wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI NĂM KHTN7 (2)

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố.

b)

Công thức hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.

c)

Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố và số nguyên tử của các nguyên tố đó.

d)

Công thức hoá học biểu diễn thành phần nguyên tử tạo ra chất.

2.

Khi xác định hóa trị quy ước H hóa trị mấy?

a)

Hóa trị I

b)

Hóa trị II

c)

Hóa trị III

d)

Hóa trị IV

3.

Cho mô hình phân tử nước.

Trong phân tử có những nguyên tử nào?

a)

1 H

b)

1H, 1O

c)

2H, 20

d)

2H ,10

4.

Biết phân tử nitric acid gồm 1H, 1N, 3O.

Công thức hóa học của hợp chất nitric acid là

a)

H3PO4   

b)

HNO3

c)

H2SO4   

d)

HCl

5.

Tính khối lượng phân tử FeO

Biết khối lượng nguyên tử Fe là 56 amu; của oxygen là 16 amu

a)

56 amu.

b)

16 amu.

c)

72 amu.

d)

62 amu.

6.

Tính khối lượng phân tử phân tử H2SO4

Biết khối lượng nguyên tử O là 16 amu, H là 1 amu, S là 32 amu.

a)

98 amu

b)

97 amu

c)

96 amu

d)

100 amu

7.

Nhóm nguyên tố có hóa trị I

a)

Kali - K, Iôt - I, Hiđro - H

Natri - Na, Canxi (Ca), Bạc (Ag), Clo (Cl)

b)

Kali - K, Iôt - I, Hiđro - H

Natri - Na, Canxi (Ca), Bạc (Ag), Clo (Cl), Nhôm (Al)

c)

Kali - K, Iôt - I, Hiđro - H

Natri - Na, Canxi (Ca), Bạc (Ag), Clo (Cl), Đồng (Cu)

d)

Kali - K, Iôt - I, Hiđro - H

Natri - Na, flo (F), Bạc (Ag), Clo (Cl)

8.

Cho biết 2 nguyên tố Kim loại có hơn một hóa trị

a)

Fe Cu

b)

Fe Al

c)

Ca Cu

d)

Ba Fe

9.

Những nguyên tố có hóa trị III

a)

Nhôm (Al)

b)

Sắt (Fe)

c)

Nito (N)

d)

Kẽm (Zn)

e)

Magie (Mg)

10.

Nhóm nguyên tố kim loại là nhóm nào

a)

Kali, Iôt, Hiđro

Natri, Bạc Clo, Magiê, Chì

b)

Kali, Iôt, Hiđro

Natri, Bạc Clo, Magiê, chì, Kẽm, thủy ngân

Canxi, Đồng, Bari, Oxi, Nhôm, Sắt

c)

Kali, Natri, Bạc, Magiê, Chì, Kẽm, thủy ngân

Canxi, Đồng, Bari, Nhôm, Sắt

d)

Kali, Iôt, Hiđro

Natri, Bạc Clo, Magiê, chì, Kẽm, thủy ngân

Canxi, Đồng, Bari, Oxi, Nhôm, Sắt

11.

Nhóm nguyên tố phi kim

a)

Iôt, Hiđro, Clo, Magiê, chì, Kẽm, thủy ngân

Canxi, Đồng, Nhôm, Cacbon, Silic, Nitơ, Lưu huỳnh, Photpho

b)

Iôt, Hiđro, Natri với Bạc, Clo, Magiê, chì, Kẽm, thủy ngân,Canxi, Đồng, Nhôm, Cacbon, Silic, Nitơ, Lưu huỳnh, Photpho

c)

Iôt, Hiđro, Clo, Cacbon, Nitơ, Lưu huỳnh, Photpho

d)

Iôt, Hiđro,Natri với Bạc, Clo, Magiê, chì, Kẽm, thủy ngân

Canxi, Đồng, Nhôm, Cacbon, Silic, Nitơ, Lưu huỳnh, Photpho

12.

Dãy gồm toàn CTHH viết sai là:

a)

Fe3O2, KO

b)

Al2O3, CuO

c)

CaO, Al2O3.

d)

Na2O, Al2O3.

13.

Biết N có hoá trị III, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tác hoá trị trong đó có các công thức sau:

a)

NO

b)

N2O

c)

N2O3

d)

NO2

14.

Dãy chất nào sau đây là đơn chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

15.

Biết S có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tắc hoá trị trong đó có các công thức sau:

a)

A. SO2

b)

B.S2O3

c)

C. H2S

d)

D. SO­3

16.

Al hóa trị III, nhóm SO4 hóa trị II. CTHH viết đúng là:

a)

A. AlSO4

b)

B. Al2(SO4)3

c)

C. Al(SO4)3

d)

D.Al3(SO4)2

17.

Phân tử khối của hợp chất Fe2(SO4)3 là:

a)

A. 400

b)

B.390

c)

C.388

d)

D.162

18.

Công thức hóa học của chất tạo bởi Ba(II) và PO4(III) là

a)

BaPO4

b)

Ba3(PO4)2

c)

Ba(PO4)2

d)

Ba2(PO4)3

19.

Công thức hóa học của N (V) và O là:

a)

N2O3

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O5

20.

Đơn chất nitrogen bao gồm các phân tứ chứa hai nguyên tử nitrogen. Công thức hoá học của đơn chất nitrogen là

a)

 N

b)

 N-2

c)

N2

d)

N2

21.

Khi xác định hóa trị, hóa trị của nguyên tố nào được lấy làm đơn vị?

a)

 Hydrogen

b)

Sulfur

c)

Nitrogen

d)

Carbon

22.

Xác định công thức hóa học của sulfur trioxit có cấu tạo từ S hoá trị VI và O

a)

SO2

b)

SO3

c)

S2O

d)

SO

23.

Trong công thức hóa học SO2, S có hóa trị mấy

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

24.

Fe có hóa trị III trong công thức nào?

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

FeSO4

d)

FeCl2

25.

GỐC CACBONAT (CO3) CÓ HÓA TRỊ

(Chọn 1 đáp án đúng)

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

26.

Câu 8. Hoá trị của một nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với

a)

A. Nguyên tử của nguyên tố khác

b)

B. Nguyên tử oxygen

c)

C. Nguyên tử hydrogen

d)

D. Nguyên tử helium

27.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Công thức hoá học dùng để biểu diễn chất và cho biết khối lượng phân tử của chất.

b)

B. Công thức hoá học dùng để biểu diễn chất và cho biết hoá trị của chất

c)

C. Công thức hoá học cho biết thành phần nguyên tố và số nguyên tử của chất

d)

D. Công thức hoá học dùng để biểu diễn các nguyên tố có trong chất

28.

Từ phổ là hình ảnh cụ thể về?

a)

A. các đường sức từ

b)

B. các đường sức điện

c)

C. cường độ điện trường

d)

D. cảm ứng từ

29.

Chọn phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Có thể thu được từ phổ bằng rắc mạt sắt lên tấm nhựa trong đặt trong từ trường

b)

B. Từ phổ là hình ảnh cụ thể về các đường sức điện

c)

C. Nơi nào mạt sắt dày thì từ trường yếu

d)

D. Nơi nào mạt sắt thưa thì từ trường mạnh

30.

Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo qui ước sao cho?

a)

A. Có chiều từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài thanh nam châm

b)

B. Có độ mau thưa tùy ý

c)

C. Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của thanh nam châm

d)

D. Có chiều từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm

31.

Chiều của đường sức từ của nam châm được vẽ như sau. Tên các từ cực của nam châm là?

a)

A. A là cực Bắc, B là cực Nam

b)

A. A là cực Nam, B là cực Bắc

c)

A. A và B là cực Bắc

d)

A và B là cực Nam

32.

Chiều của đường sức từ của nam châm hình chữ U được vẽ như sau. Kể tên các từ cực của nam châm

a)

1 là cực Bắc, 2 là cực Nam

b)

1 là cực Nam, 2 là cực Bắc

c)

1 và 2 là cực Bắc

d)

1 và 2 là cực Nam

33.

Chiều của đường sức từ cho ta biết điều gì về từ trường tại điểm đó?

a)

A. Chiều chuyển động của thanh nam châm đặt ở điểm đó

b)

B. Hướng của lực từ tác dụng lên cực Bắc của một kim nam châm đặt tại điểm đó

c)

C. Hướng của lực từ tác dụng lên một vun sắt đặt tại điểm đó

d)

D. Hướng của dòng điện trong dây dẫn đặt tại điểm đó

34.

Độ mau, thưa của đường sức từ trên cùng một hình vẽ cho ta biết điều gì về từ trường?

a)

A. Chỗ đường sức từ càng mau thì từ trường càng yếu, chỗ càng thưa thì từ trường càng mạnh

b)

B. Chỗ đường sức từ càng mau thì từ trường càng mạnh, chỗ càng thưa thì từ trường càng yếu

c)

C. Chỗ từ trường càng thưa thì dòng điện đặt tại đó có cường độ càng lớn

d)

D. Chỗ từ trường càng mau thì dây dẫn đặt ở đó càng bị nóng lên nhiều

35.

Chọn chiều đúng của đường sức từ qua nam châm sau

a)
b)
c)

d)

36.

Lực từ tác dụng lên kim nam châm trong hình sau đặt ở điểm nào là mạnh nhất?

a)

A. Điểm 1

b)

B. Điểm 2

c)

C. Điểm 3

d)

D. Điểm 4

37.

Hãy chọn phát biểu đúng

a)

A. Ở đầu cực của nam châm, các đường sức từ dày cho biết từ trường mạnh, càng xa nam châm, các đường sức từ càng thưa

b)

Đường sức từ của nam châm là hình vẽ những đường mạt sắt phân bố xung quanh thanh nam châm

c)

Người ta qui ước bên trong thanh nam châm: Chiều của đường sức từ cực Nam sang cực Bắc, bên ngoài thanh nam châm: Chieèu của đường sức từ đi ra từ cực Bắc đi vào ở cực Nam

d)

Cả A, B, C đều đúng

38.

Quan sát hình ảnh la bàn dưới đây và cho biết phát biểu nào là đúng?

a)

Hướng cần xác định lệch so với hướng Bắc 400400 về phía Đông Bắc.

b)

Hướng cần xác định lệch so với hướng Bắc 400400 về phía Tây Bắc.

c)

Hướng cần xác định lệch so với hướng Nam 400400 về phía Đông Nam.

d)

Hướng cần xác định lệch so với hướng Nam 400400 về phía Tây Nam.

39.

Đường sức từ của Trái Đất giống với đường sức từ của loại nam châm nào?

a)

một nam châm chữ U

b)

một dây dẫn có dòng điện chạy qua.

c)

một nam châm thẳng.

d)

một thanh sắt.