wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK2 Lớp 10

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?

a)

Tham số

b)

Hiệu số

c)

Đối số

d)

Hàm số

2.

Từ khóa dùng để khai báo hàm trong Python là?

a)

def

b)

procedure

c)

return

d)

function

3.

Chương trình con trong Python được định nghĩa bằng từ khóa nào?

a)

def

b)

for

c)

while

d)

if

4.

Lệnh return trong Python có tác dụng gì?

a)

Trả kết quả từ hàm

b)

Kết thúc chương trình

c)

In ra thông báo lỗi

d)

Khởi tạo biến

5.

Giá trị trả về của chương trình con trong Python được xác định bằng từ khóa nào?

a)

return

b)

break

c)

continue

d)

pass

6.

Lệnh def trong Python được sử dụng để làm gì?

a)

Định nghĩa một hàm

b)

Khai báo một biến

c)

Tạo một lớp mới

d)

Thực hiện một lệnh điều kiện

7.

Các tham số trong lệnh def được đặt ở đâu?

a)

Trong ngoặc đơn sau tên hàm

b)

Trong ngoặc vuông trước tên hàm

c)

Trong ngoặc đơn sau từ khóa def

d)

Trong dấu ngoặc kép sau tên hàm

8.

Cú pháp khai báo chương trình con trong Python có dạng nào?

a)

def function_name():

b)

function_name():

c)

def function_name(parameters):

d)

function_name(parameters):

9.

Lợi ích của việc sử dụng chương trình con trong Python là gì?

a)

Tách biệt logic của chương trình và tái sử dụng code.

b)

Tăng hiệu suất và tốc độ xử lý của chương trình.

c)

Đảm bảo tính bảo mật và an toàn của chương trình.

d)

Giảm thiểu lỗi và bug trong chương trình.

10.

Tên hàm trong Python

a)

phải tuân thủ theo quy tắc đặt tên trong Python.

b)

có thể dặt số ở vị trí đâu tiên trong tên.  

c)

có thể  trùng lặp với từ khóa đã được định nghĩa trong Python.

d)

có thể có dấu cách trong tên.

11.

Tham số trong phần khai báo hàm số

a)

có thể có hoặc không, nếu có thì đặt trong cặp ngoặc () sau tên hàm.

b)

nhất thiết phải có và đặt trong cặp ngoặc () sau tên hàm.

c)

đặt trong cặp ngoặc () phía trước tên hàm.

d)

nhất thiết phải có từ 2 trở lên và đặt trong cặp ngoặc () sau tên hàm.

12.

Câu lệnh return <Giá trị> dùng để

a)

trả về một giá trị qua tên của hàm trước khi ra khỏi hàm.

b)

loại bỏ giá trị trong hàm.

c)

loại bỏ giá trị trong tên hàm.

d)

tính toán giá trị trong hàm.

13.

Hàm input() trong Python dùng để

a)

nhập vào một chuỗi ký tự (xâu) từ bàn phím.

b)

nhập vào một số nguyên từ bàn phím.

c)

nhập vào một số thực từ bàn phím.

d)

nhập vào một danh sách từ bàn phím.

14.

Khi sử dụng hàm sqrt() ta cần khai báo thư viện nào trong Python?

a)

math

b)

time

c)

random

d)

zlib

15.

Trong Python, làm thế nào để gọi một chương trình con?

a)

Gọi tên chương trình con như một hàm bình thường.

b)

Dùng lệnh "import" để gọi chương trình con.

c)

Dùng lệnh "call" để gọi chương trình con.

d)

Không thể gọi chương trình con.

16.

Chương trình con trong Python là gì?

a)

Một khối mã lệnh có thể được tái sử dụng.

b)

Là một loại biến đặc biệt.

c)

Một phương thức đặc biệt.

d)

Một phần mềm độc lập.

17.

Trong hàm, khi nào nên sử dụng lệnh return()?

a)

Khi muốn trả về giá trị của biến cho hàm gọi.

b)

Khi cần thực hiện một hành động cụ thể.

c)

Khi cần in ra giá trị của biến.

d)

Khi không muốn trả về giá trị của biến cho hàm gọi.

18.

Hàm print() trong Python dùng để làm gì?

a)

Hiển thị dữ liệu lên màn hình.

b)

Đọc dữ liệu từ file.

c)

Thực hiện tính toán toán học.

d)

Tạo một chuỗi mới.

19.

Khi sử dụng hàm  gcd() ta cần khai báo thư viện:

a)

math

b)

time

c)

random

d)

zlib

20.

Cú pháp để khai báo một chương trình con trong Python là gì?

a)

program my_program():

b)

def my_program():

c)

module my_program():

d)

sub my_program():

21.

Khi khai báo một chương trình con trong Python, tên của chương trình con phải đặt ở đâu?

a)

Sau từ khóa program

b)

Trong ngoặc đơn sau tên chương trình con

c)

Sau từ khóa def

d)

Trong ngoặc vuông sau tên chương trình con

22.

Chương trình con trong Python có thể có bao nhiêu tham số đầu vào?

a)

Chỉ có một tham số đầu vào

b)

Nhiều tham số đầu vào tùy ý

c)

Tối đa ba tham số đầu vào

d)

Không có tham số đầu vào

23.

Làm thế nào để gọi một chương trình con trong Python?

a)

Sử dụng lệnh import

b)

Sử dụng lệnh call

c)

Gọi trực tiếp tên của chương trình con

d)

Sử dụng lệnh def

24.

Để khai báo một chương trình con trong ngôn ngữ lập trình Python, ta cần sử dụng từ khóa nào?

a)

def

b)

 if

c)

else

d)

for

25.

Cú pháp để định nghĩa một hàm trong Python là gì?

a)

def my_function():

b)

my_function():

c)

define my_function():

d)

function my_function():

26.

Để trả về một giá trị qua tên của chương trình con trong Python, cần sử dụng từ khóa nào?

a)

return

b)

call

c)

import

d)

def

27.

Hàm nào trong thư viện math của Python được sử dụng để tính căn bậc hai của một số?

a)

math.sqrt()

b)

math.pow()

c)

math.exp()

d)

math.log()

28.

Chương trình con trong Python có thể nhận tham số vào không?

a)

Có thể nhận nhiều tham số.

b)

Có, chỉ có thể nhận một tham số duy nhất.

c)

Không, chương trình con không thể nhận tham số đầu vào.

d)

Chỉ có thể nhận hai tham số.

29.

Trong Python, cách gọi một hàm my_function() nào dưới đây là đúng?      

a)

my_function()

b)

call my_function()

c)

run my_function()

d)

def my_function()

30.

Trong khai báo chương trình con, tham số đặt trong cặp dấu “( )” sau tên chương trình con là gì?

a)

Một hoặc nhiều giá trị được truyền vào khi gọi chương trình con.

b)

Một vòng lặp để thực hiện chương trình con.

c)

Biến được khai báo trong chương trình con.

d)

Điều kiện để kiểm tra trong chương trình con.

31.

Hàm input() trong Python thực hiện lệnh gì?

a)

Nhập dữ liệu từ bàn phím.

b)

Xuất dữ liệu ra màn hình.

c)

Tính toán trên các giá trị nhập vào.

d)

Đọc file từ ổ đĩa.

32.

Kiểu dữ liệu nào được sử dụng để lưu trữ một xâu trong Python?

a)

str

b)

 int

c)

float

d)

bool

33.

Trong Python, xâu có thể được biểu diễn bởi các ký tự nào?

a)

Chỉ các ký tự số

b)

Chỉ các ký tự chữ cái

c)

Các ký tự số và chữ cái, cùng với các ký tự đặc biệt

d)

Chỉ các ký tự đặc biệt

34.

Làm thế nào để truy cập vào một phần tử trong xâu trong Python?

a)

Sử dụng toán tử *

b)

Sử dụng toán tử +

c)

Sử dụng toán tử []

d)

Sử dụng toán tử //

35.

Hàm count trong Python dùng để làm gì?

a)

Tìm kiếm một xâu con trong xâu

b)

Thay thế một xâu con trong xâu

c)

Đếm số lần xuất hiện của một xâu con trong xâu

d)

Chuyển đổi các ký tự hoa thành ký tự thường và ngược lại

36.

Hàm replace trong Python dùng để làm gì?

a)

Tìm kiếm một xâu con trong xâu

b)

Thay thế một xâu con trong xâu

c)

Đếm số lần xuất hiện của một xâu con trong xâu

d)

Chuyển đổi các ký tự hoa thành ký tự thường và ngược lại

37.

Hàm find trong Python dùng để làm gì?

a)

Tìm kiếm một xâu con trong xâu

b)

Thay thế một xâu con trong xâu

c)

Đếm số lần xuất hiện của một xâu con trong xâu

d)

Chuyển đổi các ký tự hoa thành ký tự thường và ngược lại

38.

Trong Python, với xâu có n ký tự, các phần tử sẽ được đánh số từ:

a)

0 đến n-1

b)

1 đến n

c)

1 đến n-1

d)

0 đến n

39.

Kiểu dữ liệu nào được sử dụng để biểu diễn xâu trong Python?

a)

str

b)

int

c)

float

d)

bool

40.

Phép toán nào được sử dụng để nối hai xâu trong Python?

a)

+

b)

-

c)

*

d)

/

41.

Hàm nào được sử dụng để tìm kiếm vị trí đầu tiên một xâu con trong một xâu trong Python?

a)

find

b)

search

c)

locate

d)

index

42.

Trong Python, hàm nào dùng để đếm số lần xuất hiện của một xâu con trong một xâu?

a)

count

b)

find

c)

replace

d)

join

43.

Phần tử đầu tiên của một xâu có thể được truy cập bằng cách sử dụng chỉ số nào?

a)

0

b)

1

c)

-2

d)

-1

44.

Hàm nào được sử dụng để đếm số lượng ký tự trong một xâu trong Python?

a)

len()

b)

count()

c)

length()

d)

size()

45.

Trong Python, hàm nào được sử dụng để tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x1 của y bằng xâu x2 ?

a)

y.replace(x1, x2)

b)

y.find(x1, x2)

c)

y.search(x1, x2)

d)

y.count(x1, x2)

46.

Lệnh nào được sử dụng để xác định độ dài của một xâu trong Python?

a)

len()

b)

length()

c)

size()

d)

count()

47.

Trong Python, lệnh nào được sử dụng để thay thế một xâu con trong xâu bằng một xâu khác?

a)

replace()

b)

swap()

c)

update()

d)

modify()

48.

Khi sử dụng hàm count trên một xâu, các ký tự được đếm làm theo cách nào?

a)

Dựa trên giá trị của ký tự

b)

Dựa trên chỉ số của ký tự

c)

Dựa trên cả giá trị và chỉ số của ký tự

d)

Không có phương án nào đúng

49.

Hàm count trả về giá trị gì khi không tìm thấy xâu con được tìm kiếm?

a)

0

b)

None

c)

False

d)

-1

50.

Nếu xâu con không được tìm thấy trong xâu lớn, hàm find sẽ trả về giá trị nào?

a)

0

b)

None

c)

False

d)

-1

51.

Toán tử nào dùng để ghép nhiều xâu trong Python?

a)

+

b)

-

c)

*

d)

/

52.

Kết quả của phép ghép xâu "Hello" + "world" là gì?

a)

"Helloworld"

b)

"Hello  world"

c)

"HelloWorld"

d)

"worldHelllo"

53.

Để truy cập đến phần tử thứ i trong xâu s sử dụng cú pháp nào?

a)

s(i)

b)

s[i]

c)

s{i}

d)

s.i

54.

Kết quả của phép truy cập xâu "Hello world" tại vị trí thứ 1 là gì?

a)

"H"

b)

"e"

c)

"l"

d)

"H e l l o w o r l d"

55.

Trong Python, kết quả trả về của lệnh print("Sơn La"[0:2]) là gì?

a)

"Sơn"

b)

"La"

c)

"Sơ"

d)

"ơn"

56.

Trong Python, kết quả trả về của dòng lệnh print("Sơn La".find("a")) là gì?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Trong Python, kết quả trả về của dòng lệnh print("Thành phố Sơn La".count("h")) là gì?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

58.

Trong Python, kết quả trả về của dòng lệnh print("Thành phố Hoa Ban".count("n")) là gì?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

59.

Trong Python, kết quả trả về của dòng lệnh print("Thành phố Sơn La"[:5]) là gì?

a)

Thành

b)

phố Sơn La

c)

Sơn La

d)

ơn La

60.

Trong Python, kết quả trả về của dòng lệnh print("Thành phố Sơn La"[6:]) là gì?

a)

Thành

b)

phố Sơn La

c)

Sơn La

d)

ơn La

61.

Hàm nào trong Python được sử dụng để thêm một phần tử vào cuối danh sách?

a)

add()

b)

extend()

c)

append()

d)

insert()

62.

Trong Python, để sắp xếp các phần tử trong danh sách theo thứ tự không giảm ta dùng hàm

a)

sort()

b)

sorted()

c)

reverse()

d)

append()

63.

Hàm nào trong Python được sử dụng để trả về số lượng phần tử của một danh sách?

a)

count()

b)

size()

c)

length()

d)

len()

64.

Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm:

a)

append()

b)

pop()

c)

clear()

d)

remove()

65.

Trong Python, Với danh sách có n phần tử, các phần tử sẽ được đánh chỉ số từ:

a)

0 đến n-1

b)

1 đến n

c)

1 đến n-1

d)

0 đến n

66.

Trong Python, để truy cập đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng phương thức

a)

a[0]

b)

a[1]

c)

a[]

d)

a[-1]

67.

Trong Python, để xác định số lượng phần tử trong danh sách a ta dùng hàm

a)

len(a)

b)

type(a)

c)

pop(a)

d)

append(a)

68.

Toán tử nào để ghép các danh sách thành một danh sách trong Python?

a)

“+”

b)

“&”

c)

“*”

d)

“/”

69.

Trong Python, cho danh sách mon=['toán', 'lý', 'hóa', 'văn', 'sử', 'địa'] câu lệnh type(mon) trả về kết quả

a)

<class 'list'>

b)

<class 'int'>

c)

<class 'str'>

d)

<class 'float'>

70.

Trong Python hàm len(['toán', 'lý', 'hóa', 'văn', 'sử', 'địa']) trả về kết quả

a)

6

b)

1

c)

5

d)

7

71.

Trong của sổ làm việc trực tiếp (Shell) của Python cho 3 dòng lệnh:

>>> mon=['toán','lý','hóa','văn','sử','địa']

>>> mon.insert(3,'tin')

>>> print(mon)

Kết quả trả về trên màn hình là gì?

a)

['toán', 'lý', 'hóa', 'tin', 'văn', 'sử', 'địa']

b)

['toán', 'lý', 'tin', 'hóa', 'văn', 'sử', 'địa']

c)

['toán', 'lý', 'hóa', 'văn', 'tin',  'sử', 'địa']

d)

['toán', 'tin', 'lý', 'hóa', 'văn', 'sử', 'địa']

72.

Trong của sổ làm việc trực tiếp (Shell) của Python cho 3 dòng lệnh:

>>> mon=['toán','lý','hóa','văn','sử','địa']

>>> mon.pop(3)

>>> print(mon)

Kết quả trả về trên màn hình là gì?

a)

['toán', 'lý', 'hóa', 'sử', 'địa']

b)

['toán', 'lý', 'văn', 'sử', 'địa']

c)

['toán', 'hóa', 'văn', 'sử', 'địa']

d)

['toán', 'lý', 'hóa', 'văn', 'sử']

73.

Kết quả trả về trên màn hình là gì?Trong của sổ làm việc trực tiếp (Shell) của Python cho 3 dòng lệnh:

>>> mon=['toán','lý','hóa','văn','sử','địa']

>>> mon.append('tin')

>>> print(mon)

Kết quả trả về trên màn hình là gì?

a)

['toán', 'lý', 'hóa', 'văn', 'sử', 'địa', 'tin']

b)

['tin', 'toán', 'lý', 'hóa', 'văn', 'sử', 'địa']

c)

['toán', 'lý', 'hóa', 'văn',  'sử', 'địa']

d)

['toán', 'tin', 'lý', 'hóa', 'văn', 'sử', 'địa']

74.

Lệnh ds.sort() thực hiện:

a)

Xóa danh sách ds.

b)

Sắp xếp danh sách ds theo thứ tự không giảm.

c)

Sắp xếp danh sách ds theo thứ tự không tăng.

d)

Gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách ds

75.

Cho đoạn chương trình sau:

ds=[3,1,5,2]

ds.sort()

print(ds)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, danh sách a hiển thị trên màn hình là:

a)

[1,2,3,5]

b)

[3,1,5,2]

c)

[5,3,2,1]

d)

[3,5,2,1]

76.

Để khởi tạo danh sách a là một danh sách rỗng ta nhập:

a)

a=’’

b)

a=[]

c)

a=[0]

d)

a=””

77.

Trong Python, để gỡ lỗi chương trình, bạn sử dụng công cụ nào?

a)

PyCharm

b)

Visual Studio Code

c)

Debugger

d)

Sublime Text

78.

Lỗi tên biến trong Python xảy ra khi nào?

a)

Khi gọi một phương thức không tồn tại.

b)

Khi không khai báo biến trước khi sử dụng.

c)

Khi sử dụng biến với kiểu dữ liệu không phù hợp.

d)

Khi không sử dụng các từ khóa đúng cách.

79.

Lỗi truy cập danh sách trong Python xảy ra khi nào?

a)

Khi bạn cố gắng truy cập một phần tử không tồn tại trong danh sách.

b)

Khi bạn cố gắng truy cập một phương thức không tồn tại trong danh sách.

c)

Khi bạn cố gắng truy cập một biến không tồn tại trong danh sách.

d)

Khi bạn không sử dụng các từ khóa đúng cách.

80.

Trong ngôn ngữ lập trình, lỗi cú pháp thường xảy ra khi nào?

a)

Khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện.

b)

Là lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó.

c)

Là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ.

d)

Tất cả các lỗi trên.

81.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lỗi ngoại lệ trong ngôn ngữ lập trình?

a)

Là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ.

b)

Là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện.

c)

Là lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó.

d)

Tất cả các lỗi trên.

82.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lỗi ngữ nghĩa?

a)

Là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ.

b)

Là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện.

c)

Là lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó.

d)

Tất cả các lỗi trên

83.

Công cụ Debug dùng để

a)

Chạy chương trình.

b)

Lưu chương trình.

c)

Mở chương trình.

d)

Gỡ lỗi.

84.

Để kiểm thử những trường hợp thường gặp trong thực tế ta chọn bộ dữ liệu như thế nào?

a)

Có kích thước đủ nhỏ.

b)

Có kích thước lớn.

c)

Có kích thước lớn nhất có thể.

d)

Có kích thước bất kì.

85.

Muốn truy vết để tìm lỗi ta nên:

a)

Sử dụng công cụ gỡ lỗi của chương trình lập trình hoặc đưa thêm các câu lệnh xuất ra kết quả trung gian của quá trình tính toán.

b)

Sử dụng thêm câu lệnh nhập.

c)

Lưu lại chương trình.

d)

Gõ lại chương trình.

86.

Cho đoạn chương trình sau:

a=int(input()

print(a)

Lỗi trong chương trình trên là lỗi:

a)

Cú pháp.

b)

Ngữ nghĩa

c)

Ngoại lệ

d)

Tất cả các lỗi trên

87.

Để xem giá trị các biến sau khi thực hiện một câu lệnh ta dùng:

a)

Lệnh intput().

b)

Các phép tính toán.

c)

Công cụ Debug.

d)

Thư viện PDB.

88.

Điều gì sẽ xảy ra nếu bạn cố mở một file không tồn tại?

a)

Python tự động tạo một file mới dưới tên bạn đang gọi ra.

b)

Không có gì xảy ra vì file không tồn tại.

c)

Gây ra một lỗi ngoại lệ.

d)

Không có đáp án nào đúng.

89.

Bước xác định bài toán là:

a)

Lựa chọn cách tổ chức dữ liệu và sử dụng ngôn ngữ lập trình để diễn đạt đúng thuật toán.

b)

Xác định những giá trị đã cho và mối quan hệ giữa chúng.

c)

Tìm thuật toán dựa trên bước xác định bài toán, dựa trên mối quan hệ giữa các đại lượng đã cho với những giá trị cần tìm, đồng thời xác định cách tổ chức dữ liệu có thể sử dụng tương ứng với thuật toán đó.

d)

Dùng các bộ dữ liệu khác nhau để kiểm thử và hiệu chỉnh chương trình.

90.

Quá trình giải toán bằng lập trình trên máy tính có mấy bước?

a)

Có 2 bước.

b)

Có 3 bước.

c)

Có 4 bước.

d)

Có 5 bước.

91.

Các bước giải bài toán trên máy tính:

a)

Xác định bài toán → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu → Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình → Viết chương trình.

b)

Viết chương trình → Xác định bài toán → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu → Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình.

c)

Xác định bài toán → Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình → Viết chương trình → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu.

d)

Xác định bài toán → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu → Viết chương trình  → Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình.

92.

Mục đích của việc kiểm thử chương trình là:

a)

Xác định lại bài toán.

b)

Phát hiện và sửa lỗi.

c)

Mô tả chi tiết bài toán.

d)

Để tạo ra một chương trình mới

93.

Bước tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu là:

a)

Xác định những giá trị đã cho và mối quan hệ giữa chúng.

b)

Lựa chọn cách tổ chức dữ liệu và sử dụng ngôn ngữ lập trình để diễn đạt đúng thuật toán.

c)

Tìm thuật toán dựa trên bước xác định bài toán, dựa trên mối quan hệ giữa các đại lượng đã cho với những giá trị cần tìm, đồng thời xác định cách tổ chức dữ liệu có thể sử dụng tương ứng với thuật toán đó.

d)

Dùng các bộ dữ liệu khác nhau để kiểm thử và hiệu chỉnh chương trình.

94.

Bước viết chương trình là:

a)

Lựa chọn cách tổ chức dữ liệu và sử dụng ngôn ngữ lập trình để diễn đạt đúng thuật toán.

b)

Xác định những giá trị đã cho và mối quan hệ giữa chúng.

c)

Tìm thuật toán dựa trên bước xác định bài toán, dựa trên mối quan hệ giữa các đại lượng đã cho với những giá trị cần tìm, đồng thời xác định cách tổ chức dữ liệu có thể sử dụng tương ứng với thuật toán đó.

d)

Dùng các bộ dữ liệu khác nhau để kiểm thử và hiệu chỉnh chương trình.

95.

Bước quan trọng nhất để giải một bài toán trên máy tính là:

a)

Tìm thuật toán giải bài toán và cách tổ chức dữ liệu thiết kế thuật toán.

b)

Viết chương trình.

c)

Xác định bài toán.

d)

Kiểm thử chương trình.

96.

Cho bài toán: Giải phương trình ax2+bx+c=0. Ở bước xác định bài toán ta xác định được:

a)

Dữ liệu bài toán cho là 3 số a, b, c. Cần tìm giá trị x thỏa mãn ax2+bx+c=0.

b)

Cần sử dụng ngôn ngữ Python để viết chương trình.

c)

Sử dụng bộ dữ liệu nhỏ để kiểm thử.

d)

Thuật toán để giải bài toán.

97.

Tiêu chí lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán là gì?

a)

Hiệu quả về thời gian.

b)

Hiệu quả về không gian.

c)

Khả thi khi cài đặt.

d)

Tất cả đều đúng.

98.

Thuật toán tối ưu là:

a)

Sử dụng ít thời gian, ít bộ nhớ...

b)

Sử dụng ít thời gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán...

c)

Sử dụng nhiều thời gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán...

d)

Sử dụng nhiều thời gian, ít bộ nhớ, ít phép toán...

99.

Những lợi ích của mạng xã hội?

a)

Cập nhật tin tức và xu hướng nhanh nhất; kết nối với nhiều người.

b)

Học hỏi những kỹ năng khác nhau; chia sẻ các bức ảnh và kỷ niệm.

c)

Tìm hiểu về các chủ đề mới; chơi các trò chơi.

d)

Tất cả các phương án trên

100.

Những hạn chế của mạng xã hội?

a)

Đưa thông tin không chính xác hoặc tin xấu khiến chúng ta tin vào những thông tin sai lệch.

b)

Có thể dễ dàng tiếp cận với những thông tin nguy hiểm, hình ảnh bạo lực.

c)

Nguy cơ bị lừa đảo, đánh cắp thông tin cá nhân.

d)

Tất cả các phương án trên.

101.

Chúng ta nên làm gì để tự bảo vệ bản thân khi sử dụng mạng xã hội?

a)

Cẩn thận khi cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội.

b)

Luôn đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng.

c)

Cân nhắc trước khi chia sẻ hình ảnh, video clip hay thông tin trên mạng xã hội.

d)

Tất cả các phương án trên.

102.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus.

b)

Tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính.

c)

Cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội.

d)

Truy cập vào các liên kết lạ.

103.

Cách làm nào sau đây giúp phòng ngừa tác hại của Internet?

a)

Thường xuyên truy cập Internet tìm thông tin về virus

b)

Thỉnh thoảng chạy phần mềm diệt virus cho máy tính.

c)

Luôn tra cứu thông tin trên Internet khi làm các bài tập.

d)

Thoải mái sử dụng internet trong một ngày.

104.

Con đường nào không lây, truyền virus:

a)

Gmail

b)

Truy cập các trang web.

c)

Màn hình máy tính.

d)

Thẻ nhớ, USB.

105.

Đâu là tác hại khi tham gia internet?

a)

Giúp tìm kiếm thông tin.

b)

Chia sẻ thông tin.

c)

Bị rủ rê tham gia các hoạt động phi pháp trên mạng xã hội.

d)

Học tập online

106.

Mạng LAN là mạng kết nối dùng trong phạm vi:

a)

Lớn

b)

Vừa

c)

Nhỏ

d)

Trên toàn thế giới

107.

Đâu không phải ưu điểm của điện toán đám mây?

a)

Giảm chi phí.

b)

Dễ sử dụng, tiện lợi.

c)

Tận dụng tối đa tài nguyên.

d)

An toàn dữ liệu.

108.

Hơn 100 máy tính ở ba tầng liền nhau của một toàn nhà cao tầng, được nối với nhau bằng dây cáp mạng để chia sẻ dữ liệu và máy in. Theo em, các máy tính này dùng loại mạng nào?

a)

Mạng có dây.

b)

Mạng không dây.

c)

Mạng WAN và mạng LAN.

d)

Mạng LAN.

109.

Phát biểu đúng về điện toán đám mây?

a)

Nó sẽ luôn rẻ hơn và an toàn hơn so với máy tính cục bộ.

b)

Bạn có thể truy cập dữ liệu của mình từ bất kỳ máy tính nào trên thế giới, miễn là bạn có kết nối Internet.

c)

Chỉ có một vài công ty nhỏ đang đầu tư vào công nghệ, làm cho nó trở thành một công việc mạo hiểm.

d)

Bạn có thể truy cập dữ liệu của mình từ bất kỳ máy tính nào trên thế giới.

110.

Việc làm nào chia sẻ thông tin không an toàn và hợp pháp?

a)

Tránh đưa những thông tin chưa được kiểm chứng rõ ràng (tin đồn, tin truyền miệng, tin do một cá nhân đưa lên mạng xã hội, ...).

b)

Chia sẻ bất kì thông tin nào mà mình thích.

c)

Không đăng những thông tin sai sự thật hoặc những điều làm tổn thương người khác

d)

Không đăng những thông tin vi phạm pháp luật, trái với chủ trương của Nhà nước.

111.

Đâu là những dấu hiệu của các trò lừa đảo trên internet?

a)

Những lời quảng cái đánh vào lòng tham vật chất, ...

b)

Tin nhắn của người lạ hay đại diện cho một tổ chức nào đó liên quan đến tiền bạc.

c)

Những lời giới thiệu gây sự tò mò, hiếu kì, ...

d)

Tất cả các biểu hiện trên đều đúng.

112.

Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là:

a)

Để chế độ tự động đăng nhập.

b)

Để chế độ ghi nhớ mật khẩu.

c)

Không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng.

d)

Không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng.

113.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề nào?

a)

Các từ khoá liên quan đến thông tin cần tìm.

b)

Các từ khoá liên quan đến trang web.

c)

Địa chỉ của trang web.

d)

Bản quyền.

114.

Tại sao không nên sao chép một trò chơi trên đĩa CD Rom mà bạn không có giấy đăng ký bản quyền.

a)

Bởi vì đó là quá trình phức tạp.

b)

Bởi vì đó là vi phạm bản quyền

c)

Bởi vì những tệp tin trên đĩa CD gốc sẽ bị hỏng.

d)

Bởi vì máy tính có thể bị hư hại.

115.

Đối với hành vi sao chép tác phẩm mà không được phép của chủ sở hữu quyền tác giả thì bị phạt bao nhiêu tiền theo điều 18, nghị định 131/2013/NĐ-CP về Quy định xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giải, quyền liên quan?

a)

Từ 5 000 000 đồng đến 10 000 000 đồng.

b)

Từ 10 000 000 đồng đến 15 000 000 đồng.

c)

Từ 15 000 000 đồng đến 35 000 000 đồng.

d)

Từ 35 000 000 đồng đến 50 000 000 đồng.

116.

Đối với hành vi công bố tác phẩm mà không được phép của chủ sở hữu quyền tác giả theo quy định sẽ bị phạt bao nhiêu tiền theo điều 11 của nghị định 131/2013/NĐ-CP?

a)

1 000 000 đồng đến 2 000 000 đồng.

b)

5 000 000 đồng đến 10 000 000 đồng.

c)

2 000 000 đồng đến 3 000 000 đồng.

d)

3 000 000 đồng đến 4 000 000 đồng.

117.

Luật sở hữu trí tuệ được áp dụng cho những tác phẩm như thế nào?

a)

Sáng tạo tinh thần và văn hóa.

b)

Xuất bản phẩm đã được số hóa như bài viết, tranh ảnh, video, ...

c)

Sản phẩm kĩ thuật số như trang web, phần mềm, ...

d)

Cả 3 đáp án trên.

118.

Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

a)

Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.

b)

Cho mượn nhưng yêu cầy bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng.

c)

Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.

d)

Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn.

119.

Nghề thiết kế lập trình được giới trẻ yêu thích vì:

a)

Lướt web không tốn tiền.

b)

Không cần khả năng cao.

c)

Không cần sáng tạo.

d)

Nhiều cơ hội việc làm, thu nhập cao.

120.

Người theo ngành thiết kế và lập trình có những đặc điểm:

a)

Kiên trì, đam mê.

b)

Tư duy logic và chính xác.

c)

Khả năng tự học, sáng tạo, khả năng đọc hiểu tiếng anh.

d)

Tất cả những đặc điểm trên.

121.

Nhóm nghề thiết kế và lập trình sẽ làm ở đâu?

a)

Khối doanh nghiệp tư nhân.

b)

Khối cơ quan nhà nước.

c)

Làm cho các công ty chuyên về IT.

d)

Cả 3 đáp án trên.

122.

Những trường đại học nào có khoa công nghệ thông tin:

a)

Đại học bách khoa Hà Nội.

b)

Đại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Đại học khoa học tự nhiên.

d)

Tất cả cá trường đại học trên.

123.

Sinh viên ngành công nghệ thông tin có thể làm việc ở các vị trí:

a)

Lập trình viên.

b)

Cán bộ nghiên cứu, giảng dạy về công nghệ công tin.

c)

Kiểm thử viên phần mềm.

d)

Tất cả các vị trí trên.

124.

Để trở thành một lập trình viên, em cần chuẩn bị những kiến thức, kĩ năng gì?

a)

Biết cách tự học.

b)

Học tiếng Anh chuyên ngành.

c)

Học và nâng cao kĩ thuật chuyên môn.

d)

Tất cả các kiến thức, kĩ năng trên.