wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỊCH SỬ 8E

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Thực dân Pháp bắt đầu nổ súng tiến hành xâm lược Việt Nam vào ngày:

a)

A. 1/8/1858.

b)

B. 5/8/1858

c)

C. 25/8/1858.

d)

D.1/9/1858.

2.

Câu 2. Mục tiêu tấn công đầu tiên của Thực dân Pháp khi xâm lược nước ta là:

a)

A. Thuận An.

b)

B. Gia Định.

c)

C. Đà Nẵng

d)

D. Hà Nội

3.

Câu 3.Triều đình Huế kí với Pháp hiệp ước Nhâm Tuất vào:

a)

A. 24/2/1859

b)

B. 24/2/1861.

c)

C. 5/6/1862.

d)

D.6/5/1862

4.

Câu 4. Mở đầu cuộc xâm lược nước ta, sau 5 tháng Pháp chỉ chiếm được bán đảo Sơn Trà vì:

a)

A.   Vũ khí của quân ta mạnh hơn quân Pháp.

b)

B.   Pháp không liên kết với quân Tây Ban Nha.

c)

C.   Quân ta anh dũng chiến đấu dưới sự chỉ huy của Nguyễn Tri Phương.

d)

D.   Pháp thực hiện âm mưu đánh chắc, tiến chắc.

5.

Câu 5: Sau thất bại ở Đà Nẵng, thực dân Pháp chuyển hướng tấn công vào đâu?

a)

A. Hà Nội

b)

B. Nha Trang

c)

C. Gia Định

d)

D. Huế

6.

Câu 6: Đêm 23, rạng sáng ngày 24/2/1861, quân Pháp mở cuộc tấn công vào đâu?

a)

A. Vĩnh Long

b)

B. Đại đồn Chí Hòa

c)

C. Biên Hòa

d)

D. Đồng Nai.

7.

Câu 7: Trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào không thuộc miền Tây Nam Kì?

a)

A. Vĩnh Long

b)

B. Định Tường

c)

C. An Giang

d)

D. Hà Tiên

8.

Câu 8: Đứng trước cơ hội phản công vào giữa năm 1860, nhà Nguyễn đã có chủ trương gì?

a)

A. Xây dựng đại đồn Chí Hòa trong tư thế “thủ hiểm”.  

b)

B. Tập trung lực lượng phản công quân Pháp.  

c)

C. Kêu gọi nhân dân giúp vua cứu nước.  

d)

D. Kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất.

9.

Câu 9: Cái cớ thực dân Pháp sử dụng để tiến hành xâm lược Việt Nam vào năm 1858 là gì?

a)

A. Bảo vệ đạo Gia Tô trước sự khủng bố của nhà Nguyễn  

b)

B. Triều đình Nguyễn từ chối quốc thư của chính phủ Pháp  

c)

C. Triều đình Nguyễn “bế quan tỏa cảng” với người Pháp  

d)

D. Triều Nguyễn trục xuất những người Pháp ở Việt Nam

10.

Câu 10: Sau khi tiêu diệt được đại đồn Chí Hòa, thực dân Pháp đã có hành động gì tiếp theo?

a)

A. Tăng cường chiếm giữ thành Gia Định

b)

B. Chiếm luôn bán đảo Sơn Trà

c)

C. Tiêu diệt lực lược kháng chiến còn lại ở Gia Định

d)

D. Nhanh chóng chiếm tỉnh Định Tường, Biên Hòa, Vĩnh Long.

11.

Câu 11: Theo Hiệp ước ngày 5-6-1862, triều đình Huế phải mở cho Pháp ba cửa biển nào vào buôn bán?

a)

A. Đà Nẵng, Vân Đồn, Phú Yên

b)

B. Đà Nẵng, Ba Lạt, Quảng Yên

c)

C. Đà Nẵng, Sơn Trà; Phú Yên. 

d)

D. Đà Nẵng, Ba Lạt, Phú Yên.

12.

Câu 12: “Bao giờ người Tây nhỏ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” là câu nói của nhân vật lịch sử nào?

a)

A. Nguyễn Trung Trực

b)

B. Nguyễn Hữu Huân.  

c)

C. Phan Tôn.  

d)

D. Phan Liêm.

13.

Câu 13: Ai đã được nhân dân tôn làm Bình Tây Đại nguyên soái trong cuộc kháng chiến của nhân dân ba tỉnh miền Đông Nam Kì chống Pháp?

a)

A. Nguyễn Hữu Huân.  

b)

B. Nguyễn Trung Trực.  

c)

C. Trương Định.  

d)

D. Tôn Thất Thuyết.

14.

Câu 14: Năm 1858, Pháp tấn công Đà Nẵng trước tiên không xuất phát từ lí do nào sau đây?

a)

A. Gần Huế, dễ dàng thực hiện ý đồ “đánh nhanh thắng nhanh”  

b)

B. Có giáo dân và gián điệp hoạt động mạnh

c)

C. Có cảng nước sâu, tàu chiến dễ ra vào  

d)

D. Cắt đứt đường tiếp tế lương thực cho triều đình

15.

Câu 15: Đâu không phải lý do trong năm 1859 thực dân Pháp chuyển hướng tấn công vào Gia Định?

a)

A. Cắt đứt được con đường tiếp tế lương thực của nhà Nguyễn  

b)

B. Làm bàn đạp tấn công sang Campuchia, làm chủ vùng lưu vực sông Mê Công  

c)

C. Tránh được sự can thiệp của nhà Thanh.  

d)

D. Phong trào kháng chiến của nhân dân ở Gia Định yếu hơn so với Đà Nẵng

16.

Câu 16: Hiệp ước Nhâm Tuất (5-6-1862) không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

A. Thừa nhận quyền cai quản của Pháp ở ba tỉnh Đông Nam Kì.  

b)

B. Cho phép người Pháp và Tây Ban Nha tự do truyền đạo Giatô.  

c)

C. Thừa nhận chủ quyền của Pháp ở Nam Kì.  

d)

D. Mở ba cửa biển cho Pháp tự do vào buôn bán.

17.

Câu 17: Vì sao thực dân Pháp chiếm được 3 tỉnh miền Tây Nam Kì  nhanh chóng và không tốn một viên đạn?

a)

A. Quân đội triều đình trang bị vũ khí hiện đại.  

b)

B. Triều đình bạc nhược, thiếu kiên quyết chống Pháp.  

c)

C. Thực dân Pháp tấn công bất ngờ.  

d)

D. Nhân dân không ủng hộ triều đình chống Pháp

18.

Câu 18: Đây là tên cuộc khởi nghĩa có căn cứ ở Tân Hòa (Gò Công) đã làm Thực dân Pháp “thất điên bát đảo”?

a)

A. Khởi nghĩa của Trương Định

b)

B. Khởi nghĩa của Phan Tôn, Phan Liêm

c)

C. Khởi nghĩa của Nguyễn Hữu Huân  

d)

D. Khởi nghĩa của Nguyễn Trung Trực

19.

Câu 19: Thực dân Pháp nổ súng xâm lược Việt Nam xuất phát từ nguyên nhân sâu xa nào sau đây?

a)

A. Bảo vệ đạo Gia Tô trước hành động khủng bố của nhà Nguyễn.  

b)

B. Yêu cầu của nền sản xuất Pháp về nguyên liệu, nhân công, thị trường. Việt Nam lại đáp ứng được yêu cầu đó.  

c)

C. Muốn liên minh với Tây Ban Nha xâm lược Việt Nam.  

d)

D. Sức ép từ nhân dân Pháp ngày càng nặng nề.

20.

Câu 20: Sau hiệp ước Nhâm Tuất, triều đình đã có hành động gì?

a)

A. Tập trung lực lượng đàn áp các cuộc khởi nghĩa nông dân ở Trung và Bắc Kỳ, ngăn cản phong trào kháng chiến ở Nam Kì

b)

B. Lãnh đạo nhân dân tổ chức kháng chiến.

c)

C. Kiên quyết đòi Pháp trả lại các tỉnh đã chiếm đóng.

d)

D. Tập trung tiến hành duy tân, cải cách trong nước.

21.

Câu 21: Trước khi thực dân Pháp tiến đánh Bắc Kì lần thứ nhất, nhà Nguyễn đã có chủ trương gì?

a)

A. Tích cực xây dựng đại đồn Chí Hòa để phòng thủ.  

b)

B. Tiếp tục thi hành chính đối nội, đối ngoại lỗi thời

c)

C. Chuẩn bị kĩ lưỡng hơn về mọi mặt để kháng Pháp.  

d)

D. Kêu gọi nhân dân đoàn kết kháng chiến chống Pháp.

22.

Câu 22: Cái cớ thực dân Pháp sử dụng để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất là gì?

a)

A. để giải quyết vụ Đuy-puy gây rối ở Hà Nội.  

b)

B. giải quyết vụ các giáo sĩ bị tấn công ở Hà Nội.  

c)

C. mượn đường để tấn công Trung Quốc.  

d)

D. giúp đỡ triều đình Huế chống lại quân Thanh.

23.

Câu 23: Ai đã lãnh đạo quân đội triều đình chống lại cuộc tấn công của quân Pháp vào thành Hà Nội lần thứ nhất?

a)

A. Phan Thanh Giản  

b)

B. Nguyễn Tri Phương  

c)

C. Hoàng Tá Viêm

d)

D. Lưu Vĩnh Phúc

24.

Câu 24: Hiệp ước nào đánh dấu triều đình Huế chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì hoàn toàn thuộc Pháp?

a)

A. Hiệp ước Nhâm Tuất.  

b)

B. Hiệp ước Giáp Tuất

c)

C. Hiệp ước Hác măng.  

d)

D. Hiệp ước Patơnốt.

25.

Câu 26: Hiệp ước nào đánh dấu Việt Nam từ một quốc gia độc lập biến thành một nước thuộc địa nửa phong kiến?

a)

A. Hiệp ước Nhâm Tuất.  

b)

B. Hiệp ước Pa-tơ-nốt

c)

C. Hiệp ước Giáp Tuất.  

d)

D. Hiệp ước Liên minh.

26.

Câu 27: Vị tướng chỉ huy quân Pháp tấn công ra Bắc Kì lần thứ hai (1883) là ai?

a)

A. Gác–ni-ê

b)

B. Bô-la-éc

c)

C. Ri-vi-e

d)

D. Rơ-ve

27.

Câu 27: Vị tướng chỉ huy quân Pháp tấn công ra Bắc Kì lần thứ hai (1883) là ai?

a)

A. Gác–ni-ê

b)

B. Bô-la-éc

c)

C. Ri-vi-e

d)

D. Rơ-ve

28.

Câu 28: Khu vực nào thuộc quyền cai quản của triều đình Nguyễn theo hiệp ước Hác-măng (1883)?

a)

A. Bắc Kì  

b)

B. Trung Kì  

c)

C. Nam Kì  

d)

D. Thuận Quảng

29.

Câu 29: Nội dung nào không phải hành động của thực dân Pháp nhằm củng cố nền thống trị ở Nam Kì trong giai đoạn 1867-1873?

a)

B. Hoàn thành xâm lược Campuchia và Lào

b)

C. Ra sức vơ vét lúa gạo để xuất khẩu

c)

D. Cướp đoạt ruộng đất của nông dân

d)

A. Xây dựng bộ máy cai trị có tính chất quân sự từ trên xuống dưới.  

30.

Câu 30: Tại sao trong trận chiến ở thành Hà Nội (năm 1873), quân triều đình dù đông nhưng vẫn bị quân Pháp đánh bại?

a)

A. Nhân dân không ủng hộ cuộc kháng chiến

b)

B. Nhà Nguyễn không còn tướng tài.  

c)

C. Quân triều đình vũ khí thô sơ, tổ chức kém

d)

C. Quân triều đình vũ khí thô sơ, tổ chức kém

31.

Câu 31: Trận đánh nào đã tạo ra cơ hội để triều đình Huế phản công trong lần thứ nhất thực dân Pháp xâm lược Bắc Kì?

a)

A. Trận bao vây quân địch trong thành Hà Nội  

b)

B. Trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng (Hà Nội)  

c)

C. Trận phục kích ở Cầu Giấy (Hà Nội)  

d)

D. Trận phục kích của ở cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa)

32.

Câu 32: Câu thơ:

“Dập dìu trống đánh cờ xiêu

Phen này quyết đánh cả triều lẫn Tây”

Hai câu thơ trên phản ánh điều gì về nhiệm vụ đấu tranh của nhân dân ta sau khi triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất (1874)?

a)

A. Kết hợp chống đế quốc và phong kiến.  

b)

B. Kết hợp với triều đình chống đế quốc.  

c)

C. Chống đế quốc để bảo vệ ngôi vua.  

d)

D. Kết hợp chống đế quốc và thực dân

33.

Câu 33: Nội dung nào không phản ánh đúng tình hình Việt Nam sau Hiệp ước Giáp Tuất (1874)?

a)

A. Cuộc sống nhân dân đói khổ

b)

B. Nền kinh tế đất nước kiệt quệ

c)

C. Các đề nghị cải cách được triển khai

d)

D. Giặc cướp nổi lên khắp nơi.

34.

Câu 34: Nội dung nào không phản ánh đúng nguyên nhân thất bại của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược ở Việt Nam (1858 - 1884)?

a)

A. Triều đình thiếu đường lối chỉ đạo đúng đắn.  

b)

B. Nhân dân thiếu quyết tâm kháng chiến.  

c)

C. Triều đình chỉ chủ trương đàm phán, thương lượng.  

d)

D. Nhân dân ủng hộ triều đình kháng chiến ở giai đoạn đầu

35.

Câu 35: Khi Pháp kéo quân ra Hà Nội lần thứ hai, ai là người trấn thủ thành Hà Nội?

a)

A. Hoàng Diệu

b)

B. Nguyễn Tri Phương

c)

C. Tôn Thất Thuyết

d)

D. Phan Thanh Giản

36.

Câu 36: Trước sự thất thủ của thành Hà Nội khi Thực dân Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần 2, triều đình Huế có thái độ như thế nào?

a)

 A. Cho quân tiếp viện.

b)

 B. Kiên quyết chống Pháp

c)

 C. Cầu cứu nhà Thanh, cử người thương thuyết với Pháp

d)

 D. Kêu gọi nhân dân đứng lên chống Pháp

37.

Câu 38: Đâu không phải cơ hội chống Thực dân Pháp mà triều đình Huế đã  bỏ lỡ trong những năm cuối thế kỉ XIX?

a)

A. Chiến sự ở Đà Nẵng năm 1858

b)

B. Chiến sự ở Gia Định năm 1959

c)

C. Trần Cầu Giấy lần 1 năm 1873

d)

D. Trận Cầu Giấy lần 2 năm 1883

38.

Câu 39: Sau thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ hai (19-5-1883), Thực dân Pháp đã có dã tâm gì?

a)

A. Cho quân rút khỏi Hà Nội để bảo toàn lực lượng

b)

B. Xâm chiếm toàn bộ Việt Nam

c)

C. Tăng viện binh từ Pháp sang để chiếm toàn Hà Nội

d)

D. Tiến hành đàn áp khủng bố nhân dân ta

39.

Câu 40: Theo em, từ sự thất bại của cuộc kháng chiến chống Pháp cuối thế kỉ XIX, bài học quan trọng nhất rút ra cho các phong trào đấu tranh ở giai đoạn sau là gì?

a)

A. Vấn đề tập hợp, đoàn kết lực lượng

b)

B. Vai trò của giai cấp lãnh đạo

c)

C. Vấn đề đoàn kết quốc tế.

d)

D, Phương thức tác chiến.

40.

Câu 41: Dựa vào phong trào kháng chiến của nhân dân, phái chủ chiến trong triều đình Huế, đại diện là nững ai mạnh tay hành động chống Pháp?

a)

   A. Nguyễn Trường Tộ, Phan Thanh Giản

b)

   B. Tôn Thất Thuyết, Nguyễn Văn Tường

c)

   C. Tôn Thất Thuyết và vua Hàm Nghi

d)

   D. Nguyễn Văn Tường và Nguyễn Đức Nhuận..

41.

Câu 42: Trước hành động ngày một quyết liệt của Tôn Thất Thuyết thực dân Pháp đã làm gì?

a)

   A. Mua chuộc Tôn Thất Thuyết

b)

   B. Tìm mọi cách để tiêu diệt phái chủ chiến.

c)

   C. Giảng hòa với phái chủ chiến.

d)

 D. Tìm cách ly gián giữa Tôn Thất Thuyết và quan lại.

42.

Câu 43: Phong trào yêu nước chống xâm lược đã dâng lên sôi nổi, kéo dài từ năm 1885 đến cuối thế kỉ XIX được gọi là phong trào gì?

a)

   A. Phong trào nông dân

b)

   B. Phong trào nông dân Yên Thế.

c)

   C. Phong trào Cần vương.

d)

   D. Phong trào Duy Tân.

43.

Câu 44: Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương là cuộc khởi nghĩa nào? 

a)

   A. Khởi nghĩa Ba Đình 1886-1887

b)

   B. Khởi nghĩa Bãi Sậy 1883 – 1892

c)

   C. Cuộc phản công của phái chủ Chiến ở kinh thành huế 1885

d)

   D. Khởi nghĩa Hương Khê 1885 – 1895

44.

Câu 45: Nhận xét nào về phong trào Cần Vương là không đúng?

a)

   A. Phong trào quy mô lớn, mang tính dân tộc.

b)

   B. Quyết liệt, theo ý thức hệ tư sản.

c)

   C. Phong trào yêu nước theo khuynh hương và ý thức hệ phong kiến.

d)

   D. Phong trào dân tộc, đã đạt được nhiều thắng lợi

45.

Câu 46: Mục tiêu của phong trào yêu nước Cần Vương là gì?

a)

   A. Lật đổ chế độ phong kiến, giành độc lập dân tộc.

b)

   B. Đánh đế quốc, giành lại độc lập dân tộc, khôi phục lại chế độ phong kiến.

c)

   C. Đánh đổ phong kiến, đế quốc giành độc lập.

d)

   D. Đánh đế quốc thành lập nước cộng hòa.

46.

Câu 47: Vì sao phong trào Cần vương thất bại?

a)

A. Không được tầng lớp nhân dân ủng hộ.

b)

   B. Vua Hàm Nghi bị thực dân Pháp bắt.

c)

   C. Địa hình bất lợi trong quá trình đấu tranh.

d)

   D. Thiếu một giai cấp tiên tiến đủ sức lãnh đạo.

47.

Câu 48: Sự kiện nào đánh dấu sự chấm dứt của phong trào Cần vương ở Việt Nam vào cuối thế kỉ XIX?

a)

A. Khởi nghĩa Hương Khê thất bại.

b)

   B. Khởi nghĩa nông dân Yên Thế thất bại.

c)

   C. Vua Hàm Nghi bị thực dân Pháp bắt

d)

   D. Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất.

48.

Câu 49: Các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần Vương cuối thế kỉ XIX đều thất bại là do?

a)

 A. Triều đình phong kiến đầu hàng thực dân Pháp. 

b)

   B. Nổ ra lẻ tẻ, thiếu liên kết và mang tính chất địa phương.

c)

C. Không có sự đoàn kết của nhân dân.

d)

   D. Thiếu sự chuẩn bị về lực lượng và tổ chức

49.

Câu 50: Vì sao cuộc khởi nghĩa Hương Khê là khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương?

a)

   A. Có sự ãnh đạo của văn thân sĩ phu yêu nước.

b)

B. Thời gian tồn tại hơn 10 năm.

c)

C. Quy mô rộng lớn khắp cả nước.

d)

D.Được trang bị vũ khí hiện đại.

50.

Câu 51: Kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của Pháp bị thất bại là do?

a)

   A. Quân dân ta chiến đấu anh dũng.

b)

B. Tài chỉ huy của Nguyễn Tri Phương

c)

   C. Quân Pháp thiếu lương thực.

d)

D. Khí hậu khắc nghiệt.

51.

Câu 52: Tại sao Pháp chọn Việt Nam trong chính sách xâm lược của mình?

a)

A. Việt nam có vị trí địa ý thuận lợi.

b)

B. Việt Nam có vị trí quan trộng, giàu tài nguyên, thị trường béo bở.

c)

C. Việt Nam là một thị trường rộng lớn.

d)

D. Chế độ phong kiến thống trị ở Việt Nam đã suy yếu.

52.

Câu 53: Tình hình triều đình nhà Nguyễn nửa đầu thế kỉ XIX như thế nào?

a)

A. Triều đình nhà Nguyễn bị nhân dân chán ghét.

b)

   B. Triều đình nhà Nguyễn được nhân dân ủng hội.

c)

C. Triều đình nhà Nguyễn khủng hoảng, suy yếu.

d)

D. Triều đình biết củng cố khối đoàn kết giữa quần thần.

53.

Câu 54: Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu mở đầu cuộc tấn công nhằm thực hiện kế hoạch gì?

a)

A. Kế hoạch “ đánh nhanh thắng nhanh”.

b)

B. Chiếm Đà Nẵng, kéo quân ra Huế.

c)

C. Buộc triều đình Huế nhanh chóng đầu hàng.

d)

   D. Chiếm Đà Nẵng, khống chế cả miền Trung.

54.

Câu 55: Trung tâm hệ thống chiến lũy Chí Hòa do ai trấn giữ?

a)

   A. Trương Định.

b)

B. Nguyễn Tri Phương.

c)

C. Phan Thanh Giản.

d)

   D. Nguyễn Trường Tộ.

55.

Câu 56: Nhiều người đã dùng thơ văn để chiến đấu chống giặc là ai?

a)

A. Nguyễn Đình Chiểu, Hồ Huân Nghiệp, Phan Văn Trị,…

b)

   B. Nguyễn Đình Chiểu, Trương Quyền, Phan Văn Trị,..

c)

C. Nguyễn Đình Chiểu, Phan Tồn, Phan Liêm,…

d)

D. Nguyễn Đình Chiểu, Nguyễn Trung Trực, Nguyễn Hữu Huân,…

56.

Câu 57: Sau hiệp ước Nhâm Tuất, triều đình đã có hành động gì?

a)

A. Tập trung lực lượng đàn áp các cuộc khởi nghĩa nông dân ở Trung và Bắc Kỳ.

b)

B. Lãnh đạo nhân dân tổ chức kháng chiến.

c)

C. Kiên quyết đòi Pháp trả lại các tỉnh đã chiếm đóng.

d)

D. Hòa hoãn với Pháp để chống lại nhân dân.

57.

Câu 58: Câu nói “ Bao giờ người tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” là của ai?

a)

   A. Trương Định

b)

   B. Trương Quyền

c)

   C. Nguyễn Trung Trực

d)

   D. Nguyễn Tri Phương

58.

Câu 60: Vì sao thực dân Pháp dễ dàng chiếm nốt ba tỉnh miền Tây?

a)

   A. Lực lượng của ta bố phòng mỏng.

b)

B. Ta không chuẩn bị vì nghĩ địch khong đánh.

c)

C. Lãnh tụ các cuộc khởi nghĩa bị bắt, bị giết.

d)

D. Thái độ do dự và nhu nhược của triều đình Huế.