wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quyncute

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

số lượt khách du lịch nội địa tăng nhanh qua các năm qua là do nguyên nhân nào

a)

chất lượng phục vụ tốt hơn

b)

mức sống nhân dân được nâng cao

c)

sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng

d)

cơ sở vật chất được tăng trưởng

2.

tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm

a)

khí hậu,nước,sinh vật,lễ hội

b)

địa hình, sinh vật, làng nghề, ẩm thực

c)

địa hình,khí hậu,nước,sinh vật

d)

địa hình,di tích, lễ hội, sinh vật

3.

nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay

a)

tài nguyên du lịch và nhu cầu của khách trong, ngoài nước

b)

nhu cầu của khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ

c)

định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư

d)

lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng

4.

tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm

a)

khí hậu, nước,sinh vật,lễ hội

b)

di tích,lễ hội,làng nghề,ẩm thực

c)

địa hình,khí hậu,nước,sinh vật

d)

địa hình,di tích, lễ hội, sinh vật

5.

phát biểu nào sau đây không phải lợi thế để phát triển giao thông đường biển ở nước ta

a)

đường bờ biển dài, nhiều vũng,vịnh

b)

có nhiều đảo, quần đảo ven bờ

c)

các dòng biển hoạt động theo mùa

d)

nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế

6.

đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là

a)

tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp

b)

có trình độ kĩ thuật công nghệ hiện đại

c)

mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng

d)

đã ngang bằng trình độ chuẩn của khu vực

7.

phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta

a)

chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực

b)

huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu tư

c)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế- xã hội của đất nước

d)

mạng lưới ngày càng được mở rộng và hiện đại hoá

8.

phát biểu nào sau đây đúng với mạng luới đường ô tô của nước ta

a)

mật độ cao nhất đông nam á

b)

hơn một nửa đã được trải nhựa

c)

về cơ bản đã phủ kín các vùng

d)

đều chạy theo hướng Bắc-Nam

9.

đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta hiện nay là

a)

phong phú đa dạng về loại hình

b)

về cơ bản đã phủ kín các vùng

c)

mạng lưới nhìn chung còn lạc hậu

d)

tốc độ phát triển nhanh vượt bậc

10.

tuyến đường được xem là xương sống của cả hệ thống đường bộ nước ta là

a)

đường 51

b)

quốc lộ 1

c)

đường 14

d)

đường hồ chí minh

11.

quốc lộ 1 không đi qua đường kinh tế nào sau đây

a)

đông nam bộ

b)

tây nguyên

c)

duyên hải nam trung bộ

d)

bắc trung bộ

12.

loại hình dịch vụ nào không phải mới ra đời ở nước ta

a)

viễn thông

b)

tư vấn đầu tư

c)

chuyển giao công nghệ

d)

vận tải đường bộ

13.

các điểm công nghiệp đơn lẻ thường được hình thành ở vùng nào của nước ta

a)

tây nguyên,tây bắc

b)

tây bắc,bắc trung bộ

c)

tây nguyên, bắc trung bộ

d)

tây nguyên, duyên hải nam trung bộ

14.

giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta

a)

nâng cao trình độ của nguồn lao động

b)

đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu thô

c)

tăng cường liên doanh với nc ngoài

d)

phát triển mạnh công nghiệp lọc hoá dầu

15.

phát biểu nào sau đây không nói về xu hướng chính của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay

a)

đưa chăn nuôi tiến lên sản xuất hàng hoá

b)

phát triển chăn nuôi theo hình thức trang trại

c)

tăng tỉ trọng các sản phẩm không qua giết thịt

d)

tăng tỉ trọng các sản phẩm đã qua giết thịt

16.

tỉ trọng cây công nghiệp nuớc ta hiện nay có xu hướng tăng nhanh là do

a)

nước ta có nhìu điều kiện thuận lợi để phát triển

b)

mang lại hiệu quả kinh tế cao

c)

có tác dụng tốt trog việc bảo vệ môi trường

d)

dân cư có truyền thống sản xuất

17.

xu hướng nổi bật cuả ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật

b)

đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hoá

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt

d)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y

18.

phát biểu nào sau đây là khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay

a)

thị trường tiêu thụ có nhiều biến động

b)

thời tiết và khí hậu diễn biến thất thường

c)

công nghiệp chế biến chưa phát triển

d)

diện tích các vùng chuyên canh không ổn định

19.

chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây

a)

đồng bằng duyên hải

b)

các đồng bằng ven sông

c)

ven các thành phố lớn

d)

các cao nguyên ba dan

20.

loại đất thích hợp nhất cho cây cao su là

a)

đất phèn

b)

đất cát pha

c)

đất phù sa

d)

đất ba dan

21.

trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây công nghiệp

b)

cây lương thực

c)

cây ăn quả

d)

cây thực phẩm

22.

nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

lợn

b)

gia cầm

c)

trâu

d)

23.

cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

ôn đới

b)

nhiệt đới

c)

cận nhiệt

d)

xích đạo

24.

cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây

a)

giảm tỉ trọng khu vực II

b)

tăng tỉ trọng khu vực III

c)

giảm tỉ trọng khu vực I

d)

khu vực II chiếm tỉ trọng cao nhất

25.

phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế nhà nước ở Việt Nam

a)

quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt

b)

giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

c)

tỉ trọng có xu hướng giảm trong cơ cấu gdp

d)

tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu gdp

26.

phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta

a)

xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn

b)

miền núi trở thành vùng kinh tế năng động

c)

hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

d)

hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp

27.

nội dung của công cuộc đổi mới ở nước ta từ năm 1986 là

a)

đổi mới ngành công nghiệp

b)

đổi mới toàn diện về kinh tế- xã hội

c)

đổi mới ngành nông nghiệp

d)

đổi mới về chính trị

28.

cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo xu hướng

a)

giảm tỉ trọng công nghiệp nhẹ

b)

giảm tỉ trọng công nghiệp nặng

c)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

d)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

29.

thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta

a)

Kinh tế nhà nước

b)

kinh tế tư nhân

c)

kinh tế tập thể

d)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

30.

để giàm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hoá, nước ta cần

a)

giảm bớt tốc độ đô thị hoá

b)

hạn chế di dân ra thành thị

c)

mở rộng lối sống nông thôn

d)

gắn đô thị hoá với công nghiệp hoá

31.

quá trình đô thị hoá ở nước ta KHÔNG có đặc điểm nào sau đây

a)

diễn ra chậm chạp với trình độ thấp

b)

phân bố đô thị không đều giữa các vùng

c)

tỉ lệ dân thành thị thấp so với nhiều nước

d)

phân loại đo thị dựa vào chức năng quản lý

32.

phát biểu nào cho thấy trình độ đô thị hoá của nước ta còn thấp

a)

số lượng đô thị đặc biệt còn ít

b)

cơ sở hạ tầng đô thị còn hạn chế

c)

tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng

d)

mạng lưới đô thị phân bố không đều

33.

quá trình đô thị hoá của nước ta có đặc điểm nổi bật nào sau đây

a)

tỉ lệ dân đô thị tăng rất nhanh

b)

đô thị phân bố đều giữa các vùng

c)

diễn ra chậm với trình độ thấp

d)

diễn ra chậm với trình độ cao

34.

quá trình đô thị hoá ở nước ta giai đoạn 1954-1975 KHÔNG có đặc điểm nào sau đây

a)

quá trình đô thị hoá chậm

b)

trình độ đô thị hoá thấp

c)

phát triển theo hai xu hướng khác

d)

có chuyển biến khá tích cực

35.

phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hoá ở nước ta

a)

phân bố đô thị đều theo vùng

b)

tỉ lệ dân thành thị tăng

c)

cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại

d)

trình độ đô thị hóa cao

36.

quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ nhất ở nước ta trong thời kì nào dưới đay

a)

Pháp thuộc

b)

1954-1975

c)

1975-1986

d)

1986 đến nay

37.

thành phố nào dưới đây là đô thị đặc biệt

a)

hải phòng

b)

hà nội

c)

đà nẵng

d)

cần thơ

38.

đô thị đầu tiên ở nước ta là

a)

hội an

b)

thăng long

c)

cổ loa

d)

hà nội

39.

khu vực kinh tế nào chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta?

a)

quốc doanh

b)

xây dựng

c)

có vốn đầu tư nước ngoài

d)

ngư nghiệp

40.

tình trạng thất nghiệp ở nước ta diễn ra gay gắt ở

a)

các đô thị

b)

vùng đồng bằng

c)

vùng nông thôn

d)

vùng trung du, miền núi

41.

tình trạng thiếu việc làm ở nước ta diễn ra phổ biến ở

a)

các đô thị

b)

vùng đồng bằng

c)

vùng nông thôn

d)

vùng trung du, miền núi

42.

về số lượng nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây

a)

qui mô lớn và đang tăng

b)

qui mô lớn và đang giảm

c)

qui mô nhỏ và đang tăng

d)

qui mô nhỏ và đang giảm

43.

người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

công nghiệp

b)

thương mại

c)

du lịch

d)

nông nghiệp

44.

phát biểu nào sau đây không phải là ưu điểm của nguồn lao động nước ta

a)

tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ

b)

số lượng đông, tăng nhanh

c)

cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

d)

tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn ít

45.

dân số nước ta còn tiếp tục tăng chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

quy mô lớn, cơ cấu dân số trẻ

b)

quy mô lớn, nhiều thành phần dân tộc

c)

quy mô lớn, trình độ phát triển cao

d)

quy mô lớn, trình độ phát triển còn thấp

46.

để thực hiện tốt công tác dân số kế hoạch hoá gia đình cần quan tâm trước hết đến

a)

các vùg nông thôn, thành thị và hải đảo

b)

các vùng nông thôn, miền núi, hải đảo

c)

các vùng đồng bằng, nông thôn và trung du

d)

các vùng đồng bằng, trung du và miền núi

47.

việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở nông thôn nước ta chủ yếu nhằm

a)

khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên và sử dụng tối đa lao động

b)

hạn chế việc di dân tự do từ vùng đồng bằng lên đồi núi

c)

chuyển quỹ đất nông nghiệp thành đất thổ cư và chuyên dùng

d)

hình thành các đô thị tăng tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân

48.

đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây

a)

giảm tỉ lệ gia tăng dân số, giải quyết việc làm

b)

phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng

c)

tăng dân tỉ lệ dân thành thị trong cơ cấu dân số

d)

phát huy truyền thống sản xuất các tộc ít người

49.

nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho mật độ dân số đồng bằng sông hồng cao hơn đồng bằng sông cửu long

a)

khí hậu có một mùa đông lạnh

b)

có mạng lưới sông ngòi chằng chịt

c)

tài nguyên thiên nhiên phong phú

d)

lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

50.

phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm dân số Việt nam hiện nay

a)

số dân vẫn tăng nhanh

b)

cơ cấu dân số trẻ

c)

quy mô dân số lớn

d)

nhiều thành phần dân tộc

51.

dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây

a)

đẩy nhanh quá trình hội nhập

b)

quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh

c)

nguồn lao động đông, tăng nhanh

d)

gây sức ép đến kinh tế, xã hội và môi trường

52.

phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay

a)

có nhiều dân tộc ít người

b)

gia tăng tự nhiên rất cao

c)

dân tộc Kinh là đông nhất

d)

Có quy mô dân số lớn

53.

Việc phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng trên phạm vi cả nước rất cần thiết vì

a)

dân cư nước ta tập trung chủ yếu ở các đồng bằng

b)

tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp của nước ta hiện còn cao

c)

sự phân bố dân cư của nước ta không đều và chưa hợp lí

d)

nguồn lao động nước ta còn thiếu tác phong công nghiệp

54.

Đồng bào các dân tộc ít người ở nước ta sinh sống chủ yếu ở các vùng nào?

a)

Vùng nông thôn ở đồng bằng

b)

Các đô thị có quy mô vừa và nhỏ

c)

Vùng núi, biên giới, hải đảo

d)

Vùng đồng bằng, cửa sông, ven biển

55.

Tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta đang có xu hướng

a)

giảm dần nhưng còn cao

b)

tăng dần nhưng chậm

c)

tăng và ở mức cao

d)

giảm dần và khá thấp

56.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Tỉ trọng dân nông thôn tăng

b)

Phần lớn dân cư ở thành thị

c)

Mật độ dân số ở miền núi rất cao

d)

Dân cư tập trung ở đồng bằng

57.

Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng?

a)

bùng nổ dân số

b)

ô nhiễm môi trường

c)

già hoá dân cư

d)

tăng trưởng kinh tế chậm

58.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

a)

Ngày càng giảm

b)

Ngày càng tăng

c)

Ít biến động

d)

Mật độ thấp

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư nước ta?

a)

Dân số đông, có nhiều thành phần dân tộc

b)

Gia tăng dân số đang giảm, cơ cấu dân số trẻ

c)

Dân cư phân bố đều giữa thành thị và nông thôn

d)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có nhiều biến đổi

60.

phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động nội thương của nước ta sau thời kì đổi mới

a)

đã hình thành hệ thống chợ lớn

b)

hình thành một thị trường thống nhất

c)

hàng hoá ngày càng đa dạng

d)

chất lượng hàng hoá ngày càng cao

61.

thế mạnh nông nghiệp của vùng trung du và miền núi nước ta

a)

chăn nuôi gia súc lớn và cây lương thực

b)

cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ

c)

cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm

d)

cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

62.

sông có trữ năng thuỷ điện lớn nhất của vùng là

a)

sông Chảy

b)

sông Lô

c)

sông Đà

d)

sông.Gâm

63.

các cây công nghiệp chủ yếu của vùng trung du và miền núi bắc bộ là

a)

chè quế hồi

b)

chè cà phê cao su

c)

chè cà phê hồ tiêu

d)

cao su cà phê hồ tiêu

64.

vùng trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về chăn nuôi

a)

ngựa dê lợn

b)

trâu bò lợn

c)

lợn dê gia cầm

d)

trâu bò gia cầm

65.

phát biểu nào sau đây không đúng với đồng bằng sông hồng

a)

có nhiều thiên tai như bão lũ lụt hạn hán

b)

số dân đông, mật độ cao nhất cả nước

c)

tài nguyên đất, nước trên mặt xuống cấp

d)

có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp

66.

phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đồng bằng sông hồng

a)

đất trong đê được phù sa bồi đắp hằng năm

b)

địa hình cao ở phía tây và tây bắc

c)

có hệ thống đê ven sông ngăn lũ

d)

bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô

67.

phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu trong ngành trồng trọt ở đồng bằng sông hồng

a)

giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng cây thực phẩm

b)

tăng tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp

c)

giảm tỉ trọng cây thực phẩm, tăng cây lương thực

d)

giảm tỉ trọng cây công nghiệp và cây lương thực

68.

phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực 1 ở dbang sông hồng

a)

tăng tỉ trọng cây lương thực, giảm cây công nghiệp, cây thực phẩm

b)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt,tăng ngành chăn nuôi và thuỷ sản

c)

giảm tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp, tăng cây ăn quả

d)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm ngành chăn nuôi và thuỷ sản

69.

loại đất chủ yếu ở đồng bằng ven biển bắc trung bộ là

a)

đất phèn

b)

đất xám

c)

đất cát pha

d)

đất mặn

70.

vùng gò đồi trước núi của bắc trung bộ có thế mạnh về

a)

chăn nuôi đại gia súc

b)

cây công nghiệp hằng năm

c)

chăn nuôi gia cầm

d)

cây lương thực và nuôi lợn

71.

ranh giới tự nhiên giữa vùng bắc trung bộ và vùng duyên hải nam trung bộ là

a)

sông Gianh

b)

sông Bến Hải

c)

dãy núi Bạch Mã

d)

dãy núi Hoành Sơn

72.

ranh giới tự nhiên giữa vùng bắc trung bộ và vùng duyên hải nam trung bộ là

a)

sông Gianh

b)

sông Bến Hải

c)

dãy núi Bạch Mã

d)

dãy núi Hoành Sơn

73.

diện tích rừng giàu của Bắc Trung Bộ tập trung ở

a)

vùng núi biên giới Việt Lào

b)

vùng đồi núi thấp

c)

đồng bằng ven biển

d)

các đảo gần bờ

74.

đất ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ thuận lợi cho phát triển

a)

cây công nghiệp lâu năm

b)

cây lúa nước

c)

cây công nghiệp hằng năm

d)

các cây rau đậu

75.

duyên hải nam trung bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây

a)

kinh tế biển

b)

sản xuất lương thực

c)

thuỷ điện

d)

khai thác khoáng sản

76.

phát biểu nào sau đây không đúng với duyên hải nam trung bộ

a)

tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển

b)

vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển

c)

vùng có biển rộng lớn phía đông

d)

ở phía tây của vùng có đồi núi thấp