wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta diễn ra vào khoảng thời gian nào sau đây?

a)

A. Nửa đầu thế kỉ XIX.

b)

B. Nửa cuối thế kỉ XIX.

c)

C. Nửa đầu thế kỉ XX.

d)

D. Nửa cuối thế kỉ XX.

2.

Câu 2: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang nông nghiệp chung hãy cho biết:

a)

A. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều,chè.

b)

B. cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa, chè.

c)

C. cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.

d)

D. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, chè.

3.

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường 8 nối Hồng Lĩnh với cửa khẩu nào sau đây?

a)

A. Cầu Treo

b)

B. Nậm Cắn

c)

C. Lao Bảo.

d)

D. Cha Lo.

4.

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây là vườn quốc gia?

a)

A. Tân Trào.

b)

B. Tam Thanh.

c)

C. Ba Bể.

d)

D. Mỹ Lâm.

5.

Câu 5: Khu công nghiệp ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Gồm một hoặc hai xí nghiệp

b)

B. Không có ranh giới xác định.

c)

C. Không có dân cư sinh sống.

d)

D. Gắn liền với các đô thị lớn.

6.

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết lễ hội Oóc Om Bóc diễn ra ở tỉnh nào sau đây?

a)

A. Cần Thơ.

b)

B. Hậu Giang.

c)

C. Cà Mau.

d)

D. Sóc Trăng.

7.

Câu 7: Mỗi năm nguồn lao động Việt Nam tăng thêm khoảng hơn

a)

A. 1 triệu lao động.

b)

B. 3 triệu lao động.

c)

C. 2 triệu lao động.

d)

D. 4 triệu lao động

8.

Câu 8: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH, DÂN SỐ MỘT SỐ TỈNH CỦA VÙNG ĐÔNG NAM BỘ NĂM 2020

Tỉnh

Đồng Nai

Bình Dương

Bình Phước

Tây Ninh

Diện tích (Km2)

5 863,6

2 694,6

6 876,8

4 041,3

Dân số (nghìn người)

3 177,4

2 580,6

1 011,1

1 178,3

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Theo bảng số liệu, cho biết tỉnh nào dưới đây có mật độ dân số cao nhất?

a)

A. Bình Dương.

b)

B. Tây Ninh.

c)

C. Đồng Nai.

d)

D. Bình Phước.

9.

Câu 9: Chăn nuôi gia cầm của nước ta hiện nay

a)

A. đạt hiệu quả cao và ổn định.

b)

B. đang tiến lên sản xuất hàng hóa.

c)

C. nuôi nhiều nhất ở Tây Nguyên.

d)

D. chỉ nuôi giống có năng suất cao.

10.

Câu 10: Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

A. Nhà nước.

b)

B. Tập thể.

c)

C. Tư nhân.

d)

D. Cá thể.

11.

Câu 11: Công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt không có ngành nào sau đây?

a)

A. Chế biến nước mắm

b)

B. Xay xát.

c)

C. Rượu, bia, nước ngọt.

d)

C. Rượu, bia, nước ngọt.

12.

Câu 12: Vùng nào sau đây có diện tích lớn nhất nước ta?

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

13.

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng bò lớn hơn số lượng trâu?

a)

A. Hà Giang.

b)

B. Yên Bái.

c)

C. Thanh Hóa.

d)

D. Hòa Bình.

14.

Câu 14: Cây ăn quả, cây dược liệu ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ đang phát triển theo hướng tập trung do tác động chủ yếu của

a)

A. công nghiệp chế biến hoàn thiện, lao động nhiều kinh nghiệm.

b)

B. sản xuất theo hướng hàng hóa, nhu cầu tăng cao của thị trường.

c)

C. đổi giống cây trồng, sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.

d)

D. ứng dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật, hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.

15.

Câu 15: Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh để phát triển ngành nào sau đây?

a)

A. Nuôi đại gia súc.

b)

B. Khai thác thủy sản.

c)

C. Trồng lúa nước

d)

D. Nuôi trồng thủy sản.

16.

Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết phần lớn các dân tộc sinh sống ở Đồng Nai thuộc ngữ hệ nào?

a)

A. Hán - Tạng.

b)

B. Nam Á.

c)

C. Nam Đảo.

d)

D. Thái - Kađai.

17.

Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Tây Trang thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

A. Sơn La.

b)

B. Lạng Sơn.

c)

C. Lào Cai.

d)

D. Điện Biên.

18.

Câu 18: Đất badan ở Tây Nguyên không thích hợp để phát triển loại cây nào sau đây?

a)

A. Cà phê.

b)

B. Lúa nước.

c)

C. Cao su.

d)

D. Hồ tiêu.

19.

Câu 19: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết trâu được nuôi nhiều ở vùng nào sau đây?

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Tây Nguyên.

20.

Câu 20: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết đường dây 500KV bắt đầu từ nhà máy điện nào sau đây?

a)

A. Phả Lại.

b)

B. Ninh Bình.

c)

C. Thác Bà.

d)

D. Hòa Bình.

21.

Câu 21: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu?

a)

A. Lào Cai.

b)

B. Vĩnh Phúc.

c)

C. Quảng Ninh.

d)

D. Lạng Sơn.

22.

Câu 22: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm quốc gia?

a)

A. Lạng Sơn.

b)

B. Hà Nội.

c)

C. Hạ Long.

d)

D. Hải Phòng.

23.

Câu 23: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Bắc Ninh.

b)

B. Hà Nội.

c)

C. Hải Dương.

d)

D. Hải Phòng.

24.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

A. Hà Giang.

b)

B. Cao Bằng.

c)

C. Lạng Sơn.

d)

D. Lào Cai.

25.

Câu 24: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh Thanh Hóa có khu kinh tế ven biển nào sau đây?

a)

A. Nghi Sơn.

b)

B. Vũng Áng.

c)

C. Đông Nam Nghệ An.

d)

D. Chân Mây- Lăng Cô.

26.

Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nước ta hiện nay?

a)

A. Thành lập các khu công nghiệp tập trung.

b)

B. Các vùng chuyên canh lớn được hình

c)

C. Tạo sự phân hóa sản xuất lớn giữa các vùng

d)

. D. Vai trò kinh tế tư nhân ngày càng quan trọng.

27.

Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lương thực của nước ta?

a)

A. Năng suất và sản lượng tăng mạnh.

b)

B. Chưa có các vùng chuyên canh lớn.

c)

C. Bình quân lương thực đầu người thấp.

d)

D. Lượng gạo nhập khẩu hàng năm lớn

28.

Câu 28: Nhận định nào sau đây không đúng với tài nguyên du lịch của nước ta?

a)

A. Cơ sở quan trọng tạo ra sự hấp dẫn du lịch.

b)

B. Phong phú đa dạng với nhiều di sản thế giới.

c)

C. Chỉ tập trung ở vùng ven biển và các đảo lớn.

d)

D. Yếu tố cơ bản để hình thành các điểm du lịch.

29.

Câu 29: Việc phát triển chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ đang gặp khó khăn chủ yếu về

a)

A. vận chuyển sản phẩm tới các vùng tiêu thụ.

b)

B. thiếu lao động có trình độ chuyên môn cao.

c)

C. cơ sở thức ăn phụ thuộc chính từ nhập khẩu.

d)

D. không có các cơ sở công nghiệp chế biến.

30.

Câu 30: Cho bảng số liệu:

Diện tích và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2015 – 2019

Năm

2015

2016

2018

2019

Diện tích (nghìn ha)

7 828,0

7 737,1

7 570,9

7 469,5

Sản lượng (nghìn tấn)

45 091,0

43 165,1

44 046,0

43 495,4

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Miền.

b)

B. Kết hợp.

c)

C. Đường.

d)

D. Cột.

31.

Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết quốc gia nào sau đây có tổng kim ngạch xuất – nhập khẩu với nước ta nhỏ nhất?

a)

A. Ấn Độ.

b)

B. Hàn Quốc.

c)

C. Campuchia.

d)

D. Thái Lan.

32.

Câu 32: Điều kiện nào sau đây giúp Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi xây dựng các cảng biển?

a)

A. Nhiều vũng, vịnh biển sâu.

b)

B. Nhiều vùng cửa sông rộng lớn.

c)

C. Có các đảo gần bờ, bãi cát.

d)

D. Có các dòng hải lưu ở ven bờ.

33.

Câu 33: Ý nghĩa xã hội của việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

A. thu hút thêm lao động từ các vùng khác.

b)

B. tạo nguyên liệu phát triển công

c)

C. tạo các sản phẩm xuất khẩu quan trọng.

d)

D. chuyển dịch mạnh cơ cấu ngành kinh tế.

34.

Câu 34: Ngành công nghiệp chế biến lương thực - thực phẩm trở thành ngành công nghiệp trọng điểm nhờ

a)

A. sản lượng lúa liên tục tăng nhanh, khối lượng xuất khẩu lớn.

b)

.B. sản lượng cây công nghiệp ngày càng

c)

C. Sản lượng thủy hải sản phát triển nhanh.

d)

D. sản phẩm chăn nuôi dồi dào.

35.

Câu 35: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam hãy xác định trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô rất lớn?

a)

A. Hải Phòng.

b)

B. Tp. Hồ Chí Minh.

c)

C. Đà Nẵng.

d)

D. Vinh

36.

Câu 36: Khó khăn lớn nhất trong phát triển cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. sự phân hóa mùa của khí hậu, cơ sở vật chất kĩ thuật yếu kém.

b)

B. thiếu lao động có chuyên môn kĩ thuật, cơ sở hạ tầng còn yếu.

c)

C. tính bất ổn định của thời tiết, công nghiệp chế biến còn hạn chế.

d)

D. giao thông vận tải chưa phát triển, thị trường tiêu thụ biến động.

37.

Câu 37: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây có ở Phú Quốc và Côn Đảo?

a)

A. Khu dự trữ sinh quyển thế giới.

b)

B. Di sản văn hóa thế giới.

c)

C. Di tích lịch sử cách mạng.

d)

D. Di sản thiên nhiên thế giới.

38.

Câu 38: Ở nước ta, vùng có nhiều khu công nghiệp tập trung nhất là :

a)

A. Đông Nam Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. bằng sông Hồng.

d)

D. Duyên hải miền Trung.

39.

Câu 39: Tác động lớn nhất của đô thị hoá đến phát triển kinh tế của nước ta là

a)

A. tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật.

b)

B. tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

C. tạo ra nhiều việc làm cho nhân dân.

d)

D. thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.

40.

Câu 40: Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢT HÀNH KHÁCH VẬN CHUYỂN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI TỪ 2010 - 2018

(Đơn vị: triệu lượt người)

Năm

Tổng số

Chia ra

Đường sắt

Đường bộ

Đường thủy

Đường hàng không

2010

2315,2

11,2

2132,3

157,5

14,2

2012

2676,5

12,2

2504,3

145,0

15,0

2014

3056,8

12,0

2863,5

156,9

24,4

2016

3623,2

9,8

3401,9

172,9

38,6

2018

4291,5

8,7

4004,7

229,0

49,1

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết từ năm 2010 đến năm 2018 ngành vận tải nào sau đây có số lượt hành khách vận chuyển giảm?

a)

A. Đường sắt.

b)

B. Đường bộ.

c)

C. Đường thủy.

d)

D. Đường hàng không.

41.

Câu 41: Cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

A. tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.

b)

B. giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.

c)

C. tăng tỉ trọng ngành công nghiệp.

d)

D. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

42.

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô GDP nhỏ nhất?

a)

A. Hà Nội.

b)

B. Nam Định.

c)

C. Hạ Long.

d)

D. Hải Phòng.

43.

Câu 43: Đồng bằng sông Hồng có nhiều thế mạnh để

a)

A. khai thác và chế biến quặng sắt.

b)

B. trồng và chế biến cây lương thực.

c)

C. xây dựng các nhà máy thủy điện.

d)

D. trồng cây công nghiệp lâu năm.

44.

Câu 44 : Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG HỒ TIÊU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020

Năm

2015

2017

2019

2020

Diện tích (nghìn ha)

101,6

152,0

140,2

131,8

Sản lượng (nghìn tấn)

176,8

252,6

264,8

270,2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Cột.

b)

B. Đường.

c)

C. Tròn.

d)

D. Miền.

45.

Câu 45: Cho biểu đồ về số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta, giai đoạn 2010 - 2020:

(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A.Quy mô số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị.

B. Cơ cấu số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị.

C. Tốc độ tăng trưởng số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị.

D. Sự thay đổi cơ cấu số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị.

a)

A.Quy mô số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị.

b)

B. Cơ cấu số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị.

c)

C. Tốc độ tăng trưởng số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị.

d)

D. Sự thay đổi cơ cấu số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị.

46.

Câu 46: Cho biểu đồ:

SẢN LƯỢNG KHAI THÁC, NUÔI TRỒNG VÀ TỈ TRỌNG SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2019

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

a)

A. Sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng đều tăng.

b)

B. Sản lượng thủy sản nuôi trồng luôn cao hơn khai thác.

c)

C. Tỉ trọng thủy sản nuôi trồng thấp và đang giảm xuống.

d)

D. Sản lượng khai thác tăng và luôn thấp hơn nuôi trồng.

47.

Câu 47: Ở nước ta tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm nhưng quy mô dân số vẫn tăng nhanh là do

a)

A. y tế phát triển.

b)

B. số dân trong độ tuổi sinh đẻ cao.

c)

C. tỉ lệ gia tăng cơ giới cao.

d)

D. tỉ lệ người già ngày càng tăng.

48.

Câu 48: Tổng chiều dài quốc lộ 1 khoảng

a)

A. 1300 km.

b)

B. 2300 km.

c)

C. 3300 km.

d)

D. 4300km.

49.

Câu 49: Chăn nuôi bò sữa phát triển khá mạnh ở các vùng ven đô thị vì

a)

A. gần cơ sở chế biến, môi trường chăn nuôi phù hợp.

b)

B. gần cơ sở chế biến, cơ sở thức ăn.

c)

C. gần thị trường tiêu thụ, gần cơ sở thức ăn, gần cơ sở chế biến.

d)

D. môi trường chăn nuôi phù hợp.

50.

Câu 50: Cho bảng số liệu:

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016

Năm

2010

2014

2015

2016

Vải (triệu m2)

1 176,9

1 346,5

1 525,6

1 700,7

Giấy bìa (nghìn tấn)

1 536,8

1 349,4

1 495,6

1 614,4

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng vải và giấy bìa của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017?

a)

A. Vải tăng nhanh hơn giấy bìa.

b)

B. Giấy bìa tăng 1,5 lần.

c)

C. Giấy bìa tăng liên tục.

d)

D. Vải tăng không liên tục.

51.

Câu51: Cho bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2016

(Đơn vị: nghìn tấn)

Năm

2000

2005

2010

2016

Tổng sản lượng thuỷ sản

2 250,5

3 465,9

5142,7

6895

Khai thác

1 660,9

1 987,9

2414,4

3237

Nuôi trồng

589,6

1 478,0

2728,3

3658

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, cho biết tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng năm 2016 của nước ta là bao nhiêu %?

a)

A. 88,5.

b)

B. 53,1.

c)

C. 62.

d)

D. 46,9.

52.

Câu 52: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có mấy nhóm ngành?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

53.

Câu 27: Nước ta có mấy ngư trường trọng điểm hiện nay?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

54.

Câu 53: Nhà máy thủy điện nào sau đây ở Tây Nguyên có công suất lớn nhất?

a)

A. Yaly.

b)

B. Buôn Kuôp.

c)

C. Xrê Pôk 3.

d)

D. Đồng Nai 4.

55.

Câu 54: Việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Thúc đẩy phân công lao động xã hội và mở cửa nền kinh tế.

b)

B. Tạo điều kiện phát triển các ngành về công nghiệp, dịch vụ.

c)

C. Thu hút khách du lịch cả trong và ngoài nước.

d)

D. Nền nông nghiệp hàng hoá được phát triển mạnh.

56.

Câu 55: Cảng nước sâu Dung Quất ở Quảng Ngãi gắn liền với

a)

A. nhà máy lọc dầu.

b)

B. nhà máy sản xuất xi măng.

c)

C. nhà máy đóng tàu biển.

d)

D. nhà máy chế biến thực phẩm.

57.

Câu 56: Sự hình thành cơ cấu nông - lâm - thủy sản ở Bắc Trung Bộ không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Khai thác thế mạnh ở mỗi bậc địa hình.

b)

B. Đa dạng hóa cơ cấu các ngành kinh tế.

c)

C. Hỗ trợ các ngành khác cùng phát triển.

d)

D. Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu chủ lực.

58.

Câu 57: Tỉnh có năng suất lúa cao nhất ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay là

a)

A. Nam Định.

b)

B. Thái Bình.

c)

C. Hải Dương.

d)

D. Hưng Yên.

59.

Câu 58: Dân số Việt Nam đứng thứ mấy khu vực Đông Nam Á?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Câu 59: Thị trường nhập khẩu chủ yếu của Việt Nam là

a)

Châu Mỹ

b)

Châu Âu

c)

Châu Á

d)

Châu Phi

61.

Câu 61: Dựa vào Atlat trang du lịch hãy cho biết:

Thắng cảnh nào thuộc tài nguyên du lịch tự nhiên?

a)

A. Nhã nhạc cung đình Huế.

b)

B. Phố cổ hội an và khu di tích Mỹ Sơn.

c)

C. Vịnh Hạ Long.

d)

D. Cố Đô Huế.

62.

Câu 62: Theo tổ chức lãnh thổ nông nghiệp thì hiện nay ở nước ta có mấy vùng nông nghiệp và công nghiệp chế biến?

a)

A. 8.

b)

B. 9.

c)

C.6

d)

D.7

63.

Câu 63: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang nông nghiệp chung hãy cho biết:

Bò được nuôi nhiều ở:

a)

A. Bắc Trung Bộ, duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên.

b)

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ, đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ, đồng bằng sông Hồng.

d)

D. Đông Nam Bộ, đồng bằng sông Cửu Long, duyên hải Nam Trung Bộ.

64.

Câu 64: Lao động nước ta có đặc điểm

a)

A. phân bố đồng đều giữa các vùng kinh tế.

b)

B. phần lớn làm việc ở khu vực nông thôn.

c)

C. hoạt động chủ yếu ở ngành công nghiệp.

d)

D. hầu hết có trình độ chuyên môn rất cao

65.

Câu 65: Vùng kinh tế nào sau đây ở nước ta chưa có hệ thống đường sắt chạy qua?

a)

A. Bắc Trung Bộ.

b)

B. đồng bằng Sông Cửu Long.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. đồng bằng Sông Hồng.

66.

Câu 67: Ở nước ta , không có hình thức tổ chức công nghiệp nào dưới đây?

a)

A. Khu công nghệ cao.

b)

B. Khu công nghiệp.

c)

C. Khu chế xuất.

d)

D. Đặc khu kinh tế.

67.

Câu 68: Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là vì

a)

A. Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

b)

B. Có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú.

c)

C. Có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn.

d)

D. Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

68.

Câu 69: Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm tập trung chủ yếu ở

a)

A. Thành thị.

b)

B. Đồng bằng .

c)

C. Miền núi.

d)

B. Đồng bằng .

69.

Câu 69: Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm tập trung chủ yếu ở

a)

A. Thành thị.

b)

B Đồng bằng

c)

Miền núi

d)

Nông thôn

70.

Câu 70: Đô thị đầu tiên của Việt Nam tên là

a)

A. Thăng Long.

b)

B. Hội An.

c)

Cổ Loa

d)

Phố hiến

71.

Câu 71: Nền công nghiệp nước ta được tổ chức theo mấy hình thức tổ chức lãnh thổ chủ yếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Câu 72: Ý nào sau đây không phải là thế mạnh của nguồn lao động Việt Nam?

a)

A. Nguồn lao động cần cù, sáng tạo.

b)

B. Nguồn lao động dồi dào, trẻ.

c)

C. Nguồn lao động có trình độ cao.

d)

D. Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm.

73.

Câu 73: Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

A. công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.

b)

B. công nghiệp sửa chữa và lắp ráp ô tô

c)

C. công nghiệp đóng tàu.

d)

D. công nghiệp luyện kim đen.

74.

Câu 74: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang Đô thị hóa hãy xác định: Các đô thị nào sau đây ở nước ta thuộc đô thị loại 2?

a)

A. Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

b)

C. Vũng Tàu, Plây-cu, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình

c)

D. Vinh, Huế, Nha Trang, Đà Lạt, Nam Định.

d)

B. Biên Hoà, Mĩ Tho, Cần Thơ, Nha Trang, Đà Lạt.

75.

Câu 75: Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển công nghiệp ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. nguồn khoáng sản đa dạng, phong phú.

b)

B. khí hậu phân hóa, nguồn nước dồi dào.

c)

C. nhiều sông lớn, có đồng bằng giữa núi.

d)

D. đất feralit màu mỡ, diện tích rộng lớn.

76.

Câu 76: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết cây bông vải được trồng ở tỉnh nào sau đây?

a)

A. Gia Lai.

b)

B. Kon Tum.

c)

C. Bình Định.

d)

D. Quảng Ngãi.

77.

Câu 77: Vùng nuôi tôm lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

A. duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

B. đồng bằng Sông Hồng.

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

78.

Câu 78: Khu công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Không có dân cư sinh sống.

b)

B. Do địa phương thành lập.

c)

C. Do chính phủ quyết định thành lập.

d)

D. Có ranh giới địa lí xác

79.

Câu 79: Ý nghĩa chủ yếu của chuyển dịch cơ cấu công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

A. giải quyết tốt vấn đề việc làm, phát triển dịch vụ.

a)

A. giải quyết tốt vấn đề việc làm, phát triển dịch vụ.

b)

B. thu hút vốn đầu tư, đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật.

c)

C. mở rộng mạng lưới đô thị, bảo vệ tài nguyên đất.

d)

D. phát huy thế mạnh, đẩy nhanh tăng trưởng kinh tế.

80.

Câu 80: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Quy Nhơn có ngành nào sau đây?

a)

A. Chế biến nông sản.

b)

B. Luyện kim đen.

c)

Luyện kim màu

d)

Sản xuất ô tô

81.

Câu 82: Cho biểu đồ:

CƠ CẤU VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH THEO ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2019

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự chuyển dịch cơ cấu vận chuyển hành khách theo đường hàng không của nước ta, giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019?

a)

A. Tỉ trọng khách quốc tế giảm, tỉ trọng khách trong nước tăng.

b)

B. Tỉ trọng khách quốc tế thấp hơn tỉ trọng khách trong nước.

c)

C. Tỉ trọng khách trong nước tăng không liên tục qua các năm.

d)

D. Tỉ trọng khách quốc tế tăng, tỉ trọng khách trong nước giảm.

82.

Câu 83: Ngành viễn thông ở nước ta hiện nay

a)

A. hoàn toàn phục vụ cho doanh nghiệp.

b)

B. phát triển nhất ở khu vực miền núi.

c)

C. phần lớn sử dụng công nghệ lạc hậu.

d)

D. có tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.

83.

Câu 84: Giao thông vận tải đường biển nước ta hiện nay

a)

A. chưa kết nối với tuyến đường hàng hải quốc tế.

b)

B. là ngành non trẻ nhưng có bước tiến rất nhanh

c)

C. có khối lượng vận chuyển hàng hóa lớn nhất.

d)

D. nhiều đầm phá, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn.

84.

Câu 85: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy điện nào sau đây sử dụng nhiên liệu là khí tự nhiên?

a)

A. Ninh Bình.

b)

B. Uông Bí.

c)

C. Phả Lại.

d)

D. Phú Mỹ.

85.

Câu 86: Ngành du lịch nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

A. có nhiều trung tâm du lịch, dịch vụ cải thiện.

b)

B. lao động đông, tài nguyên du lịch đa

c)

C. mức sống người dân cao, nhiều bờ biển đẹp.

d)

D. chính sách phát triển, nhu cầu du lịch tăng.

86.

Câu 87: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh thấp nhất?

a)

A. Bình Dương.

b)

B. Uông Bí.

c)

C. Phả Lại.

d)

D. Phú Mỹ.

87.

Câu 88: Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên cho ngành khai thác thủy sản ở nước ta là có

a)

A. đường bờ biển kéo dài, thời tiết tương đối ổn định.

b)

B. vũng vịnh nước sâu, diện tích rừng ngập mặn lớn.

c)

C. nguồn lợi sinh vật dồi dào, nhiều ngư trường lớn.

d)

D. nhiều đầm phá, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn.

88.

Câu 89: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế ven biển?

a)

A. Quảng Nam.

b)

b. Tiền Giang

c)

C. Bến Tre.

d)

D. Bạc Liêu.

89.

Câu 90: Hoạt động nội thương của nước ta hiện nay

a)

A. có tổng mức bán lẻ hàng hóa giảm nhanh.

b)

B. phần lớn phụ thuộc vào kinh tế Nhà nước.

c)

C. đã hình thành được thị trường thống nhất.

d)

D. có thị trường chính ở miền núi và hải đảo.

90.

Câu 91: Hiện nay, vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là

a)

A. Bắc Trung Bộ.

b)

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

91.

Câu 92: Nước ta có tỉ lệ dân thành thị còn thấp chủ yếu do

a)

A. thiếu vốn đầu tư, mạng lưới đô thị phân tán.

b)

B. kinh tế phát triển chậm, công nghiệp

c)

C. dịch vụ kém đa dạng, thu nhập còn chưa cao

d)

D. hạ tầng đô thị ở mức thấp, ngành nghề còn ít.

92.

Câu 93: Dân số nước ta hiện nay

a)

A. thuộc cơ cấu dân số già.

b)

B. có ít thành phần dân tộc.

c)

C. có quy mô dân số lớn.

d)

D. có cơ cấu tuổi ổn định.

93.

Câu 94: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số nhỏ nhất?

a)

A. Đà Lạt.

b)

B. Gia Nghĩa.

c)

C cam ranh

d)

D Bảo Lộc

94.

Câu 95: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng?

a)

A. Nam Định.

b)

B. Quảng Ninh.

c)

C thái Bình

d)

D Bình Định

95.

Câu 96: Cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay

a)

A. đáp ứng đủ yêu cầu của thị trường.

b)

B. chưa gắn với công nghiệp chế biến.

c)

C. chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt.

d)

D. đã tạo được sản phẩm xuất khẩu.

96.

Câu 97: Ngành xay xát ở nước ta thuộc công nghiệp chế biến

a)

A. gỗ, giấy, xenlulô.

b)

B. thủy sản, hải sản.

c)

C. sản phẩm chăn nuôi.

d)

D sản phẩm trồng trọt

97.

Câu 98: Công nghiệp khai thác than ở nước ta tập trung chủ yếu ở vùng

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C đồng bằng sông Cửu Long

d)

D trung du miền núi Bắc Bộ

98.

Câu 99: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay

a)

A. nổi lên một số ngành trọng điểm.

b)

B. chưa có sự chuyển dịch rõ rệt.

c)

C. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

D. có số lượng ngành kém đa dạng.

99.

Câu 100: Ngành nuôi trồng thủy sản nước ta đa dạng về sản phẩm chủ yếu do

a)

A. nhu cầu của thị trường.

b)

B. điều kiện nuôi khác nhau.

c)

C. diện tích mặt nước rộng.

d)

D cần nâng cao chất lượng