wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pháp luật

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

1. Hiến pháp là gì?

a)

A. Văn bản quy định nội bộ của các cơ quan nhà nước

b)

B. Văn bản dưới luật, do Bộ trưởng ban hành

c)

C. Văn bản pháp luật thấp nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam

d)

D. Văn bản luật cơ bản, có hiệu lực pháp lý cao nhất của Nhà nước

2.

2. Văn bản luật gồm những loại nào?

a)

Chỉ có Hiến pháp

b)

Hiến pháp, Luật (Bộ luật), Nghị quyết của quốc hội

c)

Pháp lệnh của UBTVQH

d)

Nghị định của Chính phủ

3.

3. Văn bản dưới luật gồm những văn bản Nào

a)

A. Luật và Bộ luẬt

b)

B. Nghị định, Thông tư, Quyết định, Chỉ thị…

c)

C. Hiến pháp

d)

D. Nghị quyết Quốc hội

4.

4. Chủ thể nào có quyền ban hành Nghị định?

a)

Quốc hội

b)

Ủy ban thường vụ quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Chủ tịch nước

5.

5. Chủ thể nào có quyền ban hành Thông tư?

a)

Quốc hội

b)

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Chính phủ

6.

6.Pháp luật là gì

a)

A. Quy tắc xử sự do cá nhân đặt ra

b)

B. Tập quán xã hội

c)

C. Hệ thống quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện

d)

D. Quy định của nhà trường

7.

7. Đặc trưng cơ bản của pháp luật là gì?

a)

Do mọi người tự xây dựng

b)

Mang tính quyền lực – bắt buộc, tính phổ biến, tính quy phạm

c)

Mang tính tự phát

d)

Không bắt buộc thi hành

8.

8. Tư pháp là gì?

a)

A. Công tác của Chính phủ

b)

B. Công tác bầu cử

c)

C. Hoạt động xét xử và các hoạt động liên quan đến thực thi pháp luậT

d)

D. Hoạt động ban hành luật

9.

9. Tố tụng là gì?

a)

A. Quy định về tổ chức hành chính

b)

B. Trình tự, thủ tục giải quyết các vụ án theo quy định pháp luật

c)

C. Quy định về thuế

d)

D. Quy định về tài chính

10.

10. Ai là đối tượng phải tuân theo pháp luật?

a)

Công dân Việt Nam

b)

Người nước ngoài tại việt nam

c)

Cơ quan nhà nước

d)

Tất cả các ý trên

11.

11. Tính chất của Hiến pháp là gì?

a)

Có thể thay đổi thường xuyên

b)

Kh quan trọng

c)

Có hiệu lực pháp lý cao nhất, mọi văn bản khác phải phù hợp Hiến pháp

d)

Thấp hơn bộ luật

12.

12. Cơ quan nào có quyền giám sát việc tuân theo Hiến pháp?

a)

Chính phủ

b)

Tòa án

c)

Quốc hội

d)

Viện kiểm sát

13.

13. Quốc hội ban hành loại văn bản nào?

a)

Luật,bộ luật, nghị quyết

b)

Nghị định

c)

Thông tư

d)

Quyết định

14.

14. Văn bản nào được sử dụng để hướng dẫn thi hành Luật?

a)

Hiến pháp

b)

Nghị định và thông tư

c)

Bộ luật

d)

Nghị quyết

15.

15. Viện kiểm sát nhân dân có chức năng gì?

a)

Ra luật

b)

Kiểm sát hoạt động tư pháp

c)

Ban hành nghị định

d)

Quản lý doanh nghiệp

16.

16. Văn bản có hiệu lực pháp lý cao nhất là gÌ?

a)

Bộ luật

b)

Nghị định

c)

Thông tư

d)

Hiến pháp

17.

17. Luật do cơ quan nào ban hành?

a)

Chính phủ

b)

Chủ tịch nước

c)

Quốc hội

d)

Toàn án nhân dân tối cao

18.

18. Pháp lệnh do ai ban hành?

a)

Chính phủ

b)

Ủy ban thường vụ quốc hội

c)

Bộ trưởng

d)

Hội đồng nhân dân

19.

19. Hiến pháp có thể sửa đổi khi nào?

a)

Khi Quốc hội quyết định theo thủ tục đặc biệt và phải được ít nhất 2/3 đại biểu tán thành

b)

Tùy chủ tịch nước

c)

Khi bộ trưởng đề nghị

d)

Khi chính phủ thông qua

20.

20. Thẩm quyền ban hành Nghị quyết thuộc?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội và ủy ban thường vụ quốc hội

c)

Bộ trưởng

d)

UBND tỉnh

21.

21. Đặc điểm của văn bản dưới luật?

a)

Không bắt buộc thi hành

b)

Được ban hành để hướng dẫn thi hành luật

c)

Do tòa án ban hành

d)

Có hiệu lực cao nhất

22.

22. Quyết định hành chính thường do ai ban hành?i

a)

Quốc hội

b)

Chỉ tịch UBND các cấp

c)

Bộ trưởng

d)

Viện kiểm sát

23.

23. Tư pháp gồm những hoạt động nào?

a)

Ban hành văn bản luật

b)

Thu thuế

c)

Quản lí nhà nước

d)

Xét xử, điều tra,kiểm sát

24.

24. Tố tụng dân sự dùng để giải quyếT?

a)

Tranh chấp dân sự giữa cá nhân, tổ chức

b)

Tội phạm hình sự

c)

Tranh chấp quốc tế

d)

Tranh chấp đất đai tại UBND

25.

25. Tố tụng hình sự áp dụng khi nào?

a)

Tranh chấp tài sản

b)

Việc hành chính

c)

Khi có dấu hiệu tội phạm và xử lí phạm tội

d)

Ly hôn

26.

26. Hệ thống văn bản pháp luật gồm mấy nhóm lớn?

a)

1

b)

2

c)

3: Hiến pháp – Luật – Dưới luật

d)

4

27.

27. Chủ tịch nước có quyền?

a)

Ban hành nghị định

b)

Ban hành thông tư

c)

Công bố hiến pháp và luật

d)

Ban hành pháp lệnh

28.

28. Chính phủ thực hiện chức năng nào?

a)

Là cơ quan xét xử

b)

B. Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất

c)

Cơ quan luật pháp

d)

Cơ quan kiểm sát

29.

29. Hội đồng nhân dân có quyền ban hành gì?

a)

Luật

b)

Nghị quyết của HĐND

c)

Pháp lệnh

d)

Chỉ thị

30.

30. UBND ban hành loại văn bản nào?

a)

Luật

b)

Hiến pháp

c)

Quyết định,chỉ thị

d)

Nghị quyết

31.

31. Quy phạm pháp luật là gì

a)

Quy định nội bộ của gia đình

b)

Quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành

c)

Tập quán

d)

Ý kiến cá nhân

32.

32. Một văn bản pháp luật có hiệu lực phải?

a)

Chỉ cần kí

b)

Được ban hành đúng thẩm quyền, đúng luật và công bố đúng quy định

c)

Kh cần công bố

d)

Cần sự đồng ý của bộ trưởng

33.

33. Nguyên tắc bình đẳng trước pháp luật áp dụng cho:

a)

Công dân việt nam

b)

Cơ quan nhà nước

c)

Người nước ngoài

d)

Tất cả các chủ thể

34.

34. Tính cưỡng chế của pháp luật nghĩa là:

a)

Kh cần tuân thủ

b)

Tùy chọn

c)

hà nước có quyền áp dụng biện pháp buộc tuân theo

d)

Tự giác là đủ

35.

35. Thông tư liên tịch do ai ban hành?

a)

Một bộ

b)

Chính phủ

c)

Nhiều bộ cùng ban hành

d)

Quốc hội

36.

36. Nghị quyết Chính phủ thuộc nhóm?

a)

Luật

b)

Văn bản dưới pháp luật

c)

Hiến pháp

d)

Bộ luật

37.

37. Vai trò của pháp luật là gì?

a)

Kh ảnh hưởng lớn

b)

Khuyến khích hành vi sai

c)

Điều chỉnh các quan hệ xã hội, duy trì trật tự xã hội

d)

Chỉ mang tính tham khảo

38.

38. Khi văn bản dưới luật trái Luật thì?

a)

Được ưu tiên áp dụng

b)

Cơ quan ban hành tự điều chỉnh

c)

Phải bị hủy bỏ vì Luật có hiệu lực cao hơn

d)

Không sao

39.

39. Khi Luật trái Hiến pháp?

a)

Vẫn áp dụng

b)

Phải chỉnh sửa hoặc bãi bỏ vì Hiến pháp cao nhất

c)

Kh dc ưu tiên luật

d)

Kh quy định

40.

40. Pháp luật được ban hành chủ yếu bởi?

a)

Người dân

b)

Doanh nghiệp

c)

Nhà nước

d)

Báo chí

41.

41. Pháp lệnh nằm ở vị trí nào trong hệ thống pháp luật?

a)

Cao hơn luật

b)

Thấp hơn Luật nhưng cao hơn Nghị định

c)

Thấp nhất

d)

Bản hiến pháp

42.

42. Quyền lập pháp thuộc về?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Tòa án

d)

Viện kiểm sát

43.

43. Quyền hành pháp thuộc về?

a)

Quốc hội

b)

Toà án

c)

Chính phủ

d)

UBND tỉnh

44.

44. Quyền tư pháp thuộc về?

a)

Chính phủ

b)

UBND tỉnh

c)

Tòa án nhân dân

d)

Bộ trưởng

45.

45. Văn bản nào điều chỉnh tất cả các lĩnh vực của đời sống?

a)

Thông tư

b)

Nghị định

c)

Hiến pháp và luật

d)

Chỉ thị

46.

46. Một văn bản pháp luật muốn có hiệu lực phải được:

a)

Ký bởi bất kì ai

b)

Giám đốc sở xác nhận

c)

Công bố trên Công báo/ phương tiện chính thức

d)

Đưa lên mạng xã hội

47.

47. Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa yêu cầu:

a)

Tất cả cơ quan và cá nhân đều phải tuân thủ pháp luật

b)

Kcan tuân luật

c)

Chỉ cán bộ phải tuân

d)

Chỉ người dân phải tuân

48.

48. Tòa án có quyền gì?

a)

Ban hành luật

b)

Ban hành nghị định

c)

Xét xử, tuyên án theo pháp luật

d)

Cấp phép kinh doanh

49.

49. Viện kiểm sát có quyền:

a)

Xét xử

b)

Kiểm sát hoạt động tư pháp và thực hành quyền công tố

c)

Ban hành luật

d)

Ban hành thông tư

50.

50. Thẩm quyền giải quyết vụ án hình sự thuộc:

a)

UBND

b)

Công an

c)

Tòa án nhân dân

d)

Bộ trưởng

51.

51. Văn bản nội bộ của cơ quan được gọi là:

a)

Luật

b)

Hiến pháp

c)

Quy chế/quy định nội bộ

d)

Thông tư

52.

52. Khi người dân vi phạm pháp luật sẽ:

a)

Chỉ nhắc nhoẻ

b)

Kh xử lý

c)

Bị xử phát theo quy định

d)

Do người dân tự xử

53.

53. Việc ban hành luật nhằm mục đích:

a)

Hạn chế quyền công dân

b)

Điều chỉnh các quan hệ xã hội và bảo vệ quyền công dân

c)

Tăng thu ngân sách

d)

Quản lí học sinh

54.

54. Trong hệ thống pháp luật, văn bản nào thấp nhất

a)

Hiến pháp

b)

Luật

c)

Pháp lệnh

d)

Thông tư/ quyết định

55.

55. Một hành vi được coi là vi phạm pháp luật khI

a)

A. Không gây hậu quả

b)

Trái pháp luật, do người có năng lực thực hiện, có lỗi

c)

Do trẻ em thực hiện

d)

Kh cố ý

56.

56. Trách nhiệm pháp lý gồm:

a)

Hình sự

b)

Dân sự

c)

Hành chính

d)

Tất cả các ý trên

57.

57. Hiến pháp 2013 thuộc loại văn bản nào?

a)

Nghị định

b)

Thông tư

c)

Văn bản luật (luật cơ bản nhất)

d)

Pháp lệnh

58.

58. Bản chất của pháp luật là:

a)

Kh rõ ràng

b)

Tùy tiện

c)

Mang tính quy phạm và bắt buộc

d)

Kh mang tính cưỡng chế

59.

59. Khi có mâu thuẫn giữa văn bản pháp luật các cấp:

a)

Áp dụng văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn

b)

Áo dụng văn bản mới hơn

c)

Áp dụng văn bản cấp huyện

d)

Kh áp dụng văn bản nào

60.

60. Hệ thống pháp luật Việt Nam dựa trên nguyên tắc:

a)

Tạp quán là cao nhất

b)

Quốc tế là cao nhất

c)

Hiến pháp là tối cao, mọi văn bản phải phù hợp Hiến pháp

d)

Tòa án tự quyết