoá dân gian.     

d)

Đề cao giáo dục, khoa cử.

19.

Đông Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Làng Sình (Thừa Thiên Huế) là những làng nghề nổi tiếng trong lĩnh vực nào?

    

a)

Đúc đồng.      

b)

Điêu khắc gỗ.  

c)

Gốm sứ.

d)

Tranh dân gian.

20.

Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây?

    

a)

Múa rối.  

b)

Ca trù.

c)

Kịch nói.   

d)

Chèo

21.

. Sự ra đời của văn học Nôm là biểu hiện

        

a)

sự sáng tạo tiếp biến văn hoá của người Việt.

b)

ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam.

c)

sự phát triển của văn minh thời Lý – Trần.

d)

ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ.

22.

. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

Nền văn minh Đại Việt là nền văn minh …… và văn hoá làng xã.

a)

thủ công nghiệp.       

b)

hướng biển. 

c)

thương nghiệp.  

d)

nông nghiệp lúa nước.

23.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?

           

a)

Triều Tiền Lý.   

b)

Triều Ngô.

c)

Triều Lê.    

d)

Triều Nguyễn.

24.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

      

a)

Quân chủ chuyên chế.

b)

Quân chủ lập hiến. 

c)

Chiếm hữu nô lệ.

d)

Dân chủ chủ nô.     

25.

  Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

           

a)

Thời Lý.        

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê sơ.  

d)

Thời Hồ.

26.

Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?

           

a)

Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.

b)

Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.

c)

Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta.

d)

Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp.

27.

Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

      

a)

Cục bách tác.  

b)

Quốc sử quán.

c)

Quốc tử giám

d)

Hàn lâm viện

28.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

           

a)

Phố Hiến.        

b)

Thanh Hà.

c)

Thăng Long.   

d)

Hội An.

29.

: Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương gì?

           

a)

Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.

b)

Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).

c)

Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.

d)

Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.

30.

“Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

           

a)

Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.

b)

Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.

c)

Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.

d)

Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.

31.

: Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm

            A. văn học nhà nước và văn học dân gian.

            B. văn học viết và văn học truyền miệng.

            C. văn học nhà nước và văn học tự do.

            D. văn học dân gian và văn học viết.

a)

văn học nhà nước và văn học dân gian.

b)

văn học viết và văn học truyền miệng.

c)

văn học nhà nước và văn học tự do.

d)

văn học dân gian và văn học viết.

32.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta?

a)

Nhà Lý.     

b)

Nhà Trần.    

c)

. Lê sơ.

d)

Tây Sơn.

33.

Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

A. Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.

B. Ghi danh những anh hùng có công với nước.

C. Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.

D. Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.

a)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.

b)

Ghi danh những anh hùng có công với nước.

c)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.

d)

Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.

34.

: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

          

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

b)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

c)

. Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

d)

vTrải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.

35.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?

          

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

b)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

36.

: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước?

            A. Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước.

            B. Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán.

            C. Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.

            D. Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.

a)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước.

b)

Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán.

c)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.

d)

Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.

37.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống của dân tộc Việt Nam dưới triều đại phong kiến nào sau đây?

A. N

a)

Nhà Lý.  

b)

Nhà Trần.   

c)

Lê sơ.  

d)

Tây Sơn.

38.

. Khái niệm “dân tộc Việt Nam” thuộc nghĩa khái niệm nào?

   

a)

Dân tộc – tộc người.     

b)

Dân tộc –quốc gia.

c)

Dân tộc đa số.       

d)

Dân tộc thiểu số.

39.

. Những cộng đồng người có chung ngôn ngữ, văn hoá và ý thức tự giác dân tộc được gọi là

    

a)

Dân tộc – tộc người.  

b)

Dân tộc –quốc gia.

c)

Dân tộc đa số.                 

d)

Dân tộc thiểu số.

40.

. Các dân tộc có số dân chiếm trên 50% tổng dân số cả nước được coi là

   

a)

Dân tộc – tộc người.   

b)

Dân tộc –quốc gia.

c)

Dân tộc đa số.     

d)

Dân tộc thiểu số.

41.

. Căn cứ vào tiêu chí nào để phân chia các dân tộc – tộc người ở Việt Nam?

  

a)

Theo dân số và địa bàn phân bố.   

b)

Theo ngữ hệ và nhóm ngôn ngữ.

c)

. Theo ngữ hệ và địa bàn phân bố.  

d)

Theo dân số và ngữ hệ.

42.

. Khai thác tư liệu 1 (Lịch sử 10, tr.125) cho thấy các dân tộc Việt Nam chia thành mấy nhóm?

    

a)

2 nhóm.  

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm.  

d)

5 nhóm.

43.

. Khai thác biểu đồ (Lịch sử 10, tr.124), ý nào dưới đây không phù hợp?

           

a)

Nước ta bao gồm nhiều dân tộc thiểu số.

b)

Dân tộc Kinh chiếm phần lớn số dân Việt Nam.

c)

Các dân tộc thiểu số còn lại chiếm phần nhỏ trong số dân Việt Nam.

d)

Các dân tộc ở Việt Nam chung sống hoà hợp.

44.

. Căn cứ vào tiêu chí nào để phân chia các nhóm dân tộc ở Việt Nam như trong tư liệu1,2 (Lịch sử 10, tr.124) ?

    

a)

Theo dân số.         

b)

Theo số lượng tộc người.

c)

Theo địa bàn phân bố.       

d)

Theo nét văn hoá đặc trưng.

45.

Khai thác kênh tư liệu 2 (Lịch sử 10, tr.124) dân tộc nào là đa số ở Việt Nam?

   

a)

Mường.     

b)

Tày.    

c)

Thái.  

d)

Kinh.

46.

54 dân tộc ở Việt Nam được phân chia thành bao nhiêu ngữ hệ?

 s

a)

54 ngữ hệ. 

b)

5 ngữ hệ.

c)

8 ngữ hệ.   

d)

10 ngữ hệ.

47.

Địa bàn cư trú của người Kinh chủ yếu ở đâu?

           

a)

Phân bố đều trên cả nước.

b)

Vùng đồng bằng.

c)

Vùng đồng bằng sông Hồng và sông Cửu Long.

d)

Vùng đồng bằng và trung du.

48.

Hoạt động kinh tế chính của người Kinh và một số dân tộc thiểu số là gì?

   

a)

Thương nghiệp.     

b)

Thủ công nghiệp.

c)

Nông nghiệp trồng lúa nước.        

d)

. Dịch vụ và thủ công.

49.

. Hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của người Kinh có điểm gì khác so với dân tộc thiểu số?

     

a)

Người Kinh làm nhiều nghề thủ công khác nhau.

b)

Nghề gốm, rèn, đúc,…ra đời sớm nhưng ít phổ biến.

c)

. Tạo ra sản phẩm của các ngành nghề rất tinh xảo.

d)

Sản phẩm đa dạng, nhiều sản phẩm được xuất khẩu với giá trị cao.

50.

Ý nào dưới đây không phản ánh điểm chung trong bữa ăn truyền thống của dân tộc Kinh và một số dân tộc thiểu số?

          

a)

Chủ yếu ăn cơm với rau và cá.

b)

Có nhiều món ăn đuọc chế biến từ thịt gia súc, gia cầm.

c)

Các thực phẩm từ chăn nuôi không đều, chủ yếu dành cho các dịp lễ hội.

d)

Bữa ăn truyền thống mang đậm bản sắc vùng miền, dân tộc.

51.

Nhà ở truyền thống của người Kinh là loại nhà nào?

        

a)

Nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất.

b)

Nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa.

c)

Nhà nữa sàn, nữa trệt.

d)

Nhà nhiều tầng.

52.

Điểm khác nhau trong trang phục của các dân tộc thiểu số so với dân tộc Kinh là gì?

            A

a)

Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên.

b)

Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ.

c)

Trang phục chủ yếu là áo và quần/váy.

d)

Ưa thích dùng đồ trang sức.

53.

Ý nào không phản ánh điểm chung trong hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo của cộng đồng các dân tộc Việt Nam?

         

a)

Đều có tín ngưỡng vạn vật hữu linh.

b)

Đều có tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

c)

Đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.

d)

. Nhiều nghi lễ liên quan đến tín ngưỡng, tôn giáo được giản lược cho phù hợp với thực tiễn.

54.

. Các dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm?

a)

Hai nhóm.       

b)

Ba nhóm. 

c)

Bốn nhóm.    

d)

Năm nhóm.

55.

. Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc nhóm

a)

dân tộc đa số.      

b)

dân tộc thiểu số.

c)

dân tộc vùng thấp.    

d)

dân tộc vùng đồng bằng.

56.

.Căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây để phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Dân số của các dân tộc trên phạm vi lãnh thổ.

b)

Thời gian xuất hiện của dân tộc đầu tiên.

c)

Thành tích đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

d)

Không gian địa lí trên phạm vi lãnh thổ.

57.

Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây?

A. Ngữ hệ Nam Á.                                       B. Ngữ hệ Bắc Á.

C. Ngữ hệ Đông Á.                                      D. Ngữ hệ Tây Á.

a)

Ngữ hệ Nam Á.       

b)

Ngữ hệ Bắc Á.

c)

Ngữ hệ Đông Á.         

d)

Ngữ hệ Tây Á.

58.

Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc Kinh ở Việt Nam là 

a)

trồng lúa nước.       

b)

trồng cây lúa mì. 

c)

trồng cây lúa mạch.          

d)

trồng cây lúa nương.

59.

Đâu không phải là Ngữ hệ hiện nay 54 dân tộc Việt Nam sử dụng?

a)

Ngữ hệ Indo-Arya.   

b)

Ngữ hệ Nam Đảo.

c)

Ngữ hệ Nam Á.           

d)

Ngữ hệ Hán-Tạng.        

60.

Người Khơ-me và người Chăm cũng canh tác lúa nước ở đâu?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.      

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng duyên hải miền Trung.      

d)

Các sườn núi ở Tây Nguyên.

61.

Canh tác lúa nước là hoạt động kính tế chính của tộc ở Việt Nam?

a)

Kinh.      

b)

Thái.         

c)

Chăm.         

d)

Mường.

62.

Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc ở nước ta là

a)

nghề dệt và nghề đan.         

b)

nghề rèn, đúc và nghề mộc.

c)

nghề gốm và nghề rèn đúc.   

d)

. nghề gốm và làm đồ trang sức.

63.

. Lễ hội liên quan đến chùa chiềng là phổ biến của tộc người thiểu số nào ở nước ta?

a)

Người Khơ-me.  

b)

Người Kinh.

c)

Người Chăm.  

d)

Người Mường

64.

Ý nào không phản ánh đúng điểm chung trong hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo của 

cộng đồng các dân tộc Việt Nam?

a)

Đều có tín ngưỡng vạn vật hữu linh.

b)

Đều có tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

c)

Đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.

d)

Nhiều nghi lễ về tín ngưỡng, tôn giáo được giản lược cho phù hợp.

65.

Ở Việt Nam, Lế thổi tai (đặt tên) là nghi lễ phổ biến của hầu hết cư dân các dân tộc

 A.

a)

.Kinh.

b)

Thái.          

c)

Nùng

d)

thiểu số.

66.

Câu 29. Lế hội của các dân tộc thiểu số Việt Nam chủ yếu được tổ chức với quy mô

a)

làng, xóm, bản, mường.   

b)

phố, xóm, tộc người.

c)

làng, bản và tộc người.              

d)

bản, làng, phố, xóm.

67.

“Dù ai đi ngược về xuôi, nhớ ngày giỗ tổ mùng mười tháng ba”, là câu ca dao nói

về lễ hội nào ở Việt Nam

a)

Lễ hội Hoa Ban (Điện Biên).  

b)

Hội chùa Bái Đính (Ninh Bình).

c)

Lễ hội Đền Hùng (Phú Thọ).            

d)

Lễ hội Đền Gióng (Hà Nội)

68.

đây là một câu hỏi thêm

EM YÊU ANH NHIỀU NHƯ THẾ NÀO

a)

RẤT RẤT RẤT RẤT ...........NHIUFUUU<333

b)

IU VÔ CỰC

c)

ỌE :)))

d)

MAI CƯỚI