Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cô giáo Na Nanh _ kiểm tra sc1 cuối khóa

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

계획표

a)

bản kế hoạch

b)

kế hoạch

2.

회의하다


a)

họp ( động từ) , trong 1 cuộc họp

b)

cuộc họp ( danh từ )

3.

생일 파티


là loại từ gì

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

4.

Bài tập

a)

숙제


b)

숙체

5.

은/ 는/이/가/ là trợ từ có chức năng  


a)

làm tân ngữ trong câu , luôn dịch cuối cùng

b)

làm chủ ngữ trong câu,luôn dịch đầu tiên

6.

ngữ pháp 입니까? đi với loại từ gì ?


a)

danh từ

N + 입니까?

b)

động tính từ

A/V + 입니까?

7.

베트남 사람입니까?

a)

Bạn là người Việt Nam có phải không ?

b)

bạn là người Việt Nam nhỉ ?

8.

여기에 병원입니다.약국이 있습니다


dịch là

a)

Đây là bệnh viện. Có cả hiệu thuốc

b)

Đây là bệnh viện. Cũng có cả hiệu thuốc.

9.

거기에 백화점입니다. 과일 가게도 있습니다.

a)

Đó là trung tâm thương mại. Cũng có cả cửa hàng hoa quả

b)

Kia là trung tâm thương mại. Cũng có cả cửa hàng hoa quả

c)

Đây là trung tâm thương mại. Cũng có cả cửa hàng hoa quả

10.

집에 컴퓨터가 없습니다. 

 Từ 에 nghĩa là gì và có chức năng gì 


a)

A 에: ở ( ở đâu đó đi với danh từ chỉ địa điểm)


b)

 B.에: vào ( vào thời điểm nào đó đi với danh từ chỉ thời gian) 


11.

 화요일에 친구를 만나요


a)

Tôi gặp bạn bè vào thứ 3

b)

Tôi gặp bạn bè ở thứ 3

12.

월요일에 우체국 앞에 친구를 만나요


a)

Tôi gặp bạn bè ở trước trường vào thứ 2

b)

Tôi gặp bạn bè ở  trước thư viện vào thứ 2


c)

Tôi gặp bạn bè ở trước bưu điện vào thứ 2 


13.

5.000.000won tiếng Hàn đọc là 


a)

오십 만원  


b)

  오만원 


c)

  오백 만원  


d)

  오천 만원


14.

 1 người 


a)

한 명  


b)

하나 명  


15.

3 giờ đồng hồ ( 3 tiếng) 


a)

3 시간

b)

3시

16.

Kính ngữ của từ 먹다 


a)

드시다

b)

드신다

17.

어서

a)

mau lên , nào

b)

nhanh

18.

từ trái nghĩa với tù 싱겁다

a)

짜다

b)

차다

c)

자다

19.

Vì vậy

a)

그래서

b)

그런데