wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mini test 5

Total questions: 30

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Hãy viết từ sau bằng tiếng Nhật: Thường xuyên

(a)  

2.

Hãy viết từ sau bằng tiếng Nhật: Tôi uống Cà phê = コーヒーを___ます。

(a)  

3.

Hãy viết từ sau bằng tiếng Nhật: Thích = ___です。

(a)  

4.
Hãy viết từ sau bằng tiếng Nhật: Phủ định của 好きです
a)
好きじゃありません
b)
好きじゃないです
c)
好きじゃありませんです
d)
好きじゃあない
5.

Hãy viết từ sau bằng tiếng Nhật: Ăn (động từ thể masu)

(a)  

6.
Sau あまり luôn luôn đi với phủ định
a)
ĐÚNG
b)
SAI
7.
ĐÚNG hay SAI? すきじゃないです = すきじゃありません
a)
ĐÚNG
b)
SAI
8.
ĐÚNG hay SAI? やさいをあまりたべます = Tôi không mấy khi ăn rau
a)
ĐÚNG
b)
SAI
9.
ĐÚNG hay SAI? さしみをすきです = Tôi thích Sashimi
a)
ĐÚNG
b)
SAI
10.
ĐÚNG hay SAI? ミルクがのみます = Tôi uống sữa
a)
ĐÚNG
b)
SAI
11.
にく____すきです。
a)
b)
c)
d)
12.
Chọn đáp án đúng nhất: にく____すきです。さかな____すきです。
a)
が/も
b)
は/が
c)
も/も
d)
が/は
13.
にく____さかな____すきです。
a)
と/が
b)
は/が
c)
が/も
d)
と/も
14.
Chọn đáp án đúng nhất: なにがすきですか。
a)
うどんがすきです。
b)
うどんはすきじゃないです。
c)
はい、すきです。
d)
ラーメンは
15.
Tôi không thích cá
a)
さかなはすきじゃないです。
b)
さかなはすきじゃありません。
c)
さしみはすきじゃないです。
d)
さしみもすきじゃないです。
16.
わさびは、ちょっと…
a)
Tôi không thích Wasabi
b)
Tôi thích Wasabi
c)
Tôi thường hay ăn Wasabi
d)
Tôi ăn rất ít Wasabi
17.
コーヒー____のみます。
a)
b)
c)
d)
18.
____、のみます。
a)
オレンジジュース
b)
コーヒー
c)
アイスクリーム
d)
シリアル
19.
ラーメン____たべます。
a)
b)
c)
d)
20.
コーヒーを____。
a)
のみます
b)
たべます
c)
すきです
d)
すきじゃないです
21.
コカコーラが____。
a)
すきです
b)
すきしゃないです
c)
のみます
d)
たべます
22.
Cho tôi nước cam
a)
オレンジジュース、おねがいします。
b)
オレンジジュース、ください。
c)
オレンジジュース、のみます。
d)
オレンジジュース、すきです。
23.
Sắp xếp theo mức độ tăng dần
a)
ぜんぜん/あまり/ときどき/よく/いつも
b)
ぜんぜん/あまり/よく/ときどき/いつも
c)
いつも/よく/ときどき/あまり/ぜんぜん
d)
よく/あまり/いつも/ぜんぜん/ときどき
24.
ときどき = ?
a)
Thỉnh thoảng
b)
Thường xuyên
c)
Luôn luôn
d)
Không mấy khi
25.
Tôi thường hay ăn trái cây: くだものを____たべます。
a)
よく
b)
ときどき
c)
あまり
d)
いつも
26.
たまごは、あまり____。
a)
たべません
b)
すきじゃないです
c)
すきです
d)
たべます
27.
わたし____ラーメン____すきです。
a)
は / が
b)
は / を
c)
✕ / を
d)
と / が
28.
日本の食べ物 = ?
a)
みそしる
b)
なっと
c)
うめぼし
d)
くだもの
29.
Anh/ chị uống gì?
a)
なにをのみますか
b)
なにがすきですか
c)
なにをたべますか
d)
なにがたべますか
30.
Thể từ điển của のみます
a)
のむ
b)
のみる
c)
のみです
d)
のまる