wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa nhe bbi

Total questions: 113

Worksheet time: 19hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

vai trò của ngành nông, lâm, thủy sản là

a)

Khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

b)

Khai thác hiệu quả nguồn lực pt kinh tế

c)

Sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn

d)

Thúc đẩy sự pt nhiều ngành kinh tế khác

2.

ngành nông, lâm, thủy sản có vai trò

a)

Khai thác tốt hơn các tài nguyên tn đất nước

b)

Quan trọng giữ cân bằng sinh thái, bảo vệ môi trường

c)

Sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội

d)

Thúc đẩy sự pt nhiều ngành kinh tế, tạo việc làm

3.

Ngành nông, lâm, thủy sản có vai trọ

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

Cung cấp thiết bị, máy móc cho con người

c)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

d)

Vận chuyển người và hàng hóa

4.

Ngành nông, lâm, thủy sản có đặc điểm

a)

Có tính chất tập trung cao độ

b)

Là ngành sản xuất phi vật chất

c)

Phụ thuộc vào các điểu kiện tự nhiên

d)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho nền kinh tế

5.

Vai trò của sản xuất nông, lâm, thủy sản không phải là

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

Bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành

6.

Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu

a)

Đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành

7.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông, lâm, thủy sản

a)

Đất trồng, mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi

c)

Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác và chế biến

d)

Có mối liên kết chặt chẽ tạo thành chuỗi giá trị nông sản

8.

Ys nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp

a)

Có tính mùa vụ

b)

Có tính tập trung cao

c)

Gắn với việc sử dụng máy móc

d)

Phân bố linh hoạt theo không gian

9.

Cơ cấu ngành công nghiệp bao gồm

a)

Công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến

b)

Công nghiệp chế biến và dịch vụ công nghiệp

c)

Công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến và tiểu thủ công nghiệp

d)

Công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến và dịch vụ công nghiệp

10.

Sự phát triển công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

Nông nghiệp

b)

Giao thông vận tải

c)

Thương mại

d)

Các ngành kinh tế

11.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

Dân cư, lao động

b)

Vốn đầu tư, thị trường

c)

Khoáng sản, nước

d)

Khoa học - công nghệ

12.

Sự phát triển công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

Các ngành kinh tế

b)

Nông nghiệp

c)

Thương mại

d)

Giao thông vận tải

13.

Nhân tổ tự nhiên quan trọng nhât ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố bởi ngành công nghiệp là

a)

Khí hậu

b)

Khoáng sản

c)

Biển

d)

Rừng

14.

Nhân tố nào sau đây giúp sự phân bố các ngành công nghiệp ngày càng hợp lý hơn

a)

Dân cư và nguồn lao động

b)

Thị trường

c)

Đường lối chính sách

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

15.

Nhân tố làm thay đổi quy trình công nghệ, sử dụng năng lượng tái tạo trong công nghiệp là

a)

Dân cư và lao động

b)

Khoa học - công nghệ

c)

Thị trường tiêu thụ

d)

Chính sách của nhà nước

16.

Nhân tố chính sách phát triển công nghiệp ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

Đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp

b)

Xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp

c)

ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ

d)

Xuất hiện các ngành mới, linh hoạt trong phân bố công nghiệp

17.

Nhân tố vốn đầu tư và thị trường ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

Đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp

b)

Xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp

c)

Ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ

d)

Xuất hiện các ngành mới, linh hoạt trong phân bố

18.

Nhân tố khoa học - công nghệ ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

Thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp

b)

Tác động đến thị trường tiêu thụ

c)

Xây dựng thương hiệu sản phẩm

d)

Xuất hiện nhiều ngành mới

19.

Nhân tố dân cư lao động ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

Thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp

b)

Đảm bảo lực lượng sản xuất

c)

Xây dựng thương hiệu sản phẩm

d)

Xuất hiện nhiều ngành mới

20.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, cơ cấu công nghiệp đc phân thành

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

21.

Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp

a)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội

b)

Thúc đẩy phân công lao động, toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế

c)

Góp phần khai thác và sử dụng có hiệu quẩ tài nguyên thiên nhiên

d)

Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước

22.

Tư liệu sản xuất chủ yếu, Không thể thiếu trong sản xuất công nghiệp là

a)

Máy móc, thiết bị

b)

Quy mô đất đai

c)

Khoáng sản

d)

Cây trồng, vật nuôi

23.

Cơ cấu công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

a)

Khai thác, chế biến, dịch vụ

b)

Chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng

c)

Dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ

d)

Khai thác, sản xuất điện, dịch vụ

24.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

Nhiều diện tích rộng

b)

Nhiều kim loại, điện

c)

Lao động trình độ cao

d)

Tài nguyên thiên nhiên

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học

a)

là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 lại đây

b)

Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia

c)

Là thước đo trình độ kinh tế - kĩ thuật của các nước

d)

Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước

26.

Công nghiệp điện tử - tin học thường tập trung ở các thành phố lớn, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Cần diện tích rông, không tiêu thụ nhiều kim loại, điện nuwocd

b)

yêu cầu nguồn lao động trẻ, có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao

c)

Cơ sở hạ tầng và vật chất kĩ thuật, vốn đầu tư, lao động, trình độ

d)

nhu cầu tiêu thụ nhiều sản phẩm, ngành không cần diện tích rộng

27.

Đặc điểm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện và nước

b)

vốn đầu tư nhiều, quy trình sản xuất phức tạp

c)

chi phí vận tả và vốn đầu tư không nhiều

d)

đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ

28.

Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu

a)

Dùng cho các ngành công nghiệp khác

b)

Lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

c)

Năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

d)

Thiết bị sản xuất, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

29.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng được phân bố rộng rãi ở nhiều nước, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

đòi hỏi vốn đầu tư ít, thời gian xây dựng tương đối ngắn

b)

có nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu

c)

quy trình sản xuất tương đối đơn giản, thời gian hoàn vốn nhanh

d)

thụ đc lợi nhuận tương đối dễ dàng, có khả năng xuất khẩu

30.

tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của

a)

tổ chức lãnh thổ nền kinh tế

b)

cơ cấu kinh tế theo ngành

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế

d)

cơ cấu thành phần kinh tế

31.

tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

a)

cơ cấu các ngành

b)

tốc độ tăng trưởng

c)

không gian lãnh thổ

d)

thời gian phát triển

32.

không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

33.

đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

nơi có một đến hai xí nghiệp

c)

có dịch vụ hỗ trợ công nghieepk

d)

gắn với đô thị vừa và lớn

34.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

vùng công nghiệp

d)

trung tâm công nghiệp

35.

hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trình độ cao nhất là

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

vùng công nghiệp

d)

trung tâm công nghiệp

36.

Khu vực được bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là

a)

khu công nghiệp

b)

khu chế xuất

c)

điểm công nghiệp

d)

trung tâm công nghiệp

37.

đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp

a)

gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lý thuận lợi

b)

bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp

c)

gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu

d)

có các xí nghiệp nồng cốt, bổ trợ và phục vụ

38.

về phương diện, quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau

a)

điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp

b)

điểm cn, vùng cn, trung tâm cn, khu cn

c)

khu cn, điểm cn, vùng cn, trung tâm cn

d)

vùng cn, khu cn, trung tâm cn, điểm cn

39.

sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

trung tâm công nghiệp

b)

ngành kinh tế mũi nhọn

c)

sự phân bố dân cư

d)

ngành kinh tế trọng điểm

40.

Ngành dịch vụ được mệnh danh là "ngành công nghiệp không khói" là

a)

bảo hiểm

b)

buôn bán

c)

tài chính

d)

du lịch

41.

các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục, tdtt thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân

b)

dịch vụ kinh doanh

c)

dịch vụ tiêu dùng

d)

dịch vụ công

42.

giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm,... thuộc nhóm ngành dịch vụ

a)

công

b)

kinh doanh

c)

tiêu dùng

d)

sản xuất

43.

hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất

a)

thương nghiệp, y tế

b)

giáo dục, y tế

c)

tài chính, tín dụng

d)

giáo dục, bảo hiểm

44.

hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng

a)

thương nghiệp, y tế

b)

giáo dục, y tế

c)

tài chính, tín dụng

d)

giáo dục, bảo hiểm

45.

hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công

a)

thương nghiệp, y tế

b)

giáo dục, y tế

c)

tài chính, tín dụng

d)

giáo dục, bảo hiểm

46.

những hoạt động nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ tiêu dùng

a)

giáo dục, y tế, bất động sản

b)

Tài chính, buôn bán, bán lẻ

c)

vận tải, bảo hiểm, viễn thông

d)

buôn bán, du lịch, giáo dục

47.

văn hóa, lịch sử có ảnh hưởng đến

a)

hiệu quả các ngành dịch vụ

b)

mức độ tập trung ngành dịch vụ

c)

hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ

d)

trình độ phát triển ngành dịch vụ

48.

dịch vụ kinh doanh gồm

a)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân

b)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn

c)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục

d)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ

49.

ở nhiều nước trên thế giới ngành dịch vụ được chia thành

a)

dv công, dv sản xuất, dv tiêu dùng

b)

dv công, dv kinh doanh, dv tiêu dùng

c)

dv bán buôn bán lẻ, dv sản xuất, dv tiêu dùng

d)

dv kinh doanh, dv sản xuất, dv tiêu dùng

50.

đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

sản phẩm phần lớn là phi vật chất

b)

nhiều loại sản phẩm lưu giữ được

c)

sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất

d)

hầu hết các sp đều hữu hình

51.

khu vực nào có cơ cấu ngành hết sức phức tạp

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

dịch vụ

d)

xây dựng

52.

sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực viễn thông

a)

thư báo

b)

bưu phẩm

c)

điện tín

d)

internet

53.

dịch vụ nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính

a)

máy tính cá nhân

b)

điện thoại

c)

bưu kiện

d)

internet

54.

quốc gia có hệ thống ống dẫn dài và dày đặc nhất thế giới

a)

TQ

b)

LB Nga

c)

Hoa Kì

d)

Braxin

55.

giá rẻ, thích hợp với việc chuyên chở các hàng hóa nặng, cồng kềnh, không cần nhanh là ưu điểm của ngành vận tải

a)

đường sắt

b)

đường sông

c)

đường biển

d)

đường ô tô

56.

những nơi nào sau đây có số lượng xe ô tô trên đầu ng vào loại cao nhất trên tg

a)

Hoa kì, ấn độ

b)

nam mỹ, tây âu

c)

tây âu, hoa kì

d)

hoa kì, tây

57.

quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu tg

a)

TQ

b)

ấn độ

c)

hoa kì

d)

brazil

58.

quốc gia nào sau đây có chiều dài đường sắt hiện đang đứng đầu tg

a)

TQ

b)

LB Nga

c)

hoa kì

d)

canada

59.

ngành vận tải nào sau đây thuộc vào loại trẻ nhất

a)

đường ống

b)

đường ô tô

c)

đường sông

d)

đường biên

60.

sự pt của ngành vận tải đường ống kp gắn liền với nhu cầu vận chuyển

a)

dầu mỏ

b)

các sp dầu mỏ

c)

khí đốt

d)

nước sinh hoạt

61.

quốc gia hoặc khu vực nào sau đây có hệ thống ống dẫn dài và dày nhất tg

a)

hoa kì

b)

nga

c)

trung quốc

d)

trung đông

62.

nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là

a)

khí hậu

b)

vốn đầu tư

c)

dân cư - lao động

d)

khoa học - công nghệ

63.

nhân tố kt - xh ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố bưu chính viễn thông là

a)

khí hậu, phân bố dân cư

b)

địa hình, mức sống dân cư

c)

vị trí địa lý, vốn đầu tư

d)

trình độ pt kinh tế

64.

nhân tố kh - cn ảnh hưởng đến sự pt và pb bưu chính viễn thông là

a)

mở rộng và hiện đại hóa mạng lưới

b)

nhu cầu dịch vụ ngày càng nhiều

c)

xuất hiện nhiều thiết bị hiện đại

d)

mật độ phân bố và sử dụng mạng lưới

65.

vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

thay đổi những cách thức tổ chức nền kt

b)

tạo ra nhiều sp vật chất có hiệu quả cao

c)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống

d)

góp phần quan trọng vào phân công lao động

66.

đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

vận chuyển những tin tức, truyền dẫn các thông tin điện tử

b)

sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn trong không gian

c)

liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và các vệ tinh

d)

luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa ng tiêu dùng với nhau

67.

đặc điểm chủ yếu của bưu chính là

a)

các thiết bị cung ứng dịch vụ từ xa, không gặp khách hàng

b)

sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn trong không gian

c)

liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và các vệ tinh

d)

vận chuyển bưu phẩm, bưu kiện với các phương tiện cần có

68.

nhân tố trình độ pt kt ảnh hưởng đến sự pt và phân bố bưu chính viễn thông là

a)

mở rộng và hiện đại hóa mạng lưới

b)

quy mô và tốc độ pt mạng lưới

c)

xuất hiện nhiều thiết bị hiện đại

d)

mật độ phân bố và sd mạng lưới

69.

chức năng của giao thông vận tải là

a)

con ng và sp vật chất do con ng tạo ra

b)

chuyên chở ng và hàng hóa từ nơi này đến nơi khác

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông

70.

vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

cung ứng đầu vào cho tất cả các ngành dịch vụ

b)

tạo ra nhiều sp vật chất có hiệu quả cao

c)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống

d)

góp phần quan trong vào phân công lao động

71.

vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

tạo ra nhiều sp vật chất có hiệu quả cao

b)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống

c)

góp phần quan trọng vào phân công lao động

d)

thúc đẩy toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế

72.

ngày du lịch quốc tế là

a)

27/8

b)

27/9

c)

27/10

d)

27/11

73.

làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng là

a)

thị trường

b)

hàng hóa

c)

thương mại

d)

tiền tệ

74.

VN chính thức gia nhập tổ chức Thương mại quốc tế (WTO) vào năm nào

a)

2007

b)

2009

c)

2017

d)

2019

75.

quốc gia nào sau đây hiện có nhiều ngân hàng lớn thuộc vào hàng đầu tg

a)

Trung Quốc

b)

Pháp

c)

Nhật

d)

Hoa Kì

76.

quốc gia nào sau đây hiện có nhiều công ty tài chính thuộc vào hàng đầu tg

a)

trung quốc

b)

anh

c)

sin - ga - po

d)

hoa kì

77.

tỉ trọng buôn bán nội vùng lớn nhất là ở

a)

bắc mỹ

b)

châu á

c)

châu âu

d)

châu phi

78.

tỉ trọng buôn bán so với toàn tg lớn nhất là ở

a)

bắc mỹ

b)

châu á

c)

châu âu

d)

châu phi

79.

quốc gia có ngành du lịch pt nhất tg

a)

hoa kì, nam phi

b)

hoa kì, pháp

c)

thái lan, nhật bản

d)

hàn quốc, lb nga

80.

tổ chức Thương mại thế giới (WTO) thành lập

a)

1/1/1995 có trụ sở Giơ - ne - vơ

b)

11/1/1995 có trụ sở Giơ - ne - vơ

c)

1/1/2007 có trụ sở Giơ - ne - vơ

d)

11/1/2007 có trụ sở Giơ - ne - vơ

81.

tổ chức nào sau đây của tg hoạt động về lĩnh vực Thương mại

a)

tổ chức TM tg (WTO)

b)

Ngân hang tg (WB)

c)

Qũy tiền tệ tg (IMF)

d)

Tổ chức Y tế Tg (WHO)

82.

thương mại gồm những hoạt động nào

a)

nội thương và ngoại thương

b)

xuất khẩu và nhập khẩu

c)

tài chính và ngân hàng

d)

bên mua và bên bán

83.

mục tiêu chính của Ngân hàng tg (WB) là

a)

thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu

b)

đảm bảo sự ổn định tài chính

c)

giảm thiểu đói nghèo

d)

hỗ trợ quản lý tốt nền kinh tế

84.

nội thương là ngành làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ

a)

trong một quốc gia

b)

giữa các quốc gia

c)

trên phạm vi toàn cầu

d)

giữa các châu lục

85.

WTO là tổ chức

a)

kinh tế Châu á Thái Bình Dương

b)

xuất khẩu dầu mỏ thế giới

c)

thương mại tg

d)

lương thực tg

86.

theo cách phân loại, ngành thương mại được chia làm

a)

ba phân ngành

b)

hai phân ngành

c)

bốn phân ngành

d)

năm phân ngành

87.

vai trò của du lịch về kinh tế là

a)

tạo việc làm, phục hồi sức khỏe con ng

b)

khai thác và sd hợp lý nguồn tài nguyên

c)

đem lại nguồn thu ngoại tế, tăng ngân sách

d)

bảo vệ, khôi phục và tôn tạo môi trường

88.

đặc điểm của du lịch là

a)

hoạt động theo quy luật cung cầu

b)

chỉ giới hạn trong phạm vi quốc gia

c)

phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên

d)

hoạt động du lịch thường có tính mùa vụ

89.

thương mại là hoạt động

a)

trao đổi hàng hóa giữa bên bán và bên mua

b)

phân phối gtri các sp bằng tiền tệ

c)

nhận kí gửi và cung cấp các khoản vay

d)

sản xuất hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu

90.

ngành ngoại thương có đặc điểm là

a)

gắn thị trường trong nc với thị trường tg

b)

trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia

c)

liên kết thị trường các vùng trong một nước

d)

hợp tác sản xuất các mặt hàng xuất khẩu

91.

nội thương là ngành làm nhiệm vụ

a)

trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia

b)

trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một khu vực

c)

trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia

d)

gắn thị trường trong nước với thị trường tg

92.

ngoại thương là ngành làm nhiệm vụ

a)

trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia

b)

xuất khẩu hàng hóa ra các nước trên tg

c)

nhập khẩu hàng hóa từ các nước trên tg

d)

quan hệ ngoại giao giữa các nước trên tg

93.

tài nguyên nhiên nhiên là một khái niệm có tính

a)

phát triển

b)

cố định

c)

không đổi

d)

ổn đinh

94.

loại tài nguyên nào sau đây không khôi phục được

a)

khoáng sản

b)

thực vật

c)

đất đai

d)

động vật

95.

loại tài nguyên nào sau đây có thể khôi phục được

a)

than đá

b)

dầu mỏ

c)

thực vật

d)

quặng sắt

96.

loại tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên không bị hao kiệt

a)

nước

b)

đất

c)

thực vật

d)

động vật

97.

tài nguyên nào sau đây không thuộc nhóm tài nguyên không bị hao kiệt

a)

năng lượng mặt trời

b)

không khí

c)

nước

d)

đất trồng

98.

môi trường sống của con ng bao gồm

a)

tự nhiên, xã hội

b)

tự nhiên, nhân tạo

c)

nhân tạo, xã hội

d)

tự nhiên, xã hội và nhân tạo

99.

môi trường có vai trò

a)

tạo không gian sống cho con người và sinh vật

b)

không quan trọng sự phát triển của loài ng

c)

quyết định sự pt của xã hội loài ng

d)

kh thể thiếu sự tồn tại và pt xã hội loài ng

100.

tài nguyên thiên nhiên được phân thành

a)

đất, nước, không khí và sinh vật

b)

có thể bị hao kiệt và không bị hao kiệt

c)

tài nguyên khôi phục và không khôi phục

d)

tài nguyên nông nghiệp, công nghiệp

101.

tài nguyên đất trồng được xem là

a)

không thể phục hồi

b)

có thể phục hồi

c)

bị hao kiệt

d)

vô tận

102.

tài nguyên kh bị hao kiệt là

a)

khoáng sản

b)

rừng

c)

không khí

d)

động vật

103.

môi trường xã hội bao gồm

a)

quan hệ sản xuất với tư liệu sản xuất

b)

giao tiếp và phân phối sp xã hội

c)

sức sản xuất và giao tiếp trong sản xuất xã hội

d)

quan hệ sản xuất, sức sản xuất, phân phối và giao tiếp

104.

môi trường tự nhiên bao gồm

a)

các mối quan hệ xã hội

b)

các thành phần của tự nhiên

c)

nhà ở, máy móc, thành phố

d)

chỉ khoáng sản và nước

105.

môi trường nhân tạo bao gồm

a)

các mối quan hệ xã hội

b)

các thành phần tự nhiên

c)

nhà ở, công viên, đô thị

d)

chỉ khoáng sản và nước

106.

tăng trưởng xanh không có biểu hiện nào sau đây

a)

xanh hóa sản phẩm

b)

xanh hóa lối sống

c)

tăng khí thải nhà kính

d)

thúc đẩy tiêu dùng bền vững

107.

biểu hiện tăng trưởng xanh trong nông nghiệp là

a)

tiết kiệm năng lượng trong nhà

b)

sd vật liệu mới, năng lượng tái tạo

c)

phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn

d)

áp dụng khoa học kĩ thuật canh tác tiến bộ

108.

biểu hiện tăng trưởng xanh trong công nghiệp là

a)

tiết kiệm năng lượng trong nhà

b)

sd vật liệu mới, năng lượng tái tao

c)

phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn

d)

áp dụng khoa học kĩ thuật canh tác tiến bộ

109.

biểu hiện tăng trưởng xanh trong lối sống là

a)

chế tạo, sd công nghệ mới, công nghệ cao

b)

áp dụng vật liệu mới, năng lượng tái tạo

c)

phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn

d)

áp dụng khoa học kĩ thuật canh tác tiến bộ

110.

phát triển bền vững là sự phát triển

a)

tạo nền tảng cho sự phát triển tương lai

b)

đảm bảo kinh tế pt nhanh

c)

giải quyết được vấn đề việc làm

d)

không làm ảnh hưởng đến môi trường

111.

phát biểu nào sau đây không đúng về vấn đề môi trường

a)

hiện nay môi trường sinh thái bị ô nhiễm và suy thoái nghiêm trọng

b)

sự pt khoa học kĩ thuật là nguyên nhân ô nhiễm môi trường

c)

phải bằng mọi cách sử dụng hợp lý tài nguyên, bảo vệ môi trường

d)

giải quyết vấn đề môi trường cần cả chính trị, kinh tế, khoa học

112.

việc giải quyết vấn đề môi trường đòi hỏi sự nỗ lực chung của các quốc gia và toàn thể loài ng, kh phải vì

a)

môi trường là kh thể chia cắt đc

b)

các phản ứng dây chuyền ở môi trường

c)

quy luật tuần hoàn vật chất, năng lượng

d)

tài nguyên tự nhiên phân bố không đều

113.

biện pháp giải quyết vấn đề môi trường không phải là

a)

chấm dứt tình trạng khủng bố

b)

chấm dứt chạy đua vũ trang

c)

xóa bỏ đói nghèo ở các nước

d)

tăng cường khai thác tài nguyên