wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử nè né đi

Total questions: 48

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Giai đoạn hình thành và bước đầu phát triển của văn minh Đông Nam Á tồn tại trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ thế kỉ X TCN đến đầu Công nguyên.

b)

Từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X.

c)

Từ thế kỉ X đến thế kỉ XV.

d)

Từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX

2.

Giai đoạn từ thế kỉ X đến thế kỉ XV được coi là thời kì

a)

suy thoái của văn minh Đông Nam Á.       

b)

hình thành nền văn minh Đông Nam Á.   

c)

phát triển mạnh mẽ của văn minh Đông Nam Á.

d)

văn minh Đông Nam Á bước vào thời kì cận đại.

3.

Trong giai đoạn từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX, yếu tố nào sau đây đã dẫn tới sự suy sụp của các vương quốc trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Quá trình giao lưu văn hóa với phương Tây.

b)

Sự xâm nhập của chủ nghĩa tư bản phương Tây.

c)

Sự giao lưu kinh tế giữa các nước trong khu vực.

d)

 Sự xâm chiếm và cai trị của người Mãn.

4.

Từ thế kỉ X đến thế kỉ XV, văn minh Đông Nam Á có sự phát triển như thế nào?

a)

Sự ra đời và bước đầu phát triển của các nhà nước là thành tựu nổi bật nhất.

b)

Văn minh phương Tây đem đến những sắc thái mới cho văn minh Đông Nam Á.

c)

Văn minh Đông Nam Á đã định hình bản sắc với những thành tựu đặc sắc.

d)

Văn minh Đông Nam Á có sự tiếp xúc, giao lưu với văn minh phương Tây.

5.

Đặc điểm của nhà nước Văn Lang - Âu Lạc là

a)

Nhà nước ra đời sớm nhất ở khu vực châu Á

b)

Bộ máy nhà nước phức tạp với nhiều bộ phận, đứng đầu là vua

c)

Bộ máy nhà nước khá hoàn chỉnh, đứng đầu là vua

d)

Còn đơn giản sơ khai, chưa hoàn chỉnh, nhưng là tổ chức nhà nước điều hành một quốc gia, không còn là tổ chức bộ lạc

6.

Hiện vật tiêu biểu cho tài năng và kĩ thuật tỉnh xảo trong nghề đúc đồng của người Việt cổ là

a)

các loại công cụ và vũ khí được sản xuất bằng đồng.

b)

Cày đồng, thạp đồng, chậu đồng.

c)

trống đồng Đông Sơn, thạp đồng. chậu đồng.  

d)

các loại vũ khí bằng đồng thau còn thô sơ       

7.

Nhận xét nào sau đây là không đúng về vai trò của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

a)

Phác họa và định hình bản sắc dân tộc, tránh nguy cơ bị đồng hóa.

b)

Là nền văn minh hình thành đầu tiên của dân tộc Việt Nam.

c)

Đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực.

d)

Đặt nền tảng cho sự phát triển của các nền văn minh sau này.

8.

Nhận xét nào sau là đúng về vai trò của nền văn minh Chăm-pa đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

a)

Là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam.

b)

Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc.

c)

Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới.

d)

Là cội nguồn của nền văn minh tiếp theo của dân tộc.

9.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật.   

b)

Hình thư.  

c)

Quốc triều hình luật.  

d)

Hoàng Việt luật lệ.

10.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống của dân tộc Việt Nam dưới triều đại phong kiến nào sau đây?

a)

Nhà Lý.   

b)

Nhà Trần

c)

Lê sơ. 

d)

Hồ ; Tây Sơn.

11.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ

a)

thời dựng nước Văn Lang – Âu Lạc

b)

khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.

c)

khi giành được nền độc lập tự chủ.       

d)

khi giặc phương Bắc sang xâm lược.

12.

Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu

a)

giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.          

b)

tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.

c)

tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai

d)

chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày

13.

Những nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối đại đoàn kết dân tộc?

a)

Đoàn kết, bình đẳng, tôn trọng và tương trợ cùng phát triển.

b)

Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.

c)

Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.

d)

Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

14.

Hiện nay cơ quan nào giữ vai trò cao nhất tập trung khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam trong mặt trận thống nhất?

a)

Mặt trận Dân tộc Thống nhất.     

b)

Mặt trận Dân tộc Dân chủ.

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.       

d)

Mặt trận Dân chủ Việt Nam.

15.

Tên bộ luật đầu tiên của nền văn minh Đại Việt?

a)

Hình Luật   

b)

Hình Thư    

c)

Hồng Đức     

d)

Gia Long

16.

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về  nền văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Đại Việt không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.

b)

là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.

c)

Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế, văn hóa đều phát triển.

17.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.

b)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.

c)

Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.

d)

Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến Đại Việt được đều mang tính dân chủ.

18.

Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo, bền bỉ của nhân dân.

b)

Chứng minh sự phát triển vượt bậc của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.

c)

Góp phần to lớn tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.

d)

Là nền tảng để dân tộc Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.

19.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về hạn chế của văn minh Đại Việt?

a)

Xuất phát từ nghề nông lúa nước nên chỉ chú trọng phát triển nông nghiệp.

b)

Không khuyến khích thủ công nghiệp và thương nghiệp phát triển.

c)

Chỉ đề cao vị thế của Nho giáo nhằm giữ vững kỷ cương, ổn định xã hội.

d)

Việc phát minh khoa học-kỹ thuật không được chú trọng phát triển.

20.

Dưới triều đại phong kiến nhà Lê ( thể kỉ XV), nhà nước cho dựng Bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Khuyến khích nhân tài.  

b)

Vinh danh hiền tài

c)

Đề cao vai trò của nhà vua.  

d)

Răn đe hiền tài.

21.

Dưới triều đại phong kiến nhà Lê ( thể kỉ XV), nhà nước cho dựng Bia ghi danh tiến sĩ  mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Khuyến khích nhân tài.            

b)

Vinh danh hiền tài, khuyến khích việc học tập trong nhân dân.

c)

Đề cao vai trò của nhà vua.     

d)

Răn đe hiền tài.

22.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về vai trò của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Tạo nên sự tách biệt, đối lập trong truyền thống văn hóa Việt.

b)

Tạo cơ sở cho sự ra đời của một nền văn hóa mới.

c)

Tạo nên sự đa dạng, đặc trưng của truyền thống văn hóa Việt.

d)

Tạo điều kiện để giao lưu hòa tan với các nền văn hóa khu vực.

23.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.

b)

Chỉ có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.

c)

Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa bên ngoài.

d)

Chỉ chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.

24.

Điểm giống nhau trong tổ chức bộ máy nhà nước của các quốc gia cổ trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.

b)

xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương phân quyền.

c)

đứng đầu nhà nước là vua, giúp việc cho vua có các Lạc Hầu, Lạc tướng.

d)

bộ máy nhà nước còn đơn giản, sơ khai nên không thể hiện được chủ quyền

25.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt là

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.(văn minh VL-AL)

b)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

c)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.

26.

Thời Lý-Trần tôn giáo nào trở thành quốc giáo?

a)

Phật giáo   

b)

Nho giáo   

c)

Hồi giáo     

d)

Thiên Chúa giáo

27.

Khoa thi đầu tiên tuyển chọn nhân tài tổ chức dưới triều đại nào?

a)

Triều Trần   

b)

Triều Lý    

c)

Triếu Lê     

d)

Triều Tây Sơn

28.

Dân tộc đa số” trong tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc Việt Nam phải

a)

chiếm trên 50% tổng dân số cả nước.

b)

 chiếm trên 60% tổng dân số cả nước.

c)

chiếm trên 30% tổng dân số cả nước

d)

chiếm trên 40% tổng dân số cả nước.

29.

Nho giáo giữ vị trí độc tôn dưới thời nào?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Lê sơ

c)

Nhà Trần

d)

Nhà Tây Sơn

30.

Một trong những đặc điểm cư trú của các dân tộc ở Việt Nam là

a)

vừa tập trung vừa xen kẽ

b)

chỉ sinh sống ở đồng bằng.

c)

chỉ sinh sống ở miền núi.

d)

chủ yếu sinh sống ở hải đảo.

31.

Nhà ở của người Kinh, Hoa và Chăm chủ yếu là loại nhà nào?

a)

Nhà sàn

b)

Nhà thuyền

c)

Nhà rông

d)

Nhà trệt.

32.

Nhà ở của người dân tộc ở Trường Sơn, Tây Nguyên,Tây Bắc  chủ yếu là loại nhà nào?

a)

Nhà sàn

b)

Nhà thuyền

c)

Nhà rông

d)

Nhà trệt

33.

Đơn vị cư trú được của các dân tộc miền núi phía bắc

a)

Phum, sóc

b)

Bản, làng

c)

bản đôn

d)

buôn

34.

Đơn vị cư trú được của các dân tộc Khơ-me

a)

Phum, sóc

b)

Bản, làng

c)

bản đôn

d)

buôn

35.

An Nam tứ đại khí bao gồm những công trình kiến trúc- điêu khắc nào?

a)

Chùa Một Cột, tháp Báo Thiên, tháp Chương Sơn, chuông chùa Trùng Quang.

b)

Chuông Quy Điền, tháp Báo Thiên, vạc Phổ Minh, tượng phật chùa Quỳnh Lâm 

c)

Chuông Quy Điền, vạc Phố Minh, Cữu Trùng đài, tháp Chương Sơn. 

d)

Chuông Quy Điền, tháp Báo Thiên, tháp Bình Sơn, tượng phật chùa Quỳnh Lâm

36.

Quốc sử quán là cơ quan

a)

lưu trữ các tư liệu lịch sử thời hiện đại

b)

nghiên cứu khoa học lịch sử thời hiện đại.

c)

lưu trữ các sách lịch sử thời phong kiến.    

d)

biên soạn, ghi chép lịch sử thời phong kiến.

37.

Tiền giấy được sử dụng lần đầu tiên ở nước ta dưới triều đại nào?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Lê sơ

c)

Nhà Trần

d)

Nhà Hồ

38.

Phật giáo trở thành quốc giáo ở Việt Nam dưới thời nào?

a)

Ngô - Đinh - Tiền Lê

b)

Lý - Trần

c)

Lê sơ - Lê trung hưng

d)

Tây Sơn - Nguyễn

39.

Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Trần

c)

Nhà Lê sơ

d)

Nhà Nguyễn

40.

Một trong những cơ sở hình thành văn minh Đại Việt là

a)

quá trình áp đặt về kinh tế lên các quốc gia láng giềng

b)

quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.

c)

 sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp cổ đại.

d)

sự kế thừa những thành tựu của văn minh Văn Lang - Âu Lạc

41.

Cơ quan chuyên trách chép sử của nhà nước phong kiến thời Nguyễn là

a)

Quốc sử quán

b)

Nội mệnh phủ

c)

Hàn lâm viện

d)

Ngự sử đài

42.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt trong lịch sử dân tộc Việt Nam?

a)

Thể hiện một nền văn hóa rực rỡ, phong phú, toàn diện và độc đáo.

b)

Chứng tỏ văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át văn hóa truyền thống.

c)

Khẳng định bản sắc dân tộc của một quốc gia văn hiến, văn minh.

d)

Thể hiện sự kết hợp giữa văn hóa bản địa và văn hóa bên ngoài.

43.

Đến thế kỉ XVII, chữ Quốc ngữ được hình thành từ việc sử dụng và cải biến

a)

chữ Phạn của Ấn Độ

b)

chữ Hán của Trung Quốc

c)

bảng chữ cái La-tinh

d)

chữ hình nêm của Lưỡng Hà

44.

Một trong những cơ sở dẫn đến sự hình thành khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam là

a)

yêu cầu thống nhất các vùng lãnh thổ thành một quốc gia.

b)

yêu cầu tập trung lực lượng đấu tranh chống giặc ngoại xâm

c)

tham vọng xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài

d)

nhu cầu mở rộng giao lưu buôn bán với các nước láng giềng

45.

Ngày nay, khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được tập trung trong tổ chức nào sau đây?

a)

Hội Văn hóa Cứu quốc Việt Nam.

b)

Mặt trận Liên Việt.

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam

46.

tướng mà tuyển thủ callmeVUX có thông thạo 7?

a)
b)
c)
d)
47.

Nhân tố quan trọng hàng đầu nào đã đưa đến sự phát triển mạnh mẽ của ngoại thương đường biển ở Phù Nam?

a)

Nông nghiệp phát triển, tạo nhiều sản phẩm dư thừa.

b)

Kĩ thuật đóng tàu có bước phát triển mới

c)

Điều kiện tự nhiên, vị trí địa lí thuận lợi.

d)

Sự thúc đẩy mạnh mẽ của hoạt động nội thương.

48.

Thực hành hát Then - di sản văn hoá phi vật thể của nhân loại là của những dân tộc ở Việt Nam?

a)

Mường, Tày, Thái

b)

Tày, Nùng, Thái

c)

Dao, Thái, Nùng

d)

Ê đê, Ba Na, Gia Rai