wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập sử 12 hocki1.1

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật hiện đại là

a)

A. bùng nổ dân số, tài nguyên cạn kiệt thiên nhiên.

b)

B. kế thừa cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVII.

c)

C. đáp ứng nhu cầu đời sống vật chất và tinh thần của con người ngày càng cao.

d)

D. yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì "chiến tranh lạnh".

2.

Câu 2. Nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học công nghệ là

a)

A. Liên Xô.

b)

.

B. Nhật Bả

c)

C. Mĩ.

d)

D. Trung Quốc.

3.

Câu 3. Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại bắt đầu từ

a)

A. những năm 50 của thế kỉ XX.

b)

B. những năm 60 của thế kỉ XX.

c)

C. những năm 70 của thế kỉ XX.

d)

D. những năm 40 của thế kỉ XX

4.

Câu 4: Từ những năm 70 đến nay, cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật diễn ra chủ yếu trên

a)

A. lĩnh vực kinh tế

b)

B. lĩnh vực khoa học

c)

C. lĩnh vực kĩ thuật

d)

D. lĩnh vực công nghệ

5.

Câu 5. Cuộc cách mạng khoa học công nghệ dã giải quyết được những vấn dề gì khi tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt?

a)

A. Tìm ra các nguồn năng lượng mới.

b)

B. Cải tiến phương tiện sản xuất

c)

C. Đẩy mạnh các phát minh cơ bản.

d)

D. Đẩy mạnh tự động hóa trong sản xuất

6.

Câu 6. Từ những năm 80 (thế kỉ XX), thế giới diễn ra

a)

A. xu thế toàn cầu hóa.

b)

B. xu thế thế giới sau chiến tranh lạnh

c)

C. cuộc cách mạng khoa học - công nghệ

d)

D. xu thế liên kết khu vực

7.

Câu 7. Toàn cầu hóa là hệ quả của

a)

A. xu thế thế giới sau Chiến tranh lạnh.

b)

B. sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính.

c)

C. cuộc cách mạng khoa học - công nghệ.

d)

D. trật tự hai cực Ianta.

8.

Câu 8. Xu thế toàn cầu hóa đưa đến tác động tiêu cực nào đối với các nước đang phát triển?

a)

A. Ô nhiễm môi trường.

b)

B. Tai nạn lao động, giao thông

c)

C. Sản xuất vũ khí hiện đại có sức hủy diệt lớn

d)

D. Nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.

9.

Câu 9: Trong lịch sử thế giới hiện đại ( 1945-2000), phong trào giải phóng dân tộc diễn ra chủ yếu ở khu vực nào?

a)

A. Châu Á, châu Phi, châu Âu.

b)

B. Châu Á, châu Phi, khu vực Mĩ la tinh.

c)

C. Châu Á, châu Phi , châu Mĩ la tinh

d)

D. Châu Á, Châu Phi, châu Mĩ

10.

Câu 10: Các mục tiêu lớn của nhân loại khi bước sang thế kỉ XXI là

a)

A. hòa bình, ổn định, chống ô nhiễm môi trường

b)

B. hòa bình, hợp tác, bình đẳng chủ quyền.

c)

C. hợp tác, bình đẳng, chống chiến tranh

d)

D. hòa bình, ổn định, hợp tác, phát triển.

11.

Câu 11. Dưới tác động to lớn của các cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật, các nước tư bản ngày càng có xu hướng như thế nào?

a)

A. Liên kết kinh tế khu vực

b)

B. Trở lại xâm lược thuộc địa.

c)

C. Tìm kiếm thị trường, thuộc địa

d)

D. Liên kết chính trị, văn hóa.

12.

Câu 12: Thương mại quốc tế tăng có nghĩa là nó đã phản ánh

a)

A. nền kinh tế các nước trên thế giới quan hệ chặt chẽ, phụ thuộc lẫn nhau.

b)

B. tốc độ tăng trưởng kinh tế của tất cả các nước trên thế giới cao.

c)

C. thu nhập quốc dân của tất cả các nước trên thế giới tăng.

d)

D. các công ti xuyên quốc gia đẩy mạnh hoạt động ở các nước đang phát triển

13.

Câu 13. Đặc điểm lớn nhất của khoa học - kĩ thuật hiện đại là

a)

A. kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

b)

B. khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

c)

C. khoa học đi trước, mở đường cho lực lượng sản xuất

d)

D. mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất

14.

Câu 14. Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp, vì

a)

A. khoa học đã trở thành nguồn gốc chính của những tiến bộ kĩ thuật và công nghệ.

b)

B. mọi phát minh khoa học đều bắt nguồn từ cải tiến kĩ thuật.

c)

C. kĩ thuật đi trước tạo điều kiện cho khoa học phát triển.

d)

D. khoa học đáp ứng các nhu cầu về vật chất và tinh thần của con người.

15.

Câu 15. Trong cuộc cách mạng công nghiệp trước đây và cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật ngày nay, lĩnh vực nào trở thành vấn đề chiến lược?

a)

A. máy móc.

b)

B. động cơ đốt trong.

c)

C. năng lượng.

d)

D. máy tính điện tử.

16.

Câu 16. Quá trình tăng lên mạnh mẽ những mối liên hệ, những ảnh hưởng tác động, phụ thuộc lẫn nhau của tất cả các khu vực, các quốc gia, dân tộc trên thế giới là

a)

A. bản chất của toàn cầu hóa

b)

B. bản chất của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ.

c)

C. bản chất của xu thế phát triển thế giới sau Chiến tranh lạnh.

d)

D. biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa.

17.

Câu 17. Xu thế toàn cầu hóa chủ yếu diễn ra trong lĩnh vực

a)

A. chính trị.

b)

B. kinh tế.

c)

C. văn hóa.

d)

D. khoa học.

18.

Câu 18. Tác động tích cực nào sau đây không phải của xu thế toàn cầu hóa?

a)

A. sự thúc đẩy nhanh, mạnh việc phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất.

b)

B. góp phần chuyển biến cơ cấu kinh tế.

c)

C. đòi hỏi tiến hành cải cách sâu rộng để nâng cao sức cạnh tranh và hiệu quả kinh tế.

d)

D. tăng năng suất lao động, nâng cao mức sống của con người.

19.

Câu 19. Biểu hiện nào dưới đây không phải là xu thế toàn cầu hóa?

a)

A. Sự ra đời của các ngân hàng lớn trên thế giới.

b)

B. Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

c)

C. Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.

d)

D. Sự sáp nhập và họp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn.

20.

Câu 20. Tác động tiêu cực nào sau đây không phải của xu thế toàn cầu hóa?

a)

A. chế tạo các loại vũ khí hiện đại có sức hủy diệt lớn.

b)

B. làm trầm trọng thêm sự bất công xã hội, đào sâu hố ngăn cách giàu nghèo.

c)

C. làm cho mọi mặt của đời sống con người kém an toàn.

d)

D. nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc, xâm phạm độc lập tự chủ của các nước.

21.

Câu 21: Sự tồn tại của toàn cầu hoá là

a)

A. sự bùng nổ tức thời của nền kinh tế thế giới.

b)

B. sự phát triển nhanh chóng của thương mại quốc tế.

c)

C. xu thế chủ quan của các cường quốc kinh tế hàng đầu thế giới.

d)

D. xu thế khách quan, là một thực tế không thể đảo ngược.

22.

Câu 1. Thực dân Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương trong hoàn cảnh

a)

A. sau khi cuộc khai thác thuộc địa lần thức nhất kết thúc.

b)

B. chiến tranh thế giới thứ nhất bắt đầu.

c)

C. chiến tranh thế giới thứ nhất đang trong giai đoạn quyết liệt.

d)

D. chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc, nước Pháp bị thiệt hại nặng nề.

23.

Câu 2 Mục đích khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam là

a)

A. bù vào những thiệt hại trong cuộc khai thác lần thứ nhất.

b)

B. bù đắp những thiệt hại do Chiến tranh thế giới lần thứ nhất gây ra.

c)

C. để thúc đẩy sự phát triển kinh tế – xã hội ở Việt Nam.

d)

D. để tăng cường sức mạnh về kinh tế của Pháp đối với các nước tư bản chủ nghĩa.

24.

Câu 3 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành nào?

a)

A. Công nghiệp chế biến.

b)

B. Nông nghiệp và khai thác mỏ.

c)

C. Nông nghiệp và thương nghiệp.

d)

D. Giao thông vận tải.

25.

Câu 4. Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, lực lượng nào to lớn và đông đảo cách mạng nhất?

a)

A. Công nhân

b)

B. Nông dân

c)

C. Tiểu tư sản

d)

D. Tư sản dân tộc

26.

Câu 5. Những tờ báo tiến bộ do tiểu tư sản trí thức xuất bản trong những năm 1919-1925 là

a)

A. “Chuông rè”, “An Nam trẻ”, “Người nhà quê”.

b)

B. “Chuông rè”, “An Nam trẻ”, “Nhành lúa”.

c)

C. “Tin tức”, “Thời mới”, “Tiếng dân”.

d)

D. “Chuông rè”, “Tin tức”, “Nhành lúa.

27.

Câu 6. Phong trào đấu tranh đầu tiên của giai cấp tư sản dân tộc, sau Chiến tranh thế giới thứ nhất

a)

A. phong trào “chấn hưng nội hóa”, “bài trừ ngoại hóa”.

b)

B. thành lập nhà xuất bản và ra một số tờ báo tiến bộ.

c)

C. chống độc quyền thương cảng Sài Gòn.

d)

D. chống độc quyền xuất khẩu lúa gạo ở Nam kì.

28.

Câu 7. Sau khi trở lại Pháp năm 1917, Nguyễn Tất Thành đã gia nhập đảng chính trị nào ở Pháp?

a)

A. Đảng Xã hội Pháp

b)

B. Đảng Dân chủ xã hội Pháp

c)

C. Đảng Cộng sản Pháp

d)

D. Đảng Dân chủ tự do Pháp

29.

Câu 8. Năm 1919, Nguyễn Ái Quốc gửi đến hội nghị Vecsxai bản

a)

A. yêu sách của nhân dân An Nam

b)

B. yêu sách của các dân tộc Á Đô

c)

C. yêu sách của nhân dân Đông Dương

d)

D. yêu sách của những người cùng khổ trên thế giới

30.

Câu 9. Cơ quan ngôn luận của Hội Liên hiệp thuộc địa do Nguyễn Ái Quốc thành lập ở Pari là báo

a)

A. Người cùng khổ

b)

B.Thanh niên

c)

C. Báo Nhân dân

d)

D. Báo tuổi trẻ

31.

Câu 10. Năm 1923, Nguyễn Ái Quốc đến Liên Xô để tham dự

a)

A. Hội nghị Quốc tế Nông dân

b)

B. Hội nghị Quốc tế Thiếu nhi

c)

C. Hội nghị Quốc tế Công nhân

d)

D. Hội nghị Quốc tế Phụ nữ

32.

Câu 11. Đặc điểm cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam là

a)

A. Đầu tư với tốc độ nhanh, quy mô lớn vào các ngành kinh tế ở Việt Nam

b)

B. Đầu tư với tốc độ nhanh, quy mô nhỏ vào tất cả các ngành kinh tế Việt Nam

c)

C. Đầu tư với tốc độ nhanh, quy mô lớn vào giao thông vận tải của Việt Nam

d)

D. Đầu tư vào phát triển văn hóa và ổn định chính trị ở Việt Nam

33.

Câu 12. Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, giai cấp công nhân Việt Nam chuyển biến như thế nào?

a)

A. Tăng nhanh về số lượng

b)

B. Tăng nhanh về chất lượng

c)

C. Tăng nhanh về số lượng và chất lượng

d)

D. Vươn lên lãnh đạo phong trào giải

34.

Câu 13: Sau năm 1919, Pháp đầu tư vào ngành giao thông vận tải nhằm mục đích gì?

a)

A. Phục vụ cho mục đích quân sự

b)

B. Phục vụ đắc lực cho cuộc khai thác và mục đích quân sự.

c)

C. Phát triển cơ sở hạ tầng cho Việt Nam.

d)

D. Phục vụ cho cuộc khai thác thuộc địa lần 2.

35.

Câu 14: Sắp xếp các tác phẩm hoặc sự kiện dưới đây theo trình tự thời gian xuất hiện

1.Đường Kách Mệnh 2. Bản án chế độ thực dân Pháp

3. Bản yêu sách của nhân dân An Nam 4. Sáng lập Đảng Cộng sản Pháp

a)

A. 3,4,2,1

b)

B. 2,3,1,4

c)

C. 3,2,1,4

d)

D. 4,1,3,2

36.

Câu 15. Mâu thuẫn cơ bản nhất trong xã hội Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

A. giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản.

b)

B. giữa giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến.

c)

C. giữa toàn thể nhân dân ta với thực dân Pháp.

d)

D. giữa toàn thể nhân dân ta với thực dân Pháp và phản động tay sai.

37.

Câu 16. Vì sao trong các cuộc khai thác thuộc địa ở Việt Nam, Pháp đều hạn chế phát triển công nghiệp nặng?

a)

A. Cột chặt nền kinh tế Việt Nam lệ thuộc vào nền kinh tế Pháp

b)

B. Biến Việt Nam thành thị trường trao đổi hàng hoá với Pháp

c)

C. Biến Việt Nam thành căn cứ quân sự và chính trị của Pháp

d)

D. Vì Việt Nam không có thê mạnh phát triển nhanh công nghiệp nặng

38.

Câu 17. Hoạt động nào sau đây không do tiểu tư sản trí thức tiến hành?

a)

A. Thành lập Đảng Lập hiến.

b)

B. Thành lập Việt Nam nghĩa đoàn, hội Phục Việt, Đảng Thanh niên.

c)

C. Ra một số tờ báo tiến bộ bằng tiếng Việt và tiếng Pháp.

d)

D. Đòi ân xá Phan Bội Châu; truy điệu, để tang Phan Chu Trinh

39.

Câu 18. Mục tiêu đấu tranh chủ yếu của giai cấp tư sản những năm 1919 – 1925 là gì?

Đòi hỏi một số quyền lợi về kinh tế.

a)

Đòi hỏi một số quyền lợi về kinh tế.

b)

C. Đòi hỏi một số quyền lợi về chính trị.

c)

Đòi hỏi độc lập, tự do cho dân tộc Việt Nam.

d)

D. Đòi hỏi ruộng đất cho nông dân nghèo.

40.

Câu 19. Trong phong trào dân tộc dân chủ từ năm 1919 đến năm 1925, một số tư sản và địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập tổ chức chính trị nào dưới đây?

a)

A. Đảng Lập hiến

b)

B. Hội phục Việt

c)

C. Đảng Thanh niên

d)

D. Việt Nam nghĩa đoàn

41.

Câu 20. Hoạt động nổi bật của tiểu tư sản trí thức trong những năm 1919 – 1926 là

a)

A. đấu tranh đòi trả tự do cho Phan Bội Châu (1925) và tổ chức truy điệu, đưa tang Phan Chu Trinh(1926)

b)

B. ra một số tờ báo có nội dung dân chủ tiến bộ, vận động tẩy chay hàng hóa của Hoa kiều ở Bắc kì.

c)

C. thành lập tổ chức Phục Việt và Nam Đồng thư xã.

d)

D. thành lập Cường học thư xã và ra tờ báo Chuông rè.

42.

Câu 21. Vì sao khi được thực dân Pháp nhượng bộ cho một số quyền lợi về kinh tế và chính trị thì giai cấp tư sản Việt Nam lại thỏa hiệp với chính quyền Pháp?

a)

Tư sản dân tộc lo sợ quần chúng cách mạng gây tổn hại đến quyền lợi.

b)

Tư sản dân tộc lo sợ bị chính quyền thực dân Pháp đàn áp, khủng bố.

c)

Tư sản dân tộc mong muốn được sống hòa bình để yên ổn làm ăn.

d)

Tư sản dân tộc đã thỏa mãn với sự nhượng bộ của chính quyền Pháp.

43.

Câu22.Sự kiện nào đánh dấu N.Ái Quốc từ một thanh niên yêu nước trở thành một chiến sĩ cộng sản

a)

A. tham dự Đại hội lần thứ V của Quốc tế Cộng sản

b)

B. thành lập Đảng cộng sản Việt Nam

c)

C. Bỏ phiếu tán thành Quốc tế Cộng sản.

B

d)

D. thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên

44.

Câu 23. Lý do Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành Quốc tế Cộng sản tại Đại hội Tua

a)

A. Quốc tế Cộng sản bênh vực cho quyền lợi các dân tộc thuộc địa.

b)

B. Quốc tế Cộng sản ủng hộ cuộc đấu tranh lật đổ chủ nghĩa đế quốc.

c)

C. Quốc tế Cộng sản là một tổ chức đoàn kết rộng rãi giai cấp vô sản toàn thế giới.

d)

D. Quốc tế Cộng sản mang trên mình sứ mệnh giải phóng loà người.

45.

Câu 24. Nét mới của phong trào công nhân 1919 - 1925 so với trước năm 1919 là

a)

A. số lượng cuộc bãi công tăng nhanh, Công hội ra đời và ý thức giai cấp phát triển.

b)

B. chủ nghĩa Mác - Lê nin được truyền bá sâu rộng trong phong trào công nhân.

c)

C. đã thành lập được chính đảng cách mạng của giai cấp mình.

d)

D. tính thống nhất, độc lập và tiên phong dẫn dắc phong trào yêu nước.

46.

Câu 25. Tác động của chương trình khai thác lần thứ hai đến kinh tế Việt Nam là

a)

A. nền kinh tế Việt Nam phát triển độc lập tự chủ

b)

B. nền kinh tế Việt Nam phát triển thêm một bước nhưng bị kìm hãm và lệ thuộc kinh tế Pháp

c)

C. nền kinh tế Việt Nam lạc hậu, phụ thuộc vào Pháp.

d)

D. Việt Nam trở thành thị trường độc chiếm của Pháp

47.

Câu 26. Điểm khác biệt lớn nhất giữa cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam so với lần thứ nhất là

a)

A. đầu tư với tốc độ nhanh, quy mô lớn vào các ngành kinh tế ở Việt Nam.

b)

B. đầu tư với tốc độ nhanh, quy mô nhỏ vào tất cả các ngành kinh tế Việt Nam.

c)

C. đầu tư với tốc độ nhanh, quy mô lớn vào giao thông vận tải của Việt Nam.

d)

D. đầu tư vào phát triển văn hóa và ổn định chính trị ở Việt Nam.

48.

Câu 27. Nguyên nhân chủ quan dẫn tới sự thất bại của phong trào dân tộc dân chủ (1919-1925) là

a)

A.chưa có đường lối đúng đắn, khoa học và thiếu một giai cấp tiến bộ đủ sức để lãnh đạo cách mạng.

b)

A.chưa có đường lối đúng đắn, khoa học và thiếu một giai cấp tiến bộ đủ sức để lãnh đạo cách mạng.

c)

C. thực dân Pháp còn mạnh, đủ khả năng đàn áp phong trào.

d)

D. chủ nghĩa Mác – Lê nin chưa được truyền bá sâu rộng vào Việt Nam

49.

Câu 28. Việc Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành ra nhập Quốc tế thứ ba và tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp (12/1920) có ý nghĩa gì?

a)

A. Đánh dấu bước chuyển biến trong tư tưởng của N. Ái Quốc từ chiến sĩ yêu nước trở thành chiến sĩ cộng sản.

b)

B. Cách mạng Việt Nam trở thành một bộ phận khăng khít của cách mạng thế giới.

c)

C. Chứng tỏ Nguyễn Ái Quốc tìm được con đường cứu nước đúng đắn cho cách mạng Việt Nam.

d)

D. Phong trào công nhân Việt Nam phát triển mạnh mẽ từ tự phát lên tự giác.

50.

Câu 29: Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn?

a)

A. Đưa yêu sách đến hội nghị Vec- xai

b)

B. Nguyễn Ái quốc đọc được luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa.

c)

C. Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp

d)

D. Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa ở Pari.

51.

Câu 1: Tháng 6 – 1925, tại Quảng Châu – Trung Quốc, Nguyễn Ái Quốc đã thành lập tổ chức nào?

a)

A. Cộng sản đoàn.

b)

B. Hội liên hiệp thuộc địa.

c)

C. Hội việt Nam cách mạng thanh niên.

d)

D. Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức Á Đông

52.

Câu 2: Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên nhằm mục đích gì?

a)

A. Tổ chức và lãnh đạo quần chúng đoàn kết đấu tranh để đánh đổ đế quốc Pháp và tay sai.

b)

B. Phát động nhân dân đòi thực dân Pháp cải cách hành chính.

c)

C. Kêu gọi thanh niên Việt Nam tham gia vào các tổ chức chính trị.

d)

D. Đào tạo những cán bộ xuất sắc cho đi học ở nước ngoài.

53.

Câu 3: Cơ quan ngôn luận của hội Việt Nam Cách Mạng Thanh Niên là:

a)

A. Báo Thanh Niên

b)

B. Báo Tiền phong.

c)

C. Báo Búa liềm.

d)

D. Báo Người Cùng Khổ.

54.

Câu 4: Những bài giảng ở các lớp huấn luyện, đào tạo cán bộ tại Quảng Châu( Trung Quốc) được Nguyễn Ái Quốc tập hợp lại in thành tác phẩm:

a)

A. Yêu sách của nhân dân An Nam.

b)

B. Đường Kách mệnh.

c)

C. Bản án chế độ thực dân Pháp.

d)

D. Những mẩu chuyện về cuộc đời của Nguyễn Ái Quốc.

55.

Câu 5. Cuối năm 1928, Hội Việt Nam cách mạng thanh niên thực hiện chủ trương gì?

a)

A. Đấu tranh chính trị

b)

B. Tư sản hoá

c)

C. Vô sản hoá

d)

D. Dân chủ hoá.

56.

Câu 6: Việt Nam Quốc dân đảng là một Đảng chính trị theo xu hướng nào?

a)

A. Dân chủ vô sản

b)

B. Dân chủ tư sản

c)

C. Dân chủ tiểu tư sản

d)

D. Dân chủ vô sản và tư sản

57.

Câu 7: Năm 1929 ba tổ chức Cộng sản lần lượt ra đời theo thứ tự ?

a)

A. Đông Dương cộng sản liên đoàn, Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng.

b)

B. An Nam cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản đảng, Đông dương cộng sản liên đoàn.

c)

C. Đông Dương cộng sản đảng, Đông dương cộng sản liên đoàn, An Nam cộng sản đảng.

d)

D. Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng, Đông dương cộng sản liên đoàn.

58.

Câu 8: Sự kiện nào diễn ra tại số nhà 5 D phố Hàm Long (Hà Nội) vào tháng 3-1929

a)

A. Đại hội lần thứ nhất của Việt Nam Cách Mạng Thanh Niên.

b)

B. Thành lập Đông Dương cộng sản đảng.

c)

C. Chi bộ cộng sản đầu tiên ở Việt Nam ra đời.

d)

D. Hội nghị thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam.

59.

Câu 9. Tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là

a)

A. Tư tưởng độc lập dân tộc và ruộng đất cho dân cày

b)

B. Tư tưởng dân chủ và tự do.

c)

C. Tư tưởng bình đẳng, bác ái.

d)

D. Tư tưởng độc lập, tự do.

60.

Câu 10: Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. là bước ngoặt của phong trào cách mạng Việt Nam.

b)

B. là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam.

c)

C. là bước chuẩn bị trực tiếp cho sự ra đời của Đảng Cộng sản sau này.

d)

D. là điều kiện cho sự xâm nhập của chủ nghĩa Mác – Lênin vào phong trào công nhân.

61.

Câu 11: Tại hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản, có sự tham gia của các tổ chức cộng sản nào?

a)

A. Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng.

b)

B. Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn.

c)

C. Đông Dương cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn.

d)

D. An Nam cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn.

62.

Câu 12. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930) chủ trương thành lập chính phủ

a)

A. nhân dân

b)

B. công nông

c)

C. công nông binh

d)

D. dân chủ cộng hoà.

63.

Câu 13. Lực lượng cách mạng để đánh đổ đế quốc và phong kiến được nêu trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là:

a)

A. Công nhân và nông dân.

b)

B. Công nhân, nông dân và tiểu tư sản trí thức.

c)

C. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản trí thức, ngoài ra còn có phú nông, trung tiểu địa chủ, tư sản.

d)

D. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản và địa chủ phong kiến