wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ LOẠI SUB ADJ

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
Linking verbs có nghĩa là giữ, duy trì cái gì như thế nào là đáp án
a)
keep
b)
stay
c)
remain
d)
shock
2.
Linking verbs có nghĩa là dường như cái gì đó như thế nào là các đáp án:
a)
seem
b)
appear
c)
around
d)
security
3.
Linking verbs là từ nào dưới đây
a)
is/am/are/was/were
b)
become/turn/get
c)
feel
d)
look
e)
find
4.

Động từ có xu hướng làm gì viết như thế nào? (viết đầy đủ: .. To V)

(a)  

5.
Coi, xem ai/cái gì như thế nào. Cấu trúc verb O adj
a)
call O adj
b)
consider O adj
c)
capable of adj
d)
conduct O adj
6.

Làm cho ai/cái gì như thế nào: verb O adj (viết mình động từ)

(a)  

7.

có thể làm gì đi với giới từ to: Be …. to (viết đủ cụm)

(a)  

8.

có thể làm gì đi với giới từ of: Be …. of (viết đủ cụm)

(a)  

9.
adj cuối cùng có các từ nào?
a)
final
b)
eventual
c)
even
d)
ever
10.

adj đắt xuất phát từ "cost" viết như thế nào?

(a)  

11.

cụm một cách nhanh chóng, đúng giờ: in a …. Viết đầy đủ như thế nào?

(a)  

12.

đánh giá mang tính xây dựng: …. Review viết đầy đủ 2 từ (số ít)

(a)  

13.

Sáng tạo, đổi mới (in….) viết đầy đủ là:

(a)  

14.

kiến thức sâu rộng viết như thế nào?

(a)  

15.

adj toàn diện (mọi mặt) viết như thế nào?

(a)  

16.
adj hữu ích, giúp ích, có ý nghĩa là các đáp án nào?
a)
useful
b)
meaningful
c)
helpful
d)
beautiful
17.
adj bị động nghĩa được cho phép, được phê duyệt là:
a)
approved
b)
permitted
c)
permission
d)
approval
18.

Điều khoản đã được tuyên bố: …. Terms viết đầy đủ là

(a)  

19.

Được nhắc đến viết như thế nào?

(a)  

20.

Được ủy quyền viết như thế nào (au…)

(a)  

21.

Nhân viên đủ điều kiện viết như nào: …. Employee

(a)  

22.

adj nghĩa là chu đáo: kind, helpful and showing that you care about other people

(a)  

23.
adj có thể chấp nhận được có các đáp án nào: good enough for a particular purpose
a)
satisfactory
b)
acceptable
c)
satisfied
d)
accompanied
24.

adj phản ứng nhanh: acting quickly and in a positive way

(a)  

25.
adj nhiều, đáng kể great in amount, size, importance
a)
considerable
b)
significant
c)
substantial
d)
considerate
26.
adj cẩn trọng, suy nghĩ cẩn thận
a)
considerate
b)
thoughtful
c)
considerable
d)
consider
27.

adj yêu thích /ˈfeɪvərɪt/

(a)  

28.

adj nhạy cảm: aware of and able to understand other people and their feelings

(a)  

29.

adj có thể áp dụng thực tế. able to make good judgements based on reason and experience rather than emotion; practical

(a)  

30.
favourable /ˈfeɪvərəbl/ có những nghĩa nào
a)
thuận lợi (điều kiện thuận lợi: favourable conditions)
b)
có thiện chí (good opinion of sth/sb)
c)
yêu thích
d)
nhạy cảm
31.
adj hỏng có những từ nào?
a)
defective
b)
fragile
c)
malfunctioning
d)
faulty
e)
defect
32.
cụm comparable in price nghĩa là:
a)
giá tương đương
b)
giá phải chăng
c)
giá cao
d)
giá thấp