WorksheetsCô giáo Na Nanh _ kiểm tra sc1 cuối khóa
Total questions: 19
Worksheet time: 10mins
계획표
bản kế hoạch
kế hoạch
회의하다
họp ( động từ) , trong 1 cuộc họp
cuộc họp ( danh từ )
생일 파티
là loại từ gì
danh từ
động từ
tính từ
Bài tập
숙제
숙체
은/ 는/이/가/ là trợ từ có chức năng
làm tân ngữ trong câu , luôn dịch cuối cùng
làm chủ ngữ trong câu,luôn dịch đầu tiên
ngữ pháp 입니까? đi với loại từ gì ?
danh từ
N + 입니까?
động tính từ
A/V + 입니까?
베트남 사람입니까?
Bạn là người Việt Nam có phải không ?
bạn là người Việt Nam nhỉ ?
여기에 병원입니다.약국이 있습니다
dịch là
Đây là bệnh viện. Có cả hiệu thuốc
Đây là bệnh viện. Cũng có cả hiệu thuốc.
거기에 백화점입니다. 과일 가게도 있습니다.
Đó là trung tâm thương mại. Cũng có cả cửa hàng hoa quả
Kia là trung tâm thương mại. Cũng có cả cửa hàng hoa quả
Đây là trung tâm thương mại. Cũng có cả cửa hàng hoa quả
집에 컴퓨터가 없습니다.
Từ 에 nghĩa là gì và có chức năng gì
A 에: ở ( ở đâu đó đi với danh từ chỉ địa điểm)
B.에: vào ( vào thời điểm nào đó đi với danh từ chỉ thời gian)
화요일에 친구를 만나요
Tôi gặp bạn bè vào thứ 3
Tôi gặp bạn bè ở thứ 3
월요일에 우체국 앞에 친구를 만나요
Tôi gặp bạn bè ở trước trường vào thứ 2
Tôi gặp bạn bè ở trước thư viện vào thứ 2
Tôi gặp bạn bè ở trước bưu điện vào thứ 2
5.000.000won tiếng Hàn đọc là
오십 만원
오만원
오백 만원
오천 만원
1 người
한 명
하나 명
3 giờ đồng hồ ( 3 tiếng)
3 시간
3시
Kính ngữ của từ 먹다
드시다
드신다
어서
mau lên , nào
nhanh
từ trái nghĩa với tù 싱겁다
짜다
차다
자다
Vì vậy
그래서
그런데
