wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 12

Total questions: 70

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

culture

a)

lịch sử

b)

văn hoá

c)

phong tục

d)

truyền thống

2.

culture shock

a)

sốc văn hoá

b)

sốc lịch sử

c)

sốc truyền thống

d)

sốc phong tục

3.

accent

a)

giao tiếp

b)

giọng điệu

c)

nước ngoài

d)

ngoại ngữ

4.

communication breakdown

a)

giọng điệu

b)

ngoại ngữ

c)

ngưng trệ giao tiếp

d)

giao tiếp căn bản

5.

ngoại ngữ

a)

local language

b)

mother language

c)

official language

d)

foreign language

6.

chia ra thành

a)

divide to

b)

divide in

c)

divide in to

d)

divide into

7.

citizenship

a)

giáo dục công dân

b)

quyền công dân

c)

nghĩa vụ công dân

d)

trách nhiệm công dân

8.

không thể bay (chim)

a)

pilotless

b)

flightless

c)

driverless

d)

autopilot

9.

lý tưởng

a)

idea

b)

ideal

c)

deal

d)

idol

10.

destination

a)

thu hút

b)

du khách

c)

điểm đến

d)

du lịch

11.

I bought _______ new TV set yesterday.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

x

12.

I think ______ man over there is very ill. He can't stand on his feet.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

x

13.

She is _____ nice girl.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

x

14.

He is _____ engineer.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

x

15.

Are you going to _____ beach this afternoon?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

x

16.

He went to ______ prison for domestic violence.

a)

the

b)

x

17.

The president is the most powerful person in _____ United States.

a)

the

b)

/

18.

_________ Everest was first climbed in 1953.

a)

The

b)

/

19.

Chicago is on ______ Lake Michigan.

a)

/

b)

the

20.

There’s _____ university in our town.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

-

21.

liên hợp, hợp nhất

a)

union

b)

reunite

c)

unite

d)

united

22.

weathy

a)

nghèo

b)

giàu

c)

rộng lượng

d)

keo kiệt

23.

diverse

a)

giàu có

b)

thịnh vượng

c)

đa dạng

d)

nghèo nàn

24.

toàn cầu

a)

diverse

b)

global

c)

wealthy

d)

united

25.

bang

a)

state

b)

kingdom

c)

union

d)

crown

26.
a)

loch

b)

kilt

c)

dress

d)

skirt

27.

hồ

a)

kilt

b)

loch

c)

territory

d)

awesome

28.

người Scotland

a)

Scotland

b)

Scots

c)

Scottish

d)

Scot

29.

độc đáo, riêng biệt

a)

awesome

b)

unique

c)

common

d)

popular

30.

biểu tượng (n)

a)

symbol

b)

symbolic

c)

symbolize

d)

symbolized

31.

_____ Earth orbits around ____ Sun.

a)

an / a

b)

the / the

c)

an / the

d)

∅ / ∅

32.

We are looking for ...place to spend...night.

a)

the/the

b)

a/the

c)

a/a

d)

the/a

33.

Please turn off...lights when you leave...room.

a)

the/the

b)

a/a

c)

the/a

d)

a/the

34.

She has read...interesting book.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

ϕ\phi

35.

... youngest boy has just started going to ...school.

a)

a/ ϕ\phi  

b)

ϕ\phi  /the

c)

an/ ϕ\phi  

d)

the/ ϕ\phi  

36.

Dennis has _____________ fat cat. _____________ cat is lazy.

a)

a, The

b)

an, The

c)

an, a

d)

the, A

37.

(the) UK

a)

Hợp chủng quốc Hoa Kì

b)

Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len

c)

Châu Âu

38.

(the) USA

a)

Hợp chủng quốc Hoa Kì

b)

Nước Úc

c)

Nước Anh

39.

amazement (n)

a)

pháo đài

b)

sự ngạc nhiên, kinh ngạc (một cách thích thú)

c)

nền văn hoá

d)

sợ hãi

40.

ancient (adj)

a)

nền văn hoá

b)

cổ, lâu đời

c)

hình xăm

d)

cuộc sống thực

41.

Australia (n)

a)

Nước Mỹ

b)

Nước Úc

c)

Nước Anh

42.

capital (n)

a)

nền văn hoá

b)

thủ đô

c)

thuộc về lịch sử

43.

castle (n)

a)

đường bờ biển

b)

pháo đài

c)

tháp

44.

coastline (n)

a)

nền văn hoá

b)

đường bờ biển

c)

đảo quốc

d)

phong cảnh

45.

island country

a)

(cái gì, con gì) nguyên thuỷ, nguyên gốc (của một vùng đất)

b)

đảo quốc

c)

mặt đấy

d)

biển

46.

landscape (n)

a)

thuộc về địa phương

b)

phong cảnh

c)

(cái gì, con gì) nguyên thuỷ, nguyên gốc (của một vùng đất)

d)

cuộc sống thực

47.

local

a)

cuộc sống thực

b)

thuộc về địa phương

c)

chim cánh cụt

d)

thuộc về địa phương

48.

native (adj)

a)

tháp

b)

(cái gì, con gì) nguyên thuỷ, nguyên gốc (của một vùng đất)

c)

mặt trời lặn

d)

độc đáo, duy nhất

49.

penguin

a)

Chim cú

b)

chim cánh cụt

c)

chim đại bàng

50.

real life

a)

hình xăm

b)

cuộc sống thực

c)

tháp

d)

chói chang, chan hòa ánh nắng

51.

shining

a)

tháp

b)

chói chang, chan hòa ánh nắng

c)

hình xăm

d)

độc đáo, duy nhất

52.
a)

tatto

b)

tatoo

c)

tattoo

d)

tattaa

53.

It's ...................that no one else has applied for the job.

a)

coastline (n)

b)

Australia (n)

c)

amazing

54.

1. Rome has a lot of .....................buildings.

a)

ancient (adj)

b)

castle (n)

c)

coastline (n)

55.

VietNam's .........................city is HaNoi.

a)

Australia (n)

b)

capital (n)

c)

New Zealand

56.

The ..........................is set on a steep hill.

a)

coastline (n)

b)

castle (n)

c)

tower (n)

57.

The road follows the Pacific ..........................

a)

coastline (n)

b)

landscape (n)

c)

local (adj)

58.

She's studying modern Japanese language and ...................

a)

castle (n)

b)

culture (n)

c)

local (adj)

59.

English is not his ...............language, although he speaks it perfectly

a)

sunset (n)

b)

unique (adj)

c)

native (adj)

60.

2. I hear that there are people in Japan who keep ..................as pets.

a)

penguin (n)

b)

native (adj)

c)

tattoo (n)

61.

2. These flowers have a ....................smell.

a)

native (adj)

b)

unique (adj)

c)

tower (n)

62.

"a/an" dùng trước danh từ như thế nào? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Đếm được

b)

Không đếm được

c)

Số ít

d)

Số nhiều

e)

Nhắc đến lần đầu

63.

________Ho Chi Minh City is one of ________ biggest cities in ________ Vietnam.

a)

The / the / ∅

b)

∅ / the / ∅

c)

∅ / ∅ / ∅

d)

The / a / ∅

64.

I have ______ car. ________ car is red.

a)

a / the

b)

a / a

c)

the / the

d)

the / a

65.

Đặt "an" ở phía trước danh từ nào sau đây?

a)

umbrella

b)

university

c)

uniform

d)

union

66.

We had______dinner in a restaurant.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

0

67.

Quốc gia KHÔNG có mạo từ "the" đứng trước là?

a)

United States

b)

Philippines

c)

Japan

d)

United Kingdom

68.

Stella is eating _____________ ice cream. _____________ ice cream is cold.

a)

an, the

b)

the, an

c)

a, an

d)

a, the

69.

Viết từ vựng cho từ sau:

bảo tàng

(a)  

70.

Viết từ vựng cho từ sau:

đảo

(a)