wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 10 vocabulary

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

renewable energy

a)

năng lượng có thể tái tạo

b)

năng lượng không thể tái tạo

c)

năng lượng

d)

thân thiện với môi trường

2.

thị trưởng

a)

mayor

b)

expert

c)

sister

d)

doctor

3.

chuyên gia

a)

expert

b)

mayor

c)

sister

d)

doctor

4.

tua bin gió

a)

wind turbine

b)

wind power

c)

electric car

d)

transport

5.

solar panel

a)

tấm pin năng lượng mặt trời

b)

năng lượng mặt trời

c)

năng lượng gió

d)

năng lượng ánh sáng

6.

rẻ để tiến hành

a)

cheap to run

b)

expensive to run

c)

dangerous to run

d)

easy to run

7.

vận hành

a)

run

b)

cheap

c)

expensive

d)

dangerous

8.

nhà máy điện

a)

nuclear power

b)

power plant

c)

natural gas

d)

solar power

9.

nuclear power

a)

năng lượng gió

b)

năng lượng hạt nhân

c)

năng lượng điện

d)

năng lượng ánh sáng

10.

noisy

a)

ồn ào

b)

náo nhiệt

c)

hân hoan

d)

vui mừng

11.

hỗn hợp, sự hòa trộn

a)

mix

b)

choose

c)

types

d)

could

12.

đắt

a)

expensive

b)

cheap

c)

normal

d)

frequent

13.

chạy bằng điện

a)

electric

b)

electronic

c)

build

d)

cheap

14.

nguy hiểm

a)

dangerous

b)

common

c)

comfortable

d)

convenience

15.

tạo nên, gây ra

a)

create

b)

causes

c)

reason

d)

because

16.

rẻ

a)

cheap

b)

build

c)

source

d)

power

17.

build

a)

xây dựng

b)

lát nền

c)

tiến hành

d)

loại bỏ

18.

effect

a)

gây ảnh hưởng, tác động

b)

gây ảnh hưởng

c)

kết quả

d)

tác động

19.

wind power

a)

năng lượng thủy điện

b)

năng lượng gió

c)

năng lượng nước

d)

năng lượng thủy triều

20.

nguồn

a)

source

b)

energy

c)

coal

d)

oil

21.

năng lượng mặt trời

a)

solar power

b)

solar panel

c)

solar

d)

power

22.

pollution

a)

sự ô nhiễm

b)

năng lượng

c)

tái tạo

d)

môi trường

23.

dầu

a)

oil

b)

coal

c)

hydro

d)

natural

24.

khí tự nhiên

a)

oil

b)

natural gas

c)

coal

d)

energy

25.

hydro power

a)

thủy điện

b)

khí tự nhiên

c)

ô nhiễm

d)

năng lượng

26.

năng lượng

a)

energy

b)

coal

c)

hydro

d)

power

27.

than đá

a)

coal

b)

energy

c)

hydropower

d)

natural gas

28.

năng lượng không thể thay thế

a)

renewable

b)

non- renewable energy

c)

eco- friendly

d)

wind power