NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP KTPL 12
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Một trong những đặc điểm của phát triển kinh tế là
chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
tăng chi phí hành chính công.
giảm chất lượng dịch vụ xã hội.
tăng nhập khẩu hàng tiêu dùng.
Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tiến bộ xã hội là
tổng sản phẩm quốc nội.
phát triển kinh tế.
phát triển xã hội.
tăng trưởng kinh tế.
Tăng trưởng, phát triển kinh tế là điều kiện tiên quyết để nước ta
khắc phục tình trạng tụt hậu.
tài trợ hoạt động từ thiện.
tìm kiếm thị trường.
đa dạng nền kinh tế.
Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là
A. GNI.
B. GNP.
C. GDP.
D. GINI.
Tổng thu nhập quốc dân viết tắt là
GNI.
GNP.
GINI.
GDP.
Tổng thu nhập từ hàng hoá và dịch vụ cuối cùng do công dân của một quốc gia tạo nên trong một thời kì nhất định là nội dung của khái niệm nào sau đây?
Tổng thu nhập quốc dân.
Tổng sản phẩm quốc nội.
Tổng thu nhập nội địa.
Tổng thu nhập quốc gia.
Tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trên lãnh thổ một nước trong một thời kì nhất định được gọi là tổng sản phẩm
quốc nội.
quốc dân.
hàng hoá.
sản xuất.
Cụm từ GDP dùng để chỉ một trong những chỉ tiêu phản ánh tốc độ tăng trưởng kinh tế. GDP được hiểu là nội dung nào dưới đây?
Tổng sản phẩm quốc nội.
Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.
Tổng thu nhập quốc dân.
Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.
Cụm từ GNI/người dùng để chỉ một trong những chỉ tiêu phản ánh tốc độ tăng trưởng kinh tế. GNI/người được hiểu là nội dung nào dưới đây?
Tổng thu nhập quốc dân.
Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội.
Tổng thu nhập quốc dân theo đầu người.
Cụm từ GNI dùng để chỉ một trong những chỉ tiêu phản ánh tốc độ tăng trưởng kinh tế. GNI được hiểu là nội dung nào dưới đây?
Tổng thu nhập quốc dân.
Tổng thu nhập quốc dân theo đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội.
Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa vào
chỉ số giảm nghèo đa chiều.
tổng hàng hóa xuất khẩu.
tổng thu nhập quốc dân.
chỉ số phát triển bền vững.
Sự trao đổi hàng hoá và dịch vụ giữa các quốc gia bao gồm hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ được gọi là
thương mại quốc tế.
đầu tư quốc tế.
dịch vụ thu ngoại tệ.
thương mại dịch vụ.
Quá trình kinh doanh trong đó vốn đầu tư được di chuyển từ quốc gia này sang quốc gia khác với mục đích sinh lời được gọi là
thương mại quốc tế.
đầu tư quốc tế.
dịch vụ thu ngoại tệ.
xuất nhập khẩu.
Hình thức các bên tham gia hình thành thị trường chung đồng thời xây dựng chính sách kinh tế chung, thực hiện những mục tiêu chung cho toàn liên minh là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ nào sau đây?
Thị trường chung.
Liên minh kinh tế.
Hiệp định thương mại tự do.
Thỏa thuận thương mại ưu đãi.
Được thành lập bởi các quốc gia trong cùng khu vực địa lí để thúc đẩy tự do thương mại, tự do di chuyển lao động và vốn giữa các thành viên là thể hiện hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ nào sau đây?
Thị trường chung.
Liên minh kinh tế.
Hiệp định thương mại tự do.
Thỏa thuận thương mại ưu đãi.
Hình thức xóa bỏ thuế quan và những hàng rào phi thuế quan đối với những hàng hóa, dịch vụ trong quan hệ buôn bán của các nước thành viên, đồng thời thiết lập và áp dụng một biểu thuế quan chung của các nước thành viên với các nước khác là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ nào sau đây?
Liên minh thuế quan.
Thỏa thuận thương mại ưu đãi.
Hiệp định thương mại tự do.
Thị trường chung.
Ngày 11/11/2011 Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam – Chi Lê được ký kết và có hiệu lực từ ngày 1/1/2014, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác nào sau đây?
Khu vực.
Song phương.
Châu lục.
Toàn cầu.
Năm 1995, Việt Nam đã gia nhập tổ chức quốc tế nào sau đây?
ASEAN.
APEC.
WTO.
CPTPP.
Dựa vào tài chính thông qua đó người tham gia bảo hiểm đóng phí bảo hiểm cho tổ chức bảo hiểm để khi xảy ra rủi ro sẽ được bồi thường là nội dung của khái niệm nào sau đây?
Bảo hiểm.
Tiền tệ.
Tài chính.
Tín dụng.
Loại hình dịch vụ trong đó có sự cam kết bồi thường giữa bên cung cấp bảo hiểm với bên tham gia bảo hiểm về những rủi ro, thiệt hại khi xảy ra sự kiện bảo hiểm nhằm mục đích ổn định kinh tế cho người tham gia và hướng tới đảm bảo an sinh xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
Thất nghiệp.
Tăng trưởng kinh tế.
Bảo hiểm.
Phát triển kinh tế.
Loại hình bảo hiểm nào sau đây chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm và chi trả theo hợp đồng khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, dựa trên phí do bên mua đóng?
Bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm thất nghiệp.
Bảo hiểm thương mại.
Bảo hiểm xã hội.
Loại bảo hiểm do Nhà nước tổ chức, nhằm bù đắp thu nhập khi người lao động bị ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hoặc hết tuổi lao động, dựa trên mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội là loại bảo hiểm nào sau đây?
Bảo hiểm xã hội.
Bảo hiểm dân sự.
Bảo hiểm con người.
Bảo hiểm thương mại.
Bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để tổ chức bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là đặc điểm của loại hình bảo hiểm nào sau đây?
Bảo hiểm thương mại.
Bảo hiểm xã hội.
Bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm thất nghiệp.
Câu 8. Sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm
Bảo hiểm thất nghiệp.
Bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm xã hội.
Bảo hiểm tai nạn lao động.
Loại hình bảo hiểm nào sau đây thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe do Nhà nước thực hiện, nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí khám, chữa bệnh cho người tham gia?
Bảo hiểm xã hội.
Bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm thất nghiệp.
Bảo hiểm thương mại.
Loại hình bảo hiểm nào nhằm bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ học nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm?
Bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm con người.
Bảo hiểm thất nghiệp.
Bảo hiểm xã hội.
Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?
Bảo hiểm xã hội giúp người lao động khắc phục toàn bộ các rủi ro.
Bảo hiểm góp phần huy động vốn để đầu tư phát triển kinh tế - xã hội.
Bảo hiểm giúp các cá nhân, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.
Bảo hiểm giúp con người chuyển giao rủi ro khắc phục hậu quả tổn thất.
Hệ thống chính sách an sinh xã hội ở Việt Nam hiện nay không bao gồm chính sách nào sau đây?
A. Chính sách bảo hiểm xã hội.
B. Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
C. Chính sách trợ giúp xã hội.
D. Chính sách về ngân sách nhà nước và thuế.
Nhằm trợ cấp thường xuyên cho những người có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn và trợ cấp đột xuất cho người dân gặp rủi ro để họ ổn định cuộc sống là nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây?
Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.
Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
Chính sách bảo hiểm xã hội.
Chính sách trợ giúp xã hội.
Việc nhà nước hỗ trợ người dân để phòng ngừa, giảm thiểu rủi ro khi bị giảm hoặc mất thu nhập là nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây?
Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.
Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
Chính sách bảo hiểm xã hội.
Chính sách trợ giúp xã hội.
Hỗ trợ người dân tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản ở mức tối thiểu như các chính sách về giáo dục, y tế, nhà ở, nước sạch, thông tin,... thuộc chính sách nào của hệ thống an sinh xã hội?
Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.
Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
Chính sách bảo hiểm xã hội.
Chính sách trợ giúp xã hội.
Chính sách nào sau đây hỗ trợ thường xuyên cho người có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn và trợ cấp đột xuất khi gặp rủi ro bất ngờ như thiên tai, hỏa hoạn?
Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.
Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
Chính sách bảo hiểm xã hội.
Chính sách trợ giúp xã hội.
Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp
tăng cường quảng bá sản phẩm.
tạo ra nhiều việc làm mới.
bảo vệ người lao động.
tích cực hợp tác quốc tế.
Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt
phạm tội.
rủi ro.
quyền lợi.
lợi nhuận.
Nhà nước có chính sách để hỗ trợ việc đẩy mạnh xuất khẩu lao động là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
Chính sách hỗ trợ thu nhập.
Chính sách trợ giúp xã hội.
Chính sách bảo hiểm xã hội.
Chính sách hỗ trợ việc làm.
Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ thường xuyên đối với các đối tượng như trẻ mồ côi, người khuyết tật để giúp họ ổn định cuộc sống thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
Chính sách hỗ trợ giáo dục.
Chính sách trợ giúp xã hội.
Chính sách việc làm, thu nhập.
Chính sách giảm nghèo.
