Worksheets베트남어 복습 1 제1-4과
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
'cái này là cái gì?'
한국어로 번역해 주세요
'bạn tên là gì?'
한국어로 번역해 주세요
' tôi đang học tiếng việt với giáo viên người Việt Nam'
한국어로 번역해 주세요
' tối hôm qua tôi đã ăn bánh mì '
한국어로 번역해 주세요
' tiếng việt không dễ '
한국어로 번역해 주세요
' năm nay tôi 62 tuổi . tôi đến từ seoul'
' bạn sống ở đâu?'
한국어로 번역해 주세요
' bạn học tiếng việt với ai?'
한국어로 번역해 주세요
' bạn thích món ăn gì?'
한국어로 번역해 주세요
' ngày mai bạn sẽ làm gì?'
한국어로 번역해 주세요
' 어디에 있어요?'
베트남어로 무슨 뜻이 있습니까?
bạn sống ở đâu?
bạn ở đâu?
bạn đi đâu?
bạn đến đâu?
'오늘 날씨가 어때요?'
베트남어로 무슨 뜻이 있습니까?
thời tiết hôm qua như thế nào?
thời tiết hôm nay như thế nào?
như thế nào thời tiết hôm nay?
như thế nào thời tiết hôm qua?
'너의 국적이 무엇입니까?'
베트남어로 무슨 뜻이 있습니까?
quốc tịch của anh là gì?
quốc tịch là gì?
quốc tịch của anh là nào?
quốc tịch của anh như thế nào?
'저도 베트남어를 공부하고 있어요'
베트남어로 무슨 뜻이 있습니까?
tôi đang học tiếng việt
tôi cũng đang học tiếng việt
tôi cũng đã học tiếng việt
tôi cũng sẽ học tiếng việt
' 저는 아침 7시에 일어나요'
베트남어로 무슨 뜻이 있습니까?
tôi thức dậy vào lúc bảy giờ sáng
tôi thức vào lúc bảy giờ sáng
tôi thức dậy vào bay giờ sáng
tôi thức dậy vào lúc bay giờ sáng
' 저는 남편이랑 살고 있습니다 '
베트남어로 무슨 뜻이 있습니까?
tôi đang sống với gia đình
tôi đang sống với chông
tôi đang sống với chồng
tôi đang sống với gia đinh
'어디에 가요?'
베트남어로 무슨 뜻이 있습니까?
anh đi đâu?
anh sống ở đâu?
anh ở đâu?
ăn làm gì?
' 당신은 한국사람입니까?
베트남어로 무슨 뜻이 있습니까?
두 가지쯤 선택해 주세요.
bạn là người hàn quốc à?
bạn người hàn quốc à?
bạn là người hàn quốc phải không?
bạn có người hàn quốc không?
'내일 일본어를 공부할 겁니다'
베트남어로 무슨 뜻이 있습니까?
ngày mai tôi sẽ học tiếng nhật
ngày mai tôi học tiếng nhật
ngày mai tôi sắp học tiếng nhật
ngày mai tôi đã học tiếng nhật
' 어느 나라 사람입니까?'
베트남어로 무슨 뜻이 있습니까?
bạn là người nước nào?
người nước nào là bạn?
bạn người nước nào ?
bạn là nước người nào?
