Font size
WorksheetsBOYA1 BÀI 6
Total questions: 47
Worksheet time: 26mins
dàxué
学校
trường học
教学
dạy học
大学
trường đại học
zǎoshang
旁边
bên cạnh
早上
buổi sáng
请问
xin hỏi
jǐ
几
mấy
在
ở
系
khoa
diǎn
对
đúng
点
giờ
有
có
shàng kè
时候
lúc
知道
biết
上课
lên lớp
dà bùfen
大部分
phần lớn
研究生
nghiên cứu sinh
卫生间
nhà vệ sinh
wǒmen
右边
bên phải
我们
chúng tôi
现代
hiện đại
fēn
个
cái
有
có
分
phút
xià kè
关系
quan hệ
北边
phía bắc
下课
tan học
bàn
半
một nửa
去
đi
楼
tòa nhà
tài .....le
去.....了
đi.....rồi
太 ..... 了
quá....rồi
对了
đúng rồi
zǎo
早
sớm
点
giờ
分
phút
jiǎngzuò
专业
chuyên ngành
讲座
buổi tọa đàm
欢迎
hoan nghênh
kāishǐ
开始
bắt đầu
国际
quốc tế
宿舍
kí túc xá
xiànzài
现代
hiện đại
东边
phía đông
现在
bây giờ
chà
在
ở
早
sớm
差
kém
kè
刻
15 phút
系
hệ
对
đúng
yíhuìr
在那儿
ở đó
去玩儿
đi chơi
一会儿
một lát
jiàn
见
gặp
个
cái
楼
tòa nhà
大学
kí túc xá
bệnh viện
trường đại học
phòng
早上
buổi sáng
buổi trưa
buổi chiều
hôm qua
几
cái
mấy
tôi
ở
点
phút
giây
giờ
làm
上课
tan học
buổi sáng
thư viện
lên lớp
大部分
thư viện
nghiên cứu sinh
phía đông
phần lớn
我们
học sinh
các bạn
chúng tôi
bọn họ
分
phút
giờ
tòa nhà
15 phút
下课
lên lớp
làm việc
đi chơi
tan học
半
một nửa
15 phút
lớp học
biết
太 ..... 了
vô cùng
rất
.....quá
đặc biệt
早
sớm
muộn
tìm
chào
讲座
buổi học
buổi tọa đàm
buổi sáng
quốc tế
开始
phần
văn học
bắt đầu
rảnh rỗi
现在
khi
buổi sáng
bắt đầu
bây giờ
差
một nửa
phút
sớm
kém
刻
15 phút
30 phút
giờ
khoa
一会儿
một giờ
một khi
một lát
một chút
见
ở
gặp
đi
nhìn
Bây giờ là mấy giờ?
现在是几分?
现代是几点?
现在是几点?
Bây giờ là 8:15 sáng
现在是八点半
现在是八点十五分
现在是八点一刻
现在是早上八点一刻
清华/下午/点/几/下课/大学
清华大学几点下午下课
清华大学下课几点下午
清华大学下午几点下课
Buổi toạ đàm mấy giờ bắt đầu
(a)
Lát gặp lại
(a)
ngày mai gặp lại
昨天见
明天见
今天见
10:05
(a)
9:30
九点三十分
九点半
九点二刻
差十点三十分钟
11 giờ kém 12 phút
(a)
