wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng việt lớp 4 kì 1

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ nhân hậu ?

a)

A. bất hòa

b)

B. hiền hậu

c)

C. lừa dối

d)

D. che chở

2.

Cậu là học sinh chăm chỉ và giỏi nhất lớp.

Từ phức:...

(Chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

học sinh

b)

chăm chỉ

c)

nhất

d)

3.

Tiếng ùm gồm những bộ phận cấu tạo nào?

a)

A. Chỉ có vần

b)

B. Chỉ có vần và thanh

c)

C. Chỉ có âm đầu và vần

4.

Tìm từ láy

(chọn nhiều hơn 1 đáp án đúng)

a)

liều lĩnh

b)

lềnh bềnh

c)

sung sướng

d)

no nê

e)

nhảy xuống

5.

Câu : “Cô bé muốn dành cho bố con ông lão và cả em mình một niềm vui bất ngờ.” thuộc mẫu câu?

a)

A. Ai – làm gì?

b)

B. Ai – thế nào?

c)

C. Ai – là gì?

6.

Tác giả của bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu là ai?

a)

Tô Hoài.

b)

Trần Đăng Khoa.

c)

Dương Thuấn.

d)

Hồ Chí Minh.

7.

Từ ngữ nào trái nghĩa với từ “đoàn kết”?

a)

Hồ bình.

b)

Chia rẽ.

c)

Thương yêu.

d)

Yêu thương.

8.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

“Tôi cất tiếng hỏi lớn:

- Ai đúng chóp ba bọn này? Ra đây ta nói chuyện”.

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước.

b)

Báo hiệu một sự liệt kê.

c)

Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

9.

Em hiểu nghĩa của câu “lá lành đùm lá rách” là như thế nào?

a)

Người thân gặp nạn, mọi người khác đều đau đớn.

b)

Giúp đỡ san xẻ cho nhau lúc khó khăn, hoạn nạn.

c)

Người may mắn giúp đỡ người bất hạnh

d)

Người tốt chừng trị kẻ xấu

10.

Câu ( Chúng tôi là chiến sĩ ) thuộc dạng câu kể nào?

a)

Như thế nào?

b)

Ai làm gì ?

c)

Ai thế nào?

d)

Ai là gì?

11.

Tiếng /hoa/ có âm đầu là gì?

a)

âm /h/

b)

âm /o/

c)

âm /b/

d)

âm /c/

12.

Từ nào sau đây là từ láy ?

a)

A. lặng im.

b)

B. truyện cổ.

c)

C. ông cha.

d)

D. cheo leo

13.

Trong từ bình yên, tiếng yên gồm những bộ phận nào cấu tạo thành?

a)

Âm đầu và vần.

b)

Âm đầu và thanh.

c)

Vần và thanh.

d)

Âm đầu và âm cuối.

14.

Dòng nào sau đây chỉ có từ láy?

a)

che chở, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng.

b)

tóc trắng, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng.

c)

che chở, thuở vườn, mát mẻ, sẵn sàng.

d)

che chở, thanh thản, âu yếm, sẵn sàng.

15.

Trong các từ sau, từ nào là từ láy: be bé, buồn bực, buôn bán, mênh mông, mệt mỏi

a)

be bé,buồn bực

b)

buồn bực, buôn bán

c)

mênh mông, mệt mỏi

d)

be bé, mênh mông

16.

cây sồi cất tiếng hỏi:

- Anh sậy ơi, sao anh nhỏ bé, yếu ớt thế kia mà không bị bão thổi đổ?

Dấu hai chấm trong câu trên có tác dụng gì?

a)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích

b)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là phần trích dẫn.

c)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật

d)

Báo hiệu việc liệt kê sau nó.

17.

Tìm từ đơn và từ phức trong câu văn sau:

Trời bỗng nổi trận cuồng phong dữ dội

a)

Có 4 từ đơn và 2 từ phức

b)

Có 2 từ đơn và 3 từ phức

c)

Có 6 từ đơn và 1 từ phức

18.

Câu: “Cây sồi bị bão thổi bật gốc, đổ xuống sông”

Có mấy danh từ?

a)

3 danh từ là cây sồi, bão, gốc

b)

4 danh từ là cây sồi, bão, gốc,sông

c)

2 danh từ là cây sồi, bão

19.

Từ thà gồm những bộ phận cấu tạo nào?

a)

Vần và thanh

b)

Âm đầu, vần và thanh

c)

Âm đầu và vần

20.

Trong câu Vua ngắt quả táo từ nào không phải là danh từ?

a)

vua

b)

ngắt

c)

quả táo

21.

Tìm từ đơn, từ phức trong câu sau

“Cậu là học sinh chăm chỉ và giỏi nhất lớp”.

a)

Có 6 từ đơn và 2 từ phức

b)

có 4 từ đơn và 3 từ phức

c)

có 2 từ đơn và 4 từ phức

22.

Câu tục ngữ dưới đây có bao nhiêu tiếng?

Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

a)

12 tiếng

b)

13 tiếng

c)

14 tiếng

d)

15 tiếng

23.

Trong các từ dưới đây từ nào là từ láy?

a)

Đau đớn

b)

Lẩy bẩy

c)

Xinh xinh

d)

Cả 3 đáp án trên đúng

24.

Thành ngữ “Đói cho sạch, rách cho thơm” ý nói:

a)

Người ngay thẳng không sợ bị nói xấu

b)

Người có lòng dạ ngay thẳng

c)

Dù đói khổ cũng phải sống trong sạch, lương thiện

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

25.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

“Tôi cất tiếng hỏi lớn:

- Ai đứng chóp ba bọn này? Ra đây ta nói chuyện”

a)

Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

26.

Từ nào dưới đây là từ ghép có nghĩa tổng hợp?

a)

Đường biển

b)

Tàu hỏa

c)

Trái cây

d)

Dưa hấu

27.

Từ “khôn khéo” là:

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép

c)

Từ láy

d)

Từ đặc biệt

28.

Từ “Ngoan ngoãn” là loại từ:

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

c)

Từ láy cả âm và vần

d)

Từ láy âm

29.

Câu 1: câu “ Ngoài Hồ Tây, dân chài đang tung lưới bắt cá” thuộc mẫu câu:

a)

a. Ai là gì?

b)

b. Ai làm gì?

c)

c. Ai thế nào?

d)

d. a,b,c đều sai

30.

Câu nào sau đây được cấu tạo theo mẫu câu

“Ai là gì?”

a)

a. Người mẹ không sợ Thần Chết.

b)

b. Người mẹ có thể hi sinh tất cả vì con.

c)

c. Người mẹ là người rất dũng cảm.

d)

d. Tất cả đều sai

31.

Bộ phận gạch chân trong câu : “ Anh Kim Đồng rất bình tĩnh và nhanh trí. ” Trả lời cho câu hỏi nào ?

a)

a. Là gì ?

b)

b. Làm gì ?

c)

c. Thế nào ?

d)

d. Tất cả đều sai

32.

Câu “ Thành phố sắp vào thu” thuộc mẫu câu nào?

a)

a. Ai là gì?

b)

b. Ai làm gì?

c)

c. Ai thế nào?

d)

d. a, b,c đều sai

33.

Trong câu “ Có làm lụng vất và người ta mới biết quí đồng tiền.”. từ chỉ hoạt động là:

a)

Đồng tiền

b)

vất vả

c)

làm lụng

d)

Cả 3 ý dều đúng

34.

Câu: Đàn sếu đang sải cánh trên cao thuộc mẫu câu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Cả a, b, c đều sai.

35.

Câu “Quỳnh khẽ gật đầu chào lạithuộc mẫu câu nào?

a)

Ai – làm gì ?

b)

Ai – là gì ?

c)

Ai – thế nào ?

36.

Câu nào dưới đây viết đúng dấu phẩy?

a)

Ếch con, ngoan ngoãn chăm chỉ và thông minh.

b)

Ếch con ngoan ngoãn, chăm chỉ và thông minh.

c)

Ếch con, ngoan ngoãn, chăm chỉ và thông minh.

37.

Câu văn được viết theo mẫu câu Ai thế nào? Là:

a)

Mai Chi đang phụ mẹ nấu cơm.

b)

Nắng mùa thu dịu nhẹ, phảng phất heo may.

c)

Mẹ tôi là giáo viên dạy Mĩ thuật.

38.

Câu văn có hình ảnh so sánh là:

a)

Ông ké chống gậy trúc, mặc áo Nùng đã phai, bợt cả hai tay.

b)

Lưng đá to lù lù, cao ngập đầu người.

c)

Trông ông như người Hà Quảng đi cào cỏ lúa.

39.

Những từ cùng nghĩa với "tài năng" là:

a)

tài ba

b)

tài hoa

c)

tài sản

d)

tài giỏi

40.

Câu văn nào sau đây không có hình ảnh so sánh.

a)

Hoa cau rụng trắng ngoài hè.

b)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

c)

Tiếng mưa trong rừng cọ như ào ào trận gió

41.

Tác giả của bài thơ: "Nếu chúng mình có phép lạ" là ai?

a)

Tố Hữu

b)

Định Hải

c)

Nguyễn Văn Thắng

42.

Trong từ bình yên, tiếng yên gồm những bộ phận nào cấu tạo thành?

a)

Âm đầu và vần.

b)

Âm đầu và thanh.

c)

Vần và thanh.

d)

Âm đầu và âm cuối.

43.

Dòng nào sau đây chỉ có từ láy?

a)

âu yếm, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng.

b)

tóc trắng, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng.

c)

che chở, thuở vườn, mát mẻ, sẵn sàng.

d)

che chở, thanh thản, ngày xưa , sẵn sàng.

44.

Trong câu: “Ước gì giấy trong thùng của ông lão biến thành tiền thật.” có mấy danh từ là:

a)

Hai danh từ

b)

Ba danh từ

c)

Bốn danh từ

d)

Năm danh từ

45.

Trong các từ sau, từ nào là từ láy: cứng cáp, thanh cao, dẻo dai, mộc mạc, đền thờ, nhũn nhặn, bờ bãi, nô nức

a)

nhũn nhặn, nô nức, cứng cáp, mộc mạc

b)

thanh cao, dẻo dai,

c)

mộc mạc, đền thờ

d)

bờ bãi, nô nức

46.

Tìm từ đơn và từ phức trong câu văn sau:

Trời bỗng nổi trận cuồng phong dữ dội

a)

Có 4 từ đơn và 2 từ phức

b)

Có 2 từ đơn và 3 từ phức

c)

Có 6 từ đơn và 1 từ phức

47.

Câu: “Cây sồi bị bão thổi bật gốc, đổ xuống sông”

Có mấy danh từ?

a)

3 danh từ là: cây sồi, bão, gốc

b)

4 danh từ là: cây sồi, bão, gốc,sông

c)

2 danh từ là: cây sồi, bão

d)

1 danh từ là: cây sồi

48.

Từ thà gồm những bộ phận cấu tạo nào?

a)

Vần và thanh

b)

Âm đầu, vần và thanh

c)

Âm đầu và vần

d)

Âm đầu và thanh

49.

Trong câu Vua ngắt quả táo từ nào là động từ?

a)

vua

b)

ngắt

c)

quả táo

d)

vua ngắt

50.

Tìm từ đơn, từ phức trong câu sau

“Cậu là học sinh chăm chỉ và giỏi nhất lớp”.

a)

Có 6 từ đơn và 2 từ phức

b)

có 4 từ đơn và 3 từ phức

c)

có 2 từ đơn và 4 từ phức

d)

có 2 từ đơn và 3 từ phức

51.

Tiếng “nhân” trong từ nào dưới đây có nghĩa là "người"?

a)

Nhân tài

b)

Nhân từ

c)

Nhân ái

d)

Nhân đức

52.

Thành ngữ “Đói cho sạch, rách cho thơm” ý nói:

a)

Người ngay thẳng không sợ bị nói xấu

b)

Người có lòng dạ ngay thẳng

c)

Dù đói khổ cũng phải sống trong sạch, lương thiện

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

53.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

“Tôi cất tiếng hỏi lớn:

- Ai đứng chóp ba bọn này? Ra đây ta nói chuyện”

a)

Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

54.

Từ “khôn khéo” là:

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép

c)

Từ láy

d)

Từ đặc biệt

55.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc viết hoa?

a)

Phơ-ri-đơ-rích Ăng-ghen.

b)

Hội liên hiệp phụ Nữ Việt Nam.

c)

Trường tiểu học Lê hồng Phong.

d)

lê ngọc anh Thư

56.

Có bạn tắc kè hoa

Xây "lầu" trên cây đa.

Dấu ngoặc kép trong câu trên có tác dụng gì?

a)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích

b)

Dẫn lời nói của nhân vật

c)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt

d)

Báo hiệu lời nói của nhân vật sau nó.

57.

Dòng nào dưới đây không phải là tác dụng của câu hỏi?

a)

Hỏi điều chưa biết

b)

Khẳng định, phủ định

c)

Nêu nhận định

d)

Tỏ thái độ khen, chê

e)

Nêu yêu cầu, mong muốn

58.

Ý NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG NẰM TRONG THÂN BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?

a)

Giới thiệu con vật định tả

b)

Tả hình dáng (tả bao quát + tả chi tiết các bộ phận)

c)

Tả thói quen sinh hoạt, hoạt động

d)

Nêu lợi ích, sự gắn bó, cách chăm sóc, bảo vệ

59.

Ý NÀO CÓ THỂ VIẾT TRONG PHẦN KẾT BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?

a)

Nêu suy nghĩ, cảm nhận

b)

Nêu nhận định

c)

Nêu thông điệp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

60.

ĐÂU LÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ "AI-THẾ NÀO"?

a)

Do TT/cụm TT tạo thành, Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.

b)

Do ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên hoạt động của sự vật.

c)

Do TT/cụm TT hoặc ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.

d)

Do từ "là" + DT/cụm DT tại thành; Giới thiệu hoặc nêu nhận định về sự vật.

61.

CẦN LÀM GÌ ĐỂ BÀI KIỂM TRA TIẾNG VIỆT ĐẠT KẾT QUẢ TỐT NHẤT?

a)

Ôn tập các SĐTD

b)

Tìm hiểu kĩ các con vật định tả; Xem lại bài TLV; Ghi nhớ các lưu ý khi viết văn miêu tả.

c)

Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng: giấy kiểm tra; bút mực, bút nước, bút chì, thước kẻ, tẩy

d)

ĐỌC THẬT KĨ YÊU CẦU ĐỀ BÀI

e)

KIỂM TRA KĨ LẠI BÀI KHI LÀM XONG