wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí 50 câu còn lại

Total questions: 50

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 51. Loại hình vận tải giữ vai trò quan trọng nhất trong việc vận chuyển hành khách và hàng hóa của nước ta hiện nay là:

a)

A. đường sông.

b)

B. đường biển.

c)

C. đường sắt.

d)

D. đường ô tô.

2.

Câu 52. Lần đầu tiên cán cân xuất nhập khẩu của nước ta tiến tới sự cân đối vào năm:

a)

A. 1990.

b)

B. 1991.

c)

C. 1992.       

d)

D. 1993.

3.

Câu 53. Nguyên nhân chủ yếu làm cho hoạt động xuất nhập khẩu nước ta trong thời gian qua phát triển mạnh là:

a)

A. đổi mới về cơ chế quản lý.

b)

B. đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

c)

C. sản phẩm xuất khẩu đa dạng.   

d)

D. có thêm nhiều thị trường.

4.

Câu 54. Mặt hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu của nước ta:

a)

A. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản.

b)

B. Tư liệu sản xuất (máy móc, thiết bị, nguyên, nhiên, vật liệu)

c)

C. Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

d)

D. Hàng nông – lâm – thủy sản.

5.

Câu 55. Thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là:

a)

A. Nhật Bản.

b)

B. Trung Quốc.      

c)

C. Hoa Kì.   

d)

D. Hàn Quốc.

6.

Câu 56. Các thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là:

a)

A. Khu vực châu Á – Thái Bình Dương và Châu Âu.   

b)

B. Châu Âu và châu Phi.

c)

C. Châu Phi và Bắc Mĩ.    

d)

D. Bắc Mĩ và Châu Á

7.

Câu 57.  Điểm nào sau đây không đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

A. Diện tích lớn nhất nước ta.

b)

B. Số dân lớn nhất nước ta.

c)

C. Có 15 tỉnh.         

d)

D. Gồm 2 vùng Tây Bắc và Đông Bắc.

8.

Câu 58. Điểm nào sau đây không đúng với dân cư – xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

A. Thưa dân.

b)

B. Cơ sở vật chất kĩ thuật có nhiều tiến bộ.

c)

C. Có nhiều dân tộc ít người.

d)

D. Là vùng căn cứ địa cách mạng.

9.

Câu 59. Thế mạnh nào sau đây không phải của Vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

A. Phát triển kinh tế biển và du lịch.

b)

B. Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, dê, lợn.

c)

C. Trồng cây công nghiệp dài ngày điển hình cho vùng nhiệt đới.

d)

D. Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện.

10.

Câu 60: Việc phát triển chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ đang gặp khó khăn chủ yếu về:

a)

A. vận chuyển sản phẩm tới các vùng tiêu thụ.

b)

B. thiếu lao động có trình độ chuyên môn cao.

c)

C. cơ sở thức ăn phụ thuộc chính từ nhập khẩu.

d)

D. không có các cơ sở công nghiệp chế biến.

11.

Câu 61: Điều kiện nào sau đây giúp Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi xây dựng các cảng biển?

a)

A. Nhiều vũng, vịnh biển sâu.           

b)

B. Nhiều vùng cửa sông rộng lớn.

c)

C. Có các đảo gần bờ, bãi cát.

d)

D. Có các dòng hải lưu ở ven bờ.

12.

Câu 62: Ý nghĩa xã hội của việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

A. thu hút thêm lao động từ các vùng khác.  

b)

B. tạo nguyên liệu phát triển công nghiệp

c)

C. tạo các sản phẩm xuất khẩu quan trọng.

d)

D. chuyển dịch mạnh cơ cấu ngành kinh tế.

13.

Câu 63: Phát biểu nào sau đây không đúng đối với hạn chế về tự nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Mùa đông nền nhiệt thấp. 

b)

B. Mùa khô kéo dài sâu sắc.

c)

C. Triều cường tác động mạnh.         

d)

D. Nguồn khoáng sản hạn chế.

14.

Câu 64: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết năm 2007 Việt Nam xuất siêu sang nước nào sau đây?

a)

A. Malaixia.   

b)

B. Trung Quốc.

c)

C. Hoa Kì.

d)

D. Xingapo.

15.

Câu 65. Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có thế mạnh để khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện hàng đầu nước ta, nhờ dựa vào:

a)

A. nguồn tài nguyên năng lượng phong phú.

b)

B. nguồn khoáng sản và trữ năng thủy điện lớn nhất nước.

c)

C. lực lượng lao động có kinh nghiệm.

d)

D. địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn.

16.

Câu 67. Tài nguyên nước của Đồng bằng sông Hồng phong phú, nhờ sự có mặt của:

a)

A. Nước mặt của hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.

b)

B. Nước mặt và nguồn nước ngầm tương đối dồi dào.

c)

C. Nước mặt, nước khoáng, nước nóng.

d)

D. Nước mặt, nước dưới đất, nước nóng, nước khoáng.

17.

Câu 66. So với trữ năng thủy điện của cả nước, hệ thống sông Hồng chiếm hơn:

a)

A. 1/3

b)

B. 2/3.

c)

C. 1/2.         

d)

D. 3/4.

18.

Câu 68. Với một mùa đông lạnh và có mưa phùn, Đồng bằng sông Hồng có lợi thế để:

a)

A. trồng được các loại cây công nghiệp dài ngày.

b)

B. nuôi được nhiều giống gia súc lớn ưa lạnh.

c)

C. trồng được nhiều loại cây có nguồn gốc ôn đới, cận nhiệt.

d)

D. tăng thêm được một vụ lúa.

19.

Câu 69. Loại khoáng sản có giá trị hơn cả ở Đồng bằng sông Hồng là:

a)

A. đá vôi và sét cao lanh.

b)

B. đá vôi và than nâu.

c)

C. than nâu và sét cao lanh.

d)

D. sét cao lanh và khí đốt.

20.

Câu 70. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Bắc Trung Bộ là:

a)

A. Bão.

b)

B. Động đất.

c)

C. Rét đậm, rét hại

d)

D. Lũ quét.

21.

Câu 71. Điểm nào sau đây không đúng với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A. Khoáng sản không nhiều.

b)

    B. Tiềm năng thủy điện không lớn.

c)

C. Tiềm năng đánh bắt , nuôi trồng thủy sản nhỏ   

d)

D. Thường ít mưa và hạn hán kéo dài.

22.

Câu 72. Biện pháp tốt nhất để sử dụng có hiệu quả hơn đất nông nghiệp ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, đó là:

a)

A. trồng rừng chắn gió, chắn cát. 

b)

B. giải quyết nước tưới trong mùa khô.

c)

C. đưa vụ đông lên thành vụ chính.

d)

D. cải tạo đất ngập mặn.

23.

Câu 73. Thuận lợi chủ yếu cho việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

A. biển có nhiều loài cá quý và nhiều loài tôm, mực.

b)

B. kế ngư trường Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa – Vũng Tàu.

c)

C. bờ biển có nhiều vụng, đầm phá.

d)

D. hoạt động chế biến hải sản ngày càng đa dạng.

24.

Câu 74. Trữ năng thủy điện của Tây Nguyên ở trên các sông:

a)

A. Xê Xan, Xrêpôk, Đồng Nai.

b)

B. Xê Xan, Xrêpôk, Ba.

c)

C. Xê Xan, Trà Khúc, Đồng Nai. 

d)

D. Thu Bồn, Xrêpôk, Đồng Nai.

25.

Câu 75. Loại khoáng sản ở Tây Nguyên có trữ lượng hàng tỉ tấn là:

a)

A. Apatit.

b)

B. Crômit.    

c)

C. Bôxit.

d)

D. Than nâu.

26.

Câu 76. Tây Nguyên có nhiều điều kiện thuận lợi để trồng các cây công nghiệp nhiệt đới và cả cây có nguồn gốc cận nhiệt là nhờ:

a)

A. sự đa dạng của khí hậu.

b)

B. đất badan màu mỡ.

c)

C. có cả đất badan lẫn đất xám.

d)

D. vùng có diện tích lớn đất đai tập trung.

27.

Câu 77. Mục tiêu của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là:

a)

A. đẩy mạnh đầu tư vốn, công nghệ.

b)

B. nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ.

c)

C. khai thác tốt nhất các nguồn lực tự nhiên và kinh tế - xã hội.

d)

D. đảm bảo duy trì tốc độ tăng trưởng cao.

28.

Câu 78. Biểu hiện của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là vấn đề:

a)

A. phát triển cơ sở năng lượng.    

b)

B. phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.

c)

C. đa dạng hóa các loại hình phục vụ.

d)

D. xây dựng các công trình thủy lợi.

29.

Câu 79. Các thế mạnh chủ yếu của đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

A. đất, khí hậu, nguồn nước, khoáng sản.

b)

B. đất, khí hậu, nguồn nước, sinh vật.

c)

C. đất, khí hậu, tài nguyên biển, khoáng sản.     

d)

D. đất, rừng, nguồn nước, khoáng sản.

30.

Câu 80. Trở ngại chính của đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

A. thiếu nước vào mùa khô dẫn đến đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn trên diện rộng.

b)

B. tài nguyên khoáng sản hạn chế, gây trở ngại cho việc phát triển kinh tế - xã hội.

c)

C. rừng bị cháy vào mùa khô và bị phá để khẩn hoang và nuôi trồng thủy sản.

d)

D. lũ gây ngập lụt trên diện rộng với thời gian kéo dài

31.

Câu 81. Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

A. đất mặn.  

b)

B. đất phù sa ngọt.  

c)

C. đất phèn. 

d)

D. đất khác.

32.

Câu 82. Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch ở đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là:

a)

A. chằng chịt, cắt xẻ châu thổ thành những ô vuông.

b)

B. có giá trị lớn về thủy điện.

c)

C. ít có giá trị về giao thông, sản xuất và sinh hoạt.

d)

D. lượng nước hạn chế và ít phù sa.

33.

Câu 83. Huyện đảo Phú Quốc thuộc:

a)

A. Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

b)

B. Tỉnh Cà Mau.

c)

C. Tỉnh Khánh Hòa.

d)

D. Tỉnh Kiên Giang.

34.

Câu 84. Thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là các huyện đảo:

a)

A. Cát Hải, Cồn Cỏ, Lý Sơn.       

b)

 B. Hoàng Sa, Phú Quý, Lý Sơn.

c)

C. Phú Quý, Phú Quốc, Trường Sa.     

d)

 D. Kiên Hải, Phú Quý, Cô Tô.

35.

Câu 85. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, giá trị sản xuất của nông lâm ngư nghiệp nước ta từ năm 2000 – 2007 tăng bao nhiêu tỉ đồng ?

a)

a. 175239,5. 

b)

b. 236987,1  

c)

c. 101565.9  

d)

d. 129017,7

36.

Câu 86. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất cả nước là

a)

a. Gia Lai     

b)

b. Đắc Lắc

c)

c. Bình Phước

d)

d. Lâm Đồng

37.

Câu 87. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, xác định 2 tỉnh có diện tích trồng cây công nghiệp ngắn ngày lớn nhất nước ta

a)

a. Thanh Hóa, Nghệ An     

b)

b. Đắc lắc, Tây Ninh.

c)

c. Thanh Hóa, Đắc Lắc

d)

d. Nghệ An, Tây Ninh.

38.

Biểu đồ thể hiện tổng diện tích có rừng và độ che phủ rừng của nước ta, giai đoạn 1943-2018 là

a)

A. Cột ghép.

b)

B. Tròn.

c)

C. Miền.

d)

D. Kết hợp.

39.
a)

A. Cột.

b)

B. Tròn.

c)

C. Miền.

d)

D. Đường.

40.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Chuyển dịch cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm.

b)

B. Cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm.

c)

C. Tốc độ tăng trưởng GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm.

d)

D. Quy mô GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm.

41.

Câu 91 :  Cho biểu đồ:

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu doanh thu du lịch lữ hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2016 so với năm 2010?

a)

A. Kinh tế ngoài Nhà nước giảm, kinh tế Nhà nước tăng.

b)

B. Kinh tế Nhà nước giảm, kinh tế ngoài Nhà nước tăng

c)

C. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, kinh tế Nhà nước tăng.

d)

D. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm, kinh tế Nhà nước giảm.

42.

 Câu 92 : (THPT QG 2018 – Đề chính thức – MĐ 304). Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Thái Lan, giai đoạn 2010 – 2015. Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Thái Lan, giai đoạn 2010 - 2015.

b)

B. Cơ cấu và tốc độ tăng trưởng dầu thô, điện của Thái Lan, giai đoạn 2010 - 2015

c)

C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô, điện của Thái Lan, giai đoạn 2010 - 2015.

d)

D. Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Thái Lan, giai đoạn 2010 - 2015.

43.

Câu 93 : Chính sách nào không phải là đường lối đổi mới nước ta sau đại hội Đảng lần thứ VI:

a)

A. Dân chủ hóa đời sống kinh tế xã hội

b)

B. Xây dựng nền kinh tế thị trường, định hướng XHCN

c)

C. Tăng cường giao lưu hợp tác với các nước

d)

D. Xây dựng nền kinh tế quan liêu bao cấp

44.

Câu 94 : Kết quả lớn nhất đạt được trên lĩnh vực hội nhập mở cửa của nước ta thể hiện:

a)

A. Du lịch phát triển mạnh

b)

B. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài ngày càng nhiều

c)

C. Xuất khẩu lao động ngày càng tăng

d)

D. Thúc đẩy nông nghiệp phát triển

45.

 

Câu 95 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh sản lượng thủy sản của một số tỉnh?

a)

A. Nuôi trồng của Nam Định nhỏ hơn Quảng Bình.

b)

B. Khai thác của Thanh Hóa lớn hơn Ninh Bình.

c)

C. Nuôi trồng của Nghệ An nhỏ hơn Hà Tĩnh.

d)

D. Khai thác của Quảng Ninh nhỏ hơn Quảng Trị.

46.

Câu 96 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết chè được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau đây?

a)

A. Kon Tum, Gia Lai.       

b)

B. Lâm Đồng, Đắk Lắk

c)

C. Gia Lai, Đắk Lắk.       

d)

D. Lâm Đồng, Gia Lai.

47.

Câu 97: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng năm 2007?

a)

A. Dưới 10%; từ 10% đến 20% chủ yếu ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Từ trên 30% đến 50% chủ yếu ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Trên 50% chủ yếu ở vùng Tây Nguyên.

d)

D. Dưới 10% chủ yếu ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

48.

Câu 98 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Buôn Ma Thuột thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

A. Kon Tum.           

b)

B. Lâm Đồng.             

c)

C. Đắk Lắk.           

d)

D. Gia Lai.

49.

Câu 99 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết đường số 7 chạy qua tỉnh nào sau đây?

a)

A. Quảng Trị.         

b)

B. Thanh Hóa.          

c)

C. Nghệ An.          

d)

D. Quảng Bình.

50.

Câu 100: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 19 nối Pleiku với nơi nào sau đây?

a)

A. Quy Nhơn

b)

B. Tuy Hòa.                       

c)

C. Quảng Ngãi.

d)

D. Nha Trang.