wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh te chinh tri 2 mac lenin

Total questions: 101

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
Câu 101. Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn hữu hình?
a)
A. Giảm khả năng sử dụng
b)
B. Tác động của tự nhiên
c)
C. Do sử dụng
d)
D. Khấu hao nhanh.
2.
Câu 102. Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn vô hình:
a)
A. Khấu hao nhanh.
b)
B. Xuất hiện các máy móc mới có công suất lớn hơn, giá rẻ hơn.
c)
C. Máy móc bị giảm giá ngay cả khi còn mới.
d)
D. Máy móc bị lỗi thời.
3.
Câu 103. Lợi nhuận có nguồn gốc từ:
a)
A. Lao động phức tạp.
b)
B. Lao động quá khứ.
c)
C. Lao động cụ thể.
d)
D. Lao động không được trả công.
4.
Câu 104. . Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì:
a)
A. p = m
b)
B. p < m
c)
C. p > m
d)
D. p = 0
5.
Câu 105. Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:
a)
A. Trình độ bóc lột của tư bản.
b)
B. Nghệ thuật quản lý của tư bản.
c)
C. Hiệu quả của tư bản đầu tư.
d)
D. Tài năng kinh doanh của tư bản.
6.
Câu 106. Câu 105. Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của:
a)
A. Quy luật giá trị.
b)
B. Quy luật giá trị thặng dư.
c)
C. Quy luật cạnh tranh.
d)
D. Quy luật cung - cầu.
7.
Câu 107. Câu 106. Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hoá với mức giá:
a)
A. Cao hơn giá trị.
b)
B. Bằng giá trị.
c)
C. Bằng chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa.
d)
D. Thấp hơn giá trị.
8.
Câu 108. Lợi tức là một phần của:
a)
A. Lợi nhuận.
b)
B. Lợi nhuận bình quân.
c)
C. Lợi nhuận siêu ngạch.
d)
D. Lợi nhuận ngân hàng.
9.
Câu 109. Tín dụng thương mại tư bản chủ nghĩa sử dụng phương tiện thanh toán là:
a)
A. Cổ phiếu.
b)
B. Kỳ phiếu.
c)
C. Trái phiếu.
d)
D. Công trái.
10.
Câu 110. Lợi nhuận ngân hàng được xác định theo:
a)
A. Tỷ suất lợi nhuận.
b)
B. Tỷ suất lợi nhuận bình quân.
c)
C. Tỷ suất giá trị thặng dư.
d)
D. Tỷ suất lợi tức.
11.
Câu 111. Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào
a)
A. Tỷ suất lợi nhuận bình quân.
b)
B. Tỷ suất lợi nhuận.
c)
C. Tỷ suất giá trị thặng dư.
d)
D. Tỷ suất lợi tức.
12.
Câu 112. Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận?
a)
A. Tỷ suất giá trị thặng dư.
b)
B. Cấu tạo hữu cơ của tư bản.
c)
C. Tốc độ chu chuyển của tư bản.
d)
D. Khối lượng giá trị thặng dư.
13.
Câu 113. Địa tô tư bản chủ nghĩa là phần còn lại sau khi khấu trừ:
a)
A. Lợi nhuận.
b)
B. Lợi nhuận độc quyền.
c)
C. Lợi nhuận siêu ngạch.
d)
D. Lợi nhuận bình quân.
14.
Câu 114. Trong chủ nghĩa tư bản, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm ở loại đất nào?
a)
A. Đất tốt.
b)
B. Đất xấu.
c)
C. Đất trung bình.
d)
D. Mức trung bình của các loại đất xấu.
15.
Câu 115. Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:
a)
A. Tăng lên.
b)
B. Không đổi.
c)
C. Giảm xuống.
d)
D. Tùy điều kiện cụ thể.
16.
Câu 116. Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?
a)
A. Tỷ suất giá trị thặng dư.
b)
B. Cấu tạo hữu cơ của tư bản.
c)
C. Tốc độ chu chuyển của tư bản.
d)
D. Cạnh tranh.
17.
Câu 117. Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:
a)
A. Quy luật giá cả sản xuất.
b)
B. Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân.
c)
C. Quy luật tích lũy tư bản
d)
D. Quy luật lợi nhuận độc quyền cao.
18.
Câu 118. Lợi nhuận là:
a)
A. Tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản.
b)
B. Là tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình.
c)
C. Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư.
d)
D. Là hiệu số giữa giá trị hàng hoá và chi phí sản xuất.
19.
Câu 119. Những nhận xét dưới đây không đúng về tư bản cố định?
a)
A. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư
b)
B. Là điều kiện tăng năng suất lao động.
c)
C. Là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá
d)
D. Là bộ phận chủ yếu của tư bản bất biến.
20.
Câu 120. Ý kiến nào dưới đây không đúng về hàng hoá sức lao động?
a)
A. Bán chịu.
b)
B. Giá cả = giá trị mới do sức lao động tạo ra.
c)
C. Mua bán có thời hạn.
d)
D. Giá trị sử dụng quyết định giá trị.
21.
Câu 121. Nhận định nào dưới đây không đúng?
a)
A. Người bán và người mua sức lao động đều bình đẳng về mặt pháp lý.
b)
B. Sức lao động được mua bán không theo quy luật giá trị.
c)
C. Thị trường sức lao động được hình thành và phát triển trong chủ nghĩa tư bản.
d)
D. Sức lao động về mặt là hàng hoá gắn với kết quả sử dụng nó lại phủ định cơ sở quy luật giá trị.
22.
Câu 122. Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và giá trị thặng dư tương đối giống nhau ở điểm nào?
a)
A. Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn.
b)
B. Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư.
c)
C. Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân.
d)
D. Đều giảm thời gian lao động tất yếu.
23.
Câu 123. Những ý kiến dưới đây không đúng về sản xuất giá trị thặng dư tương đối?
a)
A. Ngày lao động không đổi
b)
B. Hạ thấp giá trị sức lao động.
c)
C. Giá trị sức lao động không đổi.
d)
D. Tỷ suất giá trị thặng dư thay đổi.
24.
Câu 124. Khái niệm nào dưới đây không đúng về lợi nhuận?
a)
A. Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư.
b)
B. Là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước.
c)
C. Là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí.
d)
D. Là hiệu số giữa giá trị hàng hoá và chi phí sản xuất.
25.
Câu 125. Tiền công thực tế thay đổi theo chiều hướng khác nhau. Chiều hướng nào dưới đây không đúng?
a)
A. Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa
b)
B. Tỷ lệ thuận với lạm phát.
c)
C. Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùngvà dịch vụ.
d)
D. Tỷ lệ nghịch với lạm phát.
26.
Câu 126. Chủ nghĩa tư bản độc quyền là:
a)
A. Một phương thức sản xuất mới.
b)
B. Một hình thái kinh tế - xã hội.
c)
C. Một giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.
d)
D. Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất.
27.
Câu 127. Nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền là:
a)
A. Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động.
b)
B. Do sự can thiệp của nhà nước tư sản.
c)
C. Do tư bản đẩy nhanh quá trình tích tụ và tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng khoa học - công nghệ.
d)
D. Do tư bản muốn tăng cường bóc lột giai cấp công nhân.
28.
Câu 128. Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:
a)
A. Sản xuất nhỏ phân tán.
b)
B. Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn.
c)
C. Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học.
d)
D. Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.
29.
Câu 129. Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:
a)
A. Độc quyền ngân hàng.
b)
B. Sự phát triển của thị trường tài chính.
c)
C. Độc quyền công nghiệp.
d)
D. Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp.
30.
Câu 130. Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là:
a)
A. Đầu tư tư bản.
b)
B. Khống chế hoạt động của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
c)
C. Trung tâm tín dụng.
d)
D. Trung tâm thanh toán.
31.
Câu 131. Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền có những hình thức cạnh tranh nào? Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phương án sau:
a)
A. Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền
b)
B. Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau
c)
C. Cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền
d)
D. Cạnh tranh trong nội bộ các tổ chức độc quyền, giữa các tổ chức độc quyền và giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền.
32.
Câu 132. Vì sao trong chủ nghĩa tư bản độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu?
a)
A. Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau.
b)
B. Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền.
c)
C. Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau.
d)
D. Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hoá.
33.
Câu 133. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây?
a)
A. Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh
b)
B. Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh.
c)
C. Cạnh tranh sinh ra độc quyền, chúng không đối lập nhau.
d)
D. Cạnh tranh và độc quyền không có quan hệ gì với nhau.
34.
Câu 134. Biện pháp cạnh tranh mà tổ chức độc quyền thường sử dụng đối với các xí nghiệp độc quyền:
a)
A. Thương lượng.
b)
B. Phân chia thị trường, nguồn nguyên liệu…
c)
C. Thôn tính.
d)
D. Độc chiếm nguồn nguyên liệu, sức lao động,…
35.
Câu 135. Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành:
a)
A. Hình thành giá trị thị trường.
b)
B. Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân.
c)
C. Hình thành giá cả sản xuất.
d)
D. Hình thành lợi nhuận bình quân.
36.
Câu 136. Mục đích cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền là:
a)
A. Giành thị phần.
b)
B. Giành thị phần và tỷ lệ sản xuất cao hơn.
c)
C. Giành tỷ lệ sản xuất cao hơn.
d)
D. Thôn tính nhau.
37.
Câu 137. Kết quả cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong cùng một ngành là:
a)
A. Một sự thoả hiệp.
b)
B. Một bên phá sản.
c)
C. Hai bên cùng phát triển.
d)
D. Một sự thoả hiệp hoặc một bên phá sản.
38.
Câu 138. Khi chủ nghĩa tư bản (CNTB) độc quyền ra đời sẽ:
a)
A. Phủ định các quy luật trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh.
b)
B. Phủ định các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá.
c)
C. Làm cho các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá và của CNTB có hình thức biểu hiện mới.
d)
D. Không làm thay đổi các quy luật kinh tế nói chung.
39.
Câu 139. Trong giai đoạn chủ nghĩa độc quyền:
a)
A. Quy luật giá trị không còn hoạt động.
b)
B. Quy luật giá trị vẫn hoạt động.
c)
C. Quy luật giá trị lúc hoạt động, lúc không hoạt động.
d)
D. Quy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả.
40.
Câu 140. Các tổ chức độc quyền sử dụng giá cả độc quyền để:
a)
A. Chiếm đoạt giá trị thặng dư của người khác.
b)
B. Khống chế thị trường.
c)
C. Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh.
d)
D. Củng cố vai trò tổ chức độc quyền.
41.
Câu 141. Trong thời kỳ chủ nghĩa tư bản độc quyền, quan hệ giá trị và giá cả hàng hoá sẽ thế nào nếu xét toàn bộ hệ thống kinh tế tư bản chủ nghĩa?
a)
A. Tổng giá cả > tổng giá trị.
b)
B. Tổng giá cả = Tổng giá trị.
c)
C. Tổng giá cả < Tổng giá trị.
d)
D. Tổng giá cả và Tổng giá trị không có quan hệ.
42.
Câu 142. Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị có biểu hiện mới, thành:
a)
A. Quy luật giá cả sản xuất.
b)
B. Quy luật lợi nhuận độc quyền.
c)
C. Quy luật giá cả độc quyền.
d)
D. Quy luật lợi nhuận bình quân.
43.
Câu 143. Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:
a)
A. Quy luật giá cả độc quyền.
b)
B. Quy luật lợi nhuận bình quân.
c)
C. Quy luật lợi nhuận độc quyền cao.
d)
D. Quy luật giá cả sản xuất.
44.
Câu 144. Nguyên nhân hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân:
a)
A. Do cạnh tranh.
b)
B. Do cạnh tranh giữa các ngành.
c)
C. Do chạy theo giá trị thặng dư.
d)
D. Do cạnh tranh trong nội bộ ngành.
45.
Câu 145. Nguyên nhân hình thành lợi nhuận độc quyền là:
a)
A. Do cạnh tranh nội bộ ngành.
b)
B. Do sự thèm khát giá trị thặng dư của các nhà tư bản.
c)
C. Do địa vị độc quyền đem lại.
d)
D. Do cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền.
46.
Câu 146. Chọn các ý sai về quan hệ giá cả độc quyền với giá trị:
a)
A. Giá cả độc quyền > giá trị.
b)
B. Giá cả độc quyền thoát ly giá trị.
c)
C. Giá cả độc quyền < giá trị.
d)
D. Giá cả độc quyền vẫn dựa trên cơ sở giá trị.
47.
Câu 147. Đâu không phải là nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao?
a)
A. Lao động không công của công nhân trong xí nghiệp độc quyền.
b)
B. Phần lao động không công của công nhân trong xí nghiệp ngoài độc quyền.
c)
C. Phần giá trị thặng dư của các xí nghiệp tư bản vừa, nhỏ.
d)
D. Lao động của tư bản trong các tổ chức độc quyền.
48.
Câu 148. Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước ra đời không phải do nguyên nhân nào dưới đây?
a)
A. Trình độ xã hội hoá cao của lực lượng sản xuất.
b)
B. Do sự khống chế nền kinh tế của các tổ chức độc quyền.
c)
C. Xu hướng quốc tế hoá kinh tế.
d)
D. Do mâu thuẫn cơ bản của chủ nghĩa tư bản.
49.
Câu 149. Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư vào ngành nào?
a)
A. Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận ít.
b)
B. Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao.
c)
C. Đầu tư không lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao.
d)
D. Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận ít.
50.
Câu 150. Trong thời kỳ chủ nghĩa tư bản độc quyền, mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và vô sản sẽ như thế nào?
a)
A. Không thay đổi.
b)
B. Có phần được hài hòa hơn trước.
c)
C. c. Ngày càng sâu sắc hơn.
d)
D. Đời sống của giai cấp công nhân và nhân dân lao động dần dần được cải thiện hơn.
51.
Câu 151. Sự xuất hiện của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước làm cho:
a)
A. Mâu thuẫn giai cấp vô sản và tư sản giảm đi.
b)
B. Làm cho mâu thuẫn trên sâu sắc hơn
c)
C. Làm hạn chế tác động tiêu cực của độc quyền.
d)
D. Cả a, b, c
52.
Câu 152. Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là:
a)
A. Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản.
b)
B. Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền.
c)
C. Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước.
d)
D. Sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền.
53.
Câu 153. Câu 152. Sự ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước nhằm mục đích:
a)
A. Phục vụ lợi ích của chủ nghĩa tư bản.
b)
B. Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân.
c)
C. Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản.
d)
D. Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho chủ nghĩa tư bản.
54.
Câu 154. Trong cơ chế của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước thì:
a)
A. Tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước.
b)
B. Nhà nước phụ thuộc vào tổ chức độc quyền.
c)
C. Nhà nước không phụ thuộc vào tổ chức độc quyền.
d)
D. Nhà nước chi phối tổ chức độc quyền.
55.
Câu 155. Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là:
a)
A. Một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội.
b)
B. Một chính sách trong giai đoạn độc quyền.
c)
C. Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội.
d)
D. Một cơ chế điều tiết của nhà nước tư sản.
56.
Câu 156. Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của:
a)
A. Sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa.
b)
B. Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân.
c)
C. Sở hữu của nhà nước tư sản.
d)
D. Sở hữu của nhiều nước tư bản.
57.
Câu 157. Sở hữu nhà nước được hình thành không phải bằng cách nào dưới đây?
a)
A. Xây dựng xí nghiệp nhà nước bằng ngân sách.
b)
B. Quốc hữu hoá
c)
C. Hợp nhất các xí nghiệp nhỏ của tư bản trong nền kinh tế.
d)
D. Mua cổ phần của doanh nghiệp tư nhân.
58.
Câu 158. Cơ chế kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước gồm:
a)
A. Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân.
b)
B. Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước.
c)
C. Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước.
d)
D. Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước.
59.
Câu 159. Đặc điểm của chủ nghĩa tư bản (CNTB) ngày nay được biểu hiện ở:
a)
A. Sự xuất hiện các hình thức độc quyền mới.
b)
B. Biểu hiện mới của CNTB độc quyền.
c)
C. Biểu hiện mới của CNTB độc quyền nhà nước.
d)
D. Biểu hiện mới về kinh tế của CNTB độc quyền và CNTB độc quyền nhà nước.
60.
Câu 160. Nguyên nhân xuất hiện độc quyền đa ngành là:
a)
A. Sự điều tiết của nhà nước.
b)
B. Đối phó với luật chống độc quyền
c)
C. Do kinh doanh đơn ngành dễ bị phá sản trong điều kiện cạnh tranh quyết liệt
d)
D. Do luật chống độc quyền và kinh doanh đơn ngành dễ bị phá sản trong điều kiện cạnh tranh quyết liệt.
61.
Câu 161. Chọn các ý đúng dưới đây: trong chủ nghĩa tư bản độc quyền:
a)
A. Do độc quyền thống trị nên không còn cạnh tranh.
b)
B. Vẫn còn cạnh tranh nhưng cạnh tranh đỡ gay gắt hơn.
c)
C. Chỉ còn cạnh tranh giữa các ngành, không còn cạnh tranh trong nội bộ ngành.
d)
D. Cạnh tranh có những hình thức mới.
62.
Câu 162. Mục tiêu cơ bản, quan trọng nhất của kinh tế thị trường định hướng xã hội ở Việt nam:
a)
A. Thực hiện dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
b)
B. Phát triển kinh tế.
c)
C. Xây dựng cơ sở vật chất.
d)
D. Tăng trưởng kinh tế.
63.
Câu 163. SBiện pháp cạnh tranh mà tổ chức độc quyền thường sử dụng đối vớiữa kinh tế thị trường định hướng XHCN với kinh tế thị trường TBCN là:
a)
A. Có sự điều tiết của nhà nước XHCN.
b)
B. Nền kinh tế nhiều thành phần.
c)
C. Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước.
d)
D. Có nhiều hình thức sở hữu TLSX.
64.
Câu 164. Hãy chọn câu trả lời chính xác nhất trong các câu dưới đây: Ở nước ta hiện nay tồn tại nhiều hình thức phân phối thu nhập vì:
a)
A. Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất.
b)
B. Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế và hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh.
c)
C. Do lực lượng sản xuất có nhiều trình độ khác nhau.
d)
D. Còn tồn tại nhiều kiểu quan hệ sản xuất khác nhau.
65.
Câu 165. Trong các nguyên tắc phân phối dưới đây, nguyên tắc nào là chủ yếu nhất ở nước ta hiện nay?
a)
A. Phân phối theo lao động
b)
B. Phân phối theo giá trị sức lao động
c)
C. Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh
d)
D. Phân phối theo vốn hay tài sản.
66.
Câu 166. Tìm câu trả lời chính xác nhất cho câu hỏi dưới đây về cơ chế thị trường. Cơ chế thị trường là:
a)
A. Cơ chế điều tiết nền kinh tế tự phát
b)
B. Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật kinh tế
c)
C. Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật của kinh tế thị trường.
d)
D. Cơ chế thị trường do "bàn tay vô hình" chi phối.
67.
Câu 167. Hệ thống lợi ích kinh tế do nhân tố nào quyết định?
a)
A. Quan hệ sản xuất.
b)
B. Kiến trúc thượng tầng.
c)
C. Lực lượng sản xuất.
d)
D. Phương thức sản xuất.
68.
Câu 168. Hình thức sở hữu đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là gì?
a)
A. Sở hữu nhà nước.
b)
B. Sở hữu tập thể.
c)
C. Sở hữu tư nhân.
d)
D. Sở hữu nước ngoài
69.
Câu 169. Thế nào là sở hữu?
a)
A. Là quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất và tái sản xuất xã hội trên cơ sở chiếm hữu nguồn lực sản xuất.
b)
B. Là quan hệ giữa con người vào tự nhiên.
c)
C. Là sự chiếm đoạt các nguồn lực xã hội.
d)
D. Là quan hệ giữa con người với tự nhiên trong đó con người chiếm đoạt nguồn lực tự nhiên.
70.
Câu 170. Thành phần kinh tế nào đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
a)
A. Kinh tế tư nhân.
b)
B. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
c)
C. Kinh tế tập thể.
d)
D. Kinh tế nhà nước.
71.
Câu 171. Thành phần kinh tế nào đóng vai trò là động lực quan trọng trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
a)
A. Kinh tế tư nhân.
b)
B. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
c)
C. Kinh tế tập thể.
d)
D. Kinh tế nhà nước.
72.
Câu 172. Thành phần kinh tế nào cùng với kinh tế nhà nước ngày càng trở thành nền tảng trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt nam?
a)
A. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
b)
B. Kinh tế tập thể.
c)
C. Kinh tế nhà nước.
d)
D. Kinh tế tư nhân.
73.
Câu 173. Quan hệ phân phối bị chi phối và quyết định bởi:
a)
A. Quan hệ chiếm đoạt.
b)
B. Quan hệ trao đổi.
c)
C. Quan hệ sở hữu.
d)
D. Quan hệ quản lý.
74.
Câu 174. Đâu không phải là hình thức phân phối chủ yếu ở nước ta hiện nay là:
a)
A. Phân phối theo kết quả lao động
b)
B. Phân phối theo hiệu quả kinh tế
c)
C. Phân phối theo an sinh và phúc lợi xã hôi
d)
D. Phân phối theo kết quả đầu ra.
75.
Câu 175. Biểu hiện nào dưới đây không đúng về vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước?
a)
A. Chiếm tỷ trọng lớn.
b)
B. Nắm các ngành then chốt, các lĩnh vực quan trọng.
c)
C. Là nhân tố chính thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững, có tác dụng chi phối các thành phần kinh tế khác.
d)
D. Đi đầu trong ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ, là công cụ để định hướng và điều tiết kinh tế vĩ mô.
76.
Câu 176. Thể chế là gì?
a)
A. Những quy tắc, pháp luật, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hoạt động của con người trong một chế độ xã hội.
b)
B. Những quy định do con người đặt ra.
c)
C. Những nguyên tắc ứng xử nhằm điều chỉnh hành vi của con người.
d)
D. Những quy định, những nguyên tắc ứng xử do con người đặt ra để điều chỉnh con người.
77.
Câu 177. Thể chế kinh tế là gì?
a)
A. Những quy tắc, pháp luật, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hoạt động của con người trong một chế độ xã hội.
b)
B. Hệ thống quy tắc, pháp luật, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế, các hành vi sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế.
c)
C. Những quy định do con người đặt ra.
d)
D. Những nguyên tắc ứng xử nhằm điều chỉnh hành vi của con người.
78.
Câu 178. Đâu không phải là lý do cần phải hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
a)
A. Do thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam còn chưa đồng bộ.
b)
B. Hệ thống thể chế còn chưa đầy đủ.
c)
C. Hệ thống thể chế còn kém hiệu lực, hiệu quả.
d)
D. Do con người mong muốn ngày càng hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường.
79.
Câu 179. Lợi ích kinh tế là gì?
a)
A. Là lợi ích vật chất, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người.
b)
B. Là lợi ích thu được thông qua hoạt động tinh thần.
c)
C. Là lợi ích thu được thông qua hoạt động xã hội.
d)
D. Là lợi ích có được do chiếm đoạt của người khác.
80.
Câu 180. Đâu không phải là nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế?
a)
A. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
b)
B. Địa vị của các chủ thể kinh tế trong quan hệ sản xuất.
c)
C. Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước và hội nhập quốc tế.
d)
D. Mục đích hoạt động của con người khi tham gia hoạt động kinh tế.
81.
Câu 181. Chọn ý sai trong các phương án sau:
a)
A. Lợi ích kinh tế của người sử dụng lao động và người lao động vừa thống nhất vừa mâu thuẫn.
b)
B. Mục đích của người sử dụng lao động là lợi nhuận.
c)
C. Mục đích của người sử dụng lao động là tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.
d)
D. Mục đích của người lao động là việc làm, tiền lương.
82.
Câu 182. Thực chất của công nghiệp hóa ở nước ta là gì?
a)
A. Thay lao động thủ công lạc hậu bằng lao động sử dụng máy móc có năng suất lao động xã hội cao.
b)
B. Tái sản xuất mở rộng
c)
C. Cải thiện, nâng cao đời sống nhân dân.
d)
D. Cả a, b, c
83.
Câu 183. Đâu là động lực của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?
a)
A. Con người.
b)
B. Khoa học – công nghệ.
c)
C. Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế.
d)
D. Hiệu quả kinh tế - xã hội.
84.
Câu 184. Cơ cấu kinh tế nào là quan trọng nhất?
a)
A. Cơ cấu thành phần kinh tế.
b)
B. Cơ cấu ngành kinh tế.
c)
C. Cơ cấu vùng kinh tế.
d)
D. Cơ cấu lĩnh vực kinh tế.
85.
Câu 185. Chủ trương trong quan hệ quốc tế của Việt Nam là:
a)
A. Muốn là bạn với tất cả các nước trong cộng đồng thế giới, phấn đấu vì hòa bình, độc lập và phát triển.
b)
B. Đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ, chủ động và tích cực trong hội nhập quốc tế.
c)
C. Sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế
d)
D. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, chủ động và tích cực hội nhập quốc tế toàn diện, sâu rộng.
86.
Câu 186. Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá làm cho cơ cấu lao động chuyển dịch, ý nào dưới đây không đúng?
a)
A. Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối và tương đối, lao động công nghiệp tăng tuyệt đối và tương đối.
b)
B. Lao động nông nghiệp chỉ giảm tuyệt đối, lao động công nghiệp chỉ tăng tương đối.
c)
C. Lao động ngành dịch vụ tăng nhanh hơn các ngành sản xuất vật chất.
d)
D. Tỷ trọng lao động trí tuệ trong nền kinh tế tăng lên.
87.
Câu 187. Nhân loại đã trải qua bao nhiêu cuộc cách mạng công nghiệp?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
88.
Câu 188. Nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là
a)
A. Sử dụng năng lượng nước là hơi nước để cơ khí hóa sản xuất
b)
B. Sử dụng nằn luọng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền SX hàng loạt
c)
C. Sử dụng công nghệ thông và máy tính để tự động hóa sản xuất
d)
D. Liên kết giữa thực và ảo để thực hiện cộng việc thông minh và hiệu quả nhất
89.
Câu 189. Nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là:
a)
A. Sử dụng năng lượng nước là hơi nước để cơ khí hóa sản xuất
b)
B. Sử dụng nằn lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền SX hàng loạt
c)
C. Sử dụng công nghệ thông và máy tính để tự động hóa sản xuất
d)
D. Liên kết giữa thực và ảo để thực hiện cộng việc thông minh và hiệu quả nhất
90.
Câu 190. Nội dung cơ bản của cuộc cách mạng cônh nghiệp lần thứ ba là:
a)
A. Sử dụng năng lượng nước là hơi nước để cơ khí hóa sản xuất
b)
B. Sử dụng nằn luọng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền SX hàng loạt
c)
C. Sử dụng công nghệ thông và máy tính để tự động hóa sản xuất
d)
D. Liên kết giữa thực và ảo để thực hiện cộng việc thông minh và hiệu quả nhất
91.
Câu 191. Nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là
a)
A. Sử dụng năng lượng nước là hơi nước để cơ khí hóa sản xuất
b)
B. Sử dụng nằn luọng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền SX hàng loạt
c)
C. Sử dụng công nghệ thông và máy tính để tự động hóa sản xuất
d)
D. Liên kết giữa thực và ảo để thực hiện cộng việc thông minh và hiệu quả nhất
92.
Câu 192. Chọn phương án đúng về vai trò của cách mạng công nghiệp?
a)
A. Cách mạng công nghiệp thúc đẩy lực lượng sản suất
b)
B. Cách mạng công nghiệp thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất
c)
C. Cách mạng công nghiệp thúc đẩy đổi mới quản trị phát triển
d)
D. Tất cả dều đúng
93.
Câu 193. Vai trò của cách mạng công nghiệp. Chọn phương án sai trong các phương án sau:
a)
A. Cách mạng công nghiệp thúc đẩy lực lượng sản suất
b)
B. Cách mạng công nghiệp thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất
c)
C. Cách mạng công nghiệp thúc đẩy phân hóa giàu nghèo
d)
D. Cách mạng công nghiệp thúc đẩy đổi mới quản trị phát triển
94.
Câu 194. Mô hình công nghiệp hóa của các nước tư bản cổ điển bắt đầu từ:
a)
A. Ngành công nghiệp nặng
b)
B. Công nghiệp chế tạo
c)
C. Công nghiệp nhẹ
d)
D. Tất cả đều đúng
95.
Câu 195. Mô hình công nghiệp hóa của Liên Xô (cũ) là:
a)
A. Ưu tiên phát triển công nghiệp nhẹ
b)
B. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
c)
C. Ưu tiên phát triển công nghiệp chế tạo
d)
D. Tất cả đều đúng
96.
Câu 196. Mô hình công nghiệp hoá của Nhật bản và các nước NICs
a)
A. Đẩy mạnh xuất khẩu
b)
B. Thúc đẩy sản xuất trong nước để thay thế nhập khẩu
c)
C. Tiến hành công nghiệp hóa gắn liền với hiện đại hóa
d)
D. Tất cả đều đúng
97.
Câu 197. Những năm 1960 Việt nam áp dụng mô hình công nghiệp hóa của?
a)
A. Mô hình công nghiệp hóa cổ điển
b)
B. Mô hình công nghiệp hóa Liên xô (cũ)
c)
C. Mô hình công nghiệp hóa của Nhật bản
d)
D. Mô hình công nghiệp hóa của các nuóc NICs
98.
Câu 198. Quan điểm của đảng ta về công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong bối cảnh cách mạng công nghiệp lần thứ tư
a)
A. Chủ động chuẩn bị các điều kiện cần thiết, giải phóng mọi nguồn lực
b)
B. Thực hiện đồng bộ các giải pháp, phát huy sức sáng tạo của toàn dân
c)
C. Phát triển ngành công nghiệp
d)
D. Cả A,B
99.
Câu 199. Trong những tác động của hội nhập kinh tế quốc tế dưới đây, tác động nào không phải là tác động tích cực
a)
A. Tạo điều kiện mở rộng thị trường, tiếp thu khoa học - công nghệ, vốn, chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nước
b)
B. Hội nhập kinh tế quốc tế làm gia tăng sự cạnh tranh gay gắt khiến nhiều doanh nghiệp và ngành kinh tế của nước ta gặp khó khăn trong phát triển, thậm chí phá sản, gây nhiều hậu quả bất lợi về mặt kinh tế - xã hội.
c)
C. Tạo cơ hội để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
d)
D. Tạo điều kiện để thúc đẩy hội nhập của các lĩnh vực văn hóa, chính trị, củng cố an ninh - quốc phòng
100.
Câu 200. Nền kinh tế độc lập tự chủ là:
a)
A. Nền kinh tế không bị lệ thuộc, phụ thuộc vào nước khác, người khác hoặc vào một tổ chức kinh tế nào đó về đường lối, chính sách phát triển, nhưng bị các nước lớn dùng những điều kiện kinh tế, tài chính, thương mại, viện trợ để áp đặt, khống chế làm tổn hai chủ quyền quốc gia và lợi ích cơ bản của dân tộc.
b)
B. Nền kinh tế không bị lệ thuộc, phụ thuộc vào nước khác, người khác hoặc vào một tổ chức kinh tế nào đó về đường lối, chính sách phát triển, không bị bất cứ ai dùng những điều kiện kinh tế, tài chính, thương mại, viện trợ để áp đặt, khống chế làm tổn hai chủ quyền quốc gia và lợi ích cơ bản của dân tộc.
c)
C. Nền kinh tế lệ thuộc, phụ thuộc vào nước khác, người khác hoặc vào một tổ chức kinh tế nào đó về đường lối, chính sách phát triển, nhưng không bị bất cứ ai dùng những điều kiện kinh tế, tài chính, thương mại, viện trợ để áp đặt, khống chế làm tổn hai chủ quyền quốc gia và lợi ích cơ bản của dân tộc
d)
D. Nền kinh tế lệ thuộc, phụ thuộc vào nước khác, người khác hoặc vào một tổ chức kinh tế nào đó về đường lối, chính sách phát triển, bị các nước phát triển dùng những điều kiện kinh tế, tài chính, thương mại, viện trợ để áp đặt, khống chế nhưng không làm tổn hai chủ quyền quốc gia và lợi ích cơ bản của dân tộc
101.
Câu 201. Thực chất của công nghiệp hóa ở nước ta là gì?
a)
A. Thay lao động thủ công lạc hậu bằng lao động sử dụng máy móc có năng suất lao động xã hội cao.
b)
B. Tái sản xuất mở rộng
c)
C. Cải thiện, nâng cao đời sống nhân dân.
d)
D. Cả a, b, c