wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Học 10

Total questions: 76

Worksheet time: 2hrs 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Tin sinh học là

a)

một ngành khoa học chuyên nghiên cứu quá trình tự động của một hệ thống máy tính.

b)

ngành khoa học sử dụng máy tính để phân tích và lưu giữ các dữ liệu sinh học.

c)

công cụ hỗ trợ đắc lực cho các ngành khoa học đặc biệt là ngành khoa học môi trường.

d)

công nghệ của tương lai dùng để thay thế hệ thống máy tính và mạng internet.

2.

Câu 2. Có bao nhiêu nội dung sau đây là ứng dụng của Tin sinh học?

a)

Dò tìm và phát hiện các đột biến gen gây bệnh di truyền.

b)

So sánh trình tự protein.

c)

Xác định quan hệ họ hàng giữa các loài.

d)

Xây dựng ngân hàng gene giúp lưu giữ cơ sở dữ liệu sinh học.

3.

Câu 3. Cấp độ tổ chức của thế giới sống là các

a)

cấp tổ chức dưới cơ thể.

b)

cấp tổ chức trên cơ thể.

c)

đơn vị cấu tạo nên thế giới sống.

d)

đơn vị cấu tạo nên cơ thể sống.

4.

Câu 4. Khi nói về vai trò các nguyên tố đa lượng, vi lượng phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tố vi lượng chủ yếu cấu tạo nên enzyme, hormone, vitamin.

b)

Nguyên tố đa lượng là thành phần cấu tạo nên các hợp chất hữu cơ tham gia các hoạt động sống của tế bào.

c)

Nguyên tố đa lượng tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ.

d)

Nguyên tố vi lượng là thành phần cấu tạo nên các hợp chất hữu cơ tham gia các hoạt động sống của tế bào.

5.

Câu 5. Nêu được một số nguồn thực phẩm cung cấp carbohydrate cho cơ thể.

4 lines
6.

Câu 6. Những nguyên tố hoá học cấu tạo nên các hợp chất hữu cacrbohydrate?

(a)  

7.

Những nguyên tố hoá học cấu tạo nên các hợp chất hữu cacrbohydrate?

a)

C, O, H.

b)

C, O, N.

c)

H, N, P.

d)

N, Ca, O.

8.

Đơn phân cấu tạo nên các phân tử cacrbohydrate là gì?

a)

Amino acid.

b)

Nucleotide.

c)

Đường đơn.

d)

Đường đôi.

9.

Khi nói về đặc điểm chung của lipid, có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng?

a)

2

b)

4

c)

3.

d)

1.

10.

Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?

a)

Là nguồn cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể.

c)

Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể.

d)

Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

11.

Lipid không có chức năng nào sau đây?

a)

Tham gia vào chức năng vận động của cơ thể

b)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể.

c)

Tham gia cấu tạo màng sinh chất như phospholipid, cholesterol)

d)

Tham gia vào nhiều hoạt động sinh lí của cơ thể sinh vật.

12.

Phân tử protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin.

b)

Cấu trúc nên enzyme, hormone, kháng thể.

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

d)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào.

13.

Khi nói về chức năng của protein có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng?

4 lines
14.

Protein sẽ bị mất chức năng sinh học khi cấu trúc nào sau đây bị phá vỡ?

a)

Cấu trúc bậc 1.

b)

Cấu trúc bậc 2.

c)

Cấu trúc bậc 3.

d)

Cấu trúc bậc 4.

15.

Kể được tên các loại đơn phân cấu tạo nên DNA, RNA.

4 lines
16.

Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nucleotide là: A = 500 và X=700. Xác định tổng số nu của gen?

4 lines
17.

Tính số liên kết hidro của gen?

4 lines
18.

Xác đinh chiều dài của gen?

4 lines
19.

Kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản đem lại cho vi khuẩn lợi thế

a)

dễ dàng hấp phụ và xâm nhập vào tế bào vật chủ.

b)

tiết kiệm năng lượng, giảm bớt trao đổi chất với môi trường.

c)

di chuyển nhanh, dễ dàng ẩn lấp để trốn tránh kẻ thù.

d)

tốc độ trao

20.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ, vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tế bào vi khuẩn xuất hiện rất sớm.

b)

Tế bào vi khuẩn có cấu trúc đơn bào.

c)

Tế bào vi khuẩn có cấu tạo rất thô sơ.

d)

Tế bào vi khuẩn chưa có màng nhân.

21.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ có chức năng nào sau đây?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

Nơi thực hiện các phản ứng sinh hoá duy trì hoạt động sống của tế bào.

d)

Mang thông tin di truyền quy định các đặc điểm của tế bào.

22.

Khi nói về đặc điểm chung của tế bào nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Kích thước lớn và cấu tạo phức tạp hơn tế bào nhân sơ.

b)

Tế bào chất có hệ thống nội màng chia tế bào thành các xoang riêng biệt.

c)

Mỗi bào quan trong tế bào cấu tạo phù hợp với chức năng chuyên hoá.

d)

Có nhiều bào quan có màng bao bọc còn nhân thì không có.

23.

Bào quan nào sau đây không có ở tế bào tế bào thực vật?

a)

Bộ máy gôngi.

b)

Ribôxôm.

c)

Lysosome.

d)

Ti thể.

24.

Bào quan nào sau đây không có ở tế bào tế bào động vật?

a)

Bộ máy gôngi.

b)

Ribôxôm.

c)

Lysosome.

d)

Lục lạp.

25.

Thành tế bào có chức năng nào sau đây?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Vận chuyển các chất qua màng tế bào.

c)

Liên kết các tế bào với nhau tạo thành mô.

d)

Nơi tổng hợp protin cho tế bào.

26.

Trong tế bào nhân thực các bào quan có cấu trúc màng kép là

a)

bộ máy gôngi, lục lạp.

b)

lục lạp, ribôxôm.

c)

ti thể, lục lạp.

d)

golgi, ti thể.

27.

Trong tế bào nhân thực bào quan không có màng bao bọc là

a)

bộ máy gôngi.

b)

ribôxôm.

c)

ti thể.

28.

Trong tế bào nhân thực bào quan không có màng bao bọc là

a)

bộ máy gôngi.

b)

ribôxôm.

c)

ti thể.

d)

lưới nội chât.

29.

Là trung tâm chứa vật chất di truyền, có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào là chức năng của cấu trúc nào sau đây?

a)

Bộ máy gôngi.

b)

Ribôxôm.

c)

Lưới nội chất.

d)

Nhân.

30.

Bào quan nào sau đây là nơi tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào?

a)

Bộ máy gôngi.

b)

Ribôxôm.

c)

Lưới nội chất.

d)

Nhân.

31.

Trong tế bào nhân thực, ti thể có chức năng nào sau đây?

a)

Có chức năng quang hợp, tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.

c)

Chứa nhiều enzyme thuỷ phân tham gia quá trình tiêu hoá nội bào.

d)

Hình thành thoi phân bào trong quá trình phân chia tế bào.

32.

Một nhà sinh học đã nghiền nát một mẫu mô thực vật sau đó đem li tâm để thu được một số bào quan. Các bào quan này hấp thu CO2 và giải phóng O2. Bào quan này có nhiều khả năng là

a)

lục lạp.

b)

riboxom.

c)

nhân.

d)

ti thể.

33.

Trong tế bào nhân thực, ribosome có chức năng nào sau đây?

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp tế bào.

c)

Tổng hợp protein.

d)

Tổng hợp lipid.

34.

Khi nói về chức năng của lưới nội chất, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lưới nội chất hạt tổng hợp các loại protein cho tế bào.

b)

Lưới nội chất trơn có chứa nhiều enzyme tổng hợp lipid, chuyển hoá đường và khử độc cho tế bào.

c)

Tuỳ thuộc vào từng loại tế bào mà mức độ phát triển của hai loại lưới nội chất là khác nhau.

d)

Đây là nơi tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào?

35.

Quá trình trao đổi chất giữa tế bào với môi trường và các phản ứng sinh hoá diễn ra bên trong tế bào được gọi là

4 lines
36.

là nơi tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào?

4 lines
37.

Quá trình trao đổi chất giữa tế bào với môi trường và các phản ứng sinh hoá diễn ra bên trong tế bào được gọi là

a)

Chuyển hoá vật chất.

b)

Trao đổi chất ở tế bào.

c)

Tổng hợp các chất

d)

Phân giải các chất

38.

Phân tích hình ảnh và cho biết kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Hình 1- xuất bào, hình 2 - nhập bào

b)

Hình 2- xuất bào, hình 1 - nhập bào

c)

Ở hình 1 màng sinh chất không bị biến dạng.

d)

Cả hai hình đều mô tả quá trình xuất bào.

39.

Phương thức vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao, cần tiêu tốn năng lượng và protein vận chuyển, được gọi là

a)

vận chuyể thụ động.

b)

tổng hợp các chất.

c)

vận chuyển chủ động.

d)

xuất bào và nhập bào.

40.

Tại sao những người bán rau ngoài chợ lại thường xuyên vảy nước vào rau? Cách giải thích nào sau đây là hợp lí nhất?

a)

Nước sẽ làm mát cho rau, làm rau bóng bẩy, bắt mắt.

b)

Nước hạn chế ánh nắng chiếu trực tiếp lên rau.

c)

Muốn cho rau tươi, vì nước sẽ thẩm thấu vào tế bào làm cho tế bào trương lên khiến cho rau tươi không bị héo.

d)

Muốn cho rau tươi, vì tế bào sẽ thẩm thấu vào nước làm cho tế bào trương lên khiến cho rau tươi không bị héo.

41.

Ví dụ nào sau đây là phương thức vận chuyển chủ động?

a)

Tái hấp thu các chất trong ống thận.

b)

Máu được tim bơm đi nuôi cơ thể.

c)

Gan tiết mật để tiêu hóa chất béo.

d)

Phế nang trao đổi khí trong máu.

42.

Sự chuyển hóa năng lượng là

a)

sự tạo thành năng lượng ATP cung cấp cho tế bào.

b)

sự tạo thành nhiệt duy trì nhiệt độ cơ thể.

c)

sự hao phí năng lượng trong quá trình sống của tế bào.

d)

sự bi��n đổi từ dạng năng lượng này sang dạng năng lượng khác.

43.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzyme, vị trí chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

a)

trung tâm điều khiển.

b)

trung tâm vận động.

c)

trung tâm phân tích.

d)

trung tâm hoạt động.

44.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzyme, vị trí chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

a)

trung tâm điều khiển.

b)

trung tâm vận động.

c)

trung tâm phân tích.

d)

trung tâm hoạt động.

45.

Chất nào sau đây là cơ chất của enzyme saccharase?

a)

Glucose

b)

Tinh bôt.

c)

Saccharose

d)

Fructose.

46.

Enzyme làm tăng tốc độ các phản ứng bằng cách nào?

a)

Liên kết với cơ chất và biến đổi cơ chất thành sản phẩm.

b)

Liên kết với cơ chất và biến đổi cấu hình không gian của cơ chất.

c)

Làm tăng năng lượng hoạt hoá của các chất tham gia phản ứng.

d)

Làm giảm năng lượng hoạt hoá của các chất tham gia phản ứng.

47.

Khi nói về các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hoạt tính của enzyme tỉ lệ thuận với nồng độ cơ chất.

b)

Các enzyme ở cơ thể người hoạt động ở nhiệt độ tối ưu là 37 0C.

c)

Enzyme amylase ở cơ thể người có hoạt tính mạnh nhất trong điều kiện pH = 7

d)

Chất hoạt hoá có tác dụng làm tăng hoạt tính của enzyme.

48.

Khi nói về vai trò của quá trình quang hợp có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

a)

2

b)

3

c)

4.

d)

1.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình quang hợp?

a)

Quá trình quang hợp diễn ra theo hai pha là pha sáng và pha tối.

b)

Pha sáng thì cần sự tham gia trực tiếp của năng lượng ánh sáng.

c)

Không có ánh sáng kéo dài thì pha tối cũng không thể diễn ra.

d)

Quá trình quang hợp không diễn ra sự chuyển hóa vật chất.

50.

Lập được bảng so sánh cấu tạo tế bào thực vật và động vật.

4 lines
51.

Lập được bảng so sánh cấu tạo tế bào thực vật và động vật.

4 lines
52.

Lập được bảng so sánh cấu tạo tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.

4 lines
53.

Giải thích được kết quả thí nghiệm co và phản co nguyên sinh.

4 lines
54.

Vận dụng sự hiểu biết về enzyme để giải thích một số vấn đề thực tiễn như hiện tượng không dung nạp được lactose; khi ăn nhiều sẽ bị đầy bụng, khó tiêu; khi sốt cao có nguy cơ tử vong.

4 lines
55.

So sánh tế bào thực vật và động vật

a)

Đều là tế bào nhân thực có nhân với màng nhân bao bọc

b)

Tế bào động vật có lục lạp

c)

Tế bào thực vật có lysosome

d)

Tế bào thực vật có thành tế bào

56.

So sánh tế bào nhân sơ và nhân thực

a)

Đều bao gồm 3 thành phần cơ bản: Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân hoặc nhân

b)

Tế bào nhân sơ có kích thước lớn hơn

c)

Tế bào nhân thực có DNA dạng vòng

d)

Tế bào nhân sơ có thành tế bào được cấu tạo từ peptidoglycan

57.

Giải thích kết quả thí nghiệm co và phản co nguyên sinh:

4 lines
58.

Hiện tượng không dung nạp lactose là do thiếu enzyme lactase

4 lines
59.

Ví dụ về bệnh rối loạn chuyển hóa do enzyme:

4 lines
60.

Bệnh tay-Sachs là một bệnh di truyền từ cha mẹ sang con.

4 lines
61.

Nhân có dạng hình gì?

a)

Hình bầu dục

b)

Hình cầu

c)

Hình vuông

d)

Hình chữ nhật

62.

Chức năng của bào tương là gì?

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Diễn ra quá trình chuyển hóa vật chất

c)

Tổng hợp prôtêin

d)

Cung cấp năng lượng

63.

Ribosome có chức năng gì?

a)

Tổng hợp prôtêin

b)

Chuyển hóa năng lượng

c)

Lưu trữ thông tin di truyền

d)

Tham gia vào quá trình quang hợp

64.

Lưới nội chất có mấy loại?

a)

Một loại

b)

Hai loại

c)

Ba loại

d)

Bốn loại

65.

Chức năng của bộ máy Golgi là gì?

a)

Tổng hợp prôtêin

b)

Biến đổi và phân phối sản phẩm

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Quang hợp

66.

Ti thể có cấu trúc màng như thế nào?

a)

Màng đơn

b)

Màng kép

c)

Không có màng

d)

Màng ba lớp

67.

Lục lạp có chức năng gì?

a)

Tổng hợp prôtêin

b)

Quang hợp

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Lưu trữ thông tin

68.

Lục lạp có chức năng gì?

4 lines
69.

Khung xương tế bào được cấu tạo từ những gì?

4 lines
70.

Lysosome có chức năng gì?

4 lines
71.

Peroxisome có chức năng gì?

4 lines
72.

Không bào có chức năng gì trong tế bào thực vật?

4 lines
73.

Trung thể có cấu tạo như thế nào?

4 lines
74.

Màng sinh chất có cấu tạo từ những thành phần nào?

4 lines
75.

Thành tế bào có chức năng gì?

4 lines
76.

Chất nền ngoại bào có cấu tạo như thế nào?

4 lines