wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóaaaaaaaaaa

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Công thức hóa học cửa khí nitrogen là 

a)

N

b)

N2

c)

N3

d)

N4

2.

Công thức hóa học của khí oxygen 

a)

O

b)

O2

c)

O3

d)

O4

3.

Công thức hóa học của carbon là 

a)

C

b)

C2

c)

C3

d)

C4

4.

Công thức hóa học của sodium chloride là

a)

NaCL

b)

NaCL2

c)

KCL

d)

KCL2

5.

Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi nguyên tố Mg và nhóm NO3 là 

a)

Mg2NO3

b)

MgNO3

c)

Mg(NO3)2

d)

Mg2(NO3)3

6.

Hóa trị của Fe trong Fe2O3 là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

II và III

7.

Công thức hóa học và khối lượng phân tử của hợp chất có 1 nguyên tử Ca, 1 nguyên tử là tử C và 3 nguyên tử O trong phân tử là

a)

CaCO3, khối lượng 

phân tử là 100.

b)

Ca2(CO3)2, khối lượng 

phân tử là 200

c)

Ca(CO3)3, khối lượng 

phân tử là 220

d)

Ca2(CO3)3, khối lượng 

phân tử là 260

8.

Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi nguyên tố Ba và nhóm OH

a)

BaOH

b)

Ba(OH)2

c)

Ba2OH

d)

Ba3OH

9.

Biết rằng sulfur có hóa trị II, hóa trị của sodium trong hợp chất Na2S là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

10.

Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố Ca, N, O trong hợp chất Ca(NO3)2 là

a)

1:1:3

b)

1:1:6

c)

1:2:6

d)

2:1:3

11.

Trong các hợp chất dưới đây, N trong hợp chất nào có hóa trị II 

a)

NO2

b)

NO

c)

N2O

d)

N2O5

12.

Phát biểu nào không đúng về công thức hóa học của sulfuric acid H2SO4?

a)

Sulfuric acid được tạo thành từ nguyên tố H, S, O.

b)

Trong phân tử sulfuric acid có 2 nguyên tử H, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử 0

c)

Khối lượng phân tử của sulfuric acid H2SO4 là 98 amu

d)

Sulfuric acid được tạo thành từ hợp chất H2S và 4 nguyên tử O.

13.

Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Al và O là 

a)

Al3O

b)

AIO2

c)

AIO

d)

AI2O3

14.

Nguyên tử S có hóa trị IV trong phân tử nào? 

a)

SO2

b)

H2S

c)

SO3

d)

CaS

15.

Kim loại M tạo ra hợp chất M2O có khối lượng phân tử là 62 amu. Khối lượng nguyên tử của M là

a)

23 amu

b)

46 amu

c)

56 amu

d)

62 amu

16.

Phần trăm về khối lượng của nguyên tố oxygen trong hợp chất KClO3 là

a)

39,18%

b)

13,06%

c)

31,84%

d)

28,98%

17.

Hợp chất A có 70% khối lượng nguyên tử Fe và 30% khối lượng nguyên tử O, khối lượng phân tử chất A là 160amu. Công thức hóa học của A là

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

Fe3O2.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về công thức hoá học của một chất?

a)

Công thức hóa học cho biết số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử của chất.

b)

Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất vào cho biết đó là đơn chất hay hợp chất

c)

Công thức hóa học cho ta biết được khối lượng phân tử của chất. 

d)

Công thức hóa học cho biết trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử. 

19.

Cho các phát biểu sau. phát biểu đúng là:

a)

Cách biểu diễn công thức hóa học của kim loại và khí hiếm giống nhau. 

b)

Công thức hóa học của các đơn chất phi kim trùng với kí hiệu nguyên tố hóa học. 

c)

Các chất có cùng phân tử khối thì có cùng công thức hóa học. 

d)

Công thức hóa học của các đơn chất kim loại trùng với kí hiệu nguyên tố hóa học.

20.

Có các phát biểu sau, phát biểu không đúng là 

a)

 Dựa vào công thức hóa học ta luôn xác định được hóa trị các nguyên tố.

b)

Nguyên tố oxygen thường xếp ở cuối công thức hóa học.

c)

Nguyên tố kim loại luôn xếp ở đầu công thức hóa học. 

d)

Trong công thức hóa học, tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố bằng tỉ lệ hóa trị của các nguyên tố tương ứng.