Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGiao tiếp 1 - Round 3
Total questions: 10
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
Nhìn hình và hoàn thành đối thoại.
A: (a) !
B: 不客气。
Choose from the below words
谢谢 xièxie
再见 zàijiàn
对不起 duìbuqǐ
2.
Tìm từ thích hợp để mô tả hình.
a)
谢谢 xièxie
b)
再见 zàijiàn
c)
对不起 duìbuqǐ
d)
没关系 méi guānxi
3.
Ghép đôi tương ứng.
a)
谢谢!
xièxie
1.
不客气!
bù kèqi
b)
对不起!
duìbuqǐ
2.
没关系
méi guānxi
c)
老师,你好!
lǎoshī, nǐ hǎo
3.
你好!
nǐ hǎo
d)
再见!
zàijiàn
4.
拜拜!
bàibài
4.
Sắp xếp thứ tự các từ thành câu hoàn chỉnh.
a)
是
shì
b)
我
wǒ
c)
AA
d)
你好!
nǐ hǎo
1)
2)
3)
4)
5.
Chọn đáp án có cách viết phiên âm đúng.
a)
yiālì
b)
yālì
c)
iālì
6.
Chọn đáp án có cách viết phiên âm đúng.
a)
tàiyiáng
b)
tàiáng
c)
tàiyáng
7.
Chọn từ bạn vừa nghe được.
a)
累计
lěijì
b)
顾客
gùkè
c)
咖啡
kāfēi
d)
电脑
diànnǎo
8.
Chọn từ bạn vừa nghe được.
a)
累计
lěijì
b)
顾客
gùkè
c)
咖啡
kāfēi
d)
电脑
diànnǎo
9.
Chọn từ câu vừa nghe được.
a)
我是学生
wǒ shì xuéshēng
b)
我喝咖啡
wǒ hē kāfēi
c)
天天快乐
tiāntiān kuàilè
d)
我喜欢你
wǒ xǐhuān nǐ
10.
Chọn từ câu vừa nghe được.
a)
我是学生
wǒ shì xuéshēng
b)
我喝咖啡
wǒ hē kāfēi
c)
天天快乐
tiāntiān kuàilè
d)
我喜欢你
wǒ xǐhuān nǐ
Reset
