Worksheets26課言葉
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
いつでも
lúc nào
lúc nào cũng
lúc nào đó
mấy giờ
うんどうかい
vận động
lái xe
hội thi thể thao
tòa soạn báo.
もうしこみます。
alo alo
tham gia
tìm kiếm
đăng ký
おせわになります。
nhờ anh/chị giúp đỡ nhiều.
cám ơn.
rất hân hạnh được làm quen.
làm như thế này.
さんかします。
tìm kiếm
tham gia
đăng ký
lần tới
ボランティア
chung cư
tòa soạn báo
tình nguyện viên.
cửa hàng bách hóa.
おくれます。
chậm,muộn.
gửi
thức dậy.
kịp giờ
せんたくき
máy hút bụi
máy giặt
máy điều hòa
máy rửa bát.
おゆ
nước mát
nước suối
nước nóng
nước ngọt
やります。
làm
viết
nghe
hát
まにあいます。
muộn
trễ
kịp
gặp
Liên lạc
まにあいます。
ほうこくします。
れんらくします。
そうだんします。
Kì lạ,buồn cười
おかし
おかしい
おとし
おまし
Trạng thái
ちょうし
ちょうしい
ちょし
きょうし
Bồn tắm
あふろ
もふろ
シャワー
おふろ
Người quản lý.
かんりにん
かんりみん
かんり
たんりみん
Bữa ăn tối
ゆうしょ
ゆうしょく
ようしょく
ようしょ
Suy nghĩ
たんがえます。
ばんがえます。
まんがえます。
かんがえます。
Du học sinh.
じっしゅうせい。
じっしゅう
りゅうがくせい
りゅうがく
quê,nông thôn
いなか
さかな
いまか
さまか
Cơ hội
チュウス
チャンス
チョーク
アパート
Hướng dẫn
せつめいします。
あんないします。
しょうかいします。
べんきょうします。
ぜんぶ
tổng cộng
mọi người
buổi sáng
tất cả
おべんと
cơm rang
cơm chiên tẩm bột
cơm hộp
cơm trắng
じぶんで
một mình
tự động
báo
tự mình
