wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KT CUỐI KỲ 2 TIN 7 22-23

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Để mở cửa sổ Format Cells, em thực hiện như thế nào?
a)
Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Font
b)
Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Alignment
c)
Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Cells
d)
Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Number
2.

Cho trang tính như sau:

Hàm =MAX(C4:I8) có kết quả bao nhiêu?

a)

15

b)

20

c)

12

d)

10

3.
Khi em định dạng kiểu dữ liệu ngày tháng có dạng d/mm/yyyy thì kết quả hiển thị ngày tháng năm nào dưới đây là đúng?
a)
04/03/2022
b)
3/12/2022
c)
03/3/2022
d)
12/3/2022
4.
Đối với trang chiếu thì thông tin trực quan là gì?
a)
Văn bản
b)
Hình ảnh
c)
Văn bản, hình ảnh
d)
Văn bản, hình ảnh, âm thanh
5.
Phát biểu nào không chính xác về đối tượng trên trang chiếu?
a)

Hình ảnh minh họa làm cho trang chiếu ấn tượng hơn

b)

Màu sắc, họa tiết trên hình ảnh không cần trùng khớp với chủ đề

c)

Nên chọn hình ảnh phù hợp với chủ đề của bài trình chiếu

d)

Hình ảnh minh họa cần có tính thẩm mĩ

6.
Đối với kiểu dữ liệu ngày tháng em có thể thực hiện các phép tính nào?
a)
Cộng ngày tháng với một số nguyên
b)
Trừ ngày tháng với một số nguyên
c)
Trừ ngày tháng với ngày tháng
d)
Cả A, B và C đều đúng
7.
Trong cửa sổ Format Cells, để định dạng kiểu dữ liệu ngày tháng em chọn lệnh nào?
a)
Number.
b)
Date.
c)
Percentage
d)
Text
8.

Hãy cho biết cách sắp xếp thứ tự các thao tác để thực hiện xóa cột?

a) Nháy nút phải chuột vào chỗ chọn.

b) Nháy chuột vào tên của cột. c

) Chọn Delete.

a)

a → c → b

b)

a → b → c

c)

b → a → c

d)

c → a → b

9.
Màu chữ trên trang chiếu cần phải như thế nào?
a)
Tương đương với màu nền
b)
Tương phản với màu nền
c)
Sử dụng nhiều màu chữ cho đẹp
d)
Sử dụng một màu duy nhất
10.
Muốn tạo một bài trình chiếu hiệu quả và chuyên nghiệp, em cần chú ý đến điều gì?
a)
Phông chữ
b)
Màu chữ, cỡ chữ
c)
Kiểu chữ, số lượng chữ trên trang
d)
Cả A, B và C đều đúng
11.

Hãy sắp xếp thứ tự các thao tác để thực hiện kẻ khung, đường viền?

a) Trong cửa sổ Format Cells, chọn trang Broder. Thiếp lập các thông số kẻ đường viền, kẻ khung.

b) Chọn vùng dữ liệu muốn kẻ đường viền, kẻ khung.

c) Mở cửa sổ Format Cells.

a)

a → b → c

b)

a → c → b

c)

b → a → c

d)

b → c→ a

12.
Định dạng nào phù hợp khi tạo bài trình chiếu?
a)

Tiêu đề kiểu chữ thường, nội dung kiểu chữ đậm

b)

Tiêu đề kiểu chữ thường, nội dung kiểu chữ thường

c)

Tiêu đề kiểu chữ đậm, nội dung kiểu chữ đậm

d)

Tiêu đề kiểu chữ đậm, nội dung kiểu chữ thường.

13.
Trong cửa sổ Print, lựa chọn tại mục Copies dùng để làm gì?
a)
In
b)
Chọn số bản in
c)
Chọn máy in
d)
Chọn số trang in
14.
Phần mềm trình chiếu thường được sử dụng để tạo bài trình chiếu ở những trường hợp nào?
a)
Hội thảo, hội nghị
b)
Dạy học.
c)
Quảng cáo.
d)
Cả A, B và C đều đúng.
15.
Để thực hiện kẻ viền cho ô tính em thực hiện tại lệnh nào trong cửa sổ Format Cells?
a)
Font
b)
Border
c)
Number
d)
Alignment
16.
Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự?
a)
Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.
b)
Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
c)
Khi tìm thấy thì thuật toán dừng.
d)
Cả A, B, C đúng.
17.
Lựa chọn sau trong cửa sổ Format Cells dùng để làm gì?
a)

Không kẻ khung

b)

Kẻ khung bên ngoài

c)

Kẻ đường viền ô

d)

Chọn kiểu đường kẻ

18.
Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
a)
Lưu trữ dữ liệu.
b)
Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
c)
Xử lí dữ liệu.
d)
Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
19.
Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?
a)
Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái.
b)
Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.
c)
Cho nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
d)
Bắt đầu tìm từ vị trí bất kỳ trong danh sách
20.
Có thể đổi tên một trang tính bằng cách nào sau đây?
a)
Nháy chuột vào tên trang tính rồi nhập tên mới.
b)
Nháy nút phải chuột vào tên trang tính và chọn Rename rồi nhập tên mới.
c)
Chọn lệnh File/Save As.
d)
Chọn lệnh Home/Insert.
21.
Trong tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
Không
22.
Phần mềm trình chiếu có chức năng:
a)
Chỉ tạo bài trình chiếu.
b)
Chỉ hiển thị các trang nội dung trên màn hình.
c)
Chỉ để xử lí đồ hoạ.
d)
Tạo bài trình chiếu và hiển thị nội dung các trang chiếu trên màn hình hoặc màn chiếu.
23.
Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?
a)
Thông báo “Không tìm thấy”.
b)
Thông báo “Tìm thấy”.
c)
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
d)
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
24.

Phương án nào sai?

Trong một bài trình chiếu, muốn tạo một trang chiếu mới ta thực hiện:

a)

A và B đều đúng

b)

A- Chọn thẻ Home, nháy chuột vào mũi tên bên phải New Slide và chọn mẫu bế trí.

c)

B- Chọn thẻ Insert, nháy chuột vào mũi tên bên phải New Slide và chọn mẫu bế trí.

d)

C- Chọn thẻ Home, nháy chuột vào Layout và chọn mẫu bố trí.

25.
Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự.
a)
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
b)
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
c)
Tìm trên danh sách bắt kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
d)
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
26.
Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
a)
Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
b)
Thông báo “Tìm thấy".
c)
Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
d)
Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
27.
Trong trang tiêu đề, ngoài tên chủ đề thì có thể thêm thông tin gì?
a)
Địa chỉ người trình bày
b)
Hình ảnh của tác giả
c)
Tên tác giả, ngày trình bày
d)
Tuổi của tác giả
28.
Bước 1 trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên là gì?
a)
Kiểm tra đã hết danh sách chưa.
b)
Xét phần tử đầu tiên của danh sách
c)
Trả lời “không tìm thấy” và kết thúc.
d)
Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
29.
Các mẫu tạo sẵn bố cục nội dung có thể được sử dụng cho một bài trình chiếu gọi là
a)
Trình chiếu.
b)
Mẫu bố trí.
c)
Mẫu kí tự.
d)
Mẫu thiết kế.
30.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên danh sách nào?
a)
Đã được hoán đổi.
b)
Đã được sắp xếp.
c)
Đã được chỉnh sửa
d)
Cả A, B và
31.
Tư tưởng của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
a)

Tìm kiếm dựa vào cây tìm kiếm

b)

Tìm kiếm từ đầu đến cuối dãy.

c)

Tại mỗi bước tiến hành so sánh X với phần tử giữa của dãy. Dựa vào bước so sánh này quyết định tìm kiếm ở nửa đầu hay ở nửa sau của danh sách.

d)

So sánh X lần lượt với các phần tử a1, a2, …, an

32.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Mai” trong danh sách ['Hoa”, "Lan”, "Ly", "Mai", “Phong”, "Vị”?
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.
Đối với mẫu bố trí nội dung trang chiếu, em có thể thực hiện các thao tác gì?
a)
Sử dụng mẫu bố trí đã có
b)
Thay đổi mẫu bố trí
c)
Tự tạo mẫu bố trí
d)
Cả A, B và C đều đúng
34.
Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm nhị phân không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
a)
Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
b)
Thông báo “Tìm thấy” và tìm tiếp xem còn phần tử nào khác nữa không.
c)
Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
d)
Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
35.
Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân thì vùng tìm kiếm lúc ban đầu là gì?
a)
Nửa đầu danh sách
b)
Nửa đầu danh sách
c)
Toàn bộ danh sách
d)
Đáp án khác
36.
Tại mỗi bước lặp, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ:
a)
Thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa.
b)
Danh sách sẽ được sắp xếp lại.
c)
Các phần tử trong danh sách sẽ giảm một nửa.
d)
Đáp án khác.
37.
Khi so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị trí giữa, nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá trị giữa thì:
a)
Tìm trong nửa đầu của danh sách.
b)
Tìm trong nửa sau của danh sách.
c)
Dừng lại
d)
Tìm trong nửa đầu hoặc nửa sau của danh sách
38.
Cho dữ liệu các ô tính như sau: A1=20, B2=18, C9=15. Tại ô D2 có công thức =MAX(A1,B2,25,C9), thì ô D2 sẽ có giá trị là bao nhiêu?
a)
25
b)
20
c)
15
d)
18
39.
Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm nhị phân:
a)
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
b)
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
c)
Tìm trên danh sách bắt kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
d)
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
40.
Khi lựa chọn hình ảnh nên căn cứ vào yếu tố nào?
a)
Phù hợp với nội dung
b)
Hình ảnh phải đẹp
c)
Có tính thẩm mĩ và phù hợp với nội dung
d)
Có tính thẩm mĩ