wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dia..

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là

a)

A. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.  

b)

B. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

c)

C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.        

d)

D. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

2.

Câu 2. Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm

a)

A. toàn bộ Đồng bằng Đông Âu và Trung Á.      

b)

B.  toàn bộ phần Bắc Á và Đông Âu.

c)

C. phần lớn Đồng bằng Đông Âu và phần Bắc Á.    

d)

D. toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á.

3.

Câu 3.Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là

a)

A. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

b)

B. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

c)

C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.     

d)

D. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

4.

Câu 4. Liên bang Nga không giáp với

a)

A. Biển Ban Tích.   

b)

B. Biển Đen.   

c)

C. Biển Aran.      

d)

D. Biển Caxpi.

5.

Câu 5. Về mặt tự nhiên, gianh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

A. Dãy núi Uran.  

b)

B. Sông Ê – nít - xây.    

c)

C. Sông Ô bi.   

d)

D. Sông Lê na.

6.

Câu 6. Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây sông Ê – nít - xây là

a)

A. Đồng bằng và vùng trũng.  

b)

B. Núi và cao nguyên.

c)

C. Đồi núi thấp và vùng trũng.    

d)

D. Đồng bằng và đồi núi thấp.

7.

Câu 7. Nơi tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ và khí tự nhiên của nước Nga là

a)

A. Đồng bằng Đông Âu.

b)

B. Đồng bằng Tây Xi - bia.

c)

C. Cao nguyên Trung Xi - bia.               

d)

D. Dãy núi U ran.

8.

Câu 8. Trong các khoáng sản sau đây, loại khoáng sản mà Liên bang Nga có trữ lượng đứng thứ ba thế giới là   

a)

A. Than đá. 

b)

  B. Dầu mỏ.

c)

C. Khí tự nhiên.     

d)

D. Quặng sắt.

9.

Câu 9. Các trung tâm công nghiệp truyền thống của LB Nga thường được phân bố ở

a)

A. Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

b)

B. Đồng bằng Đông Âu, Trung tâm U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

c)

C. Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Tây Xi-bia.

d)

D. Đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia, Xanh Pê-téc-bua.

10.

Câu 10. Trong các khoáng sản sau đây, khoáng sản mà Liên bang Nga có trữ lượng đứng thứ bảy thế giới là    

a)

A. Than đá.        

b)

B. Dầu mỏ.  

c)

C. Khí tự nhiên.  

d)

D. Quặng sắt.

11.

Câu 11. Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu

a)

A. Cận cực giá lạnh.     

b)

B. Ôn đới.        

c)

C. Ôn đới hải dương. 

d)

D. Cận nhiệt đới.

12.

Câu 12. Ngành kinh tế được xem là “ xương sống” của nền kinh kinh tế LB Nga là

a)

A. công nghiệp.

b)

B. nông nghiệp.

c)

C. thương mại.

d)

D. dịch vụ.

13.

Câu 13. Biển Ban-tích, biển đen và biển Ca-xpi nằm ở phía nào của Nga ?

a)

A. Đông và đông nam.

b)

B. Bắc và đông bắc.    

c)

C. Tây và tây nam.

d)

D. Nam và đông nam.

14.

Câu 14. Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã?

a)

A. Tình hình chính trị, xã hội ổn định.

b)

B. Tốc độ tăng trưởng GDP âm.

c)

C. Sản lượng các ngành kinh tế giảm.

d)

D. Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.

15.

Câu 15. Một trong những nội dùng cơ bản của chiến lược kinh tế mới của LB Nga từ năm 2000 là

a)

A. Sản lượng các ngành kinh tế từng bước thoát khỏi khủng hoảng.

b)

B. Tiếp tục xây dựng nền kinh tế tập trung bao cấp.

c)

C. Hạn chế mở rộng ngoại giao với nhiều quốc gia và khu vực trên thế giới.

d)

D. Chỉ coi trọng châu Âu , châu Mĩ và thị trường Trung Quốc.

16.

Câu 16. Địa hình nước Nga có đặc điểm nổi bật là

a)

A. Cao ở phía bắc, thấp về phía nam.   

b)

B. Cao ở phía nam, thấp về phía bắc.

c)

C. Cao ở phía đông, thấp về phía tây.  

d)

D. Cao ở phía tây, thấp về phía đông.

17.

Câu 17. Vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là

a)

A. Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản.

b)

B. Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.

c)

C. Tập trung nhiều ngành công nghiệp; sản lượng lương thực lớn.

d)

D. Công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển.

18.

Câu 20. Nhận xét đúng nhất về sự phân bố dân cư của nước Nga là

a)

A. Tập trung cao ở phía bắc và phía đông, thưa thớt ở phía tây và nam.

b)

B. Tập trung cao ở phía bắc và nam, thưa thớt ở phía đông và tây.

c)

C. Tập trung cao ở phía tây và nam, thưa thớt ở phía đông và bắc.

d)

D. Tập trung cao ở phía đông và tây, thưa thớt ở phía nam và bắc.

19.

Câu 21. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của vị trí địa lí và lãnh thổ Liên bang Nga?

a)

A. Đất nước trải dài trên phần lớn đồng bằng Đông Âu và phần Đông Á.

b)

B. Có đường biên giới xấp xỉ chiều dài xích đạo.

c)

C. Đất nước trải dài trên 11 múi giờ và giáp với 14 nước.

d)

D. Có diện tích lớn nhất thế giới, nằm ở phía bắc lục địa Á Âu.

20.

Câu 22.Tài nguyên khoáng sản của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Năng lượng, luyện kim, hóa chất.

b)

B. Năng lượng, luyện kim, dệt.

c)

C. Năng lượng, luyện kim, cơ khí.

d)

D. Năng lượng, luyện kim, vật liệu xây dựng.

21.

Câu 23. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?

a)

A. Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị.

b)

B. Có nhiều nhà bác học thiên tài, nổi tiếng thế giới.

c)

C. Có nghiên cứu khoa học cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ cao.

d)

D. Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.

22.

Câu 24. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc khoa học?

a)

A. Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị.

b)

B. Có nhiều nhà văn hào lớn như A.X.Puskin, M.A. Sô-lô-khốp…

c)

C. Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản.

d)

D. Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%.

23.

Câu 25. Dân số LB Nga giảm là do

a)

A. gia tăng dân số không thay đổi nhiều năm.

b)

B. gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư.

c)

C. gia tăng dân số tự nhiên thấp và dân số ngày càng già.

d)

D. số trẻ sinh ra hằng năm nhiều hơn số người chết của năm đó.

24.

Câu 26. Những ngành công nghiệp mà Liên Bang Nga hợp tác chủ yếu với Việt Nam là

a)

A. Điện tử - tin học, chế tạo máy.

b)

B. Luyện kim màu, đóng tàu biển.

c)

C. Thủy điện, dầu khí.

d)

D. Chế tạo máy,dệt –may.

25.

Câu 29. Nguyên nhân giúp kinh tế LB Nga phát triển từ sau năm 2000 là do

a)

A. thay đổi nhân sự, chính sách đường lối đúng đắn, phù hợp với trong nước và quốc tế.

b)

B. lấy lại được niềm tin trong nhân dân và thực hiện chính sách mở cửa kinh tế.

c)

C. thay đổi chính sách phát triển kinh tế, coi trọng thị trường Hoa Kì và châu Á.

d)

D. có nguồn lợi lớn từ nguồn dầu mỏ trữ lượng lớn, giá cao.

26.

Câu 1. Thứ tự 4 đảo lớn của Nhật Bản từ Bắc xuống Nam là

a)

A. Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Hôn-su, Kiu-xiu.

b)

B. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

c)

C. Hôn-su,Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

d)

D. Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô

27.

Câu 2. Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

A.Hô-cai-đô.

b)

B. Hôn- su.

c)

C. Kiu- xiu.

d)

D. Xi-cô- cư.

28.

Câu 3 . Địa hình của Nhật Bản có đặc điểm

a)

A. Núi tập trung ở phía đông, đồng bằng ở phía Tây.

b)

B. Phần lớn diện tích là đồi núi thấp dưới 500m.

c)

C. Núi cao tập trung ở phía Bắc, phía nam là các đồng bằng.

d)

D. Núi chiếm 80% diện tích, đồng bằng duyên hải nhỏ hẹp.

29.

Câu 4. Đây là đặc điểm của khí hậu phía Nam Nhật Bản

a)

A. Mùa đông dài, lạnh, có tuyết rơi; mùa hạ nóng khô.

b)

B. Mùa đông lạnh kéo dài 3 tháng, mùa hạ nóng mưa nhiều.

c)

C. Mùa đông ôn hào, mùa hạ nóng, thường có mưa to và bão.

d)

D. Mùa đông lạnh khô; mùa hạ nóng ẩm , mưa nhiều và có bão.

30.

Câu 5. Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

A. Phía bắc Nhật Bản.

b)

B. Phía nam Nhật Bản.

c)

C. Khu vực trung tâm Nhật Bản.

d)

D. Ven biển Nhật Bản.

31.

Câu 6. Một trong những đặc trưng nổi bật của người lao động Nhật Bản là

a)

A. không có tinh thần đoàn kết.

b)

B. ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.

c)

C. trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới.

d)

D. năng động nhưng không cần cù, linh hoạt.

32.

Câu 7. Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là

a)

A. Dầu mỏ và khí đốt.

b)

B. Sắt và mangan.

c)

C. Than đá và đồng.

d)

D. Bôxit và apatit.

33.

Câu 8. Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

a)

A. Hôn-su.

b)

B.Hô-cai-đô.

c)

C. Xi-cô-cư.

d)

D.Kiu-xiu

34.

Câu 9. Ngành kinh tế Nhật Bản đứng vị thứ 3 trên thế giới là

a)

A. công nghiệp.

b)

B. thương mại.

c)

C. giao thông vận tải biển.

d)

D. tài chính ngân hàng.

35.

Câu 10. Điểm nào sau đây không đúng với ngành hải sản của Nhật Bản?

a)

A. Tôm, cua, cá thu, cá ngừ là các sản phẩm đánh bắt chính

b)

B. Nghề nuôi trồng hải sản không được chú trọng phát triển.

c)

C. Sản lượng hải sản đánh bắt hàng năm cao.

d)

D. Ngư trường ngày nay bị thu hẹp so với trước đây.

36.

Câu 11. Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là:

a)

A. Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt.

b)

B. Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng và dệt.

c)

C. Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt.

d)

D. Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, hóa chất, dệt.

37.

Câu 1. Sự tác động của các dòng biển nóng đã làm cho

a)

A. Vùng biển Nhật Bản hải sản phong phú.

b)

B. Phía nam Nhật Bản mưa nhiều, nhất là vào mùa hạ.

c)

C. phía Bắc của Nhật Bản khô khan vào mùa đông.

d)

D. khí hậu Nhật Bản mưa nhiều và lắm thiên tai.

38.

Câu 2. Một vấn đề dân số đáng quan tâm hiện nay ở Nhật Bản là

a)

A. Tốc độ gia tăng dân số hàng năm thấp.

b)

B. phụ nữ Nhật bản ít tham gia lao động.

c)

C. Thanh niên Nhật Bản kết hôn muộn.

d)

D. người già chiếm tỉ lệ lớn và đang gia tăng.

39.

Câu 3. Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do

a)

A. Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.

b)

B. Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.

c)

C. Số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn.

d)

D. Ngành đánh bắt hải sản phát triển.

40.

Câu 4. Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do

a)

A. Diện tích đất nông nghiệp quá ít.

b)

B. ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.

c)

C. tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.

d)

D. nhập khẩu nông sản có lợi thế hơn sản xuất.

41.

Câu 5. Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

A. Lượng mưa tương đối cao.

b)

B. Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

C. Có sự khác nhau theo mùa.

d)

D. Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

42.

Câu 6. Nguyên nhân chủ yếu làm cho Nhật Bản có lượng mưa lớn là

a)

A. Tính chất quần đảo, khí hậu ôn đới hải dương.

b)

B. Nằm trong khu vực gió mùa, mưa nhiều.

c)

C. chịu ảnh hưởng của cả hai dòng biển nóng, lạnh.

d)

D. lãnh thổ hẹp bề ngang, lại trải ra trên 15 vĩ độ.

43.

Câu 7. Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

A. có nguồn lao động dồi dào, sáng tạo, năng động.

b)

B. hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu, lợi nhuận cao.

c)

C. không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao

d)

D. có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

44.

Câu 8. Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động

a)

A. Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

b)

B. Đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác.

c)

C. Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác.

d)

D. Có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản.

45.

Câu 9. Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

A. sản phẩm công nghiệp đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước.

b)

B. hằng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

c)

C. giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới.

d)

D. có tới 80% lao động hoạt động trong ngànhcông nghiệp.

46.

Câu 1. Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950 đến năm 1973?

a)

A. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp, hạn chế vốn đầu tư ra nước ngoài.

b)

B. Tập trung cao độ và phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn và duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

c)

C. Tập trung phát triển các xí nghiệp lớn, giảm và bỏ hẳn những tổ chức sản xuấ nhỏ, thủ công.

d)

D. Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành cần đến khoáng sản.

47.

Câu 2. Công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở phía nam đảo Hôn-su, ven Thái Bình Dương vì

a)

A. Ở đây có khí hậu lạnh, dễ bảo quản sản phẩm.

b)

B. Tiện cho việc nhập nguyên liệu và trao đổi sản phẩm với các nước.

c)

C. Tập trung nguồn khoáng sản dồi dào.

d)

D. Thuận lợi cho việc trao đổi sản phẩm với các nước châu Á đất liền.

48.

Câu 3. Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì

a)

A. Là đất nước quần đảo, gần các ngư trường lớn và cá là thực phẩm chính.

b)

B. Ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao.

c)

C. Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm.

d)

D. Ngành này không đòi hỏi cao về trình độ.

49.

Câu 5. Phần lớn giá trị xuất khẩu của Nhật Bản luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu là do

a)

A. chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến có giá thành cao.

b)

B. Nhật Bản không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho sản xuất và đời sống.

c)

C. Số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu.

d)

D. Sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trường xuất khẩu ổn định.

50.

Câu 2. Gìa hóa dân số ở Nhật Bản được đặc biệt quan tâm vì

a)

A. thiếu lực lượng lao động năng động, phúc lợi xã hội lớn.

b)

B. thiếu lực lượng lao động có kinh nghiệm, phúc lợi xã hội lớn.

c)

C. giảm sức mua trong dân nên sẽ không thúc đẩy kinh tế phát triển

d)

D. giảm trẻ em sinh ra và làm cho dân số càng già hơn nữa.

51.

Câu 1. Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

A. Núi cao và hoang mạc.

b)

B. Núi thấp và đồng bằng.

c)

C. Đồng bằng và hoang mạc.

d)

D. Núi thấp và hoang mạc.

52.

Câu 2 . Hai đặc khu hành chính nằm ven biển của Trung Quốc là?

a)

A. Hồng Công và Thượng Hải.

b)

B. Hồng Công và Ma Cao.

c)

C. Hồng Công và Quảng Châu.

d)

D. Ma Cao và Thượng Hải.

53.

Câu 3. Miền Tây Trung Quốc dân cư tập trung thưa thớt, chủ yếu do?

a)

A. Sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ.

b)

B. Điều kiện tự nhiên không thuận lợi.

c)

C. Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.

d)

D. Nhiều hoang mạc, bồn địa.

54.

Câu 4. Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc ?

a)

A. Địa hình và khí hậu.

b)

B. Biển và khoáng sản.

c)

C. Sông ngòi và khí hậu.

d)

D. Địa hình và rừng.

55.

Câu 5. Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây ?

a)

A. LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.

b)

B. LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.

c)

C. LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.

d)

D. LB Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a.

56.

Câu 6. Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc ?

a)

A. Dân tộc Hán.

b)

B.Dân tộc Choang.

c)

C. Dân tộc Tạng.

d)

C. Dân tộc Tạng.

57.

Câu 7. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do

a)

A. tiến hành chính sách dân số rất triệt để.

b)

B. sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

C. sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

D. tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân.

58.

Câu 8. Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là:

a)

A. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

d)

D. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

59.

Câu 9. Khu tự trị của Trung Quốc gồm

a)

A. Ninh Hạ, Tây Tạng, Tân Cương, Nội Mông Cổ, Quảng Tây.

b)

B. Hồng Kông, Ma Cau, Tân Cương, Nội Mông Cổ, Thiên Tân.

c)

C. Trùng Khánh, Quảng Châu, Thượng Hải, Thiên Tân, Bắc Kinh.

d)

D. Thượng Hải, Tây Tạng, Tân Cương, Vũ Hán, Hồng Kông.

60.

Câu 10. Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc ?

a)

A. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

b)

B. Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

C. Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

D. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

61.

Câu 11. Khóang sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là

a)

A. dầu mỏ và khí tự nhiên.

b)

B. quặng sắt và than đá.

c)

C. than đá và khí tự nhiên.

d)

D. khoáng sản kim loại màu.

62.

Câu 12. Địa hình chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

A. toàn bộ các cao nguyên và các dãy núi cao đồ sộ.

b)

B. các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

C. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.

d)

D. vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng lớn.

63.

Câu 13. Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là

a)

A. đất phù sa màu mỡ và các khoáng sản kim loại màu.

b)

B. đất phù sa màu mỡ, rừng và đồng cỏ.

c)

C. rừng, đồng cỏ và các khoáng sản kim loại màu.

d)

D. rừng, đồng cỏ và các khoáng sản.

64.

Câu 14. Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

a)

A. Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

b)

B. Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

C. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

d)

D. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

65.

Câu 15. Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

A. Miền Tây.

b)

B. Miền Đông.

c)

C. Ven biển.

d)

D. Gần Nhật Bản và Hàn Quốc.

66.

Câu 16. Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

A. Công nghiệp khai thác than.

b)

B. Công nghiệp chế tạo máy bay

c)

C. Công nghiệp đóng tàu.

d)

D. Công nghiệp hóa dầu.

67.

Câu 17. Đồng bằng dưới đây nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang ?

a)

A. Đông Bắc.

b)

B. Hoa Bắc.

c)

C. Hoa Trung.

d)

D. Hoa Nam.

68.

Câu 1. Dân đông giúp Trung Quốc có được thuận lợi chính để phát triển kinh tế là

a)

A. lực lượng lao động đông, thị trường rộng, thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

B. lực lượng lao động đông, chất lượng cao nhưng giá công lao động rẻ.

c)

C. làm cho tốc tăng trưởng kinh tế tăng nhanh nhờ có thị trường tiêu thụ mạnh.

d)

D. nhân lực đông, sáng tạo, cần cù, thu hút đầu tư nước ngoài.

69.

Câu 2. Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số triệt để ở Trung Quốc là

a)

A. làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội.

b)

B. mất cân bằng phân bố dân cư.

c)

C. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

d)

D. tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh.

70.

Câu 3. Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là

a)

A. thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.

b)

B. không còn tình trạng đói nghèo.

c)

C. sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

d)

D. trở thành nước có GDP/người cao nhất thế giới.

71.

Câu 83. Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là

a)

A. khí hậu ổn định.

b)

B. nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

c)

C. lao động có trình độ cao.

d)

D. có nguồn vốn đầu tư lớn.

72.

Câu 4. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do

a)

A. tiến hành chính sách dân số rất triệt để.

b)

B. sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

C. sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

D. tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân.

73.

Câu 5. Ý nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc?

a)

A. Hiện nay, quy mô GDP đứng hàng đầu thế giới.

b)

B. Những năm qua, Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng GDP vào loại cao nhất thế giới.

c)

C. Thu nhập bình quân theo đầu người của Trung Quốc tăng nhanh.

d)

D. Khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp.

74.

Câu 1. Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

a)

A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương

75.

Câu 2. Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

A. Ma-lai-xi-a.

b)

B. Xin-ga-po.

c)

C. Thái Lan.

d)

D. In-đô-nê-xi-a.

76.

Câu 3. Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì

a)

A. Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.

b)

B. Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.

c)

C. Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

D. Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa .

77.

Câu 4. Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh ?

a)

A. Phía bắc Mi-an-ma.

b)

B. Phía nam Việt Nam.

c)

C. Phía bắc của Lào.

d)

D. Phía bắc Phi-lip-pin.

78.

Câu 5. Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

c)

C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

d)

D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

79.

Câu 6. Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

A. Phát triển thủy điện.

b)

B. Phát triển lâm nghiệp.

c)

C. Phát triển kinh tế biển.

d)

D. Phát triển chăn nuôi.

80.

Câu 7. Cho biết diện tích khu vực Đông Nam Á là 4501,6 triệu km2.dân số năm 2015 là 627,8 triệu người. Vậy mật độ dân số khu vực Đông Nam Á năm 2015 là

a)

A. 150 người/km2.

b)

B.126 người/km2.

c)

C. 139 người/km2.

d)

D. 277 người/km2.

81.

Câu 9. Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

A. Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm và trình độ thấp.

b)

B. Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.

c)

C. Lao động không cần cù, siêng năng, trình độ chuyên môn thấp.

d)

D. Thiếu sự dẻo dai,không năng động,chăm chỉ .

82.

Câu 10. Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do

a)

A. Có số dân đông, nhiều quốc gia.

b)

B. Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

C. Vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

D. Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

83.

Câu 11. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng

a)

A. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.

b)

B. Giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III.

c)

C. Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

d)

D. Tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều.

84.

Câu 12. Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là

a)

A. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng như dệt may, da dày.

b)

B. công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.

c)

C. công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

d)

D. các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.

85.

Câu 13. Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

a)

A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn.

b)

B. Núi và cao nguyên.

c)

C. Các thung lũng rộng.

d)

D. Đồi, núi và núi lửa

86.

Câu 14. Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là

a)

A. Gia-va.

b)

B. Lu-xôn.

c)

C. Xu-ma-tra.

d)

D. Ca-li-man-tan.

87.

Câu 15. Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là phát triển ngành

a)

A. thủy điện.

b)

B. lâm nghiệp.

c)

C. kinh tế biển.

d)

D. chăn nuôi.

88.

Câu 16. Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở

a)

A. dân cư tập trung đông ở đồng bằng ven biển, thưa thớt ở phía bắc các nước.

b)

B. dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.

c)

C. dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ các sông lớn, vùng ven biển.

d)

D. dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan, đông ở đồng bằng ven biển.

89.

Câu 17. Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

A. lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm, chậm đổi mới.

b)

B. thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao

c)

C. lao động không cần cù, siêng năng, không có tính kỉ luật.

d)

D. thiếu sự dẻo dai, năng động và sáng tạo trong công việc.

90.

Câu 18. Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

A. chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu tiêu dùng trong nước.

b)

B. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài, đào tạo nhân công có trình độ tay nghề cao.

c)

C. phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, thiết bị công nghệ hiện đại.

d)

D. ưu tiên phát triển các ngành nông nghiệp truyền thống đặc biệt là chăn nuôi gia súc.

91.

Câu 19. Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?

a)

A. Trồng cây công nghiệp.

b)

B. Trồng lúa nước.

c)

C. Chăn nuôi gia súc.

d)

D. Đánh bắt, nuôi trồng thủy sản.

92.

Câu 20. Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

A. Xích đạo.

b)

B. Cận nhiệt đới.

c)

C. Ôn đới.

d)

D. Nhiệt đới gió mùa.

93.

Câu 21. Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là

a)

A. Gia-va.

b)

B. Lu-xôn.

c)

C. Xu-ma-tra.

d)

D. Ca-li-man-tan.

94.

Câu 22. Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

A. Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

B. Có nhiều kiểu, dạng địa hình.

c)

C. Nằm kề vành đai sinh khoáng.

d)

D. Nằm sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.

95.

Câu 1. Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là do

a)

A. phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.

b)

B. thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên ai đặc biệt là bão.

c)

C. chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.

d)

D. môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.

96.

Câu 2. Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

A. Công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển.

b)

B. Những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm.

c)

C. Thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.

d)

D. Nhiều thiên tai, dịch bệnh.

97.

Câu 3. Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là

a)

A. Phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.

b)

B. Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên ai đặc biệt là bão.

c)

C. Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.

d)

D. Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.

98.

Câu 4. Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế – xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á là

a)

A. Tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.

b)

B. Thu hút mạnh các nguồn đâu tư nước ngoài.

c)

C. Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. Tăng cường chuyến thăm lẫn nhau của các nhà lãnh đạo.

99.

Câu 5. Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do

a)

A. Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.

b)

B. Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.

c)

C. Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.

d)

D. Quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.

100.

Câu 6. Nguyên nhân nào làm cho diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm?

a)

A. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.

b)

B. Nhu cầu sử dụng gạo giảm, chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

c)

C. Nguồn nước ngày càng hạn chế, nhu cầu gạo giảm.

d)

D. Năng suất lúa tăng, đẩy mạnh nhập khẩu lúa gạo.

101.

Câu 7. Hành lang kinh tế Đông Tây gồm các nước

a)

A. Lào, Thái Lan, Myanma, Việt Nam.

b)

B. In-đô-nê-xi-a, Sin-ga-po, Bru-nây, Đông Timo.

c)

C. Thái Lan, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.

d)

D. In-đô-nê-xi-a, Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam.

102.

Câu 8. Một trong những mục tiêu chính của ASEAN là

a)

A. xây dựng khu vực có nền hòa bình, ổn định, ngày càng hợp tác toàn diện, phát triển.

b)

B. xây dựng khu vực tự do hóa thương mại giữa nhiều nước thành viên.

c)

C. giải quyết mâu thuẫn, bất đồng giữa các nước thành viên thông qua các hiệp ước chung.

d)

D. tạo được sự hợp tác, thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội giữa các nước thành viên.

103.

Câu 3. Ý nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi cấc nước ASEAN phải giải quyết?

a)

A. Tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia.

b)

B. Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài

c)

C. Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí.

d)

D. Sự đa dạng về truyền thống, phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia.

104.

Câu 4. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN ?

a)

A. Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất và có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN

b)

B. Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN chiếm tới 70% giao dịch thương mại quốc tế củ nước ta.

c)

C. Tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội,…của khu vực.

d)

D. Hằng năm, khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng số khách du lịch.

105.

Câu 5. Việt Nam tham gia vào ASEAN sẽ có những cơ hội như

a)

A. mở rộng giao lưu kinh tế, tiếp thu trình độ khoa học công nghệ, thu hút đầu tư.

b)

B. mở thị trường tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, học hỏi kinh nghiệm quản lí.

c)

C. hòa nhập cộng đồng khu vực, mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hóa.

d)

D. mở rộng giao lưu hợp tác và mở rộng thị trường tiêu thụ, tìm kiếm các nhà đầu tư.

106.

Câu 6. Các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là do

a)

A. Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai đặc biệt là bão.

b)

B. Hầu hết các nước phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển

c)

C. Phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.

d)

D. Số nước tiếp giáp biển ít, đường bờ biển nông, biển ít hải sản.

107.

Câu 6. Điểm tương đồng về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mĩ Latinh là

a)

A. Thế mạnh về trồng cây lương thực.

b)

B. Thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn.

c)

C. Thế mạnh về trồng cây công nghiệp nhiệt đới.

d)

D. Thế mạnh về trồng cây thực phẩm.

108.

Việt Nam tham gia vào ASEAN sẽ có những cơ hội như

a)

A. mở rộng giao lưu kinh tế, tiếp thu trình độ khoa học công nghệ, thu hút đầu tư.

b)

B. mở thị trường tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, học hỏi kinh nghiệm quản lí.

c)

C. hòa nhập cộng đồng khu vực, mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hóa.

d)

D. mở rộng giao lưu hợp tác và mở rộng thị trường tiêu thụ, tìm kiếm các nhà đầu tư.