wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAI 17-18-19 GDKTPL 10

Total questions: 45

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung, do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng

a)

A. quyền lực nhà nước.

b)

B. quyền lực chính trị.

c)

C. công cụ đặc biệt.

d)

D. sức mạnh toàn dân.

2.

Câu 2. Hệ thống các quy tắc xử sự, là khuôn mẫu, chuẩn mực cho hành vi, được áp dụng nhiều lần, trong phạm vi hiệu lực mà nó tác động đến với nhiều đối tượng là thể hiện đặc điểm

a)

A. tính xác định chặt chẽ về hình thức.

b)

B. tính quy phạm phổ biến.

c)

C. sức mạnh quyền lực.

d)

D. quyền lực, bắt buộc chung.

3.

Câu 3. Ông B tự nguyện hiến máu cứu người là thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

A. Sử dụng pháp luật    

b)

B. Áp dụng pháp luật    

c)

C. Phổ biến pháp luật   

d)

D. Thi hành pháp luật

4.

Câu 4. Việc hiến máu cứu người là việc làm?

a)

D. Không cần thiết.

b)

B. Nguy hiểm.

c)

C. Không ý nghĩa.

d)

D. Mang tính nhân văn, nhân đạo, giàu lòng nhân ái.

5.

Câu 5. Đội quản lí trật tự lập biên bản xử phạt những người buôn chiếm lòng lề đường. Quy định này thể hiện tính

a)

A. xác định chặt chẽ về nội dung.

b)

B. quy phạm phổ biến.

c)

C. bắt buộc chung.

d)

D. xác định chặt chẽ về hình thức.

6.

Câu 6. Sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố danh mục các bộ sách giáo khoa lớp 6 và lớp 2, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh H đã có văn bản chỉ đạo các trường THPT trên địa bàn tỉnh triển khai công tác lựa chọn sách theo đúng hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo là thể hiện đặc điểm nào sau đây của pháp luật?

                   

                             

a)

A. Tính quy phạm phổ biến.       

b)

B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

C. Tính thực tiễn xã hội.   

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

7.

Câu 7. Sự phù hợp của Luật nghĩa vụ quân sự với Hiến pháp thể hiện đặc điểm nào sau đây của pháp luật?

a)

A. Bắt buộc chung.

b)

B. Quy phạm phổ biến.

c)

C. Quy phạm pháp luật.

d)

D. Xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

8.

Câu 8. Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?

a)

A. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

b)

B. Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.

c)

C. Bảo vệ quyền.

d)

D. Bảo vệ quyền, lợi ích.

9.

Câu 9. Khi nói về vai trò quản lý xã hội của pháp luật, phát biểu sau đây là không đúng

a)

A. ghi nhận các quyền của công dân trong các lĩnh vực của đời sống xã hội.

b)

B. tạo cơ sở pháp lí bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

c)

C. đảm bảo sự phát triển bền vững của xã hội.

d)

D. pháp luật không bao giờ thay đổi.

10.

Câu 10. Việc làm nào sau đây thể hiện pháp luật là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội?

a)

A. Tố cáo nhằm ngăn chặn hành vi vi phạm pháp luật.

b)

B. Kiểm tra các hoạt động buôn bán của cá nhân.

c)

C. Đăng kí kinh doanh khi có đủ điều kiện hợp pháp.

d)

D. Đề nghị xem xét lại quyết định của cơ quan nhà nước.

11.

Câu 11. Cảnh sát giao thông xử phạt những kẻ tụ tập đua xe. Trong những trường hợp này pháp luật đã thể hiện vai trò

a)

A. công cụ để bảo vệ trật tự an toàn giao thông.

b)

B. phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.

c)

C. công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm.

d)

D. phương tiện để nhà nước trừng trị kẻ phạm tội.

12.

Câu 12. Dấu hiệu nào sau đây của pháp luật là một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với đạo đức

a)

A. pháp luật không bắt buộc đối với trẻ em.

b)

B. pháp luật bắt buộc đối với cán bộ công chức.

c)

C. pháp luật bắt buộc đối với người phạm tội.

d)

D. pháp luật bắt buộc đối với mọi cá nhân, tổ chức.

13.

Câu 13. Hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh một lĩnh vực quan hệ xã hội nhất định với những phương pháp điều chỉnh có tính chất đặc thù được gọi là

a)

A. ngành luật.

b)

B. chế định pháp luật.

c)

C. quy phạm pháp luật.

d)

D. cấu trúc pháp luật.

14.

Câu 14. Tập hợp các quy phạm pháp luật thuộc một ngành luật điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội cùng loại là    

a)

A. thông tư liên tịch.

b)

B. nghị quyết liên tịch.

c)

C. chế định pháp luật.

d)

D. quyết định.

15.

Câu 15. Quy tắc xử sự chung do Nhà nước do Nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội được đó là

a)

A. pháp lệnh

b)

B. quy phạm pháp luật.

c)

C. nghị định

d)

D. Nghị quyết

16.

Câu 16. Luật giáo dục 2019 là văn bản thuộc

    

a)

A. quy định riêng của một hoạt động.

b)

B. định hướng phát triển nhân lực.

c)

C. hệ thống pháp luật Việt Nam.                

d)

D. kế hoạch phát triển giáo dục.

17.

Câu 17. Nội dung nào sau đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

A. Ngành luật.

b)

B. Pháp lệnh.

c)

C. Nghị định.

d)

D. Quyết định.

18.

Câu 18. Văn bản có chứa các quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật được gọi là văn bản

a)

A. chế định pháp luật.

b)

B. hướng dẫn thi hành.

c)

C. thực hiện pháp luật.

d)

D. quy phạm pháp luật.

19.

Câu 19. Hệ thống pháp luật Việt Nam có bao nhiêu ngành luật?

a)

A. 14.

b)

B. 13.

c)

C. 12.

d)

D. 11.

20.

Câu 20. Pháp luật có mấy vai trò?

a)

C. 6.

b)

B. 8.

c)

C. 2.

d)

D. 4.

21.

Câu 21. Người có thẩm quyền ban hành Lệnh là ai?

a)

A. Quốc hội

b)

B. Bộ trưởng.

c)

C. Ủy ban nhân dân tỉnh.

d)

D. Chủ tịch nước.

22.

Câu 22. Văn bản nào sau đây thuộc văn bản Luật?

a)

A. Luật hành chính.

b)

B. Nội quy nhà trường

c)

C. Chỉ thị.

d)

D. Nghị định.

23.

Câu 23. Là người kinh doanh, ông T luôn áp dụng đầy đủ các biện pháp bảo vệ môi trường. Vậy, ông T đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

A. Thi hành pháp luật.

b)

B. Áp dụng pháp luật.

c)

C. Sử dụng pháp luật.

d)

D. Tôn trọng pháp luật.

24.

Câu 24. Văn bản quy phạm pháp luật do ai ban hành?

a)

A. Các cơ quan có thẩm quyền.

b)

B. Thủ tướng chính phủ.

c)

C. Chủ tịch nước.

d)

D. Quốc hội.

25.

Câu 25. Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

                

A. Thay đổi quyền nhân thân.

b)

B. Bảo vệ Tổ quốc.

c)

C. Bảo trợ người khuyết tật. 

d)

D. Hiến máu nhân đạo.

26.

Câu 26. Văn bản áp dụng pháp luật nhằm giúp các cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để đưa ra các quyết định làm phát sinh

a)

A. xác định trách nhiệm pháp lí đối với chủ thể vi phạm pháp luật.

b)

B. những quan điểm trái chiều.

c)

C. tất cả nhu cầu của cá nhân.

d)

D. mọi giao dịch dân sự.

27.

Câu 27. Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản

a)

A. do các cơ quan Nhà nước ban hành nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội.

b)

B. chứa đựng các quy tắc xử sự cá biệt, mang tính quyền lực Nhà nước.

c)

C. do các cá nhân được Nhà nước trao quyền ban hành nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội.

d)

D. quy phạm pháp luật được ban hành nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội.

28.

Câu 28. Nhận định sai

a)

A. Ủy ban nhân dân xã, phường được phép ban hành văn bản quy phạm pháp luật

b)

B. Ủy ban nhân dân xã, phường được phép ban hành văn bản áp dụng pháp luật.

c)

C. Tại Việt Nam, Luật Hiến pháp là ngành luật cơ bản.

d)

D. Ủy ban nhân dân xã, phường không được phép ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

29.

Câu 29. Việc ban hành các văn bản quy phạm pháp luật phải được thực hiện theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật được quy định trong luật

a)

A. hành chính.

b)

B. tố tụng hành chính.

c)

C. ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

d)

D. dân sự.

30.

Câu 30. Các bộ phận cấu trúc bên trong hệ thống pháp luật gồm

a)

A. quy phạm pháp luật, ngành luật, đặc điểm pháp luật.

b)

B. chế định pháp luật, ngành luật, hệ thống pháp luật.

c)

C. ngành luật, chế định pháp luật, quy phạm pháp luật.

d)

D. ngành luật, qui định pháp luật, quy phạm pháp luật.

31.

Câu 31. Quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. Ban hành pháp luật.

b)

B. Thực hiện pháp luật.

c)

C. Xây dựng pháp luật.

d)

D. Phổ biến pháp luật.

32.

Câu 32. Nội dung nào sau đây không phải là hình thức thực hiện pháp luật?

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

B. Thi hành pháp luật.

c)

C. Tuân thủ pháp luật.

d)

D. Phổ biến pháp luật.

33.

Câu 33. Cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là hình thức

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

B. Tuân thủ pháp luật.    

c)

C. Áp dụng pháp luật.

d)

D. Thi hành pháp luật.

34.

Câu 34. Hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây có chủ thể thực hiện khác với các hình thức còn lại?

   

a)

A. Áp dụng pháp luật.

b)

B. Sử dụng pháp luật.

c)

C. Thi hành pháp luật.

d)

D. Tuân thủ pháp luật.

35.

Câu 35. Đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông bằng xe đạp điện là công dân thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

A. Áp dụng pháp luật.

b)

B. Thi hành pháp luật.

c)

C. Tuân thủ pháp luật.

d)

D. Sử dụng pháp luật.

36.

Câu 36. Anh A luôn chủ động đến cơ quan thuế để kê khai và nộp thuế đầy đủ, đúng thời hạn quy định của pháp luật. Trong trường hợp này, anh A đã

a)

A. Tuân thủ pháp luật.    

b)

B. Sử dụng pháp luật.

c)

C. Áp dụng pháp luật.

d)

D. Thi hành pháp luật.

37.

Câu 37. Ở hình thức thực hiện pháp luật nào mà chủ thể có thể thực hiện hoặc không thực hiện quyền được pháp luật cho phép?

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

B. Thi hành pháp luật.

c)

C. Tuân thủ pháp luật.

d)

D. Áp dụng pháp luật.

38.

Câu 38. K sau khi tốt nghiệp THPT đã theo bạn bè rủ rê tham gia vào tệ nạn xã hội. Một lần, khi đang thực hiện vận chuyển, buôn bán ma túy thì bị bắt. K đã không

a)

A. Tuân thủ pháp luật.

b)

B. Sử dụng pháp luật.

c)

C. Áp dụng pháp luật.

d)

D. Thi hành pháp luật.

39.

Câu 39. Phát hiện M đi xe lấn làn, vượt đèn đỏ và chạy quá tốc độ, cảnh sát giao thông đã yêu cầu M dừng xe và lập biên bản xử phạt vi phạm hành chính. Trong trường hợp này,cảnh sát giao thông đã

a)

A. Tuân thủ pháp luật.

b)

B. Sử dụng pháp luật.

c)

C. Áp dụng pháp luật.

d)

D. Thi hành pháp luật.

40.

Câu 40. Chị Q sử dụng hành lang của khu chung cư để bán hàng ăn sáng là không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

B. Thi hành pháp luật.

c)

C. Tuân thủ pháp luật.

d)

D. Áp đụng pháp luật.

41.

Câu 41. Anh N không chấp hành lệnh gọi khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự nên Chủ tịch Ủy ban dân xã đã xử phạt hành chính. Việc làm của Chủ tịch ủy ban xã là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây?

a)

A. Thi hành pháp luật.

b)

B. Áp dụng pháp luật.

c)

C. Tuyên truyền pháp luật.

d)

D. Thực hiện quy chế.

42.

Câu 42. Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

A. Tiếp cận thông tin kinh tế.

b)

B. Làm giả nhãn hiệu hàng hóa.

c)

C. Đăng nhập thông tin trực tuyến.

d)

D. Đăng ký nhập học

43.

Câu 43. Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối

a)

A. tiêm ngừa Covid-19.

b)

B. sử dụng giấy tờ giả.

c)

C. cứu giúp người bị nạn.

d)

D. cung cấp thông tin cá nhân.

44.

Câu 44. Mọi cá nhân, tổ chức đều thực hiện pháp luật dưới hình thức sử dụng pháp luật

a)

A. Sai. Vì còn áp dụng pháp luật.

b)

B. Sai.Vì còn nhiều hình thức khác.

c)

C. Sai. Vì còn thi hành pháp luật.

d)

D. Sai. Vì còn tuân thủ pháp luật.

45.

Câu 45. Công dân không chia sẻ những nội dung xấu trên mạng là

a)

A. tuân thủ pháp luật

b)

B. sử dụng pháp luật

c)

C. thi hành pháp luật

d)

D. áp dụng pháp luật.