Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 1-20

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

C1: Trong ngôn ngữ lập trình Python, đâu là câu lệnh khởi tại danh sách rỗng?

a)

A. a=[]

b)

B. a=[' ']

c)

C. a={}

d)

D. a=[,]

2.

C2: Giả sử : st='abcd' thủ tục n=len(st) có kết quả là:

a)

A. 14

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 4

3.

C3: Giả sử xâu A là :'AB CD' khi đó lệnh print(A) có kết quả là:

a)

A. AB CD

b)

B. Báo lỗi

c)

C. abcd

d)

D. ABCD

4.

C4: Ngôn ngữ lập trình Python xâu là một dãy ký tự trong bảng mã nào?

a)

A. ASCII

b)

B. Unicode

c)

C. String

d)

D. Viet Unicode

5.

C5: Trong ngữ lập trình Python, hàm upper() cho kết quả là:

a)

A. Hàm chuyển xâu thành chữ thường

b)

B. Hàm chuyển in hoa cho cả xâu

c)

C. Xâu ch toàn chữ hoa

d)

D. Xâu ch toàn chữ thường

6.

C6: Trong ngôn ngữ lập trình Python, hàm lower() cho kết quả là:

a)

A. Hàm chuyển xâu thành chữ thường

b)

B. Hàm chuyển chữ thường cho ký tự ch

c)

C. Hàm làm tròn số

d)

D. Hàm chuyển chữ in hoa cho cả xâu

7.

C7: Cho danh sách A gồm N số nguyên. Đoạn CT sau thực hiện công việc gì?

for i in range(n): if A[i]<0:print (A[i], end= ' ')

a)

A. In ra màn hình các số dương

b)

B. Không làm gì cả

c)

C. Kiểm tra phần tử thứ i là dương hay âm

d)

D. In ra màn hình các số không dương

8.

C8 :TRong ngôn ngữ lập trình python, đoạn CT sau thực hiện cộng việc gìì?

d = 0

for i in range(len(s)):

if s[i] =^ ,* then d +=1. #'' là khoảng trắng

a)

A. Xóa các dấu khoảng trắng trong xâu s;

b)

B. Đếm số ký tự trắng có trong xâu s

c)

C. Xóa đi chữ số đầu tiên trong xâu s

d)

D. Xóa đi các chữ số có trong xâu s;

9.

Câu 9: Chọn câu phát biểu đúng về kiểu chỉ số danh sách

a)

A. Chỉ số danh sách chỉ có thể là kiểu số nguyên

b)

B. Có thể dùng nhiều kiểu dữ liệu để làm chỉ số danh sách

c)

C. Chỉ số danh sách là một đoạn số nguyên liên tục từ 11 đến n2-1 trong đó n2>nh

d)

D. Chỉ số danh sách có thể là kiểu số nguyên, kiểu ký tự, kiểu logic

10.

Câu 10: Trong ngôn ngữ lập trình Python, với xâu ký tự có các phép toán là:

a)

A. Phép cộng, trừ, nhân, chia

b)

B. Phép cộng và phép trừ;

c)

C. Chỉ có phép cộng;

d)

D. Phép ghép xâu, nhân và phép so sánh;

11.

Câu 11: Trong ngôn ngữ lập trình Python phần tử đầu tiên của xâu ký tự mang chỉ số là:

a)

A. Không có chỉ số

b)

B. 1

c)

C. 0

d)

D. Do người lập trình khai báo

12.

Câu 12: Trong ngôn ngữ lập trình Python, xâu ký tự là gì?

a)

A. Mảng các ký tự;

b)

B. Tập hợp các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng anh

c)

C. Tập hợp các chữ cái và các chữ số trong bảng chữ cái tiếng anh;

d)

D. Dãy các ký tự trong bảng mã Unicode;

13.

Câu 13: Chọn câu phát biểu đúng về kiểu phần tử của danh sách

a)

A. Kiểu phần tử của danh sách chỉ có thể là kiểu số nguyên, số thực

b)

B. Các phần tử của danh sách không nhất thiết cùng kiểu

c)

C. Kiểu phần tử của danh sách là kiểu dữ liệu của biển mảng

d)

D. Kiểu phần tử của danh sách phải được định nghĩa trước thông qua từ khóa list

14.

Câu 14: Danh sách một chiều là...

a)

A. ...dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu

b)

B. ...dãy hữu hạn các phần tử mà mỗi phần tử có thể là một kiểu dữ liệu khác nhau

c)

C. ...dãy hữa hạn các số nguyên

d)

D. ...dãy các phần tử cùng kiểu

A

15.

Câu 15: Trong ngôn ngữ lập trình Python, để xóa ký tự đầu tiên của xâu ký tự a ta viết:

a)

A. a=a. replace (a[0],^ prime prime )

b)

B. a=a. replace (a0,^ prime prime )

c)

C. a=a. replace (1,^ prime prime )

d)

D. a=a. replace (^ 6 ^ 6 ,a[0])

16.

Câu 16: Trong ngôn ngữ lập trình Python câu lệnh gán xấu nào sau đây là sai

a)

A. a=a ` 1200090'

b)

B. a =^ 44 00905021^

c)

C. a= str(100

d)

D .)a=5021

17.

Câu 17: Trong ngôn ngữ lập trình Python, đoạn CT sau thực hiện việc nào trong các việc sau:

s = 0

for i in range(n) : s = s + a[i]

a)

A. Đếm số phần tử của danh sách a

b)

B. In ra màn hình danh sách a;

c)

C. Không thực hiện việc nào trong 3 việc trên;

d)

D. Tính tổng các phần tử của danh sách a;

18.

Câu 18: Để tìm vị trí xuất hiện của xâu s1=^ 6 ho * a' trong xâu s ta có thể viết bằng cách nào trong các cách sau (sử dụng biến k ghi nhận vị trí được tìm thấy?

a)

A. k=s. find (s1)

b)

B. s=s. find(k)

c)

C. k=s1. find(s)

d)

D. s1=s. find(k)

19.

Câu 19: Trong ngôn ngữ lập trình

a)

A. Các phần tử của danh sách một chiều được sắp thứ tự giá trị tăng dần

b)

B. Các phần tử của danh sách một chiều được sắp thứ tự theo chỉ số

c)

C. Các phần tử của danh sách một chiều không sắp thứ tự;

d)

D. Các phần tử của danh sách một chiều được sắp thứ tự giá trị giảm dần;

20.

Câu 20: Cho biến xâu S. CT sau thực hiện công việc gì?

while S[0] =^ a^ , : S=S. replace (S[0],^ ,, )

a)

A. Xóa các ký tự trắng ở đầu xâu S

b)

B, Xóa các ký tự ‘a ở đầu xâu S

c)

C . Xóa các ký tự a' và ‘A’ ở đầu xâu S

d)

D. Xóa 1 ký tự ‘a ở đầu xâu S ,