Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 11. KHU VỰC ĐÔNG NAM Á Tiết 2. KINH TẾ

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng

a)

A. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.

b)

B. Giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III.

c)

C. Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

d)

D. Tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều.

2.

Câu 2. Đông Nam Á phát triển mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới chủ yếu là do

a)

A. khí hậu nóng ẩm, đất trồng đa dạng và màu mỡ.

b)

B. địa hình đa dạng, sông ngòi dày đặc.

c)

C. nhiều đồng bằng, ít thiên tai xảy ra.

d)

D. lợi thế về biển, diện tích rừng lớn.

3.

Câu 3. Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

A. Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

B. Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

c)

C. Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại.

d)

D. Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.

4.

Câu 4. Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là

a)

A. Công nghiệp dệt may, da dày.

b)

B. Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.

c)

C. Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

d)

D. Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.

5.

Câu 5. Các nước Đông Nam Á có ngành khai thác dầu khí phát triển nhanh trong những năm gần đây là

a)

A. Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.

b)

B. Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.

c)

C. Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Thái Lan.

d)

D. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Cam-pu-chia.

6.

Câu 6. Điểm tương đồng về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mĩ Latinh là

a)

A. Thế mạnh về trồng cây lương thực.

b)

B. Thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn.

c)

C. Thế mạnh về trồng cây công nghiệp nhiệt đới.

d)

D. Thế mạnh về trồng cây thực phẩm.

7.

Câu 7. Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là:

a)

A. Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.

b)

B. Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.

c)

C. Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.

d)

D. Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía.

8.

Câu 8. Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?

a)

A. Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả.

b)

B. Trồng lúa nước.

c)

C. Chăn nuôi trâu, bò, lợn, gà.

d)

D. Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

9.

Câu 9. Nước đứng đầy về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

a)

A. Thái Lan.       

b)

B.Việt Nam

c)

.  C.Ma-lai-xi-a.       

d)

D.In-đô-nê-xi-a.

10.

Câu 10. Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

a)

A. Lào, In-đô-nê-xi-a

b)

B.Thái Lan, Việt Nam.

c)

C. Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a.       

d)

D.Thái Lan, Ma-lai-xi-a.

11.

Câu 11. Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu là do

a)

A. Sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được nhu cầu của người dân.

b)

B. Năng suất tăng lên nhanh chóng.

c)

C. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.

d)

D. Nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm.

12.

Câu 12. Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do

a)

A. Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.

b)

B. Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.

c)

C. Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.

d)

D. Quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.

13.

Câu 13. Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

A. Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

B. Khai thác thế mạnh về đất đai

c)

C. Thay thế cây lương thực

d)

D. Xuất khẩu thu ngoại tệ.

14.

Câu 14. Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

A. Công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển.

b)

B. Những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm

c)

C. Thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.

d)

D. Nhiều thiên tai, dịch bệnh.

15.

Câu 15. Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

A. Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.

b)

B. Chăn nuôi bò.

c)

. Khai thác và chế biến lâm sản

d)

D. Nuôi cừu để lấy lông.

16.

Câu 16. Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là

a)

A. Phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.

b)

B. Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên ai đặc biệt là bão.

c)

C. Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.

d)

D. Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.

17.

Câu 17. Nước đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông Nam Á những năm gàn đay là

 

a)

A. Thái Lan.

b)

 B.In-đô-nê-xi-a.

c)

C. Việt Nam. 

d)

  D.Phi-lip-pin.

18.

Câu 18. Để thể hiện sản lượng cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới giai đoạn 1985 – 2013 biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

A. Biểu đồ cột.

b)

B. Biểu đồ đường

c)

C. Biểu đồ kết hợp (cột, đường).

d)

D. Biểu đồ miền

19.

Câu 19. Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng diện tích cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn 1985 – 2013?

a)

A. Tỉ trọng ngày càng tăng.

b)

B. Chiếm tỉ trọng co nhất.

c)

C. Tỉ trọng ngày càng giảm.

d)

D. Tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%.

20.

Câu 20. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho các ngành sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy của Đông Nam Á có sức cạnh tranh mạnh trên thế giới?

a)

A. Có nguồn lao động dồi dào, giá nhân công thấp.

b)

B. Do liên doanh với các hãng nổi tiếng nước ngoài.

c)

C. Tài nguyên khoáng sản phong phú, trữ lượng lớn.

d)

D. Thị trường tiêu thụ trong, ngoài nước ngày càng lớn.

21.

Câu 21. Vai trò chủ yếu nhất của việc trồng lúa nước ở Đông Nam Á là

a)

A. đáp ứng nhu cầu lương thực cho dân cư.

b)

B. chủ yếu để xuất khẩu ra thị trường thế giới.

c)

C. cung cấp nguồn thức ăn chính cho vật nuôi.

d)

D. phù hợp với đặc điểm tự nhiên của khu vực.

22.

Câu 22. Đông Nam Á có lợi thế về biển nhưng việc khai thác còn hạn chế chủ yếu là do

a)

A. nhiều thiên tai xảy ra, phương tiện đánh bắt lạc hậu.

b)

B. chế biến tại chỗ còn lạc hậu, có rất ít ngư trường lớn.

c)

C. có rất ít các ngư trường lớn, nhiều thiên tai xảy ra

d)

D. phương tiện đánh bắt và chế biến tại chỗ còn lạc hậu