wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Vật Lý Cuối Kì 2

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính nào dưới đây?

a)

Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ

b)

Khi bị nung nóng lên thì có thể hút các vụn sắt.

c)

Có thể hút các vật bằng sắt.

d)

Một đầu có thể hút, còn đầu kia thì đẩy các vụn sắt.

2.

Từ trường không tác dụng lực lên

a)

điện tích chuyển động

b)

nam châm.

c)

dòng điện

d)

điện tích đứng yên.

3.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cực từ bắc của Trái đất nằm ở cực Nam địa lý.

b)

Cực bắc của kim la bàn chỉ về cực Bắc của Trái đất.

c)

Cực bắc của kim la bàn chỉ về cực Nam địa lý.

d)

Kim la bàn xoay do từ trường của Trái đất tác dụng lực lên.

4.

Thiết bị nào sau đây được coi là nam châm điện khi có dòng điện đi qua?

a)

Một khung dây dẫn tròn

b)

Một dây dẫn thẳng

c)

Một ống dây dẫn

d)

Một điện trở

5.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm của lực từ tác dụng lên dòng điện?

a)

Vuông góc với các đường sức từ

b)

Xác định theo quy tắc bàn tay trái.

c)

Vuông góc với dòng điện.

d)

Xác định theo quy tắc bàn tay phải.

6.

Lực làm quay khung dây trong động cơ điện là:

a)

lực điện.

b)

lực từ tác dụng lên trục khung dây mang dòng điện trong từ trường

c)

lực từ tác dụng lên khung dây mang dòng điện trong từ trường.

d)

lực từ tác dụng lên nam châm đặt trong từ trường.

7.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường.

Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn đó không phụ thuộc vào

a)

khối lượng riêng của dây

b)

chiều dài đoạn dây.

c)

cường độ dòng điện qua dây.

d)

chiều dòng điện trong dây.

8.

Tại mỗi điểm trong từ trường, đại lượng đặc trưng cho từ trường

về phương diện tác dụng lực tại điểm đó là

a)

đường sức từ đi qua điểm đó.

b)

cảm ứng từ tại điểm đó.

c)

hướng nam châm thử đặt tại điểm đó.

d)

lực từ tác dụng lên nam châm thử đặt tại điểm đó.

9.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về từ trường?

a)

Tại môi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ đi qua

b)

Các đường sức từ không khép kín.

c)

Các đường sức từ không cắt nhau.

d)

Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó.

10.

Theo quy tắc bàn tay trái, chiều từ cổ tay đến ngón tay và chiều của ngón cái lần lượt chỉ chiều của

a)

dòng điện và đường sức từ.

b)

đường sức từ và lực từ.

c)

đường sức từ và dòng điện.

d)

dòng điện và lực từ.

11.

Một dòng điện thẳng dài có cường độ II .

Cảm ứng từ tại một điểm cách dòng điện

khoảng r xác định bởi biểu thức

a)

Β = 2.107. Ir2.10^{-7}.\ \frac{I}{r}

b)

B = 2π.107. Ir2\pi.10^{-7}.\ \frac{I}{r}

c)

B = 4.107. Ir4.10^{-7}.\ \frac{I}{r}

d)

B = 2π.107. N .Ir2\pi.10^{-7}.\ N\ .\frac{I}{r}

12.

Một khung dây dẫn tròn có cường độ II , bán kính r.

Cảm ứng từ tại tâm dòng điện có độ lớn xác định bởi:

a)

Β = 2.107.N. Ir2.10^{-7}.N.\ \frac{I}{r}

b)

B = 2π.107. Ir2\pi.10^{-7}.\ \frac{I}{r}

c)

B = 4.107. Ir4.10^{-7}.\ \frac{I}{r}

d)

B = 2π.107. N .Ir2\pi.10^{-7}.\ N\ .\frac{I}{r}

13.

Một ống dây dẫn có NN vòng, chiều dài ll . Cường độ dòng điện trong dây dẫn là II . Cảm ứng từ trong lòng ống dây xác định bởi biểu thức

a)

Β = 4π.107.Nl.I4\pi.10^{-7}.\frac{N}{l}.I

b)

B = 4π.107.Nl.I4\pi.10^7.\frac{N}{l}.I

c)

B = 4π.Nl2.I4\pi.\frac{N}{l^2}.I

d)

B = 4π.Nl.I24\pi.\frac{N}{l}.I^2

14.

Lực Lorentxơ tác dụng lên một điện tích dương q có giá trị xác định bởi biểu thức

a)

f=q.v.B.cosαf=q.v.B.\cos\alpha

b)

f=q.v.B.sinαf=q.v.B.\sin\alpha

c)

f=q.v.B.tanαf=q.v.B.\tan\alpha

d)

f=q.v.B.cotαf=q.v.B.\cot\alpha

15.

Nếu độ lớn cảm ứng từ của từ trường tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 4 lần.

16.

Một đoạn dây dẫn đặt trong từ trường đều. Lực từ tác dụng lên đoạn dây lớn nhất nếu đoạn dây tạo với đường sức từ góc

a)

0°0\degree

b)

180°180\degree

c)

360°360\degree

d)

90°90\degree

17.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín

b)

sinh ra dòng điện trong mạch kín

c)

được sinh bởi nguồn điện hóa họ

d)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng

18.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy

b)

độ lớn từ thông qua mạch

c)

diện tích của mạch

d)

điện trở của mạch

19.

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

a)

sự chuyển động của nam châm với mạch.

b)

sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch.

c)

sự chuyển động của mạch với nam châm.

d)

sự biến thiên từ trường Trái Đất.

20.

Một vòng dây dẫn được đặt trong một từ trường đều sao cho

mặt phẳng của nó vuông góc với cảm ứng từ.

Trong vòng dây sẽ xuất hiện một sức điện động cảm ứng nếu

a)

nó được quay xung quanh trục của nó.

b)

nó bị làm biến dạng.

c)

nó được quay xung quanh trục trùng với một đường cảm ứng từ.

d)

nó được dịch chuyển tịnh tiến. nó được dịch chuyển tịnh tiến.

21.

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một ống dây kínkhông do sự thay đổi của

a)

số lượng đường sức từ qua ống dây

b)

khối lượng riêng của ống dây.

c)

từ thông qua ống dây.

d)

cảm ứng từ qua ống dây.

22.

Với các máy phát điện kiểu cảm ứng,

sự biến thiên từ thông để tạo ra dòng điện bằng cách

a)

cho số vòng dây biến thiên liên tục

b)

cho diện tích khung dây biến thiên liên tục

c)

cho khối lượng khung dây biến thiên liên tục

d)

cho khung dây quay trong từ trường

23.

Cho khung dây dẫn kín quay trong từ trường sao cho

mặt khung cắt các đường sức từ. Khi đó:

a)

khung quay nhanh hơn

b)

khung quay chậm hơn

c)

xuất hiện dòng điện cảm ứng trên khung

d)

xuất hiện từ trường trên khung

24.

Dòng điện cảm ứng phải có chiều sao cho từ trường do nó (dòng điện cảm ứng) sinh ra . . . . . . . . sự biến thiên của từ thông qua mạch.

a)

chống lại

b)

tăng cường

c)

giảm xuống

d)

tăng lên

25.

Thứ nguyên (đơn vị) của đại lượng nào sau đây sai?

a)

Wb là thứ nguyên của từ thông

b)

V là thứ nguyên của suất điện động

c)

H là thứ nguyên của độ tự cảm

d)

T là thứ nguyên của độ biến thiên từ thông

26.

Một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều sao cho khung có thể quay quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng chứa khung.

Ban đầu đường sức từ vuông góc mặt khung. Độ lớn từ thông qua khung thay đổi như thế nào khi quay khung đi 180°180\degree quanh trục nói trên?

a)

Từ thông tăng sau đó giảm.

b)

Từ thông giảm sau đó tăng.

c)

Từ thông không đổi.

d)

Từ thông giảm còn bằng không.

27.

Thời gian tồn tại dòng điện cảm ứng trong một mạch kín

a)

càng dài nếu tốc độ biến đổi từ thông qua mạch càng lớn.

b)

càng dài nếu từ thông qua mạch càng lớn.

c)

bằng thời gian từ thông qua mạch thay đổi.

d)

càng dài nếu tốc độ biến đổi từ thông qua mạch càng nhỏ.

28.

Độ lớn suất điện động tự cảm qua mạch kín được xác định bởi biểu thức

a)

ξ=L.ΔiΔt\xi=-L.\frac{\Delta i}{\Delta t}

b)

ξ=L.ΔiΔt\xi=L.\frac{\Delta i}{\Delta t}

c)

ξ=ΔiL.Δt\xi=\frac{\Delta i}{L.\Delta t}

d)

ξ=ΔiL.Δt\xi=-\frac{\Delta i}{L.\Delta t}

29.

Một cuộn dây có độ tự cảm 0,1 H.

Cho dòng điện qua ống dây biến thiên với tốc độ 150 A/s.

Suất điện động tự cảm xuất hiện trong khung trong thời gian trên

a)

15 V

b)

150 V

c)

0,15 V

d)

1500 V

30.

Một cuộn dây dẫn có độ tự cảm L = 0, 05 H.

Cho dòng điện trong dây giảm đều từ 1 A xuống 0,5 A trong thời gian 0,1 s.

Độ lớn suất điện động tự cảm sinh ra trên dây là

a)

0,25 V

b)

0,01 V

c)

0,025 V

d)

0,1 V

31.

Một mạch kín có điện trở R.

Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch

khi có sự biến thiên từ thông qua mạch được xác định bởi biểu thức

a)

ΔϕΔt\left|\frac{\Delta\phi}{\Delta t}\right|

b)

R.ΔϕΔt\left|\frac{R.\Delta\phi}{\Delta t}\right|

c)

ΔϕR.Δt\left|\frac{\Delta\phi}{R.\Delta t}\right|

d)

ΔϕΔt2\left|\frac{\Delta\phi}{\Delta t}\right|^2

32.

Vật nào sau đây hoạt động không dựa trên hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Gương xe máy

b)

Ống kính máy ảnh

c)

Kính hiển vi quang học

d)

Kính cận

33.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến khúc xạ ánh sáng

a)

Tia sáng chiếu xiên qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau.

b)

Tia sáng truyền từ thủy tinh vào không khí.

c)

Tia sáng truyền từ không khí vào nước.

d)

Tia sáng truyền đến mặt của gương cầu.

34.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi ánh sáng truyền vào môi trường có chiết suất càng lớn, vận tốc truyền của ánh sáng

trong môi trường đó càng nhỏ.

b)

Khi tia sáng chiếu xiên đến mặt phân cách hai môi trường trong suốt, tại đó xảy ra hiện

tượng tán sắc ánh sáng.

c)

Đối với một cặp môi trường suốt nhất định, tỉ số giữa sin của góc tới và sin của góc khúc xạ

tương ứng là một số không đổi.

d)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt lớn hơn 1

35.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường bằng tỉ số giữa hai chiết suất tuyệt đối của hai môi trường.

b)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường cho biết vận tốc ánh sáng truyền trong môi trường ấy nhỏ hơn vận tốc ánh sáng truyền trong chân không là bao nhiêu lần.

c)

Khi biết chiết suất tuyệt đối của hai môi trường ta có thể so sánh vận tốc ánh sáng truyền trong 2 môi trường.

d)

Khi biết chiết suất tuyệt đối của hai môi trường ta không thể so sánh vận tốc ánh sáng trong 2 môi trường.

36.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối liên hệ giữa góc tới và góc khúc xạ?

a)

Khi tia sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn, góc

khúc xạ lớn hơn góc tới.

b)

Khi tia sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn, góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới.

c)

Khi góc khúc xạ bằng 90°90\degree

d)

Khi tia sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém, góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới.

37.

Ánh sáng trong hiện tượng phản xạ ánh sáng và khúc xạ ánh sángđiểm giống nhau

a)

tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với tia tới.

b)

góc phản xạ và góc khúc xạ bằng góc tới.

c)

tia phản xạ và tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới.

d)

tia phản xạ và tia khúc xạ nằm trong cùng môi trường với tia tới.

38.

Nếu ánh sáng truyền từ môi trường

chiết suất lớn sang môi trường chiết suất nhỏ thì

a)

chỉ xảy ra khúc xạ ánh sáng.

b)

không có tia khúc xạ ánh sáng nếu góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.

c)

có thể xảy ra đồng thời khúc xạ và phản xạ.

d)

xảy ra khúc xạ hay phản xạ toàn phần tuỳ thuộc vào góc tới của tia sáng.

39.

Để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần thì

a)

ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn, góc tới

nhỏ hơn góc giới hạn igh.

b)

ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn, góc tới

lớn hơn góc giới hạn igh.

c)

ánh sáng truyền trừ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém, góc tới

nhỏ hơn góc giới hạn igh.

d)

sáng truyền trừ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém, góc tới lớn

hơn góc giới hạn igh.

40.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất

n1 sang môi trường chiết suất n2 < n1.

Góc giới hạn phản xạ toàn phần tính bởi

a)

sinigh=n2n1\sin i_{gh}=\frac{n_2}{n_1}

b)

sinigh=n1n2\sin i_{gh}=\frac{n_1}{n_2}

c)

sinigh=1n1.n2\sin i_{gh}=\frac{1}{n_1.n_2}

d)

sinigh=n1.n2\sin i_{gh}=n_1.n_2

41.

Chiết suất của nước là 43\frac{4}{3} .

Để có phản xạ toàn phần người ta cần truyền ánh sáng

a)

từ nước ra không khí với góc tới lớn hơn 48,6°48,6\degree

b)

từ nước ra không khí với góc tới lớn hơn 52,1°52,1\degree

c)

từ không khí vào nước với góc tới nhỏ hơn 48,6°48,6\degree

d)

từ nước ra không khí với góc tới nhỏ hơn 52,1°52,1\degree

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng về lăng kính?

a)

Tia sáng đơn sắc sau hai lần khúc xạ ở mặt bên thì lệch về đáy lăng kính.

b)

Lăng kính có tác dụng tán sắc ánh sáng trắng.

c)

Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng trắng qua lăng kính, tia sáng đỏ bị lệch ít nhất.

d)

Tia sáng đơn sắc sau khi khúc xạ ở mặt bên thứ nhất, có thể xảy ra phản xạ toàn phần ở mặt

bên thứ hai.

43.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ảnh ảo của thấu kính hội tụ luôn cùng chiều và lớn hơn vật.

b)

Ảnh thật của thấu kính hội tụ ngược chiều và có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.

c)

Ảnh thật của thấu kính hội tụ luôn ngược chiều và nhỏ hơn vật.

d)

Kính lúp là thấu kính hội tụ

44.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Kính cận là thấu kính phân kỳ.

b)

Thấu kính phân kì cho ảnh ảo cùng chiều, nhỏ hơn vật thật.

c)

Thấu kính phân kì cho ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật thật.

d)

Thấu kính phân kì có tiêu cự âm.

45.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về thấu kính?

Thấu kínhkhối chất trong suốt giới hạn bởi

a)

hai mặt cầu lồi.

b)

một mặt cầu và một mặt phẳng.

c)

hai mặt cầu lõm.

d)

hai mặt phẳng cắt nhau.

46.

Khi nói về cấu tạo thấu kính, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trục chính của thấu kính đi qua quang tâm.

b)

Mọi tia sáng đi qua tiêu điểm đều truyền thẳng.

c)

Thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua quang tâm.

d)

Tập hợp của các tiêu điểm tạo thành tiêu diện.

47.

Để vẽ ảnh của một điểm sáng ngoài trục chính

của thấu kính người ta không dùng tia tới

a)

đi qua quang tâm cho tia ló cùng phương.

b)

song song trục chính cho tia ló đi qua tiêu điểm vật chính.

c)

song song trục chính cho tia ló đi qua điểm điểm ảnh chính.

d)

đi qua tiêu điểm vật chính cho tia ló đi song song trục chính.

48.

Đối với thấu kính có tiêu cự d,

vị trí của vật d và vị trí của ảnh d′ liên hệ bởi

a)

d+d=fd+d'=f

b)

1d+1d=1f\frac{1}{d}+\frac{1}{d'}=\frac{1}{f}

c)

d.d=fd.d'=f

d)

dd=f\frac{d}{d'}=f

49.

Với thấu kính, độ phóng đại của ảnh tính bởi

a)

k=ddk=\frac{d}{d'}

b)

k=ddk=\frac{d'}{d}

c)

k=ddk=-\frac{d'}{d}

d)

k=ddk=-\frac{d}{d'}

50.

Cho biết: f là tiêu cự thấu kính, d là vị trí của vật so với thấu kính, d′

là vị trí của ảnh so với thấu kính.

Độ tụ D của thấu kính là đại lượng tính bởi biểu thức

a)

D=1fD=\frac{1}{f}

b)

D=f2D=f^2

c)

D=ddD=\frac{d}{d'}

d)

D=ddD=\frac{d'}{d}

51.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường

a)

cho biết một tia sáng khi đi vào môi trường đó sẽ bị phản xạ nhiều hay ít.

b)

cho biết một tia sáng khi đi vào môi trường đó sẽ bị khúc xạ nhiều hay ít.

c)

là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với không khí.

d)

là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với chân không.

52.

Khi có hiện tượng khúc xạ ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Góc khúc xạ bằng góc tới.

b)

Nếu góc tới tăng thì góc khúc xạ tăng

c)

Góc khúc xạ là góc tạo bởi tia sáng và pháp tuyến.

d)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới.

53.

Khi một khung dây dẫn quay trong từ trường theo hướng cắt các đường sức từ thì

a)

không có hiện tượng gì xảy ra.

b)

khung dây quay nhanh hơn

c)

trong khung dây xuất hiện dòng điện cảm ứng

d)

khung dây dừng quay ngay lập tức.

54.

Trong các máy phát điện kiểu cảm ứng, người ta tạo sự biến thiên từ thông để tạo ra dòng điện bằng cách nào sau đây?

a)

Cho từ tính của nam châm thay đổi liên tục

b)

Cho số vòng dây của khung dây biến thiên

c)

Cho diện tích khung dây biến thiên liên tục. liên tục

d)

Cho khung dây quay trong từ trường

55.

Một ống dây có độ tự cảm L. Khi dòng điện i qua ông dây biến thiên, trong ống dây sinh ra suất điện động cảm ứng có độ lớn:

a)

ξ=L. ΔϕΔi\xi=L.\ \frac{\left|\Delta\phi\right|}{\left|\Delta i\right|}

b)

ξ=L.ΔiΔt\xi=L.\frac{\left|\Delta i\right|}{\Delta t}

c)

ξ=ΔϕΔt\xi=\frac{\left|\Delta\phi\right|}{\Delta t}

d)

ξ=L.ΔtΔϕ\xi=\frac{L.\Delta t}{\left|\Delta\phi\right|}

56.

Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm

a)

nằm theo hướng của lực từ

b)

ngược hướng với đường sức từ.

c)

ngược hướng với lực từ.

d)

nằm theo hướng của đường sức từ

57.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Đường sức từ có mật độ lớn ở nơi có cảm ứng từ lớn

b)

Đường sức từ do nam châm thẳng đi ra từ cực Nam của nam châm

c)

Đường sức từ là đường cong kín

d)

Tại mỗi điểm trong từ trường, ta chỉ vẽ được một đường sức từ qua đó

58.

Một vòng dây chuyển động song song với các đường sức từ của từ trường đều. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây?

a)

phụ thuộc vào độ lớn cảm ứng từ.

b)

phụ thuộc vào diện tích của vòng

c)

phụ thuộc vào hình dạng vòng

d)

bằng không

59.

Một khung dây có điện trở R. Khi có sự thay đổi của từ thông qua khung dây, xuất điện động cảm ứng qua khung dây có độ lớn:

a)

ξ=R.R.ΔtΔϕ\xi=R.\left|\frac{R.\Delta t}{\Delta\phi}\right|

b)

ξ=R.ΔϕΔt\xi=R.\left|\frac{\Delta\phi}{\Delta t}\right|

c)

ξ=ΔϕR.Δt\xi=\left|\frac{\Delta\phi}{R.\Delta t}\right|

d)

ξ=ΔϕΔt\xi=\left|\frac{\Delta\phi}{\Delta t}\right|

60.

Với một ánh sáng đơn sắc, chiết suất của môi trường trong suốt (A) là n. Góc gới hạn phản xạ toàn phần giữa (A) và chân không là 45° .

Kết luận nào sau đây sai?

a)

Luôn có hiện tượng khúc xạ khi ánh sáng truyền từ chân không vào (A)

b)

Chiết suất tuyệt đối của (A) là n=2n=\sqrt[]{2}

c)

Để có hiện tượng phản xạ toàn phần thì ánh sáng truyền từ chân không vào (A) với góc tới lớn hơn 45°.

d)

Nếu chiếu ánh sáng đơn sắc từ (A) ra không khí với góc tới 30° thì có cả hiện tượng khúc xạ và phản xạ ánh sáng

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Cảm ứng từ phụ thuộc vào chiều dài phần dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường

b)

Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực từ

c)

Cảm ứng từ của một từ trường có thể xác định thông qua biểu thức B=FI.l.sinaB=\frac{F}{I.l.\sin a}

d)

Cảm ứng từ là đại lượng vectơ.

62.

Phát biểu nào sau đây sai? Lực từ tác dụng lên dòng điện

a)

có phương vuông góc với các đường sức từ

b)

có thể xác định chiều theo quy tắc bàn tay trái

c)

có phương vuông góc với dòng điện

d)

có phương song song với dòng điện và đường sức từ

63.

Theo định luật khúc xạ

a)

góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ

b)

góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần

c)

tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến

d)

góc khúc xạ có thể bằng góc tới

64.

Nguồn điện nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

a)

Pin hóa học

b)

Pin mặt trời

c)

Máy phát điện xoay chiều

d)

Pin nhiệt điện

65.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Xung quanh điện tích đứng yên tồn tại từ trường

b)

Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về tác dụng lực từ

c)

Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ

d)

Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.

66.

Thời gian dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch sẽ

a)

càng dài nếu điện trở mạch nhỏ

b)

bằng thời gian biến thiên từ thông qua mạch

c)

càng dài nếu từ thông qua mạch nhỏ

d)

càng dài nếu từ thông qua mạch lớn.

67.

Chọn phát biểu sai khi nói về tiêu điểm vật F và tiêu điểm ảnh F' của thấu kính.

a)

Tiêu điểm ảnh là ảnh của vật sáng ở rất xa thấu kính

b)

Hai tiêu điểm đối xứng qua quang tâm O.

c)

Thấu kính phân kì có tiêu điểm ảo

d)

Hai tiêu điểm cách đều trục chính.

68.

Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Độ lớn tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện

b)

Độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn

c)

Vuông góc với dây dẫn

d)

Song song với dây dẫn.

69.

Lực nào làm quay khung dây trong động cơ điện?

a)

Lực từ tác dụng lên khung dây mang dòng điện đặt trong từ trường

b)

Lực từ tác dụng lên trục của khung dây làm trục khung dây quay

c)

Lực điện tác dụng lên hung dây

d)

Lực từ tác dụng lên khung dây không mang dòng điện đặt trong từ trường

70.

Một đoạn dây dẫn có chiều dài ll đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B\overrightarrow{B} nếu có dòng điện cường độ II qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn xác định bởi biểu thức

a)

F=B.I.lcosaF=B.I.l\cos a

b)

F=B.I.l.cosaF=\overrightarrow{B}.I.l.\cos a

c)

F=B.I.l.sinaF=B.I.l.\sin a

d)

F=B.I.l.sinaF=\overrightarrow{B}.I.l.\sin a