WorksheetsĐẾ SỐ 4
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số năm 2020 của một số quốc gia?
A. Ma-lai-xi-a cao hơn Thái Lan.
B. Thái Lan cao hơn Mi-an-ma.
C. Mi-an-ma cao hơn Cam-pu-chia.
D. Cam-pu-chia cao hơn Ma-lai-xi-a.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng VIII?
A. Hà nội
B. Thanh hoá
C. Đà nẵng
D. Nha trang
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất dưới 1000 MW?
A. Phú Mỹ.
B. Cà Mau.
C. Uông Bí
D. Phả Lại
Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta?
A. Thịt hộp.
B. Rượu, bia
C. Gạo, ngô
D. Nước mắm
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về GDP của Bru-nây và Cam-pu-chia?
A. Bru-nây luôn cao hơn Cam-pu-chia
B. Cam-pu-chia luôn cao hơn Bru-nây.
C. Cam-pu-chia giảm, Bru-nây tăng.
D. Bru-nây giảm, Cam-pu-chia tăng
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Nghi Sơn.
B. Vũng Áng.
C. Vân Đồn
D. Hòn La
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?
A. Bến Tre
A. Bến Tre
C. Tây Ninh
D. Hậu Giang.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông Chu thuộc lưu vực hệ thống sông nào sau đây?
A. sông Thái Bình.
B. sông Đồng Nai
C. sông Mã
D. sông Cả
Câu 49: Cơ cấu sản xuất công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay
A. giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.
B. tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
C. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác
D. tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.
Câu 50: Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là:
A. thị trường
B. lao động
C. vốn đầu tư.
D. thủy lợi.
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết nhà máy thủy điện sông Hinh thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Ninh Thuận.
B. Bình Thuận
C. Khánh Hòa
D. Phú Yên.
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Lao Bảo thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Nghệ An
B. Hà Tĩnh
C. Quảng Bình
D. Quảng Trị.
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết quốc lộ nào sau đây nối Kon Tum với Quốc lộ 1?
A. Quốc lộ 24
B. Quốc lộ 19
C. Quốc lộ 25
D. Quốc lộ 26
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm du lịch cấp quốc gia?
A. Huế
B. Nha Trang
C. Vinh
D. Đà Lạt.
Câu 55: Dựa vào Atlat địa lí trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết nhà máy nhiệt điện Phả Lại thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Quảng Ninh
B. Hải Dương.
C. Hưng Yên
D. Bắc Ninh.
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành sản xuất ô tô?
A. Vũng Tàu
B. Hà Nội
C. Đà Nẵng
D. Hải Phòng
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?
A. Nam Định.
B. Phú Thọ
C. Lạng Sơn
D. Cao Bằng
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết mũi Dinh thuộc tỉnh nào sau đây
A. Phú Yên.
B. Khánh Hòa
C. Ninh Thuận
D. Hải phòng
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
A. Kiều Liêu Ti.
B. Pha Luông
C. Phu Luông.
D. Phu Pha Phong
Câu 60: Biện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở đồng bằng là
A. làm ruộng bậc thang.
B. đào hố vẩy cá.
C. bón phân thích hợp
D. trồng cây theo băng
Câu 61: Biện pháp quan trọng hàng đầu hạn chế thiệt hại do bão mạnh gây ra ở nước ta là
A. xây hồ thủy điện.
B. sơ tán dân
C. chống hạn mặn
D. mở rộng đô thị.
Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm?
A. Hậu Giang.
B. Bến Tre
C. Sóc Trăng
D. Phú Yên
Câu 63: Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay
A. chủ yếu chăn nuôi gia súc lớn.
B. phân bố đều khắp giữa các vùng
C. hiệu quả cao và tương đối ổn định
D. tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt
Câu 64: Hoạt động nuôi trồng thuỷ sản của nước ta hiện nay
A. chỉ tiến hành ở các ngư trường trọng điểm
B. toàn bộ được chế biến phục vụ xuất khẩu
C. đang dần chinh phục nhiều thị trường mới.
D. phụ thuộc hoàn toàn vào vốn nước ngoài
Câu 65: Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt.
B. tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng và công nghiệp khai thác giảm.
C. nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực
D. hình thành các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh.
Câu 66: Các đô thị ở nước ta hiện nay
A. có hệ thống giao thông rất hiện đại.
B. có tổng số dân lớn hơn ở nông thôn.
C. đều là các trung tâm du lịch khá lớn
D. tập trung nhiều lao động có kĩ thuật
Câu 67: Hệ thống đảo của nước ta
A. hầu hết đều là các đảo lớn, đông dân.
B. là nơi tập trung nhiều loại khoáng sản
C. chỉ tập trung phát triển hoạt động du lịch.
D. gồm nhiều đảo, chủ yếu nằm ven bờ
Câu 68: Vị trí địa lí đã làm cho tự nhiên nước ta
A. có khí hậu, thời tiết biến đổi khắc nghiệt.
B. mang tính chất cận xích đạo gió mùa.
C. phân hóa đa dạng, có nhiều thiên tai.
D. phân hóa chủ yếu theo độ cao địa hình
Câu 69: Lao động nước ta hiện nay
A. có số lượng đông, tăng chậm.
B. hầu hết đều hoạt động dịch vụ.
C. tập trung chủ yếu ở nông thôn.
D. tăng rất nhanh, có trình độ rất cao
Câu 70: Mạng lưới đường ô tô nước ta hiện nay
A. hầu hết đi theo hướng đông-tây
B. đã nối liền các đảo lớn với nhau
C. đã hội nhập các tuyến xuyên Á
D. phân bố đồng đều giữa các vùng
Câu 71: Cây công nghiệp, cây dược liệu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển theo hướng tập trung do tác động chủ yếu của
A. chuyên môn hóa nông nghiệp, tăng cường hoạt động xuất khẩu
B. đa dạng hóa nông nghiệp, gắn nông nghiệp với công nghiệp chế biến
C. ứng dụng khoa học kỹ thuật, giải quyết việc làm cho người dân.
D. sản xuất theo hướng hàng hóa, đáp ứng nhu cầu của thị trường.
Câu 72: Ý nghĩa chủ yếu của việc mở rộng hoạt động xuất khẩu nước ta là
A. đa dạng hóa thị trường , thu hút đầu tư, nâng cao vị thế đất nước trên thế giới.
B. góp phần chuyển đổi cơ cấu kinh tế, tăng nguồn thu ngoại tệ, tạo ra việc làm
C. khai thác tốt các thế mạnh, đẩy nhanh tăng trưởng kinh tế, cải thiện đời sống
D. mở rộng sản xuất, kích thích đổi mới công nghệ, nâng cao trình độ lao động.
Câu73; Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tốc độ tăng trưởng
B. Quy mô diện tích, sản lượng
C. Quy mô và cơ cấu
D. Chuyển dịch cơ cấu
Câu 74: Biện pháp quan trọng nhất để nâng cao giá trị sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
A. đẩy mạnh công nghiệp chế biến, mở rộng xuất khẩu
B. mở rộng xuất khẩu, quy hoạch các lại vùng chuyên canh
C. đẩy mạnh công nghiệp chế biến, thay đổi cơ cấu cây trồng
D. đẩy mạnh hoạt động giao thông vận tải, mở rộng sản xuất.
Câu 75: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng và sự phân công lao động mới.
B. tạo điều kiện cho phát triển vùng kinh tế trọng điểm miền Trung
C. đẩy mạnh giao lưu kinh tế xã hội với các vùng khác trong cả nước
D. khắc phục những yếu kém về cơ sở hạ tầng và thu hút vốn đầu tư.
Câu 76: Khó khăn chủ yếu đối với sản xuất thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là
A. tình trạng xâm nhập mặn tăng, thị trường biến động, nguồn lợi suy giảm.
B. mất cân bằng sinh thái, thị trường biến động, công nghệ chế biến hạn chế.
C. phương tiện đánh bắt hạn chế, rừng ngập mặn giảm, lao động xuất cư tăng.
D. dịch bệnh phức tạp, giống cho năng suất cao ít, công nghệ chế biến hạn chế.
Câu 77: Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
A. nâng cao hiệu quả kinh tế, khai thác tốt thế mạnh tự nhiên.
B. giải quyết tốt vấn đề việc làm, đẩy mạnh sản xuất hàng hoá.
C. tạo ra hàng xuất khẩu, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành.
D. giảm thiểu thiệt hại do thiên tai gây ra, đa dạng sản phẩm
Câu 78: Việc tưới tiêu cho cây trồng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ khá thuận lợi chủ yếu do có
A. các hồ thủy điện, thủy lợi và lượng mưa lớn trong năm
B. lượng mưa lớn trong năm, mạch nước ngầm phong phú.
C. lượng nước ở các hồ thủy lợi, lượng mưa lớn trong năm
D. nhiều sông chảy qua, lượng nước ngầm khá phong phú.
Câu 79: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có biên độ nhiệt độ năm lớn chủ yếu do tác động của
A. thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, gió, vị trí nằm cách xa vùng xích đạo.
B. vị trí nằm gần chí tuyến, gió mùa hạ, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh.
C. gió mùa Tây Nam, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, nằm gần chí tuyến
D. Tín Phong bán cầu bắc, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, xa xích đạo
Câu80; Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng cà phê và sữa tươi của nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Cột
B. Tròn
C. Miền
D. Đường
