Worksheetsミニテスト4
Total questions: 10
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
① くもり
a)
A. Kumori
b)
B. Kumari
c)
C. Kimura
d)
D. Kimori
2.
② かぜ
a)
A. Kare
b)
B. Kase
c)
C. Kaze
d)
D. Kara
3.
③ Taifuu
a)
A. たいふ
b)
B. だいふ
c)
C. たいふう
d)
D. だいふう
4.
④ Tsumetai
a)
A. つぬたい
b)
B. づめたい
c)
C. づぬたい
d)
D. つめたい
5.
⑤ Chữ Hán nào có nghĩa là: Hàng ngày
a)
A. 天気(てんき)
b)
B. 毎日(まいにち)
c)
C. 今(いま)
d)
D. 雨(あめ)
6.
⑥ Hỏi hôm nay thời tiết như thế nào bằng câu nào sau đây?
a)
A. 今日(きょう) どんな天気(てんき)ですか?
b)
B. 今(いま)は 春(はる)ですか?
c)
C. 今日(きょう) 学校(がっこう)に 行きますか?
d)
D. どんな天気(てんき)が 好(す)きですか?
7.
⑦ Hôm nay trời đẹp nhỉ! Tiếng Nhật nói như thế nào?
a)
A. 今日(きょう)は すごい雨(あめ)ですね。
b)
B. 今日(きょう)は いい天気(てんき)ですね。
c)
C. 明日(あした)は 晴(は)れるでしょう。
d)
D. 今(いま)は くもっています。
8.
⑧ Cụm từ chỉ sấm chớp cụm nào?
a)
A. 雪(ゆき)が 降(ふ)る
b)
B. 風(かぜ)が 吹(ふ)く
c)
C. 雷(かみなり)が 鳴(な)る
d)
D. 雨(あめ)が 降(ふ)る
9.
⑨ Hãy chọn cụm từ mang nghĩa mát mẻ?
a)
A. 涼(すず)しい
b)
B. 冷(つめ)たい
c)
C. 暑(あつ)い
d)
D. 寒(さむ)い
10.
⑩ どんな天気(てんき)が好(す)きですか?
4 lines
100 %
