wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10 điểm sử nha bye bye iu cậu nhìuuuu <3

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc còn được gọi là

a)

văn minh sông Hồng

b)

văn minh sông Cả

c)

văn minh sông Mã

d)

văn minh sông Cửu Long

2.

Thời Văn Lang, người đứng đầu là

a)

Lạc hầu.

b)

Lạc tướng.

c)

Bồ chính.

d)

Vua Hùng.

3.

Giúp việc cho vua Hùng là

a)

Lạc Hầu , Lạc tướng

b)

Bồ chính

c)

Tể tướng

d)

Lạc Hầu

4.

Phong tục nào sau đây là phong tục truyền thống của người Việt cổ xưa?

a)

Xăm mình

b)

ướp xác.

c)

Tục thờ thần – vua.

d)

Thờ chúa Giê -Su

5.

Các tầng lớp trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc bao gồm

a)

vua, quý tộc, dân tự do, nô lệ.

b)

vua, quý tộc, dân tự do, nô tì.

c)

vua, quý tộc, tư sản, thị dân.

d)

vua, quý tộc, bảo dân, nô lệ.

6.

Kế thừa quốc gia Văn Lang là

a)

Âu Cơ

b)

Âu Lạng

c)

Âu Lạc

d)

Âu Lac

7.

Đứng đầu công xã nông thôn là ai ?

a)

Lạc hầu

b)

Lạc tướng

c)

Bồ chính

d)

Tể tướng

8.

Cư dân văn Lang ở nhà nào sau đây?

a)

Nhà cột

b)

Nhà sàn

c)

Nhà cửa

d)

Nhà trẻ

9.

Phương tiện đi lại chủ yếu của cư dân Văn Lang-Âu Lạc là

a)

Thuyền ,xe kéo trâu, bò ,ngựa

b)

Thuyền ,xe kéo

c)

trâu, bò ,ngựa

d)

,xe kéo ,trâu, bò ,ngựa

10.

ý nào phản ánh đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời sớm của nhà nước Văn Lang - Âu Lạc

a)

Hoạt động trị thuỷ, chống giặc ngoại xâm

b)

Hoạt động trị đất

c)

Hoạt động trị bệnh, chống covid-19

d)

dính liền với văn hoá làm nông nghiệp

11.

đặc điểm của bộ mấy nhà nước Văn Lang- Âu Lạc

a)

đơn giản, sơ khai , chưa hoàn chỉnh

b)

cầu kì , sơ khai , chưa hoàn chỉnh

c)

cầu kì ,lâu đời , hoàn chỉnh

d)

cầu kì , sơ khai , hoàn chỉnh

12.

Tín Ngưỡng phổ biến của cư dân Văn Lang- Âu Lạc?

a)

nhuộm răng đen

b)

nấu bánh chưng, bánh giày

c)

thờ thần tự nhiên

d)

ướp xác

13.

Dưới triều đại nhà Lê bộ luật thành văn nào được ban hành?

a)

Luật Hồng Đức

b)

Luật Đức Hồng

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hình luật quốc triều

14.

triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta

a)

Triều Tiền Lý.

b)

Triều Ngô.

c)

Triều Lê.

d)

Triều Nguyễn

15.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế nào?

a)

Quân chủ chuyên chế.

b)

Tự do dân chủ

c)

Quân chủ

d)

Quân chủ

16.

Bộ sử chính thống đầu tiên của nước ta là bộ?

a)

Đại Việt sử ký.

b)

Lam Sơn thực lục

c)

Đại Việt sử kí toàn thư

d)

Đại Việt sử lược

17.

Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

nông nghiệp trồng lúa nước

b)

du mục

c)

thương nghiệp

d)

thủ công nghiệp

18.

Bộ máy Nhà nước thời Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức.

a)

Vua - Lạc hầu, Lạc tướng - Bố chính.

b)

Vua - Lạc hầu, Lạc tướng

c)

Vua - Bồ chính, Lạc tướng - Lạc hầu.

d)

Vua - Bồ chính.

19.

Nội dung nào sau đây là cơ sở tự nhiên dẫn tới sự hình thành của văn minh Văn Lang - Âu

Lac?

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Khí hậu xích đạo gió mùa.

c)

Khí hậu cận nhiệt đới

d)

Khí hậu gió mùa.

20.

Cư dân bản địa ở đồng Bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam thuộc nhóm người nào?

a)

 Nam Á và Thái - Ka-dai.

b)

 Bắc Á và Thái - Ka-dai.

c)

 Nam Á và Minh Thái

d)

 Bắc Á và Minh Thái

21.

 Văn minh Văn Lang - Âu Lạc phát triển rực rỡ trong thời kỳ nào?

a)

Văn hóa Đông Sơn.

b)

Văn hóa Đông .

c)

Văn hóa Sơn Đông.

d)

Văn hóa sông HồNG.

22.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc có cội nguồn là nền văn hóa nào sau đây?

a)

Văn hóa Phùng Nguyên

b)

Văn hóa Độ Phùng

c)

Văn hóa Nguyên Kha

d)

Văn hóa Phùng

23.

 Bồ chính là người đứng đầu đơn vị hành chính nào dưới đây?

a)

Công xã nông thôn.

b)

Công xã nông nghiệp.

c)

Xã nông lâm.

d)

Công xã nông lâm ngư nghiệp.

24.

Quốc gia nào sau đây là nhà nước đầu tiên ở Việt Nam?

a)

Văn Lang.

b)

Văn Lanh.

c)

Vawn Lang.

d)

Van Lan.

25.

Nguồn lương thực chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

gạo nếp, gạo tẻ, rau, cá.

b)

gạo nếp, gạo tẻ,

c)

rau, cá.

d)

gạo nếp, thịt, rau, cá.

26.

 Văn học thời kỳ Văn Lang - Âu Lạc là nền văn học

a)

truyền miệng.

b)

truyền giấy.

c)

viết truyện.

d)

truyền miện.

27.

Người Việt cổ có tín ngưỡng nào sau đây?

a)

Tín ngưỡng phồn thực.

b)

Tín ngưỡng âm thực.

c)

Tín ngưỡng dương thực.

d)

Tín ngưỡng nhật thực.

28.

 Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm

a)

văn học dân gian và văn học viết.

b)

văn học dân gian và văn học nói.

c)

văn học dân gian .

d)

văn học viết.

29.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta?

a)

Tây Sơn.

b)

Tây Bắc.

c)

Thu Sơn.

d)

Việt Bắc.

30.

Từ thế kỷ XVI, tôn giáo mới được du nhập vào nước ta là

a)

Thiên Chúa giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Công giáo.

d)

Ấn Độ giáo.

31.

Trên đất nước ta, quốc gia Lâm Áp – Champa được hình thành ở khu vực nào?

a)

miền Trung và Nam Trung Bộ.

b)

miền Nam và Bắc Trung Bộ.

c)

miền Trung và Bắc Trung Bộ.

d)

miền Bắc và Nam Bắc Bộ.

32.

Tác phẩm điêu khắc gỗ tiêu biểu nhất ở nước ta trong thế kỷ XVIII là

a)

tượng Phật Quan Âm nghìn tay nghìn mắt (Bắc Ninh).

b)

Chùa Một Cột (Hà Nội).

c)

tượng Phật chùa Tây Thương (Hà Nội).

d)

tượng Phật chùa Quan Lâm (Hà Nội).

33.

Cơ sở hình thành nhà nước Lâm Ấp - Champa là

a)

văn hóa Sa Huỳnh.

b)

văn hóa Huỳnh Sang.

c)

văn hóa Sa Huỳ.

d)

văn hóa Sa Cơ.

34.

 Nước Lâm Áp - Champa được hình thành vào thời gian nào?

a)

Cuối thế kỷ II.

b)

Đầu thế kỷ II.

c)

Giữa thế kỷ II.

d)

Cuối thế kỷ I.

35.

Từ thế kỷ X đến thế kỷ XV, tỉnh hình Champa có điểm nổi bật là

a)

vương quốc phát triển đến đỉnh cao.

b)

vương quốc suy thoái .

c)

vương quốc sụp đổ

d)

vương quốc đang hình thành

36.

Nghề thủ công rất phát triển ở Champa và còn nhiều dấu tích để lại đến ngày nay là

a)

nghề xây dựng.

b)

nghề Lộc Fuho.

c)

nghề làm gốm bát tràng.

d)

nghề làm tranh đông hồ.

37.

Thể chế chính trị tồn tại ở vương quốc Champa là gì?

a)

Thể chế quân chủ.

b)

Thể chế dân chủ.

c)

Thể chế chính chủ.

d)

Thể chế tự chủ.

38.

 Các đơn vị hành chính Champa gồm

a)

châu, huyện, làng.

b)

xã, huyện, làng.

c)

quận, xã, huyện.

d)

châu, quận, làng.

39.

Quốc gia cổ Phù Nam được hình thành vào khoảng

a)

thế kỷ I.

b)

thế kỷ II.

c)

thế kỷ III.

d)

thế kỷ IV.

40.

 Điểm nổi bật về đời sống kinh tế của vương quốc Phủ Nam so với các quốc gia khác trên đất nước Việt Nam là

a)

ngoại thương đường biển rất phát triển.

b)

phát triển nông nghiệp đến cao trào.

c)

phát triển mở rộng lãnh thổ.

d)

phát triển lâm nghiệp.

41.

Hoạt động kinh tế phổ biến của cư dân Phù Nam là

a)

Sản xuất nông nghiệp, kết hợp đánh cá, khai thác hải sản.

b)

Nghề nông trồng lúa, thủ công nghiệp, ngoại thương đường biển.

c)

Thủ công nghiệp, buôn bán, ngoại thương đường biển.

d)

Thủ công nghiệp, khai thác hải sản, ngoại thương đường biển.

42.

Điểm giống trong đời sống kinh tế của cư dân Văn Lang – Âu Lạc và Champa, Phù Nam là

a)

làm nông nghiệp trồng lúa, kết hợp với một số nghề thủ công.

b)

làm nông nghiệp trồng lúa

c)

làm thương nghiệp ,

d)

làm thương nghiệp trồng lúa, kết hợp với một số nghề thủ công.

43.

Ý phản ánh nét tương đồng về văn hóa của các quốc gia cổ đại trên đất nước Việt Nam là

a)

ở nhà sàn, ăn trầu và sùng tín Phật giáo.

b)

có chữ viết từ sớm.

c)

có tục nhuộm răng, săm mình.

d)

chú trọng xây dựng đền tháp thờ thần.

44.

Nhà nước phong kiến Việt Nam cho dựng bia đá khắc tên tiến sĩ ở Văn miếu (Hà Nội) từ bao giờ?

a)

Thế kỷ XV — triều Lê sơ.

b)

Thế kỷ X — triều Lê sơ.

c)

Thế kỷ V — triều Lê sơ.

d)

Thế kỷ XII — triều Lê sơ.

45.

Ý nào không chính xác về biểu hiện đạo Phật luôn luôn giữ một vị trí đặc biệt quan trọn dưới thời Lý – Trần?

a)

Nhà nước cấm các tôn giáo khác hoạt động, trừ đạo Phật.

b)

Nhà nước cấm các tôn giáo khác hoạt động, trừ Ấn độ giáo .

c)

Nhà nước cấm các tôn giáo khác hoạt động, trừ đạo Chúa.

d)

Nhà nước cho các tôn giáo khác hoạt động, trừ đạo Phật.

46.

Giáo dục nho giáo có hạn chế gì?

a)

Không tạo điều kiện cho sự phát triển kinh tế.

b)

Tạo điều kiện cho sự phát triển kinh tế.

c)

Không tạo điều kiện cho sự phát triển nông nghiệp.

d)

Không tạo điều kiện cho sự phát triển tri thức.

47.

Thế kỷ X - XVI, vị trí của Phật giáo trong xã hội Việt Nam

a)

Giữ vị trí đặc biệt quan trọng và rất phổ biến.

b)

Giữ vị trí không quan trọng và không phổ biến.

c)

Giữ vị trí đặc biệt quan trọng nhưng chưa phổ biến.

d)

Giữ vị trí không đặc biệt quan trọng nhưng rất phổ biến.

48.

 Thành tựu tiêu biểu của văn học dân tộc, ra đời từ thế kỷ XI, đến thế kỷ XV gắn với văn học nào?

a)

văn học chữ Nôm.

b)

văn học chữ Nho.

c)

văn học chữ Hán.

d)

văn học chữ Ấn.