wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11 cuối HK2

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió mùa.

b)

Gió Tây.

c)

Gió Tín phong.

d)

Gió phơn.

2.

Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

Phía Bắc Nhật Bản

b)

Phía nam Nhật Bản.

c)

Khu vực trung tâm Nhật Bản.

d)

Ven biển Nhật Bản.

3.

Mùa đông không lạnh lắm, mùa hạ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của?

a)

Đảo Hô-cai-đô.

b)

Phía nam Nhật Bản.

c)

Đảo Hôn-su.

d)

Các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản.

4.

Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do?

a)

Có nhiều bão, sóng thần.

b)

Có diện tích rộng nhất.

c)

Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao.

d)

Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

5.

Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là?

a)

Dầu mỏ và khí đốt.

b)

Sắt và mangan.

c)

Than đá và đồng.

d)

Bôxit và apatit.

6.

Ngay sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1952, nền kinh tế Nhật Bản?

a)

Bị suy sụp nghiêm trọng.

b)

Trở thành cường quốc hàng đầu.

c)

Tăng trưởng và phát triển nhanh.

d)

Được đầu tư phát triển mạnh.

7.

Yếu tố vị trí địa lí và lãnh thổ giúp Nhật Bản phát triển mạnh loại hình giao thông vận tải nào sau đây?

a)

Đường ống.

b)

Đường sắt.

c)

Đường ô tô.

d)

Đường biển.

8.

Trên lãnh thổ Nhật Bản có hàng chục núi lửa hoạt động là do?

a)

Nhật Bản nằm trên “vành đai núi lửa” Thái Bình Dương.

b)

Nhật Bản chịu hậu quả của biến đổi khí hậu.

c)

Lãnh thổ Nhật Bản là một quần đảo.

d)

Hoạt động xây dựng phát triển khiến nền đất dễ bị chấn động.

9.

Ý nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Là nước đông dân.

b)

Phần lớn dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

d)

Dân số già.

10.

Ý nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản?

a)

Thiếu lao động bổ sung.

b)

Chi phí phúc lợi xã hội lớn.

c)

Lao động có nhiều kinh nghiệm.

d)

Chiến lược kinh tế - xã hội bị ảnh hưởng.

11.

Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có tác dụng quan trọng đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản vì?

a)

Giải quyết được nguồn nguyên liệu dư thừa của nông nghiệp.

b)

Giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn.

c)

Các xí nghiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu.

d)

Phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế (cơ sở sản xuất, lao động, nguyên liệu,…), phù hợp với điều kiện đất nước trong giai đoạn hiện tại.

12.

Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1952-1973 chứng tỏ vai trò hết sức quan trọng của nhân tố nào sau đây?

a)

Con người Nhật Bản thông minh, có ý chí kiên cường, tinh thần dân tộc cao.

b)

Chính sách phát triển kinh tế đúng đắn của Nhật Bản.

c)

Sự giàu có của tài nguyên thiên nhiên.

d)

Chính sách thu hút đầu tư nước ngoài.

13.

Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao.

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

Có sự khác nhau theo mùa.

d)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

14.

Một trong những đặc trưng nổi bật của người lao động Nhật Bản là

a)

Không có tinh thần đoàn kết.

b)

Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.

c)

Trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới.

d)

Năng động nhưng không cần cù.

15.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm hco nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950 đến năm 1973?

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp, hạn chế vốn đầu tư.

b)

Tập rung cao độ và phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn và duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

c)

Tập trung phát triển các xí nghiệp lớn, giảm và bỏ hẳn những tổ chức sản xuấ nhỏ, thủ công.

d)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành cần đến khoáng sản.

16.

Những năm 1973 – 1974 và 1979 – 1980, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Có nhiều thiên tai.

b)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

c)

Khủng hoảng tài chính thế giới.

d)

Cạn kiệt về tài nguyên khóng sản.

17.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?

a)

Nhật Bản nằm ở khu vực ngoại chí tuyến.

b)

Nhật bản nằm ở vị trí dễ dàng giao lưu với các nước bằng đường biển.

c)

Nhật Bản nằm ở phía đông của Thái Bình Dương.

d)

Nhật Bản nằm ở vành đai động đất và núi lửa trên thế giới.

18.

Địa hình chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản là

a)

đồi núi.

b)

bình nguyên.

c)

núi lửa.

d)

đồng bằng.

19.

Lãnh thổ Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài khoảng

a)

8300 km.

b)

3800 km.

c)

380 km.

d)

830 km.

20.

Eo biển nào dưới đây không thuộc Nhật Bản?

a)

Eo Canmôn.

b)

Eo Ôxumi.

c)

Eo Malacca.

d)

Eo Chugaru.

21.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư Nhật Bản?

a)

Phần nhỏ dân cư của Nhật Bản sinh sống ở các thành phố ven biển.

b)

Người lao động cần cù, làm việc tích cực, có ý thức tự giác, tinh thần trách nhiệm rất cao.

c)

Nhật Bản là nước đông dân, tính tới 06/2017 dân số Nhật Bản đứng thứ 11 thế giới.

d)

Người Nhật rất chú trọng đầu tư cho giáo dục, y tế và giao thông công cộng.

22.

Đặc điểm dân số Nhật Bản là

a)

Đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.

b)

Dân số trung bình, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.

c)

Đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.

d)

Dân số trung bình, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.

23.

Đặc điểm nổi bật của sông ngòi Nhật Bản là

a)

Ngắn, dốc.

b)

Lưu vực sông rộng lớn.

c)

Lưu lượng nước nhỏ.

d)

Sông đều chảy ra biển.

24.

Trên lãnh thổ Nhật Bản hiện có bao nhiêu núi lửa đang hoạt động?

a)

Hơn 60 núi lửa.

b)

Hơn 80 núi lửa.

c)

Hơn 70 núi lửa.

d)

Hơn 90 núi lửa.

25.

Giai đoạn nào của nền kinh tế Nhật Bản được coi là “Thần kì Nhật Bản”?

a)

1973-1974.

b)

Trước 1952.

c)

1991 đến nay.

d)

1952-1973.

26.

Đặc điểm phân bố dân cư của Nhật Bản là

a)

Phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Bắc.

b)

Phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Nam.

c)

Phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Tây.

d)

Phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Đông.

27.

Các đảo của Nhật Bản từ Nam lên Bắc là

a)

Đảo Hôcaiđô, đảo Xicôcư, đảo Kiuxiu, đảo Hônsu.

b)

Đảo Hônsu, đảo Kiuxiu, đảo Hôcaiđô, đảo Xicôcư.

c)

Đảo Kiuxiu, đảo Xicôcư, đảo Hônsu, đảo Hôcaiđô.

d)

Đảo Xicôcư, đảo Kiuxiu, đảo Hônsu, đảo Hôcaiđô.

28.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho các vùng biển quanh Nhật Bản có nhiều cá là do

a)

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, thuận lợi cho sinh vật phát triển.

b)

Nhật Bản nằm ở khu vực động đất, núi lửa hoạt động mạnh.

c)

Nhật Bản nằm trên vành đai sinh vật Địa Trung Hải - Thái Bình Dương.

d)

Nhật Bản nằm ở nơi có nhiều dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

29.

Tác động nào không đúng với xu hướng già hóa dân số tới sự phát triển kinh tế - xã hội Nhật Bản?

a)

Tạo sức ép lớn lên quỹ phúc lợi xã hội.

b)

Nguồn lao động bổ sung dồi dào.

c)

Tuổi thọ trung bình của dân số tăng.

d)

Nguồn tích lũy cho tái đầu tư sản xuất giảm.

30.

Đường bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh thuận lợi cho Nhật Bản phát triển ngành

a)

du lịch sinh thái biển.

b)

giao thông vận tải biển.

c)

khai thác khoáng sản biển.

d)

nuôi trồng hải sản.

31.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là?

a)

Núi cao và hoang mạc.

b)

Núi thấp và đồng bằng.

c)

Đồng bằng và hoang mạc.

d)

Núi thấp và hoang mạc.

32.

Hai đặc khu hành chính nằm ven biển của Trung Quốc là?

a)

Hồng Công và Thượng Hải.

b)

Hồng Công và Ma Cao.

c)

Hồng Công và Quảng Châu.

d)

Ma Cao và Thượng Hải.

33.

Các khoáng sản nổi tiếng ở miền đông Trung Quốc là

a)

Dầu mỏ và khí tự nhiên

b)

Kim cương và than đá.

c)

Than đá và khí tự nhiên.

d)

Than đá, dầu mỏ, quặng sắt.

34.

Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc?

a)

Khí hậu ôn đới lục địa.

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

c)

Khí hậu ôn đới gió mùa.

d)

Khí hậu ôn đới hải dương.

35.

Địa hình miền Tây Trung Quốc?

a)

Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.

b)

Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.

d)

Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.

36.

Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?

a)

Các thành phố lớn.

b)

Các đồng bằng châu thổ.

c)

Vùng núi và biên giới.

d)

Dọc biên giới phía nam.

37.

Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc là?

a)

Dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, tập trung chủ yếu ở nông thôn.

b)

Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.

c)

Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.

d)

Dân cư phân bố không đều tập trung chủ yếu ở miền Đông.

38.

Với đặc điểm “Lãnh thổ trải dài từ khoảng tới và khoảng tới , giáp 14 nước, Trung Quốc có thuận lợi cơ bản về mặt  kinh tế - xã hội là?

a)

Có nhiều dân tộc cùng sinh sống.

b)

Có nhiều tài nguyên thiên nhiên.

c)

Có thể giao lưu với nhiều quốc gia.

d)

Phân chia thành 22 tỉnh, 5 khu tự trị.

39.

Nhận định nào dưới đây không đúng về đặc điểm tự nhiên miền Đông Trung Quốc?

a)

Địa hình chủ yếu là đồng bằng phù sa màu mỡ.

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

Là nơi bắt nguồn của các sông lớn.

d)

Khoáng sản kim loại màu là chủ yếu.

40.

Nhận xét nào sau đây không chính xác về sự khác nhau về tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

Miền Đông chủ yếu là đồng bằng còn miền Tây chủ yếu là núi và cao nguyên.

b)

Miền Tây khí hậu lục địa, ít mưa còn miền Đông khí hậu gió mùa, mưa nhiều.

c)

Miền Tây là thượng nguồn của các sông lớn chảy về phía đông.

d)

Miền Đông giàu khoáng sản còn miền Tây thì nghèo.

41.

Miền Tây Trung Quốc dân cư tập trung thưa thớt, chủ yếu do?

a)

Sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ.

b)

Điều kiện tự nhiên không thuận lợi (địa hình, đất, khí hậu). 

c)

Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.

d)

Nhiều hoang mạc, bồn địa.

42.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư – xã hội Trung Quốc hiện nay?

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.

b)

Các khu tự trị tập trung chủ yếu ở vùng núi và biên giới.

c)

Các thành phố lớn tập trung chủ yếu tại miền Đông.

d)

Là nước đông dân nhất thế giới.

43.

Ý nào sau đây không đúng về thuận lợi của đặc điểm dân cư và xã hội Trung Quốc đối với phát triển kinh tế?

a)

Lực lượng lao động dồi dào.

b)

Người lao động có truyền thống cần cù, sáng tạo.

c)

Lao động phân bố đều trong cả nước.

d)

Lao động có chất lượng ngày càng cao.

44.

Ý nào sau đây không đúng về hậu quả của tư tưởng trọng nam ở Trung Quốc?

a)

Ảnh hưởng tiêu cực đến cơ cấu giới tính.

b)

Ảnh hưởng đến nguồn lao động trong tương lai.

c)

Tạo ra nguồn lao động có sức mạnh.

d)

Tạo ra nhiều vấn đề xã hội cho đất nước và kinh tế.

45.

Mặt tiêu cực của chính sách dân số “1 con” ở Trung Quốc là?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng.

b)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

Giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.

d)

Chất lượng đời sống dân cư được cải thiện.

46.

Miền Đông Trung Quốc có nhiều thành phố triệu dân và dân cư tập trung đông chủ yếu do?

a)

Nền kinh tế phát triển.

b)

Gần biển, khí hậu mát mẻ.

c)

Đất phù sa màu mỡ, địa hình bằng phẳng.

d)

Nguồn nước dồi dào, sinh vật phong phú.

47.

Miền Tây Trung Quốc có khí hậu khắc nghiệt là do?

a)

Có nhiều đồi núi cao, đồng bằng.

b)

Có nhiều sơn nguyên đồ sộ xen lẫn bồn địa.

c)

Nằm sâu trong lục địa, không giáp biển.

d)

Nằm ở vĩ độ cao, có nhiều đồi núi.

48.

Nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dân số dưới 1 người/km2) nhưng lại có một dải có mật độ dân số đông hơn với mật độ 1 -  50 người/km2 chủ yếu là do?

a)

Gắn với lịch sử “Con đường tơ lụa”.

b)

Gắn với tuyến đường sắt Đông – Tây mới xây dựng.

c)

Đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà.

d)

Chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc.

49.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.

b)

LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.

c)

LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.

d)

LB Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a.

50.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Việt Nam.

b)

Lào.

c)

Mi-an-ma.

d)

Thái Lan.

51.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lwau sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc.

b)

Hoa Bắc.

c)

Hoa Trung.  

d)

Hoa Nam.

52.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là:

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

53.

Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Đông Bắc.

b)

Hoa Bắc.

c)

Hoa Trung.

d)

Hoa Nam.

54.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

55.

Sông nào sau đây không bắt nguồn từ miền Tây Trung Quốc?

a)

Trường Giang.

b)

Hoàng Hà.

c)

Hắc Long Giang.

d)

Mê Công.

56.

Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là

a)

Đất phù sa màu mỡ và các khoáng sản kim loại màu.

b)

Đất phù sa màu mỡ, rừng và đồng cỏ.

c)

Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản kim loại màu.

d)

Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản.

57.

Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

a)

Khí hậu.

b)

Địa hình.

c)

Diện tích.

d)

Sông ngòi.

58.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.

b)

Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng cho giao lưu.

c)

Ít thiên tai.

d)

Không có lũ lụt đe dọa hằng năm.

59.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do

a)

Tiến hành chính sách dân số rất triệt để.

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân.

60.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng nào dưới đây?

a)

Ven biển và dọc theo con đường tơ lụa.

b)

Phía Tây bắc của miền Đông.

c)

Ven biển và thượng lưu các con sông lớn.

d)

Ven biển và hạ lưu các con sông lớn.

61.

Dẫn chứng nào sau đây chứng minh Trung Quốc là một quốc gia đa dân tộc?

a)

Có trên 50 dân tộc khác nhau.

b)

Người Hán chiếm trên 90% dân số.

c)

Dân thành thị chiếm 37% số dân.

d)

Dân tộc thiểu số sống tại vùng núi.

62.

Lãnh thổ Trung Quốc giáp với bao nhiêu nước?

a)

16 nước.

b)

13 nước.

c)

14 nước.

d)

15 nước.

63.

Sự đa dạng của tự nhiên Trung Quốc được thể hiện qua:

a)

sự đa dạng của sinh vật và khoáng sản.

b)

sự khác biệt giữa miền Đông và miền Tây.

c)

sự khác biệt giữa miền Bắc và miền Nam.

d)

sự đa dạng của địa hình và khí hậu.

64.

Dân số Trung Quốc có tỉ lệ như thế nào so với dân số thế giới?

a)

Chiếm khoảng 1/4.

b)

Chiếm khoảng 1/5.

c)

Chiếm khoảng 1/6.

d)

Chiếm khoảng 1/7.

65.

Miền Tây Trung Quốc dân cư tập trung thưa thớt, chủ yếu do

a)

sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ.

b)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi.

c)

Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.

d)

nhiều hoang mạc, bồn địa.

66.

Hoang mạc nào thuộc lãnh thổ Trung Quốc?

a)

Tacla Macan.

b)

Kalahari.

c)

Victoria Lớn.

d)

Colorado.

67.

Đặc điểm chung nào dưới đây là của địa hình Trung Quốc và Việt Nam?

a)

Chủ yếu là đồng bằng châu thổ rộng lớn.

b)

Núi phân bố ở phía tây, đồng bằng ở phía đông.

c)

Phía Tây có các hoang mạc, bán hoang mạc

d)

Địa hình không có sự phân hóa.

68.

Trung Quốc và Việt Nam đều có đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào dưới đây?

a)

Campuchia.

b)

Thái Lan.

c)

Lào.

d)

Mianma.

69.

Đường kinh tuyến được coi như là ranh giới phân chia hai miền tự nhiên Đông và Tây của Trung Quốc là

a)

Kinh tuyến 150Đ.

b)

Kinh tuyến 1000Đ.

c)

Kinh tuyến 1050Đ.

d)

Kinh tuyến 1100Đ.

70.

Nguyên nhân chủ yếu khiến bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp trong khi sản lượng lương thực đứng đầu thế giới?

a)

Cơ cấu dân số trẻ.

b)

Tốc độ gia tăng dân cao.

c)

Dân số nam nhiều.

d)

Quy mô dân số đông.

71.

Tác động to lớn nhất của việc đa dạng các loại hình trường phổ thông, chuyên nghiệp, đại học,… đối với xã hội ở Trung Quốc?

a)

Giúp người học có nhiều lựa chọn hơn khi bước vào các kì tuyển sinh toàn quốc.

b)

Chuẩn bị đội ngũ lao động có chất lượng cao cho công cuộc hiện đại hóa đất nước.

c)

Hoàn thành được chỉ tiêu của các kế hoạch về giáo dục hiện đại Trung Quốc.

d)

Tạo lực hút lớn với các sinh viên, học sinh thế giới có nhu cầu du học ở Trung Quốc.

72.

Tại sao ở Việt Nam và Trung Quốc ngành nông nghiệp là ngành không thể thiếu?

a)

Đông dân.

b)

Nhiều thành phần dân tộc.

c)

Có nhiều đồng bằng.

d)

Cung cấp nông sản xuất khẩu.

73.

Trung Quốc và Việt Nam có mối quan hệ lâu đời và ngày càng phát triển trong nhiều lĩnh vực trên nền tảng nào dưới đây?

a)

Tình hữu nghị và sự ổn định lâu dài.

b)

Tình đoàn kết và sự thịnh vượng.

c)

Tình láng giềng và hợp tác toàn diện.

d)

Tình thân và hướng tới tương lai.

74.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào dưới đây để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

b)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

c)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

75.

Trong lịch sử, người dân Trung Quốc mang vải lụa, gấm vóc,... đến trao đổi với người dân ở Ba Tư và La Mã và ngược lại bằng con đường nào?

a)

Đường sắt Đông – Tây.

b)

Đường sông Hoàng Hà.

c)

Con đường tơ lụa.

d)

Vòng qua biển Đông.

76.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của?

a)

Công cuộc đại nhảy vọt.

b)

Cách mạng văn hóa và các kế hoach 5 năm.

c)

Công cuộc hiện đại hóa.

d)

Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

77.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc về mặt xã hội là?

a)

Đời sống nhân dân được cải thiện.

b)

Gia tăng dân số giảm.

c)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

78.

Các xí nghiệp nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của ?

a)

Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Chính sách chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.

c)

Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.

d)

Chính sách phát triển nền kinh tế chỉ huy.

79.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về?

a)

Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.

b)

Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

c)

Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

80.

Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào ?

a)

Chế tạo máy.

b)

Dệt may.

c)

Sản xuất ô tô.

d)

Hóa chất.

81.

Cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?

a)

Lương thực.

b)

Củ cải đường.

c)

Mía.

d)

Chè.

82.

Các loại nông sản chính của đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc là?

a)

Lúa mì, ngô, củ cải đường.

b)

Lúa gạo, mía, bông.

c)

Lúa mì, lúa gạo, ngô.

d)

Lúa gạo, hướng dương, chè.

83.

Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã?

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

c)

Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

d)

Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

84.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Cây lương thực có sản lượng đứng đầu thế giới.

b)

Ngành trồng trọt chiếm ưu thế.

c)

Đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam có thế mạnh về lúa mì, ngô, chè.

d)

Cây công nghiệp chiếm vị trí quan trọng.

85.

Nhận xét đúng về cơ cấu sản phẩm ngành trồng trọt của miền Bắc và miền Nam thuộc lãnh thổ phía đông Trung Quốc là?

a)

Miền Bắc chỉ phát triển cây trồng có nguồn gốc ôn đới, miền Nam chỉ phát triển cây trồng miền nhiệt đới.

b)

Miền Bắc chủ yếu là cây trồng có nguồn gốc nhiệt đới, miền Nam là cây trồng cận nhiệt và ôn đới.

c)

Miền Bắc chủ yếu là cây trồng có nguồn gốc ôn đới và cận nhiệt, miền Nam chỉ phát triển cây nhiệt đới.

d)

Miền Bắc chủ yếu là cây trồng có nguồn gốc ôn đới và cận nhiệt; miền Nam là cây trồng có nguồn gốc nhiệt đới và cận nhiệt.

86.

Ý nào sau đây không phải là chiến lược phát triển công nghiệp của Trung Quốc?

a)

Thay đổi cơ chế quản lý.

b)

Thực hiện chính sách mở cửa.

c)

Ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất.

d)

Ưu tiên phát triển công nghiệp truyền thống.

87.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.

b)

Không còn tình trạng đói nghèo.

c)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

d)

Trở thành nước có GDP/người vào loại cao nhất thế giới.

88.

Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

a)

Chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường.

b)

Thị trường xuất khẩu được mở rộng.

c)

Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.

d)

Việc cho phép công ti, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất.

89.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là

a)

Khí hậu ổn định.

b)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

c)

Lao động có trình độ cao.

d)

Có nguồn vốn đầu tư lớn.

90.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

a)

Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

b)

Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

d)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

91.

Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc rung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

a)

Điện, luyện kim, cơ khí.

b)

Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.

c)

Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.

d)

Điện, chế tọ máy, cơ khí.

92.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Trung Quốc là

a)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Quảng Châu, Trùng Khánh.

b)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Cáp Nhĩ Tân, Thẩm Dương.

c)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Nam Kinh, Phúc Châu.

d)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Lan Châu, Thành Đô.

93.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

Công nghiệp khai thác than.

b)

Công nghiệp chế tạo máy bay.

c)

Công nghiệp đóng tàu.

d)

Công nghiệp hóa dầu.

94.

Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?

a)

Công nghiệp cơ khí.

b)

Công nghiệp dệt may.

c)

Công nghiệp luyện kim màu.

d)

Công nghiệp hóa dầu.

95.

Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào?

a)

Lương thực, củ cải đường, thủy sản.

b)

Lúa gạo, cao su, thịt lợn.

c)

Lương thực, bông, thịt lợn.

d)

Lúa mì, khoai tây, thị bò.

96.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông. nghiệp?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi.

c)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới.

d)

Tăng thuế nông nghiệp.

97.

Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

a)

Đồng bằng châu thổ các sông lớn.

b)

Đồng bằng Đông Bắc.

c)

Đồng bằng Hoa Bắc.

d)

Đồng bằng Hoa Nam.

98.

Các loại nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là

a)

Lúa mì, khoai tây, củ cải đường.

b)

Lúa gạo, mía, chè, bông.

c)

Lúa mì, lúa gạo, khoai tây.

d)

Lúa gạo, ngô, hướng dương.

99.

Đồng bằng ở Trung Quốc có điểu kiện tự nhiên thuận lợi nhất để trồng củ cải đường là

a)

Đông Bắc.

b)

Hoa Bắc.

c)

Hoa Trung.

d)

Hoa Nam.

100.

Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

Bò.

b)

Dê.

c)

Cừu.

d)

Ngựa.

101.

Trung tâm công nghiệp có quy mô lớn ở Trung Quốc là

a)

Trùng Khánh.

b)

Côn Minh.

c)

Vũ Hán.

d)

Quảng Châu.

102.

Đặc điểm nào dưới đây là thế mạnh tự nhiên quan trọng nhất để miền Tây Trung Quốc phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?

a)

Đồng bằng lớn.

b)

Rừng và đồng cỏ.

c)

Khí hậu gió mùa.

d)

Vùng biển rộng.

103.

Ý nào dưới đây không phải là các chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp của Trung Quốc?

a)

Xây dựng mới đường giao thông.

b)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.

c)

Phổ biến giống thuần chủng.

d)

Giao quyền sử dụng đất cho dân.

104.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến Trung Quốc tập trung thực hiện chính sách công nghiệp mới vào 5 ngành chủ yếu nào dưới đây?

a)

Vì là những ngành có thể trang bị cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật cho nền kinh tế - xã hội hiện tại, tương lai.

b)

Vì là những ngành có tốc độ tăng trưởng cao, đẩy mạng tốc độ tăng trưởng tăng GDP của nền kinh tế.

c)

Vì là những ngành có thế mạnh sẵn có về tự nhiên và kinh tế xã hội Trung Quốc ở thời điểm hiện tại.

d)

Vì là những ngành có thể tăng nhanh năng suất và đáp ứng được nhu cầu người dân khi mức sống được cải thiện.

105.

Sản lượng nông nghiệp của Trung Quốc tăng chủ yếu là do

a)

Nhu cầu lớn của đất nước có số dân đông nhất thế giới.

b)

Có nhiều chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

c)

Thu hút được nguồn vốn nước ngoài đầu tư vào nông nghiệp.

d)

Diện tích đất canh tác đứng đầu thế giới.

106.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

107.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì?

a)

Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.

b)

Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.

c)

Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng.

108.

Phần lớn đông nam á lục địa có khí hậu ?

a)

Xích đạo

b)

Cận nhiệt đới.

c)

Ôn đới.

d)

Nhiệt đới gió mùa.

109.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn.

b)

Núi và cao nguyên.

c)

Đồi, núi và núi lửa.

d)

Các thung lũng rộng.

110.

Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là?

a)

Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

b)

Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.

c)

Lao động không cần cù, siêng năng.

d)

Thiếu sự dẻo dai, năng động.

111.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là?

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh.

d)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

112.

Những khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là?

a)

Nghèo tài nguyên khoáng sản

b)

Không có đồng bằng lớn

c)

Lượng mưa quanh năm không đáng kể

d)

Chịu ảnh hưởng nặng nề của các thiên tai

113.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì?

a)

Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Có nhiều kiểu, dạng địa hình.

c)

Nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.

114.

Phong tục tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân có nhiều nét tương đồng là một trong những điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á?

a)

Hợp tác cùng phát triển.

b)

Phát triển du lịch.

c)

Ổn định chính trị.

d)

Hội nhập kinh tế.

115.

Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á biển đảo so với Đông Nam Á lục địa là?

a)

Đồng bằng phù sa nằm đang xen giữa các dãy núi.

b)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động.

c)

Ít đồng bằng, nhiều khối núi cao và đồ sộ.

d)

Núi thường thấp dưới 3000m.

116.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do?

a)

Có số dân đông, nhiều quốc gia.

b)

Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

Vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

117.

Đâu không phải là đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi chạy hướng bắc – nam hoặc tây bắc – đông nam.

b)

Phần lớn có khí hậu xích đạo.

c)

Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa.

d)

Ven biển có các đồng bằng phù sa màu mỡ

118.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Có dân số đông, mật độ dân số cao

b)

Tỉ suất gia tăng dân số hiện nay có chiều hướng gia tăng

c)

Dân số trẻ, số người trong tuổi lao động chiếm trên 50%

d)

Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn còn hạn chế

119.

Việc phát triển giao thông ở Đông Nam Á lục địa theo hướng Đông – Tây không thuận lợi là do?

a)

Biển ngăn cách.

b)

Phải phá nhiều rừng đặc dụng.

c)

Không mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội.

d)

Các dãy núi và sông ngòi có hướng bắc – nam hoặc tây bắc – đông nam.

120.

“Phần lớn lãnh thổ Đông Nam Á lục địa có khí hậu nhiệt đới gió mùa, tuy vậy một phần lãnh thổ phía Bắc Mi-an-ma và Việt Nam có mùa đông lạnh”. Nguyên nhân là do?

a)

Lãnh thổ phía Bắc Mi-an-ma và Việt Nam có địa hình núi cao làm nhiệt độ hạ thấp vào mùa đông.

b)

Hai khu vực này có vị trí nằm ở vĩ độ cao nhất (phía Bắc lãnh thổ) kết hợp hướng địa hình nên đón khối khí lạnh từ phương Bắc xuống.

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

d)

Hai khu vực này nằm trong đới khí hậu ôn hòa.

121.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm

a)

12 quốc gia.

b)

11 quốc gia.

c)

10 quốc gia.

d)

21 quốc gia.

122.

Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là

a)

Bán đảo Đông Dương.

b)

Bán đảo Mã Lai.

c)

Bán đảo Trung - Ấn.

d)

Bán đảo Tiểu Á.

123.

Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là

a)

Gia-va.

b)

Lu-xôn.

c)

Xu-ma-tra.

d)

Ca-li-man-tan.

124.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Phát triển thủy điện.

b)

Phát triển lâm nghiệp.

c)

Phát triển kinh tế biển.

d)

Phát triển chăn nuôi.

125.

Đông Nam Á là cầu nối lục địa

a)

Á – Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.

b)

Phi với lục địa Ô-xtrây-li-a.

c)

Phi với lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

Phi với lục địa Á – Âu.

126.

Đông Nam Á có những loại khoáng sản chủ yếu nào dưới đây?

a)

Than, dầu mỏ, khí đốt, thiếc, vàng.

b)

Dầu mỏ, khí tự nhiên, sắt, đồng, vàng.

c)

Than, khí tự nhiên, dầu mỏ, sắt, đồng.

d)

Dầu mỏ, khí đốt, than, kim cương, vàng.

127.

Đông Nam Á là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới, đó là

a)

văn hóa Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản và Âu, Mĩ.

b)

văn hóa Trung Hoa, Hàn Quốc, Nhật Bản và Âu, Mĩ.

c)

văn hóa Nam Á, Ấn Độ, Nhật Bản và Âu – Hàn.

d)

văn hóa Hàn, Ấn Độ, Nhật Bản và Âu, Mĩ.

128.

Đặc điểm của Đông Nam Á hải đảo không phải là

a)

khu vực tập trung đảo lớn nhất thế giới.

b)

ít đồng bằng, nhiều đồi, núi và núi lửa.

c)

sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo.

129.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Có dân số đông, mật độ dân số cao.

b)

Tỉ suất gia tăng dân số hiện nay có chiều hướng gia tăng.

c)

Dân số trẻ, số người trong tuổi lao động chiếm trên 50%.

d)

Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn còn hạn chế.

130.

Dân cư các nước Đông Nam Á thường gây khó khăn trong quản lí, ổn định chính trị, xã hội ở mỗi nước là do

a)

có nền văn hóa, tôn giáo phong phú đa dạng.

b)

phân bố không đồng đều giữa các quốc gia trong khu vực.

c)

dân số đông ở nhiều quốc gia.

d)

một số dân tộc phân bố rộng, không theo biên giới quốc gia.

131.

Việc phát triển giao thông của Đông Nam Á lục địa theo hướng đông – tây có những ảnh hưởng gì đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Thúc đẩy hoạt động giao lưu phát triển kinh tế - xã hội theo hướng đông –tây giữa các quốc gia, đặc biệt ở những vùng núi khó khăn.

b)

Thúc đẩy hoạt động giao lưu phát triển kinh tế - xã hội theo giữa các quốc gia Đông Nam Á lục địvới Đông Nam Á hải đảo.

c)

Mở rộng các vùng hậu phương cho các cảng của các quốc gia ven biển, thúc đẩy phát triển kinh tế biển.

d)

Thúc đẩy hoạt động giao lưu phát triển kinh tế - xã hội theo hướng đông –tây giữa các quốc gia, thúc đẩy phát triển kinh tế biển.

132.

Các quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây có ngành khai thác dầu khí phát triển nhanh trong những năm gần đây?

a)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.

b)

Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.

c)

Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Cam-pu-chia.

133.

Sản lượng điện tiêu dùng bình quân đầu người của Đông Nam Á thấp là do

a)

Đông Nam Á chủ yếu phát triển nhiệt điện.

b)

Sản lượng điện cao nhưng dân số đông.

c)

Sản lượng điện thấp và dân số đông.

d)

Đông Nam Á chủ yếu phát triển thủy điện.

134.

Phát triển giao thông theo hướng Đông – Tây của Đông Nam Á lục địa có vai trò nào dưới đây?

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội trong nước và giữa các nước.

b)

Thúc đẩy giao lưu văn hóa, du lịch giữa các nước.

c)

Tăng cường giao thương kinh tế qua các cửa khẩu.

d)

Thúc đẩy phát triển kinh tế vùng hậu phương cảng.

135.

Khu vực nào ở nước ta chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc?

a)

Miền Trung.

b)

Miền Bắc.

c)

Miền Nam.

d)

Cả nước.