wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA HỌC KỲ 2- TIN 7

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự?

a)

Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.

b)

Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

c)

Cả A, B đúng.

d)

Cả A, B sai.

2.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.

c)

Xử lí dữ liệu.

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.

3.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

a)

Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái.

b)

Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.

c)

Cho nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.

d)

Bất đầu tìm từ vị trí bất kì trong danh sách.

4.

Trong tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không

5.

Cho sơ đồ khối như sau, đầu ra của thuật toán dưới là gì?

a)

Số lượng tên học sinh.

b)

Tên học sinh bị trùng.

c)

Có tìm thấy tên học sinh cần tìm không.

d)

Danh sách tên học sinh.

6.

Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự.

a)

Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

b)

Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

c)

Tìm trên danh sách bắt kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

d)

Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

7.

Cho sơ đồ khối như sau mô tả thuật toán?

a)

Thuật toán tìm kiếm tên khác hàng

b)

Thuật toán tìm kiếm địa chỉ khách hàng

c)

Thuật toán tìm kiếm tên học sinh

d)

Thuật toán tìm kiếm địa chỉ học sinh

8.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25]?

a)

9

b)

6

c)

7

d)

8

9.

Trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên thì bước “Trả lời Tìm thấy và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc” là bước thứ mấy của thuật toán?

A. Bước 2

a)

Bước 2

b)

Bước 3

c)

Bước 4

d)

Bước 5

10.

Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?

a)

Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.

b)

Thông báo “Tìm thấy".

c)

Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.

d)

Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.

11.

Bước 1 trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên là gì?

a)

Kiểm tra đã hết danh sách chưa.

b)

Xét phần tử đầu tiên của danh sách.

c)

Trả lời “không tìm thấy” và kết thúc.

d)

Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.

12.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự một số trong dãy số A dừng khi nào?

a)

Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy A.

b)

Nếu tìm đến giá trị cuối trong dãy số mà không tìm thấy giá trị cần tìm.

c)

Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy A hoặc nếu tìm đến giá trị cuối trong dãy số mà không tìm thấy giá trị cần tìm.

d)

Đáp án khác

13.

Điều kiện dừng thuật toán tuần tự là gì?

a)

Tìm thấy phần tử cần tìm

b)

Tìm thấy phần tử cần tìm hoặc đã hết danh sách

c)

Đã hết danh sách

d)

Không có điều kiện dừng thuật toán tuần tự

14.

Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm vị trí số 10 trong danh sách [2, 4, 6, 8, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?

a)

Thông báo "không tìm thấy"

b)

Thông báo "tìm thấy"

c)

Thông báo "tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách

d)

Thông báo "tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách

15.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần

c)

Xử lí dữ liệu cho trước

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho

16.

Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách

a)

Tiếp tục tìm kiếm và khôngbao giờ kết thúc

b)

Thông báo "tìm thấy"

c)

Thông báo "tìm thấy" và kết thúc

d)

Thông báo "Không tìm thấy" và kết thúc

17.

Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Cho danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25] Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu vòng lặp để tìm thấy số 25

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

19.

Đầu ra khi thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm từ Ha trong danh sách [An, Bình, Mai, Trúc, Hòa, Phương] là:

a)

Thông báo "Không tìm thấy"

b)

Thông báo "Không tìm thấy" và kết thúc thuật toán

c)

Thông báo "Tìm thấy"

d)

Thông báo "Tìm thấy" giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách

20.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện bao nhiêu lần lặp để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 3, 5, 7, 9, 11]

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

21.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách cần tìm phải được sắp xếp

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Khi nào thì thuật toán tìm kiếm tuần tự tìm đến phần tử cuối danh sách?

a)

Lúc nào thuật toán cũng tìm đến phần tử ở cuối danh sách

b)

Khi phần tử ở cuối danh sách là phần tử cần tìm

c)

Khi phần tử ở đầu danh sách là phần tử cần tìm

d)

Thuật toán không bao giờ tìm đến phần tử ở cuối danh sách

23.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên danh sách nào?
a)
Đã được hoán đổi.
b)
Đã được sắp xếp.
c)
Đã được chỉnh sửa
d)
cả 3 đáp án
24.
Tư tưởng của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
a)
Tìm kiếm dựa vào cây tìm kiếm.
b)
Tìm kiếm từ đầu đến cuối dãy
c)
Tại mỗi bước tiến hành so sánh X với phần tử giữa của dãy. Dựa vào bước so sánh này quyết định tìm kiếm ở nửa đầu hay ở nửa sau của danh sách.
d)
So sánh X lần lượt với các phần tử a1, a2, …, an
25.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Mai” trong danh sách ['Hoa”, "Lan”, "Ly", "Mai", “Phong”, "VỊ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
26.
Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm nhị phân không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
a)
Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
b)
Thông báo “Tìm thấy” và tìm tiếp xem còn phần tử nào khác nữa không.
c)
Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
d)
Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
27.
Tại mỗi bước lặp, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ:
a)
Thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa.
b)
Danh sách sẽ được sắp xếp lại.
c)
Các phần tử trong danh sách sẽ giảm một nửa.
d)
Đáp án khác.
28.
Khi so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị trí giữa, nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá trị giữa thì:
a)
Tìm trong nửa đầu của danh sách.
b)
Tìm trong nửa sau của danh sách.
c)
Dừng lại.
d)
Tìm trong nửa đầu hoặc nửa sau của danh sách.
29.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu thực hiện ở vị trí nào trong danh sách?
a)
Vị trí đầu tiên.
b)
Vị trí cuối cùng.
c)
Vị trí giữa.
d)
Bất kì vị trí nào.
30.
Thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân đề tìm số 10 trong danh sách [2, 4,6, 8, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?
a)
Thông báo “Không tìm thấy".
b)
Thông báo “Tìm thấy".
c)
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách
d)
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
31.
Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ phù hợp trong trường hợp nào dưới đây?
a)
Tìm một số trong một danh sách.
b)
Tìm một từ tiếng anh trong quyển từ điển.
c)
Tìm tên một bài học trong quyển sách.
d)
Tìm tên một nước trong danh sách.
32.
Điều kiện dừng trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
a)
Khi tìm đến giá trị cuối cùng trong danh sách.
b)
Khi chưa tìm thấy
c)
Khi đã chưa tìm thấy và chưa hết danh sách
d)
Khi đã tìm thấy hoặc khi đã hết danh sách
33.
Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm nhị phân:
a)
Tìm trên danh sách đã sắp xép, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
b)
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
c)
Tìm trên danh sách bắt kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
d)
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
34.
Lợi ích của việc sắp xếp trong tìm kiếm là?
a)
Giúp tìm kiếm chính xác hơn.
b)
Giúp tìm kiếm nhanh hơn.
c)
Giúp tìm kiếm đầy đủ hơn.
d)
cả 3 đáp án
35.
Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân thì vùng tìm kiếm lúc ban đầu là gì?
a)
Nửa đầu danh sách.
b)
Nửa đầu danh sách.
c)
Toàn bộ danh sách
d)
Đáp án khác
36.
Trong mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên thì tại bước “Nếu giá trị cần tìm bằng giá trị của vị trí giữa thì kết luận giá trị cần tìm xuất hiện tại vị trí giữa và kết thúc” là bước thứ mấy?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
37.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước lặp để thông báo không tìm thấy số 15 trong danh sách [3, 5, 7, 11, 12, 25]?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
38.
Trong mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên thì tại bước “Nếu giá trị cần tìm bằng giá trị của vị trí giữa thì kết luận giá trị cần tìm xuất hiện tại vị trí giữa và kết thúc” là bước thứ mấy?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
39.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân được sử dụng trong trường hợp nào?
a)
Tìm một phần tử trong danh sách bắt kì.
b)
Tìm một phần tử trong danh sách đã được sắp xếp.
40.
Trong mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên thì tại bước “Xác định vị trí giữa của vùng tìm kiếm” là bước thứ mấy?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4