Worksheetsgdcd 11 hk2
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
nội dung nào dưới đây là một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số ở nước ta?
a)
tăng cường bộ máy nhà nước đối với công tác dân số
b)
tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí đối với công tác dân số
c)
tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số
d)
phân bố dân số hợp lí
2.
Đảng, Nhà nước ta coi chính sách dân số là một yếu tố cơ bản để
a)
nâng cao chất lượng cuộc sống toàn xã hội
b)
phát huy nhân tố con người
c)
ổn định quy mô dân số
d)
giảm tốc độ tăng dân số
3.
Đảng, Nhà nước ta coi đầu tư cho công tác dân số là
a)
đúng đắn nhất để phát triển đất nước
b)
đầu tư cho phát triển ững
c)
cơ sở cho phát triển kinh tế - xã hội
d)
yếu tố quan trọng thúc đẩy triển của đất nước
4.
nhà nước xã hội chủ nghĩa hoạt động vì
a)
lợi ích của toàn thể nhân dân lao động
b)
lượi ích của giai cấp lao động
c)
lợi ích của công nhân lao động
d)
lợi ích của mọi người
5.
một trong những phương án để nâng cao chất lượng dân số ở nước ta là
a)
nâng cao đời sống của nhân dân
b)
nâng cao hiểu biết của ngừoi dân về sức khoẻ sinh sản
c)
nâng cao chất lượng cuộc sống toàn xã hội
d)
nâng cao hiệu quả của công tác dân số
6.
phân bố dân cứ hợp lí là một trong những mục tiêu của
a)
Chính sách dân số
b)
chính sách giải quyết việc làm
c)
chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường
d)
chính sách quốc phòng an ninh
7.
Hành vi, việc làm nào dứoi đây vi phạm chính sách dân số của Đảng và nhà nước
a)
tuyên truyền, phổ biến biện pháp kế hoạch hoá gia đình
b)
cung cấp phương tiện tránh thai
c)
lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức
d)
cung cấp các dịch vụ dân số
8.
Chất lượng dân số được đánh giá bằng yếu tố nào dưới đây?
a)
tinh thân, niềm tin, mức sống
b)
Tinh thần, trí tuệ , di truyền
c)
thể chất , tinh thần , nghề nghiệp
d)
thể chất, trí tuệ , tinh thần
9.
ở nước ta, thực hiện có hiệu quả chính sách dân số là nhằm mục đích nào dưới đây?
a)
ổn định mọi mặt đời sống xã hội, phát triển kinh tế
b)
đảm bảo trật tự, an toàn xã hội
c)
thực hiện xoá đói, giảm nghèo
d)
thúc đẩy sản xuất phát triển
10.
Đảng và nhà nước ta đang cơ chủ trương giảm tốc độ tăng dân số, vì tăng dân số
a)
ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội của nhà nước
b)
ảnh hưởng đến quá trình công nghiệp hoá đất nước
c)
ảnh hưởng đến an ninh, quốc phòng
d)
ảnh hưởng đến chính trị, kinh tế của đất nước
11.
mục tiêu phân bố dân cư hợp lí của chính sách dân số nước ta để
a)
giảm sự chênh lệch lao động giữa các vùng
b)
khai thác tiềm năng và phát huy thế mạnh của từng vùng miền
c)
hạn chế tập trung đông dân cư vào đô thị lớn
d)
giảm lao động thừa ở thành thị
12.
một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là
a)
thúc đẩy phát triển sản xuất, dịch vụ
b)
sử dụng có hiệu quả nguồn vốn
c)
đẩy mạnh xuất khẩu lao động
d)
phát triển nguồn nhân lực
13.
một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là
a)
khuyến người lao động tự học nâng cao trình độ
b)
khuyến khích làm giàu theo pháp luật
c)
khuyến khích đào tạo nghề cho người lao động
d)
khuyến khích các doanh nghiệp tạo ra nhiều việc làm
14.
tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là
a)
vấn đề rất bức xúc ở cả nông thôn và thành thị
b)
nội dung quan tâm ở các thành phố lớn
c)
điều đáng lo ngại ở các đô thị
d)
vấn đề cần giải quyết ở khu vực đồng bằng
15.
nhà nước tạo điều kiện để mọi gia đình, cá nhân tự nguyện, chủ động tham gia công tác dân số nhằm mục tiêu nào dưới đây?
a)
phổ biến rộng rãi biện pháp kế hoạch hoá gia đình
b)
nâng cao chất lượng dân số
c)
tăng cường vai trò lãnh đạo và quản lí của mình
d)
thực hiện hoá công tác dân số
16.
một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là
a)
sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số
b)
sớm ổn định quy mô, tốc độ dân số
c)
ổn định tốc độ dân số và cơ cấu dân số
d)
ổn định mức sinh tự nhiên
17.
nội dung nào dưới đây là một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta?
a)
tuyên truyền, giáo dục biện pháp kế hoạch hoá gia đình
b)
tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân số
c)
nâng cao chất lượng dân số
d)
phát triển nguồn nhân lực
18.
một trong những nội dung của dân chủ trong lĩnh vực chính trị được thể hiện ở
a)
quyền bình đẳng nam nữ
b)
quyền tham gia quản lí nhà nước và xã họi
c)
quyền tự do kinh doanh
d)
quyền tự do lựa chọn nơi ở làm việc
19.
quyền nào dưới đây là một trong những nội dung của dân chủ trong lĩnh vực chính trị
a)
quyền sáng tác văn học
b)
quyền bình đẳng nam nữ
c)
quyền tự do báo chí
d)
quyền lao động
20.
quyền phê bình văn học thể hiện dân chủ trong lĩnh vực
a)
văn hóa
b)
giáo dục
c)
chính trị
d)
xã hội
21.
khẳng định nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về nội dung dân chủ trng lĩnh vực chính trị
a)
công dân có quyền bầu cử, ứng cử vào các cơ quan quyề lực nhà nước
b)
công dân có quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội
c)
quyền được hưởng lợi ích từ sáng tạo nghệ thuật của mình
d)
công dân có quyền biểu quyết khi nhà nước tổ chức trung cầu ý dân
22.
quyền nào dưới đây thể hiện dân chủ trong lĩnh vực văn hóa
a)
quyền được đảm bảo về mặt tinh thần khi không còn khả năng lao động
b)
quyền được hưởng lợi ích từ sáng tạo nghệ thuật của mình
c)
quyền tham gia thaaro luận các vấn đề chung của cả nước
d)
quyền được thông tin, tự do ngôn luận, tự do báo chí
23.
khẳng định nào dưới đây đúng về nội dung dân chủ trong lĩnh vực văn hóa
a)
công dân được tham gia vào đời sống văn hóa
b)
công dân được kiến nghị với các cơ quan nhà nước
c)
công dân bình đẳng về cống hiến và hưởng thụ
d)
công dân tham gia vào các phong trào xã hội địa phương
24.
hành vi nào dưới đây KHÔNG PHẢI là dân chủ trong lnihx vực chính trị
a)
nhân dân thảo luận đóng góp ý kiến xây dựng các văn bản pháp luật
b)
anh H tham gia bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân xã
c)
chị C tố cáo hành vi tham nhũng
d)
anh B tham gia vào các lễ hội ở địa phương
25.
hành vi nào dưới đây thể hiện dân chủ trong lĩnh vực văn hóa
a)
anh X ứng cử vào hội đồng nhân dân phường
b)
chị B tham gia phê bình văn học
c)
anh H tham gia đống góp ý kiến dự thảo luật
d)
chị C phát biểu ý kiến rong cuộc họp cơ quan
26.
xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa là trách nhiệm của
a)
các cơ quan
b)
mọi công dân
c)
nhà nước
d)
lực lượng vũ trang
27.
Ý kiến nào dưới đây là đúng về trách nhiệm tham gia xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa
a)
Mọi công dân đều phải có trách nhiệm tham gia xây dựng và bảo vệ nhà nước
b)
Chỉ cán bộ, công chức nhà nước mới có trách nhiệm tham gia xây dựng nhà nước
c)
xây dựng và bảo vệ nhà nước là trách nhiệm của lực lượng công an nhân dân
d)
Chỉ lực lượng quân đội nhân dân mới có trách nhiệm xây dựng và bảo vệ nhà nước
28.
Ý kiến nào dưới đây đúng về trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng nhà nước?
a)
Chỉ cán bộ, công chức nhà nước mới có trách nhiệm xây dựng nhà nước
b)
Học sinh cũng có trách nhiệm xây dựng nhà nước
c)
Xây dựng nhà nước là trách nhiệm riêng của những người có chức quyền
d)
xây dựng nhà nước là tuỳ vào tính tự giác của mỗi người
29.
hành vi nào dưới đây ko thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
anh G không vi phạm pháp luật
b)
anh C ko tố giác tội phạm
c)
H tham gia vào đội dân quân tự vệ của phường
d)
Bác D tuyên truyền và vận đọng mọi người trong khu phố thực hiện tốt pháp luật
30.
Trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam
a)
Phê phán, đấu tranh với những hành vi vi phạm pháp luật
b)
Tích cực thực hiện an toàn giao thông
c)
đi học đúng giờ
d)
trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam
31.
nhà nước coi đại đoàn kết dân tộc là đường lối chiến lược và động lực to lớn để dây dựng tổ quốc là nói đến đặc điểm nào dưới đây?
a)
Tính xã hội
b)
tính nhân dân
c)
tính giai cấp
d)
tính dân tộc
32.
bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thể hiện cụ thể
a)
nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất giai cấp công nhân
b)
nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất giai cấp nông dân
c)
nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất giai cấp tư sản
d)
nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của toàn bộ nhân dân lao động
33.
bản chất giai cấp công nhân của nền dân chủ XHCN thể hiện
a)
ở sự thông minh và bản lĩnh của giai cấp công nhân
b)
ở sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua chính Đảng của mình là Đảng cộng sản
c)
lấy chủ nghĩa Mác - Lê nin làm nền tảng tư tưởng
d)
lấy tư tưởng HCM làm kim chỉ nam cho mọi hành động
34.
nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có cơ sở kinh tế là
a)
nền kinh tế phát triển cao
b)
công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước
c)
chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
d)
nền kinh tế tri thức
35.
nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là
a)
nền dân chủ của nhân dân lao động
b)
nền dân chủ của giai cấp công nhân
c)
nền dân chủ của giai cấp tiểu tư sản
d)
nền dân chủ của giai cấp tư sản
36.
dân chủ xã hội chủ nghĩa gắn liền với
a)
kỉ luật
b)
kỉ cương
c)
phép nước
d)
pháp luật, kỉ luật, kỉ cương
37.
dân chủ phải được thể chế hóa thành
a)
hiến pháp
b)
pháp luật
c)
chính sách
d)
hiến pháp và pháp luật
38.
quyền nào dưới đây là một trong những nội dung của dân chủ trong lnihx vực chính trị
a)
quyền sáng tác văn học
b)
quyền bình đẳng nam nữ
c)
quyền bầu cử và ứng cử
d)
quyền lao động
39.
quyền nào dưới đây là một trong những nội dung của dân chủ trong lĩnh vực văn hóa
a)
quyền sáng tác vă học
b)
quyền bình đẳng nam nữ
c)
quyền bầu cử và ứng cử
d)
quyền lao động
40.
nhà nước thể hiện ý chí, lợi ích và nguyện vọng của nhân dân là nói đến đặc điểm nào dưới đây
a)
tính xã hội
b)
tính nhân dân
c)
tính giai cấp
d)
tính quần chúng
41.
công cụ nào dưới đây là hữu hiệu nhất để Nhà nước quản lí xã hội
a)
kế hoạch
b)
chính sách
c)
pháp luật
d)
chủ trương
42.
nhà nước pháp quyền có nghĩa là, mọi hoạt động của các cơ quan nhà nước tổ chức xã hội và mọi công dân đều đuoejc thực hiện trên cơ sở
a)
pháp luật
b)
chính sách
c)
dư luận xã hội
d)
niềm tin
43.
chức năng cơ bản của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam
a)
trấn áp các lực lượng phá hoại
b)
tổ chức và xây dựng
c)
giữ gìn chế độ xã hội
d)
bảo vệ giải cấp cầm quyền
44.
nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp
a)
công nhân
b)
nông dân
c)
tri thức
d)
tiểu thương
45.
nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước
a)
của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân
b)
của riêng giai cấp lãnh đạo
c)
của riêng những người lao động nghèo
d)
của riêng tầng lớp tri thức
46.
nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước quản lí mộ mặt của đời sống xã hội bằng
a)
pháp luật
b)
chính sách
c)
đạo đức
d)
chính trị
47.
tính dân tọc của Nhà nước ta được thể hiện như thế nào dưới đây
a)
nhà nước ta là nhà nước của các dân tộc
b)
nhà nước chăm lo lợi ích mọi mặt cho các dân tộc ở Việt Nam
c)
mỗi dân tộc nào cũng có chữ viết riêng
d)
mỗi dân tộc có bản sắc riêng của mình
48.
tính nhân dân của nhà nước ta thể hiện ở việc
a)
nhà nước ta là nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân
b)
nhà nước ta là nhà nước của đại gia đình dân tộc Việt Nam
c)
đời sống nhân dân ngày càng tốt hơn
d)
nhân dân tích cực lao đồn vì đất nước
49.
nhà nước ta kế thừa và phát huy những truyền thống tốt đẹp của dân tộc thể hiện
a)
tính giai cấp của Nhà nước
b)
tính nhân dân củ Nhà nước
c)
tính dân tộc của Nhà nước
d)
tính cộng đồng cuae Nhà nước
50.
chức năng nào dưới đây của nhà nước là chức năng cơ bản nhất
a)
chức năng đảm bảo an ninh, chính trị
b)
chức năng tổ chức và xây dựng
c)
chức năng đảm bảo trật tự, an toàn xã hội
d)
chức năng tổ chức và giáo dục
51.
nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam do tổ chức nào dưới đây lãnh đạo
a)
mặt trận tổ quốc việt nam
b)
đảng cộng sản việt nam
c)
hội liên hiệp phụ nữ việt nam
d)
tổng liên đoàn lao động việt nam
52.
trách nghiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam
a)
Thường xuyên nêu cao tinh thần của fiacs trước những âm mưi, thủ đoạn chống phá các thế lực thù địch
b)
phấn đấu đạt học bổng của các đại học nổi tiếng
c)
chi sẻ các bài đăng trưne mạng xã hội
d)
thực hiện quy định cuqr pháp luật
53.
Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân. Nội dùn nayd được quy định tại
a)
điều 3 hiến pháp năm 2013
b)
điều 4 hiến pháp năm 2013
c)
điều 5 hiến pháp năm 2013
d)
điều 2 hiến pháp năm 2013
54.
nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ
a)
của nhân dân lao động
b)
của tất cả mọi người trong xã hội
c)
của những ngừoi lãnh đạo
d)
của giai cấp công nhâ
55.
Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ
a)
rộng rãi nhất và truệt để nhất
b)
tuyệt đối nhất
c)
hòn bị nhất
d)
phổ biến nhất trong lịch sử
56.
nền dân chủ xã hội chủ nghĩa gắn liền với
a)
đạo đức
b)
pháp lật
c)
phn tục
d)
truyền thống
57.
một trong những phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường là
a)
bảo tồn đa dạng sinh học
b)
khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên
c)
nâng cao chất lượng môi trường
d)
bảo vệ môi trường
58.
nọi dung nào dưới đây là một trong các mụ tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường
a)
khai thác nhiều tài nguyên để đảy mạnh phát triển kinh tế
b)
sử dụng hợp lí tài nguyên
c)
ngăn chặn tình trạng hủy hoại moi trường
d)
áp dụng công nghệ hiện đại để xử lí chất thải
59.
một trong những phương ướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường là
a)
xây dựng nếp sống vệ sinh
b)
đẩy mạnh phong tròa quần chúng nhân dân tham gia bảo vệ môi trường
c)
ban hành các chính sách bảo vệ môi trường
d)
thường xuyên giáo dục, xây dựng ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường
60.
một trong những mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường
a)
chủ động phòng ngừa, ngăn chặn ô nhiễm, cải thiện môi trường
b)
tăng tỉ lệ che phủ rừng, bảo vệ động thực vật
c)
xây dựng hệ thống xử lí chất thải
d)
bảo tồn đa dạng sinh học
61.
nội dung nào dưới đây đúng với phương hướng của chính sách tìa nguên và bảo vệ môi trường ở nước ta hiện nay
a)
đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ
b)
xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ
c)
coi trọng công tác nghiên cứu khoa học và công nghệ
d)
đẩy mạnh hợp tác quốc tế trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
62.
hoạt động nào dưới đây góp phần bảo vệ môi trường
a)
thu gom, phân loại, xử lí chất thải đúng nơi qui định
b)
chôn chất thải độc hại vào đất
c)
đốt các loại chất thải
d)
tái chs, sử dụng các loại chất thải
63.
bảo vệ tài nguyên môi trường là trách nghiệm của ai
a)
đảng và nhà nước ta
b)
các cơ quan chức năng
c)
mọi cong dân, cơ quan, tổ chức
d)
thế hệ trẻ
64.
nhà nước ban hành Luật Bảo vệ môi trường là việc làm nhằm mục đích gì?
a)
tăng cường cong tác quản lí của Nhà nước về bảo vệ môi trường
b)
xử phạt các hành vi vi phạm môi trường
c)
xây dựng ý thức trách nghiệm bảo vệ môi trường cho người dân
d)
thức hiện vai trò quản lí của Nhà nước đối với môi trường
65.
việc làm nưới đây thực hiện đúng mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường
a)
kinh doanh động vật hang dã quý hiếm
b)
sử dụng thuốc trừ sâu trong trồng trọt
c)
dùng điện để đánh bắt thủy sản
d)
xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên
66.
để bảo tồn đa dạng sinh học, Nhà nước đã có biện pháp nào dưới đây
a)
giữ gìn và phát huy hệ thống các vườn quốc gia
b)
bảo vệ rừng đầu nguồn
c)
ngăn chặn nạn săn bắt động vật
d)
mở rộng diện tích rừng
67.
việc làm nào dưới đây gây ô nhiễm đất
a)
sử dụng hiều phân bón hóa học trong trồng trọt
b)
chôn chất thải hữu cơ để làm phân bón
c)
xây dựng hệ thống kênh tưới tiêu
d)
sử dụng phân vi sinh cho cây trồng
68.
để bảo tồn đa dạng sinh học, Nhà nước ta chủ trương
a)
giữ gìn và phát huy các vườn quốc gia
b)
bảo vệ rừng đầu nguồn
c)
mở rộng diện tích rừng
d)
ngăn chặn việc săn bắt các loài động vật
69.
nhà nước ta chủ trương khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm tìa nguyên nhằm mục đích
a)
chấm dứt tình trạng khai thác bừa bãi gây lãng phí
b)
giữ gìn, không sử dụng nguồn tài nguyên đất nước
c)
ngăn chặn việc khai thác các loại tài nguyên
d)
cấm các hoạt động khai thác tài nguyên
70.
hoạt động bảo vệ môi trường nào dưới dây không được khuyến khích
a)
sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng sản phẩm thân thiện với môi trường
b)
giảm thiểu, thu gom, tái sử dụng và tái chế chất thải
c)
sử dụng năng lượng sạch
d)
chôn lấp các loại rác thải vào đất
71.
một trong những phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường là
a)
giữ nguyên tình trạng tài nguyên, không khai thác và sử dụng
b)
ngăn cấm các hooajt động có ảnh hưởng đến tài nguyên và môi trường
c)
chủ động phòng ngừa, ngăn chặ ô nhiễm, cải thiện môi trường, bảo tồn thiên nhiên
d)
đưa công nghệ hiện đại vào khai thác tìa nguyên, bảo vệ môi trường
72.
hành vi nào dưới đâ khong phải là hành vi bảo vệ môi trường
a)
quản lí chất thải
b)
phòng, ngừa, ứng phó với sự cố môi trường
c)
khai thác gỗ bừa bãi
d)
phân loại rác
73.
biện pháo nào dưới đây góp phần bảo vệ động vật hoang dã, quý hiếm
a)
chăm sóc chúng thật tố tkhi nuôi nhốt làm cảnh
b)
thả động vật lại môi trường sống của chúng
c)
tổ chức nuôi nhost các động ật hoang dã, quý hiếm
d)
thu mua những động vật hoang dã, quý hiếm
74.
để bảo vệ phát triển rừng, pháp luật nghiêm cấm những hành vi nào dưới đây
a)
chặt phá rừng, kai thác rừng trái phép
b)
trồng rừng, phát triển các khu bảo tồn thiên nhiên
c)
bảo vệ rừng đầu nguồn
d)
mở rộng diện tích rừng
75.
chính sách giao đất, giao rừng của Nhà nước cho nhân dân để thực hiện mục đích nào dưới đây
a)
chấm dứt tình trạng khai thác rừng bừa bãi
b)
sử dụng hợp lí, tiế tkieejm tài nguyên rừng
c)
quản lí, bảo vệ và phát triển rừng hiệu quả
d)
mở rộng diện tích rừng
76.
địa phương A huy động các cá nhân, tổ chức cùng tham gia thu gom rác thải hằng ngày. Việc làm này nhằm
a)
xây dựng tinh thần đoàn kết
b)
xây dựng nếp sống văn minh dân chủ
c)
phát huy sức mạnh tập thể trong bảo vệ môi trường
d)
đẩy mạnh phog tròa quần chúng tham gia bảo vệ môi trường
77.
nhà nước đã thực hiện phương hướng nào dưới đây để tạo ra nhiều việc làm
a)
tập trung phát triển thành phần kinh tế nhà nướ
b)
tập trung phát triển thành phầ nkinh tế tư nhân
c)
khuyến khích các thành phần kinh tế phát triển
d)
khuyến khích thàn phần kinh tế có vón đầu tư nước ngoài
78.
để tạo ra nhiều việc làm cho người lao động, Nhà nước ta đã có những chính sách anfo dưới đây?
a)
tập trung phát triển ngành nông nghiệp
b)
khôi phục và phát triển các ngành nghề truyền thống
c)
khuyến khích khai thác tài nguyên thiên nhiên
d)
thúc đẩy nghiên cứu khoa học
79.
nội dung nào dưới đây đúng với phưng hướng của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta hiện nay
a)
khuyến khích cong dân làm giàu
b)
mở rộng thị trường lao động
c)
đào tạo nguồn nhân lực
d)
đẩy mạnh xuất khẩu lao động
80.
giải quyết việc làm cho người lao động hiện nay ở nước ta nhằm
a)
phát huy được tiềm năng lao động
b)
sử dụng có hiệu quả nguồn lao động chất lượng cao
c)
nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế
d)
huy động được nguồn vốn trong nhân dân
100 %
