wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Khi cần in dữ liệu từ một CSDL theo một mẫu cho trước, cần sử dụng :

a)

Bảng

b)

Báo cáo

c)

Mẩu hỏi

d)

Biểu mẫu

2.

Khi double click vào tên một báo cáo trong danh sách đối tượng, báo cáo được hiển thị dạng

a)

Layout View

b)

Design View

c)

Report View

d)

Print Preview

3.

Báo cáo là hình thức thích hợp nhất khi

a)

Cần tổng hợp dữ liệu

b)

In dữ liệu

c)

Tất cả đều đúng

d)

Trình bày dữ liệu theo khuôn dạng

4.

Để tạo một báo cáo, không cần thiết trả lời câu hỏi nào trong những câu hỏi sau?

a)

Báo cáo tạo ra để kết xuất thông tin gì?

b)

Dữ liệu được trình bày như thế nào?

c)

Dữ liệu sẽ được nhóm thế nào?

d)

Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào được đưa vào báo cáo?

5.

Thao tác nào với báo cáo được thực hiện cuối cùng?

a)

So sánh đối chiếu dữ liệu.

b)

Tổng hợp dữ liệu.

c)

In dữ liệu.

d)

Chọn bảng và mẫu hỏi.

6.

Một đối tượng trong Access có thể được tạo ra bằng cách:

a)

Người dùng tự thiết kế

b)

Dùng các mẫu dựng sẵn

c)

Thiết kế, dùng công cụ Wizard hoặc kết hợp cả 2 cách

d)

Dùng công cụ Wizard

7.

Hai nhóm cùng được giao thiết kế một CSDL và làm việc độc lập với nhau. Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Có thể có bộ khóa khác nhau và khóa chính khác nhau

c)

Các bộ thuộc tính khóa sẽ giống nhau ngoại trừ tên gọi

d)

Các bộ thuộc tính khóa có thể khác nhau, nhưng các khóa chính giống nhau (nếu không tính cách đặt tên)

8.

Hãy chọn phương án trả lời đúng. Trong Tin học, mọi giá trị xử lí đều là hữu hạn (tuy có thể rất lớn). Vậy số lượng tối đa các bản ghi (số lượng bộ) trong một quan hệ phụ thuộc vào điều gì?

a)

Theo từng quy định của hệ QTCSDL cụ thể

b)

Giá trị nhỏ nhất giữa kích thước tối đa cho phép của tệp trong hệ điều hành và dung lượng bộ nhớ còn trống của thiết bị ngoài, nơi lưu trữ tệp

c)

Khả năng xử lí của ngôn ngữ CSDL cài đặt trong hệ QTCSDL

d)

Kích thước tối đa cho phép của tệp trong hệ điều hành

9.

Hãy chọn phương án ghép sai. Mã hóa thông tin nhằm mục đích:

a)

giảm khả năng rò rỉ thông tin trên đường truyền

b)

giảm dung lượng lưu trữ thông tin

c)

tăng cường tính bảo mật khi lưu trữ

d)

để đọc thông tin được nhanh và thuận tiện hơn

10.

Hãy chọn phương án đúng. Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:

a)

Thuộc tính khóa

b)

Địa chỉ của các bảng

c)

Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

d)

Tên trường

11.

Về khai báo độ rộng cho một trường nào đó của bản ghi, ý kiến nào sau đây là hợp lí?

a)

Khai báo được

b)

Phụ thuộc vào ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu của hệ QTCSDL

c)

Tất cả đều đúng

d)

Không thể khai báo

12.

Một trường khóa (nhưng không phải là khóa chính) được thiết kế là bắt buộc phải điền dữ liệu, không được để trống. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Về nguyên tắc thì không sai, nhưng hệ QTCSDL quan hệ không có công cụ để kiểm soát điều đó

b)

Không thể được, chỉ có trường khóa chính mới bắt buộc điền dữ liệu

c)

Có thể yêu cầu như vậy, nếu điều đó là cần thiết

d)

Tất cả đều đúng

13.

Hãy cho biết ý kiến nào là đúng. Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:

a)

Xem cấu trúc bảng

b)

Tất cả đều đúng

c)

Xem từng bản ghi hay nhóm bản ghi theo dạng thiết kế (biểu mẫu xem)

d)

Xem một số trường của mỗi bản ghi

14.

Chọn đáp án sai: Để phục vụ việc truy vấn CSDL, thông thường các hệ QTCSDL cho phép nhập các biểu thức hay các tiêu chí nhằm các mục đích:

a)

Thiết lập liên kết giữa các bảng để kết xuất thông tin

b)

Liệt kê một tập con các bản ghi hoặc tập con các trường

c)

Thiết lập khoá chính cho các bảng

d)

Định vị các bản ghi

15.

Hãy cho biết ý kiến nào là sai. Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:

a)

Xem nội dung toàn bộ các bản ghi

b)

Xem tập con các bản ghi hoặc một số trường trong bảng

c)

Xem từng bản ghi hay nhóm bản ghi theo dạng thiết kế (biểu mẫu xem)

d)

Xem mối liên kết của bản ghi với các bản ghi khác.

16.

Thao tác nào sau đây là khai thác CSDL quan hệ?

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Thêm bản ghi mới

c)

Sửa bản ghi

d)

Xoá dữ liệu thoả điều kiện

17.

Chỉnh sửa dữ liệu là:

a)

Xoá một bảng

b)

Xoá một số quan hệ

c)

Xoá một hoặc nhiều bộ

d)

Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

18.

Hãy cho biết ý kiến nào là sai . Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:

a)

Xem từng bản ghi hay nhóm bản ghi theo dạng thiết kế (biểu mẫu xem)

b)

Xem đồng thời cấu trúc và nội dung bản ghi

c)

Xem từng nhóm bản ghi, mỗi bản ghi tương ứng với một hàng

d)

Xem từng bản ghi riêng biệt (thông thường mỗi hàng tương ứng với một bản ghi)

19.

Hãy chọn phương án trả lời đúng. Có các câu trả lời sau cho câu hỏi : "Tại sao phải khai báo kích thước cho mỗi trường?" :

a)

Để giúp hệ thống kiểm tra tính đúng đắn khi nhập dữ liệu

b)

Để có thể tính kích thước của bản ghi (bộ dữ liệu) và xác định vị trí các trường trong bản ghi

c)

Tất cả đều đúng

d)

Để hệ thống dự trữ vùng nhớ phục vụ ghi dữ liệu

20.

Để được chọn làm khóa sắp xếp, các trường của bảng cần có tính chất nào dưới đây?

a)

Không nhất thiết chứa khóa chính, nhưng phải có ít nhất một trường khóa

b)

Chỉ phụ thuộc vào việc đủ để các bản ghi có được trình tự cần thiết

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Nhất thiết phải chứa khóa chính

21.

Hãy chọn câu trả lời đúng. Có các câu trả lời dưới đây cho câu hỏi: "Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn, CSDL sẽ như thế nào?"

a)

Tất cả đều đúng

b)

CSDL chỉ còn chứa các thông tin tìm được sau khi truy vấn

c)

CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi

d)

Thông tin rút ra được sau khi truy vấn không còn được lưu trong CSDL

22.

Phép cập nhật cấu trúc nào nêu dưới đây làm thay đổi giá trị các dữ liệu hiện có trong bảng?

a)

Chèn một trường vào giữa các trường hiện có

b)

Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường

c)

Thêm một trường vào cuối bảng

d)

Đổi tên một trường

23.

Phép cập nhật cấu trúc nào nêu dưới đây không làm thay đổi giá trị các dữ liệu hiện có trong bảng?

a)

Đổi tên một trường

b)

Tất cả các phương án

c)

Chèn một trường vào giữa các trường hiện có

d)

Thêm một trường vào cuối bảng

24.

Hãy cho biết ý kiến nào là đúng. Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:

a)

Xem một số trường của mỗi bản ghi

b)

Xem nội dung các bản ghi

c)

Xem mối liên kết giữa bảng đó với các bảng khác

d)

Tất cả đều đúng

25.

Để tạo cấu trúc bảng, không bao gồm bước nào?

a)

Chọn kiểu dữ liệu cho trường

b)

Khai báo kích thước các trường

c)

Tạo mối liên kết giữa các bảng

d)

Đặt tên trường

26.

Hãy cho biết câu trả lời nào là đúng. Sau đây là các câu trả lời cho câu hỏi "Có thể dùng báo cáo để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng được hay không?":

a)

Có thể chỉnh sửa cả nội dung dữ liệu và khuôn dạng đưa ra

b)

Có thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa dữ liệu ra nhưng không thể chỉnh sửa nội dung dữ liệu

c)

Không được phép chỉnh sửa

d)

Có thể chỉnh sửa nội dung dữ liệu nhưng không thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra

27.

Hãy chọn phương án trả lời đúng. Trường lưu địa chỉ của học sinh có kiểu xâu, kích thước 80 kí tự. Một bản ghi có nội dung là "5 Trần Hưng Đạo". Sau khi kiểm tra, phát hiện thấy nhầm lẫn, địa chỉ được sửa thành "155 Trần Hưng Đạo". Kích thước của tệp ghi dữ liệu thay đổi như thế nào?

a)

Tất cả đều sai

b)

Tăng thêm 2 byte

c)

Tăng thêm một lượng đúng bằng kích thước một bản ghi

d)

Không thay đổi

28.

Để tạo lập một CSDL quan hệ, cần tạo đối tượng nào đầu tiên?

a)

Báo cáo

b)

Mẫu hỏi

c)

Bảng

d)

Biểu mẫu

29.

Hãy cho biết loại cập nhật cấu trúc nào dưới đây luôn có thể thực hiện được với một bảng:

a)

Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường

b)

Xóa một vài trường không phải là trường khóa chính

c)

Tất cả đều được

d)

Thay đổi kích thước của một trường

30.

Hãy cho biết loại cập nhật cấu trúc nào dưới đây luôn có thể thực hiện được với một bảng:

a)

Thay đổi tên của một trường không phải là trường khóa

b)

Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường

c)

Tất cả đều được

d)

Thay đổi kích thước của một trường

31.

Hãy cho biết loại cập nhật cấu trúc nào dưới đây luôn có thể thực hiện được với một bảng:

a)

Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường

b)

Tất cả đều được

c)

Thay đổi kích thước của một trường

d)

Thêm một vài trường mới

32.

Thao tác nào sau đây không phải là cập nhật dữ liệu trong CSDL quan hệ:

a)

Sửa dữ liệu đã có

b)

Nhập dữ liệu mới

c)

Sao chép một CSDL

d)

Xoá dữ liệu

33.

Hãy cho biết loại cập nhật cấu trúc nào dưới đây luôn có thể thực hiện được với một bảng:

a)

Tất cả đều được

b)

Thêm một vài trường mới

c)

Thay đổi tên của một trường không phải là trường khóa

d)

Xóa một vài trường không phải là trường khóa chính

34.

Câu nào trong các câu dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Không tiết lộ nội dung dữ liệu cũng như chương trình xử lí

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Khống chế số người sử dụng CSDL

d)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

35.

Câu nào trong các câu dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các loại truy cập

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Không tiết lộ nội dung dữ liệu, chương trình xử lý

d)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

36.

Chọn các phát biểu sai trong các phát biểu dưới sau:

a)

Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

b)

Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng

c)

Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng

d)

Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng

37.

Hãy chọn ý kiến đúng nhất. Giải thích bảo mật trong CSDL hạn chế tối đa các sai sót của người dùng, có các ý kiến sau:

a)

Vì bảo mật thường yêu cầu người dùng truy cập CSDL phải qua chương trình ứng dụng (mà những chương trình này thường đảm bảo hạn chế sai sót khi truy cập dữ liệu). Trong một số hệ quản trị CSDL, bảo mật xây dựng quyền truy cập dữ liệu được kiểm soát tới mức bản ghi sẽ ngăn được hiện tượng người dùng truy cập dữ liệu không thông qua chương trình ứng dụng

b)

Các ý kiến đều đúng

c)

Vì bảo mật đảm bảo người dùng chỉ có thể truy cập tới các giao dịch và dữ liệu dành cho họ

d)

Vì trong bảo mật có xây dựng các an ninh thông tin đảm bảo tương thích cao nhất các quy chế và thủ tục hành chính, các quy tắc và thủ tục nghiệp vụ cùng với các quy chế khai thác và sử dụng thông tin cũng như các phương tiện

38.

Hãy xác định phương án ghép sai. Lưu biên bản hệ thống là một trong các biện pháp bảo mật và an toàn hệ thống vì:

a)

dựa trên biên bản hệ thống, người quản trị phát hiện những truy cập không bình thường, từ đó có biện pháp phòng ngừa thích hợp

b)

hỗ trợ khôi phục hệ thống khi có sự cố kĩ thuật

c)

cung cấp thông tin đánh giá mức độ quan tâm của người dùng đối với hệ thống nói chung và với từng thành phần của hệ thông nói riêng

d)

ghi được thời điểm hệ thống bắt đầu hoạt động không bình thường

39.

Tham số bảo vệ của hệ thống là: Mật khẩu của người dùng, Các phương pháp mã hóa thông tin, Bảng phân quyền, Các nhận dạng giọng nói, vân tay, chữ kí điện tử, …Người quản trị hệ thống:

a)

không biết bất cứ tham số nào

b)

biết tất cả các tham số này

c)

tất cả các phương án trên

d)

chỉ biết một vài tham số

40.

Để hệ quản trị CSDL nhận dạng được người dùng nhằm cung cấp đúng các quyền mà họ có thể làm, hiện nay dùng phổ biến nhất là

a)

mật khẩu

b)

chữ kí điện tử

c)

nhận dạng giọng nói

d)

dấu vân tay

41.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

a)

Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền

b)

Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL

c)

Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau

d)

Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết

42.

Cho các thao tác sau: 1. Chọn khoá chính cho bảng; 2. Lưu cấu trúc bảng; 3. Tạo bảng; 4. Tạo mối liên kết giữa các bảng. Khi tạo lập CSDL quan hệ, ta thực hiện các bước:

a)

1-2-3-4

b)

3-1-2-4

c)

3-2-4-1

d)

3-2-1-4

43.

Một cửa hàng thương mại điện tử (bán hàng trên mạng). Người mua hàng truy cập dữ liệu ở mức nào trong các mức sau:

a)

Bổ sung dữ liệu

b)

Đọc (xem) mọi dữ liệu

c)

Đọc một phần dữ liệu được phép

d)

Xóa, sửa dữ liệu

44.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Biên bản hệ thống được lưu trữ dưới dạng nén và mọi người dùng có thể đọc được nếu biết cách giải mã

b)

Tất cả đều đúng

c)

Biên bản hệ thống thường được lưu trữ dưới dạng nén, có mã hóa và phải có quyền sử dụng ở mức cao nhất mới có thể truy cập được

d)

Biên bản hệ thống được lưu trữ dưới dạng tệp thông thường, mọi người đều có thể truy cập, đọc và hiểu được

45.

Hệ QTCSDL không thực hiện biện pháp nào dưới đây đối với mật khẩu truy cập hệ thống:

a)

Mật khẩu phải có độ dài ít nhất là n kí tự (thường n>=6)

b)

Bảo mật có độ dài tùy ý

c)

Người dùng có thể thay đổi mật khẩu

d)

Mỗi người dùng có một mật khẩu riêng

46.

Đối với nhóm người có quyền truy cập ở mức cao thì cơ chế nhận dạng tối ưu nhất là cơ chế nào?

a)

Nhận dạng người dùng

b)

Mã hóa thông tin

c)

Lập bảng phân quyền truy cập

d)

Kết hợp cả 3 cách trên

47.

Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:

a)

Thường xuyên nâng cấp phần cứng

b)

Thường xuyên sao chép dữ liệu

c)

Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ

d)

Thường xuyên nâng cấp phần mềm

48.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Các thông tin được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hóa

b)

Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu

c)

Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hóa

d)

Mã hóa thông tin để giảm khả năng rò rì thông tin

49.

Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

a)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

b)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

c)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …

d)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

50.

Chọn phương án ghép sai. Người có quyền truy cập cao thì cơ chế nhận dạng phức tạp hơn vì:

a)

Người có quyền truy cập cao giao tiếp nhiều lần với các người dùng dưới quyền nên dễ bị lộ mật khẩu

b)

Những kẻ tấn công CSDL thường tìm các mật khẩu của những người có quyền truy cập cao để can thiệp sâu hơn vào CSDL

c)

Người có quyền truy cập cao có khả năng truy cập tới CSDL với diện rộng hơn, nếu mật khẩu bị lộ thì gây tác hại nhiều hơn

d)

Cơ chế nhận dạng của người có quyền truy cập cao thường là tổ hợp nhiều dạng khác nhau (mật khẩu, chữ kí điện tử, nhận dạng giọng nói, vân tay, …) nên phức tạp hơn

51.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bào vệ mật khẩu

b)

Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

c)

Nên định kì thay đổi mật khẩu

d)

Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

52.

Trong hệ quản trị CSDL quan hệ, thuật ngữ "Thuộc tính" dùng để chỉ đối tượng nào?

a)

Cột

b)

Kiểu dữ liệu của cột

c)

Hàng

d)

Bảng

53.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau:

a)

Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

Chọn kiểu dữ liệu cho trường đưa vào báo cáo

c)

Chọn kiểu bố trí và trình bày báo cáo

d)

Gộp nhóm dữ liệu

54.

Trong hệ quản trị CSDL quan hệ, thuật ngữ "Bộ" dùng để chỉ đối tượng nào?

a)

Kiểu dữ liệu của cột

b)

Cột

c)

Hàng

d)

Bảng

55.

Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

Forms

b)

Reports

c)

Tables

d)

Queries

56.

Trong hệ quản trị CSDL quan hệ, thuật ngữ "Quan hệ" dùng để chỉ đối tượng nào?

a)

Cột

b)

Kiểu dữ liệu của cột

c)

Bảng

d)

Hàng

57.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng

b)

Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia

c)

Tất cả đều đúng

d)

Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó

58.

Một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ không có đặc trưng nào?

a)

Mỗi thuộc tính(cột) có một tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng

b)

Các bộ (hàng) là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

c)

Mỗi quan hệ (bảng) có một tên phân biệt với tên các quan hệ khác

d)

Quan hệ phải có thuộc tính đa trị hoặc phức hợp.

59.

Trong hệ quản trị CSDL quan hệ, khẳng định nào về "khoá" là sai?

a)

Khoá là một tập thuộc tính có thể chỉ gồm 1 thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các bộ

b)

Việc xác định khoá phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu có trong bảng

c)

Việc xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic giữa các dữ liệu

d)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

60.

Chọn phương án đúng. Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:

a)

Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

b)

Địa chỉ của các bảng

c)

Kiểu dữ liệu của các trường

d)

Thuộc tính khóa

61.

Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào tạo thành mô hình dữ liệu

a)

Tất cả các yếu tố

b)

Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

c)

Cấu trúc dữ liệu

d)

Các ràng buộc dữ liệu

62.

Chọn phát biểu sai về báo cáo:

a)

Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo

b)

Báo cáo được tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức

c)

Báo cáo được lưu trữ để sử dụng lại nhiều lần

d)

Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo

63.

Cho các bước dùng thuật sĩ để tạo báo cáo gồm: 1.Chọn Report Wizard; 2. Click Create; 3. Chọn cách bố trí và trình bày báo cáo; 4. Chọn thông tin đưa vào báo cáo; 5. Chọn trường để gộp nhóm; 6. Chỉ ra các trường để sắp thứ tự bản ghi và thống kê theo nhóm; 7.Đặt tên cho báo cáo; 8. Nhấn Finish. Chọn các bước cho đúng:

a)

1-3-2-4-5-6-7-8

b)

2-1-4-5-6-3-7-8

c)

2-1-4-3-5-6-7-8

d)

2-1-4-5-3-6-7-8

64.

Đối tượng nào sau đây không cho phép cập nhật dữ liệu

a)

Forms

b)

Reports

c)

Queries

d)

Tables

65.

Muốn chỉnh sửa thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi click chọn nút lệnh

a)

Design View

b)

Layout View

c)

Open

d)

Report Wizard

66.

Mô hình phổ biến nhất trong thực tế xây dựng các ứng dụng CSDL cho đến nay là

a)

Mô hình hướng đối tượng

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình phân cấp

d)

Mô hình quan hệ

67.

Chọn phát biểu sai:

a)

Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ gọi là cơ sở dữ liệu quan hệ đa trị hay phức hợp

b)

Hệ quản trị CSDL dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ gọi là hệ quản trị CSDL quan hệ

c)

Mỗi thuộc tính có thể có nhiều miền giá trị khác nhau

d)

Quan hệ không có thuộc tính

68.

Chọn phương án ghép đúng nhất. Bảo mật CSDL:

a)

chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm

b)

chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu

c)

chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu

d)

quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu