wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 9 (riêng tư)

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
Chất nào là sản phẩm của quá trình trao đổi chất ở động vật thải ra môi trường?
a)

A.Carbon dioxide

b)

B.Oxygen

c)

C. Chất dinh dưỡng

d)

D. Vitamin

2.
Chất nào là sản phẩm của quá trình quang hợp được thực vật thải ra môi trường?
a)
A.Oxygen
b)
B.Chất dinh dưỡng
c)
C. Vitamin
d)
D. Carbon dioxide
3.
Trong quá trình quang hợp cây xanh chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào?
a)
A. Cơ năng
b)
B.Nhiệt năng
c)
C. Hóa năng
d)
D. Quang năng
4.
Năng lượng cơ thể sinh vật giải phóng ra ngoài môi trường dưới dạng nào?
a)
A.Nhiệt năng
b)
B.Hóa năng
c)
C. Cơ năng
d)
D. Động năng
5.
Quá trình hô hấp có sự chuyển hóa năng lượng từ dạng?
a)
A.Cơ năng sang hóa năng
b)
B.Hóa năng sang nhiệt năng
c)
C. Quang năng sang cơ năng
d)
D. Quang năng sang hóa năng
6.
Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật?
a)
A.rễ cây
b)
B.thân cây
c)
C. lá cây
d)
D. hoa
7.
Cây xương rồng có lá biến thành gai thì quá trình quang hợp sẽ diễn ra ở bộ phận nào ở cây?
a)
A.Gai
b)
B.Hoa
c)
C. Thân Thân
d)
D. Rễ
8.
bào quan nào thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật
a)
A.Lục lạp
b)
B.Ti thể
c)
C. Nhân
d)
D. Màng tế bào
9.
Đặc điểm của lá giúp lá nhận được nhiều ánh sáng
a)
A.Lá có cuống lá
b)
B.Phiến lá dẹt,rộng
c)
C. Lá có màu xanh
d)
D. Lá có nhiều khó khổng
10.
Nước chiếm bao nhiêu % khối lượng cơ thể sinh vật
a)
A.50%
b)
B. 60%
c)
C. 70%
d)
D. 80%
11.
Trong cơ thể người, nước không có vai trò
a)
A.tạo nước bọt
b)
B.điều chỉnh thân nhiệt
c)
C. cung cấp năng lượng cho cơ thể
d)
D. là môi trường hòa tan nhiều chất
12.
Trong quá trình quang hợp, nước có vai trò
a)
A.Dung môi hòa tan khí carbon dioxide
b)
B.tăng tốc độ quá trình quang hợp
c)
C. nguyên liệu cho quang hợp
d)
D. giảm tốc độ quá trình quang hợp
13.
Phân tử nước được tạo thành từ
a)
A.Một nguyên tử Oxygen liên kết hai nguyên tử Hydrogen = liên kết + hóa trị
b)
B.Một nguyên tử Oxygen liên kết hai nguyên tử Hydrogen = liên kế ion
c)
C. Hai nguyên tử Oxygen liên kết một nguyên tử Hydrogen = liên kết + hóa trị
d)
D. Hai nguyên tử Oxygen liên kết một nguyên tử Hydrogen = liên kết ion
14.
Thực vật nào có thể thích nghi với môi trường khô hạn,thiếu nước kéo dài
a)
A.Sen
b)
B.Hoa hồng
c)
C. Ngô
d)
D. Xương rồng
15.
Nước là dung môi hòa tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có
a)
A.liên kết Hydrgen giữa các phân tử
b)
B.tính phân cực
c)
C. nhiệt dung cao
d)
D. nhiệt bay hơi cao
16.
Dinh dưỡng ở thực vật là
a)
A.chất hữu cơ,được hấp thụ chủ yếu từ đất
b)
B.chất khoáng được hấp thụ chủ yếu từ không khí
c)
C. chất khoáng được hấp thụ chủ yếu từ đất
d)
D. chất khoáng, phân giải và hấp thụ trực tiếp từ sinh vật
17.
Chất nào hòa tan được trong nước
a)
A.Muối ăn
b)
B.Dầu ăn
c)
C. Mỡ
d)
D. Cát
18.
Nước và muối khoáng từ môi trường hấp thụ nhờ
a)
A.Lông hút
b)
B.Vỏ rễ
c)
C. Mạch gỗ
d)
D. Mạch rây
19.
Lông hút ở rễ có nguồn góc từ đâu
a)
A.Các tế bào ở phần trụ giữa kéo dài ra hình thành
b)
B.Các tế bào biểu bì kéo dài ra hình thành
c)
C. Các tế bào ở vỏ kéo dài ra hình thành
d)
D. Các tế bào mạch gỗ và mạch rây kéo dài ra hình thành
20.
Nhu cầu nước của cây thấp nhất trong điều kiện thời tiết nào
a)
A.Mùa hè nhiệt độ cao độ ẩm trung bình
b)
B.Mùa thu nhiệt độ trung bình độ ẩm trung bình
c)
C. Mùa đông nhiệt độ thấp độ ẩm thấp
d)
D. mùa xuân nhiệt độ trung bình độ ẩm cao
21.
Ở thực vật,chất nào dưới đây thường được vận chuyển từ rễ lên lá
a)
A.Chất hữu cơ và chất khoáng
b)
B.Nước và chất khoáng
c)
C. chất hữu cơ và nước
d)
D. Nước,chất hữu cơ và chất khoáng
22.
Khi đưa cây đi trồng nơi khác,ngta thường làm gì để tránh cây bị mất nước
a)
A.Nhúng ngập cây vào nước
b)
B.Cắt ngắn rễ
c)
C. Tỉa bớt cành lá
d)
D. Tưới đẫm nước cho cây