Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNMTCTT_3
Total questions: 86
Worksheet time: 1hrs 5mins
Name
Class
Date
1.
Tín dụng thuê mua là hình thức tín dụng?
a)
Trung & dài hạn thông qua việc cho thuê tài sản trên cơ sở hợp đồng giữa bên đi thuê & bên cho thuê
b)
Phát sinh giữa các FN trg quá trình mua bán chịu HH
c)
Phát sinh giữa các DN trg quá trình mua bán HH
d)
Phát sinh giữa ngân hàng & các chủ thể khác trg nền kinh tế
2.
Trg cho vay có đảm bảo bằng tài sản, tài sản đảm bảo tiền vay là?
a)
Tài sản của khách hàng vay
b)
Tài sản hình thành từ vốn vay
c)
Tài sản của bên bảo lãnh
d)
Tất cả các phương án trên
3.
Giả sử ông C đem gửi 50tr tại ngân hàng BIDV với kỳ hạn 3 tháng. Lãi suất huy động ngân hàng áp dụng cho kỳ hạn này là 9%/năm. Tính tổng số tiền ông A nhận được khi đến hạn tất toán?
a)
51,125tr
b)
53tr
c)
54,5tr
d)
51,5tr
4.
Thị trường nào sau đây thuộc thị trường tiền tệ?
a)
Thị trường hối đoái
b)
Thị trường cho thuê tài chính
c)
Thị trường cho vay dài hạn
d)
Thị trường cổ phiếu
5.
Trái phiếu chính phủ có đặc điểm?
a)
Thu nhập ổn định & hầu như ko có rủi ro
b)
Thu nhập kỳ vọng cao nhg rủi ro cao cho nhà đầu tư
c)
Có nhiều rủi ro về vốn đầu tư đối với trái chủ
d)
Có rủi ro cao hơn so vs trái phiếu doanh nghiệp
6.
Công cụ nào sau đây lưu thông trên thị trường vốn?
a)
Cổ phiếu ưu đãi
b)
Tín phiếu kho bạc
c)
Chứng chỉ tiền gửi ngắn hạn
d)
Kỳ phiếu thương mại
7.
Cổ phiếu thường của cty có đặc trưng?
a)
Có thu nhập phụ thuộc vào kqua KD của cty
b)
Có cổ tức cố định
c)
Ng sở hữu nó đc quyền trực tiếp tham gia điều hành hoạt động của cty
d)
Ng sở hữu nó ko có quyền biểu quyết
8.
Thị trường tiền tệ KO bao gồm?
a)
Thị trường trái phiếu
b)
Thị trường hối đoái
c)
Thị trường các công cụ nợ ngắn hạn
d)
Thị trường tín dụng ngắn hạn liên ngân hàng
9.
Các công cụ tài chính nào sau đây lưu thông trên thị trường tiền tệ?
a)
Chứng chỉ tiền gửi tiết kiệm có thời hạn dưới 1 năm
b)
Sổ tiết kiệm có thời hạn trên 1 năm
c)
Cổ phiếu ưu đãi
d)
Cổ phiếu thường
10.
Công cụ vốn mang lại cho người sở hữu nó?
a)
Những khoản thu nhập phụ thuộc vào lợi nhuận của tổ chức phát hành nó
b)
Những khoản thu nhập đc ấn định trc & ko phụ thuộc vào kqua hoạt động của tổ chức phát hành
c)
Quyền đòi nợ đvs tổ chức phát hành
d)
Quyền rút vốn trực tiếp từ tổ chức phát hành
11.
Công cụ tài chính nào sau đây KO lưu thông trên thị trường vốn?
a)
Hối phiếu thương mại
b)
Trái phiếu trung dài hạn
c)
Trái phiếu công trình
d)
Cổ phiếu phổ thông
12.
Một nhà đầu tư mua 100 trái phiếu cty có mệnh giá 100k/trái phiếu, có lãi suất danh nghĩa 8%/năm vs giá mua là 9tr. Hàng năm nhà đầu tư này sẽ nhận được tiền lãi là?
a)
800k
b)
720k
c)
1tr
d)
780k
13.
Khi CTCP hoạt động có lãi thì sẽ?
a)
Trả cổ tức cho cổ phiếu thường
b)
Ko trả lãi trái phiếu
c)
Chia lãi cho CCQ đầu tư
d)
Ko trả cổ tức cho cổ phiếu ưu đãi
14.
Các công cụ tài chính nào lưu thông trên thị trường tiền tệ?
a)
Trái phiếu kho bạc ngắn hạn
b)
Tín phiếu kho bạc dài hạn
c)
Trái phiếu chính phủ
d)
Trái phiếu cty
15.
Công cụ nào có mức độ rủi ro về thu nhập cao nhất?
a)
Cổ phiếu thường
b)
Cổ phiếu ưu đãi
c)
Trái phiếu doanh nghiệp
d)
Trái phiếu chính phủ
16.
Cổ phiếu ưu đãi có đặc điểm sau?
a)
Có thu nhập ổn định và ít rủi ro hơn cổ phiếu thường
b)
Đc chia cổ tức sau cổ phiếu thường
c)
Có nhiều rủi ro về thu nhập cho nhà đầu tư hơn cổ phiếu thường
d)
Ng sở hữu nó là chủ nợ của cty phát hành
17.
Đặc điểm nào sau đây KO phải là đặc điểm của HH trên thị trường tài chính?
a)
Là loại HH ít có rủi ro
b)
Đc giao dịch mua đi bán lại chủ yếu thông qua các tổ chức trung gian
c)
Là loại HH đặc biệt mà việc mua đi bán lại chúng ko làm thay đổi số vốn của tổ chức phát hành
d)
Về bản chất là loại HH đặc biệt thể hiện sự tách rời giữa quyền sd vốn & quyền sở hữu vốn
18.
Các chủ thể tham gia thị trường tài chính KO nhằm mục đích?
a)
Tiêu dùng trực tiếp các HH mua bán
b)
Đầu tư vốn để kiếm lời
c)
Huy động vốn để kinh doanh thu lợi nhuận
d)
Qly điều hành các hoạt động của mình trên thị trường tài chính
19.
Phát biểu nào sau đây KO phải là đặc điểm của các tổ chức tài chính trung gian?
a)
Khắc phục tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính
b)
Tiến trình tạo ra các đầu ra của các tổ chức tài chính trung gian gồm 2 giai đoạn: Huy động vốn của ng tiết kiệm & Chuyển vốn cho ng cần vốn cuối cùng
c)
Các tổ chức tài chính trung gian đảm nhận những hoạt động trung gian: Trung gian mệnh giá, Trung gian rủi ro ngầm, Trung gian thanh khoản, Trung gian thông tin, Trung gian kỳ hạn
d)
Là cơ sở kinh doanh tiền tệ & giấy tờ có giá vì mục đích lợi nhuận
20.
Tổ chức tài chính nào sau đây là tổ chức nhận tiền gửi?
a)
Ngân hàng tiết kiệm hỗ tương
b)
Quỹ bảo hiểm
c)
Quỹ hưu trí
d)
Cty tài chính
21.
Vai trò nào sau đây KO phải là vai trò của các tổ chức tài chính trung gian?
a)
Tham gia thiết lập & điều chỉnh cơ cấu kinh tế
b)
Khắc phục tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính
c)
Góp phần giảm chi phí giao dịch của xã hội
d)
Góp phần nâng cao hiệu quả kinh tế & chất lượng cuộc sống xh
22.
Quỹ đầu tư ko sd vốn vào hoạt động?
a)
Cho các tổ chức & cá nhân vay vốn
b)
Đầu tư vào cổ phiếu
c)
Đầu tư vào trái phiếu
d)
Đầu tư vào các loại tài sản khác
23.
Quỹ hưu trí huy động vốn bằng những hình thức nào?
a)
Trích 1 tỷ lệ nhất định trên khoản tiền lương của người lao động
b)
Nhận tiền gửi ko kỳ hạn
c)
Vay vốn từ các tổ chức tài chính trung gian khác
d)
Nhận tiền gửi có kỳ hạn
24.
NHTM là?
a)
1 DN kinh doanh hướng tới mục tiêu lợi nhuận
b)
1 tổ chức hoạt động ko vì mục tiêu lợi nhuận
c)
1 loại hình doanh nghiệp NN hoạt động theo luật DN
d)
1 loại hình DN tư nhân hoạt động theo luật DN
25.
Trg các nghiệp vụ sau đây của NHTM, nghiệp vụ nào NH đc hưởng phí?
a)
Thanh toán qua ngân hàng
b)
Cho vay đvs DN
c)
Đầu tư chứng khoán
d)
Cho vay tiêu dùng
26.
Tổ chức tài chính nào sau đây KO phải là tổ chức nhận tiền gửi?
a)
Quỹ bảo hiểm
b)
Quỹ tín dụng
c)
Quỹ tiết kiệm
d)
Ngân hàng tiết kiệm hỗ tương
27.
Chức năng nào sau đây KO phải là chức năng của các tổ chức tài chính trung gian?
a)
Chức năng phát hành tiền mặt vào lưu thông
b)
Chức năng tạo vốn
c)
Chức năng cung ứng vốn trong nền kinh tế
d)
Chức năng kiểm soát
28.
Quỹ hưu trí huy động vốn bằng cách?
a)
Nhận đóng góp từ ng lđ trong các DN
b)
Nhận tiền gửi ko kỳ hạn
c)
Nhận tiền gửi có kỳ hạn
d)
Nhận đóng góp từ ng sd lđ
29.
Cty bảo hiểm huy động vốn bằng hình thức nào?
a)
Bán các hợp đồng bảo hiểm & thu phí
b)
Nhận tiền gửi ko kỳ hạn
c)
Nhận tiền gửi có kỳ hạn
d)
Phát hành trái phiếu kho bạc
30.
Hnay ở VN cơ quan nào sau đây đc cấp giấy phép hoạt động của NHTM?
a)
NHNN VN
b)
Quốc hội
c)
Chính phủ
d)
Bộ Kế hoạch và đầu tư
31.
Các ngtac cho vay của NHTM nhằm mục đích?
a)
Đảm bảo an toàn cho khách hàng, ngân hàng, lành mạnh hóa nền tài chính quốc gia
b)
Nhằm đảm bảo mtieu csach tin dụng & khả năng thu hồi nợ của ngân hàng
c)
Nhằm đảm bảo khả năng trả nợ của ngân hàng
d)
Nhằm đảm bảo khả năng trả nợ của khách hàng
32.
Theo cam kết gia nhập WTO, kể từ tgian nào ngân hàng 100% vốn nc ngoài (trừ Mỹ) đc phép thành lập tại VN?
a)
2007-01-04 00:00:00
b)
2008-01-04 00:00:00
c)
2009-04-01 00:00:00
d)
2010-04-01 00:00:00
33.
Các tổ chức tài chính trung gian phi ngân hàng ko đảm nhận hoạt động trung gian nào sau đây?
a)
Trung gian thanh toán
b)
Trung gian mệnh giá
c)
Trung gian rủi ro ngầm
d)
Trung gian thông tin
34.
Tổ chức tài chính nào sau đây là tổ chức trung gian đầu tư?
a)
Quỹ đầu tư
b)
Quỹ tín dụng
c)
Quỹ bảo hiểm
d)
Quỹ hưu trí
35.
Phát biểu nào sau đây là chính xác?
a)
Tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính đã làm nảy sinh 2 vấn đề: Lựa chọn đối nghịch & Rủi ro đạo đức
b)
Tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính đã làm nảy sinh 2 vấn đề: Lựa chọn đối nghịch & Đem lại lợi ích cho người đi vay
c)
Tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính đã làm nảy sinh 2 vấn đề: Lựa chọn đối nghịch & Đem lại lợi ích cho người cho vay
d)
Tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính đã làm nảy sinh 2 vấn đề: Rủi ro đạo đức & Đem lại lợi ích cho người cho vay
36.
Cty tài chính KO thể huy động vốn bằng hình thức nào?
a)
Nhận tiền gửi có kỳ hạn dưới 1 năm
b)
Phát hành cổ phiếu
c)
Phát hành trái phiếu dài hạn
d)
Nhận tiền gửi có kỳ hạn từ 1 năm trở lên
37.
Phát biểu nào sau đây KO đúng?
a)
Pvi hoạt động của quỹ tín dụng & NHTM là như nhau
b)
NHTM thường có quy mô hoạt động > Quỹ tín dụng
c)
Pvi hoạt động của quỹ tín dụng thg hẹp hơn NHTM
d)
Quỹ tín dụng thường có quy mô hoạt động < các NHTM
38.
Giả sử tỷ lệ dữ trữ bắt buộc mà NHNN VN quy định đvs khoản tiền gửi VNĐ & kỳ hạn < 12tháng là 15%, kỳ hạn > 12 tháng là 10%. Trong kỳ, NHTM X huy động đc 3000tỷ đồng kỳ hạn dưới 12 tháng & 4000tỷ vs kỳ hạn trên 12 tháng. Hãy tính số tiền tối đa mà các NHTM có thể tạo ra thông qua cơ chế tạo "bút tệ"
a)
60.000 tỷ
b)
6000 tỷ
c)
60.000tr
d)
6000tr
39.
Để khuyến khích KH sd dvu cho thuê tài chính, các cty cho thuê tài chính phải ấn định cphi thuê tn?
a)
Ấn định sao cho gtri htai của các khoản tiền thuê ít nhất tg đg gtri của tài sản đó trên thị trường tại thời điểm ký hợp đồng
b)
Ấn định sao cho gtri htai của cphi thuê > gtri htai của cphi mua tài sản của DN
c)
Ấn định sao cho gtri htai của cphi thuê = gtri htai của cphi mua tài sản của DN
d)
Ấn định sao cho cphi thuê < cphi mua tài sản của DN
40.
Tổ chức tài chính nào sau đây là tổ chức tiết kiệm theo hợp đồng?
a)
Quỹ hưu trí
b)
NHTM
c)
Cty tài chính
d)
Quỹ tín dụng
41.
Phát biểu nào sau đây KO đúng?
a)
Các tổ chức tài chính trung gian góp phần tăng cphi giao dịch của xã hội
b)
Các tổ chức tài chính trung gian chu chuyển các nguồn vốn trong nền kinh tế
c)
Các tổ chức tài chính trung gian khắc phục tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính
d)
Các tổ chức tài chính trung gian góp phần nâng cao hiệu quả kinh tế & clg c/s xh
42.
Cty tài chính KO sd vốn vào hoạt động?
a)
Mua tài sản để cho thuê trung & dài hạn
b)
Đầu tư tài chính
c)
Cho vay trung và dài hạn
d)
Tài trợ vốn cho các dự án phát triển kinh tế kỹ thuật đc NN ưu tiên
43.
Tại sao NHTM huy động vốn bằng cách phát hành giấy tờ có giá bên cạnh hình thức huy động vốn qua tài khoản tiền gửi?
a)
Vì nhu cầu gửi tiền của KH đa dạng, do đó cần có nhiều hình thức để KH lựa chọn
b)
Vì phát hành giấy tờ có giá dễ huy động vốn hơn
c)
Vì phát hành giấy tờ có giá có cphi huy động vốn thấp hơn
d)
Vì phát hành giấy tờ có giá có thể khắc phục nhược điểm và tận dụng ưu điểm của huy động vốn qua tài khoản tiền gửi
44.
NHTM thực hiện chức năng nào sau đây?
a)
Chức năng "bút tệ"
b)
Chức năng phát hành tiền mặt vào lưu thông
c)
Chức năng ngân hàng của các ngân hàng
d)
Chức năng qly tiền tệ
45.
Theo thông tư số 13/2010/TT-NHNN tổng dư nợ tín dụng đvs 1 KH ko vượt quá bn phần trăm vốn tự có của NHTM?
a)
0.15
b)
0.1
c)
0.25
d)
0.3
46.
Chủ thể nào sau đây KO cung ứng tiền cho nền kte
a)
Dân cư
b)
NHTW
c)
Ngân hàng trung gian
d)
DN
47.
Phát biểu nào sau đây là đặc điểm của các tổ chức tài chính trung gian?
a)
Các tổ chức tài chính trung gian đảm nhận những hoạt động trung gian: Trung gian mệnh giá, trung gian rủi ro ngầm, trung gian thanh khoản, trung gian thông tin, trung gian kỳ hạn
b)
Là cơ sở kinh doanh tiền tệ và giấy tờ có giá không vì mục đích lợi nhuận
c)
Tiến trình tạo ra các đầu ra của các tổ chức gồm các giai đoạn: Huy động vốn của người tiết kiệm và chuyển vốn cho người cần vốn cuối cùng và làm trung gian thanh toán
d)
Huy động vốn chủ yếu thông qua hình thức phát hành các công cụ vốn trên thị trường tài chính
48.
Vai trò quan trọng nhất của các tổ chức tài chính trung gian đvs nền kte là?
a)
Chu chuyển các nguồn vốn trong nền kinh tế
b)
Khắc phục tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính
c)
Góp phần giảm chi phí giao dịch của xã hội
d)
Góp phần nâng cao hiệu quả kinh tế và chất lượng cuộc sống xã hội
49.
Quỹ hưu trí KO sd vốn vào hđ?
a)
Cho các tổ chức & cá nhân vay
b)
Đầu tư cổ phiếu
c)
Đầu tư trái phiếu
d)
Gửi tiết kiệm vào các định chế tài chính trung gian khác
50.
Cty cho thuê tài chính KO sd vốn để thực hiện?
a)
Cho vay ngắn hạn
b)
Cho thuê tài chính
c)
Tư vấn cho Kh những vấn đề lquan đến nghiệp vụ thuế
d)
Cung cấp dvu ủy thác, qly tài sản, bảo lãnh lquan đến tài sản thuê
51.
Thông thg, trong những loại tiền gửi tiết kiệm sau, loại nào có lãi suất cao nhất?
a)
Tiền gửi tiết kiệm 12 tháng
b)
Tiền gửi tiết kiệm ko kỳ hạn
c)
Tiền gửi tiết kiệm 3 tháng
d)
Tiền gửi tiết kiệm 6 tháng
52.
Vì sao lãi suất tiền gửi có kỳ hạn thường cao hơn lãi suất tiền gửi ko kỳ hạn?
a)
Tgian sd vốn nhàn rỗi có thể biết trc
b)
Gtri tiền gửi có kỳ hạn > Gtri tiền gửi ko kỳ hạn
c)
Tgian ngân hàng sd tiền gửi ko kỳ hạn dài hơn tgian sd tiền gửi có kỳ hạn
d)
Tất cả các lý do trên
53.
Công cụ nào của chính sách tiền tệ ở VN có khả năng tiên liệu?
a)
Nghiệp vụ thị trg mở
b)
Chính sách chiết khấu
c)
Dự trữ bắt buộc
d)
Chính sách tỷ giá
54.
Giả sử tỷ lệ dữ trữ bắt buộc mà NHNN VN quy định đvs khoản tiền gửi ko kỳ hạn & kỳ hạn < 12tháng là 10%, kỳ hạn > 12 tháng là 5%. Trong kỳ, NHTM X huy động đc 1000tỷ ko kỳ hạn, 2000 tỷ kỳ hạn > 12 tháng. Hãy tính số tiền tối đa mà các NHTM có thể tạo ra thông qua cơ chế tạo "bút tệ"
a)
50.000 tỷ
b)
5.000 tỷ
c)
50.000 tr
d)
5.000 tr
55.
Chủ thể tham gia vào nghiệp vụ thị trg mở bao gồm?
a)
Bất kỳ chủ thể nào vs đk đáp ứng đc đầy đủ các tiêu chuẩn cụ thể của NHTM đưa ra
b)
NHTW, NHTM & các tổ chức tín dụng
c)
NHTW & các tổ chức trung gian tài chính
d)
NHTM, các tổ chức trung gian tài chính, các DN & dân cư
56.
Mô hình tổ chức phổ biến của NHTW ở các ns là?
a)
NHTW trực thuộc Cphu
b)
NHTW trực thuộc Bộ Tài chính
c)
NHTW trực thuộc ỦY ban giám sát tài chính quốc gia
d)
NHTW trực thuộc KHo bạc NN
57.
Ngân hàng quốc gia VN (nay là NHNN VN) được thành lập vào tgian nào?
a)
1951-06-05 00:00:00
b)
1961-06-05 00:00:00
c)
1945-02-09 00:00:00
d)
1951-05-06 00:00:00
58.
Phát biểu nào sau đây là đúng về NHTW?
a)
Là cơ quan độc quyền phát hành tiền mặt
b)
Là cơ sở kinh doanh tiền tệ & các loại giấy tờ có giá
c)
Là 1 DN hđ vì mtieu lợi nhuận
d)
Là 1 tổ chức thực hiện việc huy động vốn của những ng tiết kiệm cuối cùng
59.
Công cụ linh hoạt nhất để thực thi chính sách tiền tệ quốc gia là?
a)
Nghiệp vụ thị trường mở
b)
Chính sách chiết khấu
c)
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc
d)
Lãi suất cơ bản
60.
Giả sử tỷ lệ dự trữ bắt buộc mà NHNN VN quy định đvs khoản tiền gửi kỳ hạn từ 12 tháng trở lên là 5%. Trong kỳ, NHTM X huy động đc 2000 tỷ vs kỳ hạn 18 tháng. Khi đó, số tiền X phải trích ra để dự trữ theo luật định là bn?
a)
100 tỷ
b)
10 tỷ
c)
100 tr
d)
10 tr
61.
Dự trữ bắt buộc là số tiền mà NHTM phải gửi tại NHTW nhằm mục đích?
a)
Thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia
b)
Hưởng lãi tiền gửi
c)
Tham gia thị trg tái chiết khấu
d)
Tham gia nghiệp vụ thị trg mở
62.
Khi NHTW thực hiện nghiệp vụ tái chiết khấu, tái cầm cố các chứng từ có giá của các NHTM, đây là hình thức cung tiền qua?
a)
Kênh tín dụng
b)
Ngân sách NN
c)
Thị trg mở
d)
Thị trg vàng & ngoại tệ
63.
NHTW phát hành tiền để bù đắp thiếu hụt NSNN thuộc hình thức cung tiền nào?
a)
Cung tiền qua ngân sách NN
b)
Cung tiền qua kênh tín dụng
c)
Cung tiền qua thị trg mở
d)
Cung tiền qua thị trường vàng & ngoại tệ
64.
Tổ chức tiền thân của NHNN VN hnay là?
a)
Ngân hàng quốc gia VN
b)
Ngân hàng Đông Dương
c)
NHNN VN
d)
NHTW
65.
NHNN VN đc tổ chức theo mô hình nào?
a)
NHTW trực thuộc Cphu
b)
NHTW độc lập vs Cphu
c)
NHTW trực thuộc Quốc hội
d)
NHTW trực thuộc Bộ Tài chính
66.
Bất lợi của chính sách nghiệp vụ thị trg mở là?
a)
Các ảnh hưởng của thị trg mở có thể bị triệt tiêu bởi các tác động ngc chiều làm cho dự trữ của NHTM ko tăng/ko giảm
b)
Tính cxac
c)
Tính tiên liệu
d)
Khả năng linh hoạt
67.
Chính sách tiền tệ của NHTW ko bao gồm?
a)
Chính sách thuế
b)
Chính sách lãi suất chiết khấu
c)
Chính sách về hạn mức tín dụng
d)
Chính sách dự trữ bắt buộc
68.
Cơ chế phát hành tiền của NHTW hnay là?
a)
Số lượng tiền giấy phát hành đc đảm bảo bằng gtri HH thông qua cơ chế tín dụng
b)
Số lượng tiền giấy được lưu hành đc đảm bảo 100% lượng vàng dự trữ tại ngân hàng
c)
Số lượng tiền giấy phát hành vào lưu thông có thể vượt lượng vàng dự trữ nhưng vẫn trong tỷ lệ khống chế nhất định của NN
d)
Số lượng tiền giấy phát hành vào lưu thông đc đảm bảo bằng lượng các kim loại quý dự trữ tại ngân hàng
69.
Giả định các yếu tố khác ko thay đổi, khi NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng sẽ thay đổi ntn?
a)
Chắc chắn giảm
b)
Chắc chắn tăng
c)
Có thể tăng
d)
Có thể giảm
70.
Đâu ko phải vai trò của NHTW?
a)
NHTW tập trung huy động các nguồn vốn nhàn rỗi trong xh để đáp ứng nhu cầu vốn của nền kte
b)
NHTW góp phần ổn định & thúc đẩy kte xh phát triển thông qua việc điều tiết klg tiền tệ trg nền kte
c)
NHTW tham gia vào việc thiết lập & điều chỉnh cơ cấu nền kte
d)
NHTW ổn định sức mua đồng tiền quốc gia
71.
Nghiệp vụ nào KO có ở NHTW?
a)
Cấp tín dụng cho các chủ thể có nhu cầu về vốn trg nền kte
b)
Nhận tiền gửi dự trữu bắt buộc của các ngân hàng thương mại & các tổ chức tín dụng
c)
Nhận tiền gửi thanh toán của các NHTM & các tổ chức tín dụng
d)
Làm trung gian thanh toán cho hệ thống NHTM & các tổ chức tín dụng
72.
Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa NHTW & NHTM thể hiện trong?
a)
Nghiệp vụ phát hành tiền mặt
b)
Nghiệp vụ trung gian thanh toán
c)
Nghiệp vụ trung gian tín dụng
d)
Nghiệp vụ đầu tư
73.
Giả định các yếu tố khác ko thay đổi, khi NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng sẽ thay đổi ntn?
a)
Chắc chắn giảm
b)
Chắc chắn tăng
c)
Có thể tăng
d)
Có thể giảm
74.
Phát biểu nào sau đây KO phải là vai trò của NHTW?
a)
NHTW có khả năng tạo "bút tệ" trong nền kte
b)
NHTW góp phần ổn định & thúc đẩy kte xh phát triển thông qua việc điều tiết klg tiền tệ trg nền kte
c)
NHTW tham gia vào việc thiết lập & điều chỉnh cơ cấu nền kte
d)
NHTW ổn định sức mua đồng tiền quốc gia
75.
Mục tiêu của chính sách tiền tệ ko nhằm?
a)
Tăng lãi suất tín dụng
b)
Phát triển kte, gia tăng sản lượng
c)
Tạo công ăn việc làm
d)
Kiểm soát lạm phát
76.
Tại sao NHNN lại phải quy định tỷ lệ dự trữu bắt buộc & đảm bảo an toàn đvs NHTM?
a)
Đảm bảo khả năng thanh toán của NHTM
b)
Để đo lường hiệu quả hđ của NHTM
c)
Để tăng lợi nhuận cho ngân hàng
d)
Để tăng lợi tức cho cổ đông
77.
ODA là nguồn vốn thường cấp cho các nước?
a)
Chậm phát triển & đang phát triển
b)
Phát triển & đang phát triển
c)
Các nước công nghiệp mới
d)
Tất cả các p/a trên
78.
Quan hệ tài chính quốc tế nào sau đây chịu sự chi phối & tác động có tính quyết định của yếu tố chính trị?
a)
Vay nợ quốc gia
b)
Chủ đầu tư nước ngoài đầu tư vốn thành lập cty 100% vốn nước ngoài
c)
Mua cổ phiếu của các cty trên thị trường chứng khoán nc ngoài
d)
Chủ đầu tư nước ngoài góp vốn thành lập DN liên doanh
79.
Phát biểu nào sau đây là SAI?
a)
ODA ko gây ra nguy cơ để lại gánh nặng nợ nần trong tương lai
b)
Các nước nhận vốn ODA phải hội đủ 1 số đk nhất định mới đc nhận tài trợ
c)
ODA chủ yếu dành cho hỗ trợ các dự án đầu tư vào CSHT như giao thông vận tải, giáo dục, y tế
d)
Nguồn vốn ODA có thể có 1 tỷ lệ nhất định là viện trợ ko hoàn lại
80.
Cơ sở trực tiếp hình thành các quan hệ tài chính quốc tế?
a)
Sự phân công lao động & sự phát triển hoạt động đầu tư quốc tế
b)
Sự phân công lao động & sự phân chia giai cấp
c)
Sự ra đời của NN & hoạt động đầu tư ra nước ngoài
d)
Sự ra đời của NN & các tổ chức tài chính quốc tế
81.
Phân công lao động quốc tế?
a)
1 quốc gia tập trung vào sx 1 số loại sp, dvu mà mình có ưu thế
b)
Di chuyển lao động quốc tế
c)
Chuyển giao công nghệ giữa các quốc gia
d)
Chuyển giao nguồn lực tài chính giữa các quốc gia
82.
Các hình thức đầu tư trực tiếp nước ngoài KO bao gồm?
a)
Viện trợ phát triển chính thức ODA
b)
DN liên doanh
c)
BOT
d)
DN 100% vốn đầu tư nước ngoài
83.
P/a nào sau đây KO phải là lợi ích của đầu tư trực tiếp nước ngoài đvs nc nhận đầu tư?
a)
Ko cần áp dụng chính sách ưu đãi nào đvs các nhà đầu tư
b)
Mở rộng nguồn thu cho NSNN
c)
Tăng năng lực sx của nền kte
d)
Góp phần giải quyết tình trạng thất nghiệp
84.
Đâu ko phải là đặc điểm của ODA?
a)
Lãi suất của ODA do thị trường quyết định
b)
Hai bên tham gia ko có cùng quốc tịch
c)
Mục đích của việc cung cấp ODA là nhằm thúc đẩy sự phát triển kte-xh của các nc nghèo
d)
ODA bao giờ cũng có 1 tỷ lệ nhất định ko hoàn lại
85.
P/a nào sau đây KO phải là lợi ích của DN khi tham gia thị trường tài chính toàn cầu?
a)
Giúp DN cạnh tranh dễ dàng hơn
b)
Tìm đc các nguồn huy động vốn vs cphi thấp
c)
Lợi ích kte theo quy mô tăng lên
d)
Giúp DN phân tán rủi ro ở phạm vi quốc tế
86.
Viện trợ có hoàn lại thường đc NN dùng để?
a)
Cho các chủ đầu tư vay lại
b)
Trực tiếp chi dùng cho các chương trình phát triển kte
c)
Trực tiếp chi dùng cho an sinh xh
d)
Trực tiếp chi dùng cho các chương trình thuộc lĩnh vực y tế & giáo dục
Reset
