wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ptich TCDN

Total questions: 87

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình DuPont cho biết việc sử dụng có hiệu quả máy móc thiết bị có thể giúp cải thiện khả năng sinh lời của công ty.

a)
Đúng
b)
Sai
2.
Doanh thu thuần của doanh nghiệp tăng được đánh giá là tốt trong mọi trường hợp.
a)
Đúng
b)
Sai
3.
Mô hình Dupont cho biết để cải thiện chỉ tiêu ROA doanh nghiệp cần tăng cường sử dụng đòn bẩy tài chính.
a)
Đúng
b)
Sai
4.
Trong năm, công ty có doanh thu bán hàng là 4.000 tỷ đồng, giảm giá hàng bán 500 triệu đồng, chi phí hoạt động kinh doanh chưa gồm lãi vay và thuế thu nhập doanh nghiệp là 2.500 tỷ đồng, chi phí tiền lãi là 200 triệu đồng, vậy EBIT là 0 đồng.
a)
Đúng
b)
Sai
5.
Các chủ nợ của doanh nghiệp đặc biệt quan tâm đến lợi nhuận thu được trên một cổ phần.
a)
Đúng
b)
Sai
6.
Phương trình DuPont ROE cho biết muốn cải thiện chỉ tiêu ROE doanh nghiệp có thể sử dụng đòn bẩy tài chính (tăng tỷ suất đòn bẩy).
a)
Đúng
b)
Sai
7.
Trong phân tích TCDN nếu lợi nhuận ròng trên báo cáo KQKD của doanh nghiệp cao và tăng so với năm trước chắc chắn doanh nghiệp sẽ chi trả cổ tức ở mức cao.
a)
Đúng
b)
Sai
8.
Doanh nghiệp có chỉ tiêu ROE lớn hơn chỉ tiêu ROA, chứng tỏ trong kỳ đó có sử dụng đòn bẩy tài chính để khuếch đại lợi nhuận.
a)
Đúng
b)
Sai
9.
Với mức độ sử dụng nợ khác nhau, 2 công ty hoạt động giống hệt nhau sẽ có lợi nhuận ròng như nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
10.
Với mức sử dụng nợ khác nhau, hai công ty có hoạt động giống hệt nhau, công ty nào sử dụng ít nợ hơn sẽ tạo ra lợi nhuận cao hơn.
a)
Đúng
b)
Sai
11.
Muốn so sánh tình hình hoạt động giữa các công ty, thông thường chúng ta nên chú ý đến chỉ tiêu lợi nhuận ròng.
a)
Đúng
b)
Sai
12.
Lợi nhuận biên (ROS) năm N và năm N-1 của công ty X lần lượt bằng 4,2 và 4,63. Trong điều kiện không có biến động về tỷ trọng giá vốn và chi phí lãi vay so với doanh thu, chứng tỏ năng lực quản lý tài sản của doanh nghiệp có dấu hiệu giảm sút.
a)
Đúng
b)
Sai
13.
Độ bẩy tài chính (DFL) phản ánh khi sản lượng tiêu thụ thay đổi 1% thì tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu (ROE) sẽ thay đổi bao nhiêu %.
a)
Đúng
b)
Sai
14.
Trong năm N, doanh nghiệp có EBIT = 1.000 triệu đồng, tổng vốn kinh doanh là 5.000 triệu đồng, trong đó có 60% là vốn chủ sở hữu còn lại là vốn vay với lãi suất 10%/năm. Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản của doanh nghiệp (thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 20%) trong năm là 20%.
a)

Đúng

b)

Sai

15.
Công ty DD có ROA =14%, ROE là 19%. Tỷ suất đòn bẩy của công ty là:
a)
1.5
b)
2.16
c)
1.36
d)
1
16.
Để đánh giá khả năng sinh lời của tổng tài sản, nhà phân tích sử dụng chỉ tiêu:
a)
Hệ số khả năng thanh toán tổng quát
b)
Vòng quay tổng tài sản
c)
Hiệu suất sử dụng tài sản
d)

Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên tổng tài sản

17.
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến chỉ tiêu lợi nhuận gộp của doanh nghiệp:
a)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

b)
Doanh thu tiêu thụ hàng hóa
c)
Các khoản giảm trừ doanh thu
d)
Giá vốn hàng bán
18.
Công ty Sông Hồng có: Năm 2015: ROA = 15%, ROE = 19% Năm 2016: ROA = 16%, ROE = 22% Với số liệu trên chứng tỏ tỷ suất đòn bẩy của công ty năm 2016 là:
a)
Cao hơn năm 2015
b)
Bằng năm 2015.
c)
Thấp hơn năm 2015
d)
Chưa đủ số liệu để xác định.
19.
Trong phân tích Dupont, để cải thiện chỉ tiêu ROE thông qua cải thiện chỉ tiêu tỷ suất đòn bẩy, trong giới hạn cho phép có thể:
a)
Sử dụng nợ thay vì vốn góp cổ phần khi cần huy động thêm vốn
b)
Không sử dụng nợ mà phát hành cổ phiếu thường mới khi cần huy động thêm vốn
c)
Tăng vốn nợ ngắn hạn và giảm vốn nợ dài hạn, quy mô vốn không đổi
d)
Tỷ suất đòn bẩy không tác động tới ROE.
20.
Trong phân tích tình hình kết quả kinh doanh của doanh nghiệp thì chỉ tiêu:
a)
Doanh thu thuần suy giảm không phải là xấu trong mọi trường hợp
b)
Doanh thu thuần tăng cao luôn luôn là điều tốt.
c)
Doanh thu thuần tăng là tốt khi DN đảm bảo hoàn thành tiêu thụ sản phẩm theo KH
d)
Cả a, b và c
21.
Theo mô hình Dupont, để cải thiện ROA, doanh nghiệp có thể tác động vào chỉ tiêu nào sau đây:
a)
Tỷ suất đòn bẩy
b)
Lợi nhuận biên (LNST) –TTS bq
c)
Tỷ số nợ ngắn hạn/tổng nợ
d)
Tỷ số khả năng thanh toán ngắn hạn.
22.
Vòng quay tổng tài sản là nhân tố ảnh hưởng đến các chỉ tiêu nào dưới đây
a)
ROS và ROA
b)
ROS và ROE
c)
ROA và ROE
d)
ROS, ROA và ROE
23.
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến chỉ tiêu lợi nhuận gộp của doanh nghiệp:
a)
Giá bán đơn vị sản phẩm
b)
Giá vốn đơn vị sản phẩm
c)
Sản lượng tiêu thụ
d)
Chi phí bán hàng
24.
Trong phân tích tình hình kết quả kinh doanh của doanh nghiệp thì chỉ tiêu doanh thu thuần năm N giảm so với năm N-1, vẫn được đánh giá là tốt nếu:
a)

Doanh thu thuần giảm do giảm giá bán

b)
Doanh thu thuần giảm do giảm sản lượng tiêu thụ.
c)
Doanh thu thuần suy giảm do giảm cả giá bán và sản lượng
d)
Doanh thu thuần suy giảm do doanh thu hàng bán bị trả lại quá lớn
25.
Theo mô hình Dupont cơ bản về ROA của công ty Hoàng Sơn được xác định như sau: ROA (Năm N-1): 24,43% = 7% × 3,49 ROA (Năm N): 30,45% = 8,7% × 3,5 - Khi đó mức độ ảnh hưởng của nhân tố lợi nhuận biên đến khả năng sinh lời trên tài sản được xác định:
a)
(3,5% - 3,49%) x 8,7%
b)
(3,5% - 3,49%) x 7%
c)
(8,7% - 7%) x 3,49
d)
(8,7% - 7%) x 3.5
26.
Trong trường hợp nào chứng tỏ công ty có sử dụng nợ vay:
a)
Khi lợi nhuận trước lãi vay và thuế (EBIT) tăng, thu nhập mỗi cổ phần (EPS) tăng
b)
Khi lợi nhuận trước lãi vay và thuế (EBIT) tăng, thu nhập mỗi cổ phần (EPS) giảm
c)
Khi lợi nhuận trước lãi vay và thuế (EBIT) tăng, thu nhập mỗi cổ phần (EPS) giảm cùng tỷ lệ
d)
Khi lợi nhuận trước lãi vay và thuế (EBIT) tăng, thu nhập mỗi cổ phần (EPS) không thay đổi
27.
Công ty cổ phần HQ năm N giữ lại toàn bộ lợi nhuận sau thuế trong kỳ để tái đầu tư. Nhận định nào sau đây đúng?
a)
Thu nhập trên cổ phần của cổ đông năm N bằng không (=0)
b)
Cổ tức bằng tiền mặt của cổ đông năm N bằng không (=0)
c)
Cổ tức bằng cổ phiếu nhỏ hơn thu nhập trên cổ phần của cổ đông
d)
Cổ tức bằng cổ phiếu nhỏ hơn cổ tức bằng tiền mặt
28.
Nếu cả khoản mục doanh thu thuần và phải thu bình quân tăng dẫn đến vòng quay các khoản phải thu tăng sẽ được đánh giá là tốt nếu sản lượng tiêu thụ tăng.
a)
Đúng
b)
Sai
29.
Sử dụng nguồn vốn dài hạn để tài trợ cho tổng tài sản là phương pháp tài trợ có chi phí sử dụng vốn cao nhất và rủi ro thanh toán thấp nhất.
a)
Đúng
b)
Sai
30.

Sử dụng nguồn vốn ngắn hạn để đầu tư cho tài sản dài hạn là phương pháp có rủi ro thanh toán cao

a)
Đúng
b)
Sai
31.
Thặng dư vốn cổ phần là chênh lệch giữa mệnh giá và giá thị trường của cổ phiếu
a)
Đúng
b)
Sai
32.
Rủi ro của doanh nghiệp sẽ được hạn chế nếu doanh nghiệp đầu tư tài sản cố định bằng nguồn vốn dài hạn
a)
Đúng
b)
Sai
33.
Doanh thu bình quân mỗi ngày càng cao, kỳ luân chuyển vốn lưu động càng ngắn
a)
Đúng
b)
Sai
34.
Doanh nghiệp B có doanh thu thuần bằng 20.000 (triệu đồng), chi phí cố định bằng 4.000 (triệu đồng), chi phí biến đổi bằng 30% doanh thu thuần. Doanh nghiệp kinh doanh hoàn toàn bằng vốn chủ sở hữu. Vậy độ bẩy hoạt động (DOL) của doanh nghiệp 1,75
a)
Đúng
b)
Sai
35.
Doanh nghiệp B có doanh thu thuần bằng 20.000 (triệu đồng), chi phí cố định bằng chưa bao gồm lãi vay là 4.000 (triệu đồng), chi phí biến đổi bằng 30% doanh thu thuần, lãi vay phải trả trong kỳ là 200 triệu. Doanh nghiệp tạo lập nguồn vốn từ vốn chủ sở hữu và vay ngân hàng. Vậy độ bẩy tài chính (DFL) của doanh nghiệp 1,02
a)
Đúng
b)
Sai
36.
Khi thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp tăng lên từ 25% lên 30%, chi phí sử dụng vốn vay sau thuế trở nên đắt hơn
a)
Đúng
b)
Sai
37.
Đòn bẩy tài chính luôn làm khuếch đại lợi nhuận của doanh nghiệp trong mọi trường hợp
a)
Đúng
b)
Sai
38.
Tỷ suất đòn bẩy càng cao chứng tỏ khả năng tự chủ tài chính của doanh nghiệp càng lớn
a)
Đúng
b)
Sai
39.
DN A có tổng tài sản là 2000, trong đó tài sản lưu động chiếm 65%, tài sản cố định chiếm 35%, hệ số nợ 0,4. Vậy khả năng tự tài trợ tài sản cố định của DN A là 1,5.
a)
Đúng
b)
Sai
40.
Khi sử dụng phương pháp so sánh để đánh giá mức độ hoàn thành kế hoạch thì gốc để so sánh là số liệu của kỳ liền trước của kỳ phân tích
a)
Đúng
b)
Sai
41.
Chỉ tiêu khả năng thanh toán nhanh sẽ phản ánh khả năng thanh toán thực của DN chính xác hơn chi tiêu tỷ số khả năng thanh toán hiện hành nếu khả năng chuyển đổi thành tiền của HTK ở mức cao
a)
Đúng
b)
Sai
42.
DN mua NVL và thanh toán bằng tiền mặt làm cho hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn của DN giảm
a)
Đúng
b)
Sai
43.
Khi DT tiêu thụ càng tăng thì vòng quay vốn lưu động sẽ càng giảm nếu số vốn lưu động sử dụng bình quân không thay đổi.
a)
Đúng
b)
Sai
44.
Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của công ty là 0,8 cho thấy công ty có khả năng trả nợ không đúng hạn.
a)
Đúng
b)
Sai
45.
Vốn lưu động thường xuyên càng cao chứng tỏ DN sử dụng nhiều ngày càng nhiều nguồn vốn dài hạn để đầu tư tài sản ngắn hạn
a)
Đúng
b)
Sai
46.
DN có LNST thuộc CPT là 3000 triệu đồng, DN đang lưu hành 2 triệu cổ phiếu. Nếu hệ số chi trả cổ tức là 0,4 thì thu nhập trên cổ phần (EPS) của doanh nghiệp này là 2600 đồng / cổ phiếu
a)
Đúng
b)
Sai
47.
DN có tổng chi phí cố định 6400 triệu đồng, chi phí biến đổi 120000 đồng/ sản phẩm, giá bán chưa thuế giá trị gia tăng 10%) 220.000 đồng/ sản phẩm. Để đạt được mức lợi nhuận trước thuế là 600 triệu đồng thì trong kỳ doanh nghiệp phải tiêu thụ 70.000 sản phẩm?
a)
Đúng
b)
Sai
48.
Trong điều kiện lạm phát, việc sử dụng các phương pháp kế toán hàng tồn kho sẽ không ảnh hưởng đến kết quả phân tích TCDN
a)
Đúng
b)
Sai
49.

Khi so sánh vòng quay tài sản cố định của các công ty khác nhau cần lưu ý tác động của lạm phát đến giá trị của tài sản trong phân tích.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Từ số liệu bảng CĐKT của công ty AA tính được hệ số thanh toán nhanh như sau:

a)

Hệ số thanh toán nhanh của công ty được cải thiện

b)

Hệ số thanh toán nhanh của công ty hiện tại

c)

Hệ số thanh toán nhanh của công ty hiện tại quá thấp

là hợp lý

d)

Hệ số thanh toán nhanh của công ty hiện tại quá thấp, cần tìm biện pháp để giải quyết nguy cơ thiếu tiền mặt.

51.
Tốc độ quay vòng của tổng vốn trong ngành may mặc cao hơn trong ngành xây dựng được đánh giá là hợp lý
a)
Đúng
b)
Sai
52.

Năm 2015, doanh thu của Vinamilk tăng 25% so với năm 2014. Kỳ thu tiền bình quân của Vinamilk năm 2015 là 25 ngày, năm 2014 là 28 ngày, kỳ thu tiền trung bình ngành là 35 ngày. Kết luận về khả năng thanh toán các khoản phải thu của Vinamilk:

a)

Tốc độ thu hồi vốn của công ty được cải thiện

b)

Kỳ thu tiền bình quân được rút ngắn chứng tỏ hiện tại công ty đang sử sụng chính sách tín dụng thắt chặt.

c)

Công tác quản lý thu nợ của công ty tốt

d)

Công tác quản lý thu nợ của công ty được cải thiện nhưng có thể làm giảm doanh thu trong tương lai

53.
Khi DN bán chịu 1 lô hàng hóa cho khách hàng thì khả năng thanh toán nhanh của DN sẽ giảm
a)
Đúng
b)
Sai
54.
Chỉ tiêu hệ số khả năng thanh toán ngay của DN ở mức quá cao phản ánh tình trạng quản lý và sử dụng vốn kém hiệu quả của DN
a)
Đúng
b)
Sai
55.
Đối với DN có vay nợ khi EBIT tăng thì EPS cũng tăng theo cùng 1 tỷ lệ
a)
Đúng
b)
Sai
56.
Trong năm N, DN có DTT trong năm là 12.600 triệu đồng, khoản phải thu bình quân 2.100 triệu đồng. Vậy trung bình hàng năm công ty có 9 lần thu được các khoản nợ phải thu
a)
Đúng
b)
Sai
57.
Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của DN bằng 0,6, nghĩa là DN không sử dụng vốn ngắn hạn để đầu tư dài hạn.
a)
Đúng
b)
Sai
58.
Khi thuế suất thuế TNDN tăng lên từ 22% lên 25%, chi phí sử dụng vốn vay trở nên đắt hơn. Do đó, DN nên hạn chế vay nợ
a)
Đúng
b)
Sai
59.
DN có tổng chi phí cố định 6400 triệu đồng, chi phí biến đổi 120000 đồng/ sản phẩm, giá bán chưa thuế giá trị gia tăng 10%) 220.000 đồng/ sản phẩm. Để đạt được mức lợi nhuận trước thuế là 600 triệu đồng thì trong kỳ doanh nghiệp phải tiêu thụ 70.000 sản phẩm?
a)
Đúng
b)
Sai
60.
Nếu doanh nghiệp sử dụng đòn bẩy hoạt động mức độ cao thì lợi nhuận sẽ tăng nhiều hơn so với trường hợp sử dụng đòn bẩy hoạt động ở mức độ thấp nếu
a)
Có sự gia tăng doanh thu
b)
Có sự sụt giảm doanh thu
c)
Gia tăng tỷ trọng nợ
d)
Giảm tỷ trọng nợ
61.
Công ty DD có ROA = 12%, ROE = 18% . Tỷ suất đòn bẩy của công ty là
a)
1.5
b)
2.16
c)
1.2
d)
1
62.
Hệ số khả năng thanh toán ngay cho biết khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn từ tài sản nào sau đây
a)
Tài sản ngắn hạn
b)
Tiền mặt và khoản phải thu
c)
Tiền mặt
d)
Tổng tài sản
63.
Mục nào sau đây làm tăng vòng các khoản phải thu
a)
Tăng thời hạn tín dụng
b)
Mở rộng, đối tượng mua chịu
c)
Tăng tỷ lệ chiết khấu
d)
Giảm tỷ lệ chiết khấu
64.
Trong phương pháp thay thế liên hoàn, các nhân tố ảnh hưởng đến chỉ tiêu phân tích được sắp xếp theo trình tự sau
a)
Nhân tố số lượng xếp trước, nhân tố chất lượng xếp sau
b)
Nhân tố chất lượng xếp trước, nhân tố số lượng xếp sau
c)
Nhân tố số lượng xếp trước, nhân tố chất lượng xếp sau
d)
Nhân tố chủ yếu xếp trước, nhân tố thứ yếu xếp sau
65.
Phân tích cơ cấu nguồn vốn cho biết
a)
Tỷ lệ chênh lệch của các khoản mục nguồn vốn kỳ phân tích với kỳ liền trước
b)
Tỷ trọng của từng khoản mục nguồn vốn so với tổng nguồn vốn kỳ phân tích
c)
Tỷ trọng của từng khoản mục nguồn vốn so với tổng doanh thu trong kỳ của doanh nghiệp
d)
Số tiền chênh lệch của các khoản mục nguồn vốn kỳ phân tích với kỳ liền trước
66.
Trong năm N, Công ty Hòa Phát có doanh thu bán hàng 4.350 triệu đồng, các khoản giảm trừ doanh thu 150 triệu đồng, giá vốn hàng bán là 2.580 triệu đồng, hàng tồn kho bình quân 750 triệu đồng. Vòng quay hàng tồn kho trong năm N
a)
5,80 vòng
b)
5,00 vòng
c)
3,44 vòng
d)
3,00 vòng
67.
Hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn của công ty hiện tại lớn hơn 1. Hoạt động nào sau đây sẽ làm giảm hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn của công ty
a)
Mua nguyên vật liệu thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng 100 triệu đồng
b)
Vay ngắn hạn ngân hàng 100 triệu đồng
c)
Vay dài hạn 1.000 triệu đồng để mua tài sản cố định
d)
Khách hàng trả nợ bằng tiền mặt 50 triệu đồng
68.
Khả năng tự tài trợ tài sản cố định được xác định bằng
a)
Tổng nguồn vốn chia Nguyên giá tài sản cố định
b)
Nợ ngắn hạn chia cho Nguyên giá tài sản cố định
c)
Nợ dài hạn chia cho Nguyên giá tài sản cố định
d)
Vốn chủ sở hữu chia cho Nguyên giá tài sản cố định
69.
Công ty PC có 5.000 triệu đồng nợ vay chịu lãi 10%/ năm . Doanh thu thuần hàng năm của công ty là 40.000 triệu đồng, chi phí hoạt động kinh doanh chưa gồm lãi vay và thuế thu nhập doanh nghiệp bằng 65% doanh thuần . Tỷ số khả năng thanh toán lãi vay của công ty
a)
28 lần
b)
48 lần
c)
52 lần
d)
20 lần
70.
Trong trường hợp được phép các công ty nên sử dụng phương pháp khấu hao nhanh để báo cáo thuế và phương pháp khấu hao đường thẳng cho mục đích báo cáo cổ đông
a)
Đúng
b)
Sai
71.
Báo cáo tài chính là tài liệu duy nhất được sử dụng trong phân tích tài chính doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
72.
Chỉ tiêu sức sinh lời cơ bản (BEP) được xem là phù hợp hơn chỉ tiêu tỷ lệ sinh lời trên tổng tài sản (ROA) khi phân tích hiệu quả sử dụng tài sản của doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
73.
Phương trình DuPont về ROA cho biết việc sử dụng không hiệu quả công suất mấy móc thiết bị có thể giảm hiệu quả hoạt động của công ty
a)
Đúng
b)
Sai
74.
Trong điều kiện giá cả hàng hóa có biến động, việc áp dụng phương pháp giá hàng tồn kho khác nhau đến hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn của DN
a)
Đúng
b)
Sai
75.

Trong điều kiện có lạm phát, nếu công ty sử dụng phương pháp FIFO( Nhập trước- xuất trước) thì:

a)

Giá trị HTK trong bảng CĐKT sẽ lớn hơn so với sử dụng phương pháp LIFO –Nhập sau xuất trước.  

b)

Giá vốn hàng bán sẽ cao hơn so với sử dụng phương pháp LIFO

c)

Lợi nhuận báo cáo sẽ thấp hơn so với sử dụng phương pháp LIFO

d)

Tất cả các phương án trả lời a, b&c đều đúng

76.
Khi phân tích về tài sản của doanh nghiệp thông qua phương pháp so sánh, nhà phân tích có thể đánh giá được:
a)
Tỷ suất đầu tư tài sản
b)
Xu hướng biến động tài sản
c)
Các nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của tài sản
d)
Tỷ suất tự đầu tư tài sản
77.
Tỷ suất đầu tư tài sản cố định phản ánh
a)
Mức độ đầu tư vốn vào tài sản cố định
b)
Khả năng tài trợ vốn đối với tài sản cố định
c)
Khả năng tự tài sản vốn đối với tài sản cố định
d)
Mức độ đầu tư vốn vào tài sản cố định và khả năng tài trợ vốn đối với tài sản cố định
78.
Khi phân tích cơ cấu tài sản cần xác định
a)
Số tiền chênh lệch của các khoản mục tài sản kỳ phân tích với kỳ liền trước
b)
Tỷ lệ chênh lệch của các khoản mục tài sản kỳ phân tích với kỳ liền trước
c)
Tỷ trọng của từng khoản mục tài sản so với tổng tài sản kỳ phân tích
d)
Số tiền chênh lệch và tỷ lệ chênh lệch của các khoản mục tài sản kỳ phân tích với kỳ liền trước
79.
Nguồn dữ liệu sử dụng trong phân tích tài chính doanh nghiệp gồm
a)
Dữ liệu thứ cấp
b)
Dữ liệu sơ cấp
c)
Dữ liệu thứ cấp và các số liệu từ khảo sát thực tế
d)
Dữ liệu sơ cấp và dữ liệu thứ cấp.
80.
Hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn nhỏ hơn 1 cho thấy doanh nghiệp tình hình sử dụng nguồn vốn
a)
Nguồn vốn tạm thời tài trợ cho toàn bộ tài sản ngắn hạn và 1 phần của tài sản dài hạn.
b)
Nguồn vốn thường xuyên tài trợ cho toàn bộ tài sản dài hạn và 1 phần của tài sản ngắn hạn
c)
Nguồn vốn tạm thời tài trợ cho toàn bộ tài sản ngắn hạn và dài hạn
d)
Nguồn vốn thường xuyên tài trợ cho toàn bộ tài sản ngắn hạn và dài hạn
81.
Trong phân tích Dupont, để cải thiện chỉ tiêu ROE thông qua cải thiện chỉ tiêu vòng quay tổng tài sản doanh nghiệp nên:
a)
Sử dụng nợ thay vì vốn góp cổ phần khi cần huy động thêm vốn
b)
Mua lại cổ phiếu phổ thông phát hành trước đó
c)
Nỗ lực gia tăng doanh thu thuần với qui mô tài sản không đổi.
d)
Phát hành thêm cổ phiếu phổ thông
82.
Để đánh giá khả năng hoạt động của tổng tài sản, nhà phân tích sử dụng chỉ tiêu:
a)
Hệ số khả năng thanh toán tổng quát
b)
Vòng quay tổng tài sản
c)
Tỷ suất lợi nhuận biên
d)
Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ
83.
Mục nào dưới đây làm giảm vòng quay các khoản phải thu
a)
Rút ngắn thời gian tín dụng thương mại
b)
Tăng thời hạn tín dụng thương mại
c)
Nói lòng điều kiện tín dụng thương mại
d)
Tăng tỷ lệ chiết khấu thanh toán
84.
Hệ số thanh toán lãi vay của một doanh nghiệp phản ảnh
a)
Khả năng doanh nghiệp có thể trả nợ ngắn hạn
b)
Khả năng doanh nghiệp trả nợ dài hạn
c)
Khả năng thanh toán các khoản phải trả nhà cung cấp X
d)
Khả năng thanh toán lãi các khoản vay của doanh nghiệp.
85.
Vòng quay hàng tồn kho của công ty nhanh hơn trung bình ngành trong điều kiện sản lượng tiêu thụ tăng, kết luận:
a)
Khả năng luân chuyển hàng tồn kho của công ty được cải thiện.
b)
Khả năng luân chuyển hàng tồn kho của công ty giảm.
c)
Công ty dự trữ quá nhiều hàng hóa
d)
Công ty dự trữ quá ít hàng hóa
86.

Căn cứ vào các chỉ tiêu ở bảng dưới đây, có thể kết luận tình hình tiêu thụ hàng hóa của doanh nghiệp năm 2021 khả quan hơn so với năm 2020 do vòng quay hàng tồn kho tăng (Biết rằng, giá cả hàng hóa đầu ra vào ổn định trong 2 năm 2020-2021)

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Khi xác định mức độ ảnh hưởng của nhân tố sản lượng tiêu thụ đến chỉ tiêu lợi nhuận gộp, nhà phân tích sẽ thay thế sản lượng kỳ thực tế, giá bángiá vốn giữ nguyên ở kỳ gốc.

a)

Đúng

b)

Sai